wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 23, 24, 26

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975, lần lượt trải qua các chiến dịch
a)
Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
b)
Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
c)
Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Phước Long.
d)
Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
2.
Câu 2. Chiến dịch nào đã mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
Chiến dịch Phước Long.
b)
Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
d)
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
3.
Câu 3. Bộ chính trị Trung ương Đảng chọn hướng tiến công chủ yếu của ta trong năm 1975 là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đà Nẵng.
c)
Huế - Đà Nẵng.
d)
Hồ Chí Minh.
4.
Câu 4.Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi nước ta ngày 29-3-1973 đã
a)
hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”.
b)
làm cho chính quyền Sài Gòn suy yếu.
c)
hoàn thành cuộc kháng chiến chống Mĩ.
d)
hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”.
5.
Câu 5. Sau khi quân Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam, chính quyền Sài Gòn đã có hành động như thế nào?
a)
Không còn thực hiện kế hoạch “Việt Nam hóa chiến tranh”.
b)
Chấp nhận đầu hàng lực lượng cách mạng miền Nam Việt Nam.
c)
Tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”.
d)
Không nhận viện trợ từ Mĩ.
6.
Câu 6. Từ cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ chính trị đề ra chủ trương giải phóng hoàn toàn miền Nam trong khoảng thời gian nào?
a)
Mùa mưa năm 1974 và 1975.
b)
Cuối năm 1976 đầu năm 1977.
c)
Đầu năm 1976 cuối năm 1977.
d)
Trong hai năm 1975 và 1976.
7.
Câu 7. Trận đánh then chốt mở màn của chiến dịch Tây Nguyên (3/1975) là
a)
Kom Tum.
b)
Gia Lai.
c)
Buôn Ma Thuột.
d)
Plâyku.
8.
Câu 8. Sau chiến dịch Tây Nguyên đã đưa cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước chuyển sang giai đoạn
a)
tiến công chiến lựơc trên khắp cả nước.
b)
tiến công chiến lược trên khắp miền Nam.
c)
tổng tiến công chiến lược toàn miền Nam.
d)
mở chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
9.
Câu 9. Sau thắng lợi chiến dịch Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định giải phóng
a)
Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975.
b)
miền Nam trước mùa mưa năm 1975.
c)
Sài Gòn trong hai năm 1975-1976.
d)
miền Nam ngay trong năm 1975.
10.
Câu 10. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng năm (2-5-1975) là
a)
Hà Tiên.
b)
Châu Đốc.
c)
Vĩnh Long.
d)
Cà Mau.
11.
Câu 11. Sự kiện lịch sử nào diễn ra vào thời điểm 10h45 phút ngày 30-4- 1975?
a)
Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
b)
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
c)
Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.
d)
Ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.
12.
Câu 12. Sự kiện lịch sử nào diễn ra vào thời điểm 11h30 phút ngày 30-4- 1975?
a)
Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
b)
Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
c)
Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.
d)
Ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.
13.
Câu 13. Bộ chính trị Trung ương Đảng đã dựa trên cơ sở nào để đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?
a)
Mĩ không viện trợ cho quân ngụy.
b)
Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn.
c)
Mĩ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
d)
So sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
14.
Câu 14. Ngày 26 tháng 4 năm 1975 gắn liền với sự kiện nào?
a)
Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu.
b)
Quần đảo Trường Sa được giải phóng.
c)
Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
d)
Miền Nam hoàn toàn giải phóng.
15.
Câu 15. Ngày 29-3-1973 diễn ra sự kiện lịch sử nào?
a)
Giải phóng tỉnh Phước Long.
b)
Toán lính cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà.
c)
Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi miền Nam.
d)
Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi miền Nam.
16.
Câu 16. Lý do nào dưới đây để Đảng ta đề ra chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.
a)
Mĩ không viện trợ cho quân ngụy.
b)
Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn.
c)
Mĩ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
d)
So sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
17.
Câu 17. Hội nghị lần thứ 21(7-1973) của Ban chấp hành Trung ương Đảng họp đã nêu rõ nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
a)
xây dựng và củng cố vùng giải phóng.
b)
thực hiện triệt để người cày có ruộng.
c)
tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành hiệp định Pari.
18.
Câu 18.Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối năm 1974 đầu năm 1975 của ta là giải phóng
a)
Bến Tre.
b)
Xuân Lộc.
c)
Phước Long.
d)
Phan Rang.
19.
Câu19. Chiến thắng nào của ta đã tạo thế và lực để ta mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
b)
Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
20.
Câu 20. Cuối năm 1974 đầu năm 1975 Bộ chính trị Trung ương Đảng mở hoạt động quân sự ở
a)
Xuân Lộc, Phan Rang, Đông Nam Bộ.
b)
Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Xuân Lộc.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
21.
Câu 21. Sự kiện lịch sử nào có ý nghĩa “ chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam”?
a)
Giải phóng Tây Nguyên.
b)
Giải phóng Đà Nẵng.
c)
Giải phóng Phan Rang.
d)
Giải phóng Huế.
22.
Câu 22. Cuối năm 1974 đầu năm 1975 Bộ chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào?
a)
Giải phóng miền Nam trong năm 1975.
b)
Giải phóng Sài Gòn trong hai năm 1975-1976.
c)
Giải phóng miền Nam trong hai năm 1975-1976.
d)
Lập tức giải phóng Sài Gòn trong hai năm 1975-1976.
23.
Câu 23. Chiến dịch Hồ Chí Minh (30-4-1975) giành thắng lợi có ý nghĩa
a)
đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng, chống cự yếu ớt.
b)
chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công.
c)
giải phóng Tây Nguyên, phát triển tổng tiến công chiến lược.
d)
tạo điều kiện thuận lợi cho ta giải phóng các tỉnh còn lại ở Nam Bộ.
24.
Câu 24. Ngày 24-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
Giải phóng Phước Long.
b)
Giải phóng Tây Nguyên.
c)
Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.
d)
Chiến dịch Huế - Đà Nẵng thắng lợi.
25.
Câu 25. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian. 1. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng. 2. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long. 3. Chiến dịch Tây Nguyên. 4. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21.
a)
3-1-2-4
b)
4-2-3-1
c)
1-2-3-4
d)
4-3-1-2
26.
Câu 26. Chiến dịch Tây Nguyên (3-1975) thắng lợi có ý nghĩa chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước sang giai đoạn mới
a)
đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng, chống cự yếu ớt.
b)
tạo điều kiện thuận lợi ta mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
c)
chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công.
d)
giải phóng Tây Nguyên, phát triển tổng tiến công chiến lược.
27.
Câu 27. Sự kiện lịch sử nào diễn ra ngày ngày 30-4-1975?
a)
Giải phóng Phước Long.
b)
Giải phóng Tây Nguyên.
c)
Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.
d)
Chiến dịch Huế - Đà Nẵng thắng lợi.
28.
Câu 28. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng (3-1975) thắng lợi có ý nghĩa
a)
tạo điều kiện thuận lợi cho ta giải phóng miền Nam.
b)
giải phóng Huế- Đà Nẵng, phát triển tổng tiến công.
c)
đưa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của quân dân ta tiến lên một bước mới.
d)
chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược
29.
Câu 29. Ngày 26-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
Giải phóng thành phố Huế.
b)
Giải phóng Đà Nẵng.
c)
Giải phóng Tây Nguyên.
d)
Giải phóng Phước Long..
30.
Câu 30. Ngày 29-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
Giải phóng thành phố Huế.
b)
Giải phóng Đà Nẵng.
c)
Giải phóng Tây Nguyên.
d)
Giải phóng Phước Long..
31.
Câu 31. Ngày 6-1-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
Giải phóng thành phố Huế.
b)
Giải phóng Đà Nẵng.
c)
Giải phóng Tây Nguyên.
d)
Giải phóng Phước Long.
32.
Câu 1. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam là
a)
ổn định phát triển kinh tế, xã hội.
b)
khắc phục hậu quả chiến tranh.
c)
thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
d)
mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước.
33.
Câu 2. Sau năm 1975 miền Bắc tiếp tục làm nghĩa vụ quốc tế đối với
a)
Liên Xô, Trung Quốc.
b)
Các nước Châu Á.
c)
các nước Đông Nam Á.
d)
đối với Lào, Campuchia.
34.
Câu 3. Ngày 25-4-1976 diễn ra sự kiện chính trị nào dưới đây?
a)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI.
b)
Hội nghị hiệp thương thống nhất đất nước.
c)
Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất.
d)
Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
35.
Câu 4. Tại Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
a)
Cả nước tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
b)
Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
c)
Hoàn thành khôi phục, phát triển kinh tế sau chiến tranh.
d)
Nhanh chóng khắc phục hậu quả của chiến tranh để lại.
36.
Câu 5. Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa
a)
để miền Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
để thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
c)
xây dựng đất nước, phát triển kinh tế.
d)
phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
37.
Câu 6. Ngày 20-9-1977 Việt Nam gia nhập tổ chức nào?
a)
Tổ chức Liên hợp quốc.
b)
Tổ chức thương mại quốc tế.
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
d)
Diễn đàn kinh tế châu Á-Thái Bình Dương.
38.
Câu 7. Ngày 2-7-1976 gắn với sự kiện nào của nước ta?
a)
Ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng, thống nhất.
b)
Sài Gòn-Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh.
c)
Tổ chức Hội nghị hiệp thương chính trị.
d)
Chính quyền cách mạng tuyên bố thành lập .
39.
Câu 8. Thuận lợi cơ bản nhất của Việt Nam sau 1975 là
a)
đất nước đã được hoàn toàn độc lập thống nhất.
b)
có miền Bắc hoàn toàn giải phóng, phát triển kinh tế.
c)
nhân dân phấn khởi với chiến thắng mới giành được.
d)
các nước trên thế giới tiếp tục ủng hộ cách mạng Việt Nam.
40.
Câu 9. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn (11-1975) đã nhất trí
a)
Quốc kỳ là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài hát Tiến quân ca.
b)
lấy tên nước là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
chủ trương biện pháp, thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
d)
đổi tên thành phố Sài Gòn- Gia Định là thành phố Hồ Chí Minh.
41.
Câu 10. Nội dung nào sau đây không phải là quyết định của quốc hội khóa VI (1976)
a)
Thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam.
b)
Quyết định lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
Quyết định Thủ đô là Hà Nội, quyết định quốc kì, quốc ca.
d)
chủ trương biện pháp, thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
42.
Câu 11. Sự kiện lịch sử nào của nước ta diễn ra ngày 20-9-1977?
a)
Gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
b)
Bình thường hóa quan hệ với Mĩ.
c)
Gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
d)
được 94 nước công nhận, đặt quan hệ ngoại giao.
43.
Câu 12. Tên nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào?
a)
Đại hội lần thứ VI của Đảng (12-1986).
b)
Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).
c)
Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
d)
Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng (9-1975)
44.
Câu 13. Thành phố Sài Gòn- Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh được thông qua tại sự kiện chính trị nào?
a)
Đại hội lần thứ VI của Đảng (12-1986).
b)
Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).
c)
Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
d)
Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng (9-1975).
45.
Câu 14. Nhiệm vụ trọng tâm của cách mạng miền Nam sau năm 1975
a)
quốc hữu hóa hệ thống tài chính ngân hàng.
b)
thành lập chính quyền cách mạng và các đoàn thể quần chúng .
c)
tịch thu ruộng đất của bọn phản động xóa bỏ bóc lột phong kiến.
d)
khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế-văn hóa.
46.
Câu 15. Kết qủa lớn nhất của kì họp Quốc hội khóa VI (1976) là
a)
thống nhất về mặt lãnh thổ.
b)
bầu ban dự thảo hiến pháp.
c)
bầu các cơ quan của Quốc hội.
d)
hoàn thành việc thống nhất về Nhà nước.
47.
Câu 16. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, kinh tế miền Nam trong chừng mực nhất định phát triển theo hướng
a)
tư bản chủ nghĩa.
b)
xã hội chủ nghĩa.
c)
công nghiệp hóa.
d)
cộng sản chủ nghĩa.
48.
Câu 17. Hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian 1. Đại hội lần thứ VI của Đảng. 2. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI. 3. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng. 4. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
a)
3-2-4-1
b)
1-2-3-4
c)
3-4-1-2
d)
3-4-2-1
49.
Câu 18. Thành tựu ngoại giao quan trọng của nước ta năm 1977 là gì?
a)
Gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
b)
Bình thường hóa quan hệ với Mĩ.
c)
Gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
d)
được 94 nước công nhận, đặt quan hệ ngoại giao.
50.
Câu 19. Nhiệm vụ cấp thiết trước mắt của miền Bắc sau năm 1975 là
a)
tiếp tục công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục kinh tế.
c)
làm tròn nghĩa vụ hậu phương cho miền Nam.
d)
vừa sản xuất, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại.
51.
Câu 20. Khó khăn lớn nhất của Việt Nam sau năm 1975 là
a)
bọn phản động trong nước vẫn còn.
b)
nền kinh tế nông nghiệp còn lạc hậu.
c)
hậu quả chiến tranh của đế quốc Mĩ.
d)
người mù chữ và thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao.
52.
Câu 1. Đường lối đổi mới năm 1986 đề ra trong hoàn cảnh lịch sử nước ta như thế nào?
a)
Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-xã hội.
b)
Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-văn hóa.
c)
Tác động mạnh mẽ của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật.
d)
Cuộc khủng hoảng trầm trọng của liên Xô và các nước Đông Âu.
53.
Câu 2. Đường lối đổi mới của Đảng được đề ra lần đầu tiên tại Đại hội nào?
a)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III
b)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV
c)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI
d)
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII
54.
Câu 3. Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại Đại hội Đảng lần thứ VI (1986) là
a)
kinh tế, xã hội.
b)
chính trị, xã hội.
c)
văn hóa, kinh tế.
d)
toàn diện và đồng bộ.
55.
Câu 4. Trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước được nêu ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI(1986) là đổi mới
a)
kinh tế.
b)
văn hóa.
c)
giáo dục.
d)
chính trị.
56.
Câu 5. Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà phải làm gì?
a)
Làm cho mục tiêu đã đề ra được thực hiện.
b)
Làm cho chủ nghĩa xã hội tốt đẹp hơn.
c)
Làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
d)
Làm cho mục tiêu ấy phù hợp với sự phát triển.
57.
Câu 6. Quan điểm đổi mới của Đảng là đổi mới phải toàn diện và đồng bộ trong đó trọng tâm là lấy đổi mới
a)
kinh tế.
b)
văn hóa.
c)
giáo dục.
d)
chính trị.
58.
Câu 7. Tháng 12-1986 diễn ra sự kiện lịch sử nào?
a)
Đại hội lần thứ VI của Đảng.
b)
Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI
c)
Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
d)
Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành Trung ương Đảng.
59.
Câu 8. Trong quan điểm về đổi mới chính trị của Đảng, Đảng chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là
a)
Nhà nước của dân, do dân và vì dân.
b)
Nhà nước của giai cấp công nhân.
c)
Nhà nước của giai cấp lãnh đạo.
d)
Nhà nước của người nông dân.
60.
Câu 9. Chính sách đối ngoại của Đảng và nhà nước ta trong thời kì đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội là
a)
Chính sách hòa bình, hữu nghị và hợp tác.
b)
Chỉ quan hệ với các nước ở Châu Á.
c)
Chỉ quan hệ với các nước ở Đông Nam Á.
d)
Chỉ quan hệ với các nước ở Châu Âu.
61.
Câu 10. Ba chương trình kinh tế được đề ra trong kế hoạch Nhà nước 5 năm(1986-1990) là
a)
lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu.
b)
lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng may mặc.
c)
lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng thủy sản.
d)
lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng cà phê.
62.
Câu 11. Nội dung cơ bản đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (1986) là đổi mới về kinh tế
a)
văn hóa, chính trị, ngoại giao.
b)
chính trị, văn hóa, tư tưởng.
c)
tổ chức, tư tưởng, ngoại giao.
d)
chính trị, tổ chức, tư tưởng, văn hóa.
63.
Câu 12. Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đi vào lịch sử là Đại hội đổi mới toàn diện?
a)
Đại hội IV (12/1976).
b)
Đại hội V (3/1982).
c)
Đại hội VI (12/1986).
d)
Đại hội VII (6/1991).
64.
Câu 13. Từ năm 1989 những mặt hàng xuất khẩu nào có giá trị lớn ở Việt Nam?
a)
Gạo, dầu thô.
b)
Gạo, thủy sản.
c)
Hàng dệt may.
d)
Dầu thô, cà phê.
65.
Câu 14. Cuộc khủng hoảng trầm trọng ở Liên Xô và các nước Đông Âu đã đặt ra yêu cầu gì đối với Đảng và Nhà nước ta?
a)
Sự phát triển của khoa học-kĩ thuật tiên tiến.
b)
Điều chỉnh chính sách đối ngoại cho phù hợp.
c)
Thay đổi theo xu thế chung của thế giới.
d)
Đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta phải tiến hành đổi mới.
66.
Câu 15. Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới kinh tế là
a)
ưu tiên phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
b)
thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
c)
phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
d)
phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
67.
Câu 16. Đường lối đổi mới của Đảng (12-1986) được hiểu như thế nào là đúng?
a)
Đổi mới là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.
b)
Đổi mới là thay đổi về nội dung của chủ nghĩa xã hội.
c)
Đổi mới không phải thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.
d)
Đổi mới là thay đổi sang chế độ tư bản chủ nghĩa.
68.
Câu 17. Nội dung nào không đúng về hạn chế của công cuộc đổi mới ở Việt Nam (1986-1990)?
a)
Lao động thiếu việc làm tăng.
b)
Chế độ tiền lương bất hợp lý.
c)
Nền kinh tế mất cân đối, lạm phát.
d)
Lạm pháp, mất dân chủ không còn.
69.
Câu 18. Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới chính trị là
a)
phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động
b)
xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
c)
phát huy quyền làm chủ của giai cấp công nhân.
d)
xây dựng con người mới, chế độ mới.
70.
Câu 19. Một trong những hạn chế trong thực hiện kế hoạch Nhà nước 5 năm (1986-1990) là
a)
trình độ công nghệ chưa đáp ứng.
b)
chất lượng sản phẩm chưa tốt.
c)
năng xuất lao động thấp.
d)
nền kinh tế mất cân đối lớn.
71.
Câu 20. Tháng 7-1995 diễn ra sự kiện ngoại giao nổi bật đối với Việt Nam?
a)
Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
b)
Việt Nam gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
c)
Việt Nam tổ chức thành công hội nghị APEC.
d)
Việt Nam và Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao.
72.
Câu 21. Ngày 28-7-1995 diễn ra sự kiện ngoại giao nổi bật đối với Việt Nam?
a)
Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
b)
Việt Nam gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
c)
Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Mĩ.
d)
Việt Nam tổ chức thành công hội nghị APEC.