WorksheetsSPVC
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
1. Các ngân hàng nào tại Việt Nam hiện đang phát hành thẻ Công ty American Express Corporate?
a)
A. Vietcombank
b)
B. Vietinbank
c)
C. BIDV
d)
D. Cả 3 ngân hàng trên
2.
2. Mỗi sản phẩm thẻ (có quy định về thẻ phụ) được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
A. 1 thẻ
b)
B. 2 thẻ
c)
C. 3 thẻ
d)
D. 4 thẻ
3.
3. Chủ thẻ nào của Vietcombank phải trả phí duy trì tài khoản?
a)
A. Thẻ tín dụng quốc tế
b)
B. Thẻ ghi nợ quốc tế
c)
C. Thẻ ghi nợ nội địa
d)
D. Cả B,C
4.
4. Chủ thẻ A được Vietcombank cấp hạn mức tín dụng chủ thẻ là 100 triệu đồng. Chủ thẻ A phát hành 03 thẻ tín dụng cá nhân: Visa, Mastercarrd, American Express, mỗi thẻ có hạn mức 100 triệu đồng. Hỏi hạn mức có thể sử dụng tối đa của cả 3 thẻ của chủ thẻ A là bao nhiêu?
a)
A. 100 triệu đồng
b)
B. 200 triệu đồng
c)
C. 300 triệu đồng
d)
D. 400 triệu đồng
5.
5. Chủ thẻ tín dụng Vietcombank Visa Signature được sử dụng miễn phí tối đa bao nhiêu lượt tại các phòng chờ trong hệ thống LoungeKey?
a)
A. 2 lượt/năm
b)
B. 4 lượt/năm
c)
C. 8 lượt/ năm
d)
D. Không giới hạn
6.
6. Hạn mức tín dụng được cấp cho chủ thẻ Visa Platinum là bao nhiêu?
a)
A. Từ 100 triệu trở lên
b)
B. Từ 200 triệu trở lên
c)
C. Từ 50 đến 300 triệu
d)
D. Từ 50 đến 500 triệu
7.
7. Thời hạn tối đa chủ thẻ có thể yêu cầu Vietcombank tăng hạn mức tín dụng tam thời là bao nhiêu tháng?
a)
A. Tối đa 6 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
b)
B. Tối đa 12 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
c)
C. Tối đa 24 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
d)
D. Tối đa 36 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
8.
8. Nội dung nào sau đây là đúng với thẻ tín dụng công ty của VCB?
a)
A. Thẻ tín dụng công ty được phát hành cho công t y, và được ủy quyền cho các cá nhân là lãnh đạo/ nhân viên của công ty, để thanh toán các chi phí phát sinh của công ty
b)
B. Thẻ tín dụng công ty giúp tách biệt những chi phí của công ty với các chi phí cá nhân của lãnh đạo/nhân viên
c)
C. Thẻ tín dụng công ty giúp quản lý chi phí dễ dàng vì có thể cài đặt hạn mức, loại hình các điểm chi tiêu...và có hệ thống báo cáo quản lý cho công ty
d)
D. Tất cả đáp án trên
9.
9. Ữu đãi hoàn tiền 5% của thẻ VCB Mastercarrd World áp dụng cho các chi tiêu thuộc loại hình nào sau đây?
a)
A. Y tế và giáo dục
b)
B. Ăn uống và du lịch tại nước ngoài
c)
C. Y tế và bảo hiểm
d)
D. Du lịch và khách sạn
10.
10. Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài tối đa là bao nhiêu đối với sản phẩm thẻ quốc tế do VCB phát hành?
a)
A. 10 triệu VNĐ/ ngày
b)
B. 30 triệu VNĐ/ ngày
c)
C. 50 triệu VNĐ/ ngày
d)
D. 100 triệu VNĐ/ ngày
11.
11. Phí vượt hạn mức tín dụng của thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank được tính trên số tiền nào sau đây?
a)
A. Trên số tiền vượt hạn mức
b)
B. Trên số tiền giao dịch phát sinh dư nợ vượt hạn mức
c)
C. Trên tổng số dư nợ của thẻ trong kỳ phát sinh vượt hạn mức
d)
D. Cả B và C đều đúng
12.
12. Hiện nay Vietcombank đang triển khai các sản phẩm thẻ tín dụng công ty mang thương hiệu nào?
a)
A. Visa
b)
B. American Express
c)
C. Mastercard
d)
D. A và B
13.
13. Có những hình thức trích nợ tự động nào để thanh toán sao kê thẻ tín dụng cá nhân?
a)
A. Trích nợ hàng tháng
b)
B. Trích nợ hàng tuần
c)
C. Trích nợ hàng ngày
d)
D. A và C đúng
14.
14. Trong trường hợp chủ thẻ tín dụng của VCB thanh toán toàn bộ dư nợ sao kê đúng hạn và trong kỳ sao kê có phát sinh cả giao dịch rút tiền mặt và giao dịch chi tiêu, chủ thẻ phải chịu các khoản lãi/phí nào sau đây?
a)
A. Không phát sinh khoản lãi/phí nào
b)
B. Phí rút tiền mặt và lãi giao dịch rút tiền mặt tính từ ngày tút tiền đến ngày thanh toán sao kê
c)
C. Lãi giao dịch chi tiêu tính từ ngày chi tiêu đến ngày thanh toán sao kê
d)
D. Lãi tính trên toàn bộ số dư nợ phát sinh tính từ ngày rút tiền/chi tiêu đến ngày thanh toán sao kê
15.
15. Ngày sao kê và ngày đề nghị thanh toán của thẻ Visa Platinum là ngày nào?
a)
A. 10-05 hàng tháng
b)
B. 20-05 hàng tháng. Nếu ngày đề nghị thanh toán rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định của pháp luật Việt Nam thì ngày đề nghị thanh toán sẽ là ngày làm việc tiếp theo
c)
C. 01-21 hàng tháng
d)
D. 15-30 hàng tháng riêng tháng 2 là ngày 28. Nếu ngày đề nghị thanh toán rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định của pháp luật Việt Nam thì ngày đề nghị thanh toán sẽ là ngày làm việc tiếp theo
16.
16. Chủ thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum được miễn phí thường niên năm đầu khi phát hành 1 thẻ tín dụng quốc tế nào trong số các thẻ sau?
a)
A. Thẻ tín dụng quốc tế American Express Cashplus Platinum
b)
B. Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World
c)
C. Thẻ tín dụng quốc tế JCB
d)
D. Tất cả đáp án trên
17.
17. Sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế cá nhân nào do VCB phát hành là sản phẩm thẻ có thời hạn miễn lãi dài nhất cho chủ thẻ?
a)
A. Thẻ VCB American Express Cashplus Platinum
b)
B. Thẻ VCB Visa Signature
c)
C. Thẻ VCB JCB
d)
D. Thẻ VCB Visa Platinum
18.
18. Chủ thẻ tín dụng cá nhân không được quyền yêu cầu VCB thay đổi hạn mức nào ?
a)
A. Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài
b)
B. Hạn mức rút tiền mặt của thẻ
c)
C. Hạn mức giao dịch chi tiêu
d)
D. Cả A và B
19.
19. Thẻ ghi nợ có được kết nối với nhiều tài khoản thanh toán hay không
a)
A. VCB không quy định về tài khoản kết nối với thẻ ghi nợ
b)
B. Mỗi thẻ chỉ được kết nối với một tài khoản tiền gửi thanh toán khả dụng
c)
C. Mỗi thẻ có thể được kế nối với một hoặc nhiều tài khoản tiền gửi thanh toán khả dụng tùy theo tính năng của từng loại sản phẩm, bao gồm tài khoản VNĐ, USD hoặc các loại tài khoản khác theo quy định của VCB, NHNN trong từng thời kỳ
d)
D. Mỗi thẻ có thể được kết nối với một hoặc nhiều tài khoản tiền gửi thanh toán khả dụng tùy theo tính năng của từng loại sản phẩm, bao gồm tài khoản VNĐ, USD, EUR hoặc các loại tài khoản khác được quy định theo VCB NHNN trong từng thời kỳ
20.
20. Hạn mức chi tiêu mặc định tối đa/ngày của thẻ tín dụng VCB là bao nhiêu
a)
A. 10% hạn mức tín dụng
b)
B. 30% hạn mức tín dụng
c)
C. 50% hạn mức tín dụng
d)
D. 100% hạn mức tín dụng
21.
21. Thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum có tính năng ưu đãi hoàn tiền (cash back) hay không?
a)
A. Không. Thẻ Visa Platinum chỉ có tính năng sinh nhật Vàng
b)
B. Không. Thẻ Visa Platinum là thẻ cộng dặm nên không có tính năng hoàn tiền
c)
C. Có tỷ lệ hoàn tiền 0.5%
d)
D. Có tỷ lệ hoàn tiền 1%
22.
22. Ưu đãi nào sau đây dành cho chủ thẻ tín dingj VCB Mastercard World?
a)
A. Golf
b)
B. Bảo hiểm
c)
C. Không có ưu đãi nào trong đáp án trên
d)
D. Cả A và B đều đúng
23.
23. Giá trị hoàn tiền tối thiểu của thẻ VCB Mastercard World là bao nhiêu?
a)
A. 50.000 VNĐ
b)
B. 100.000 VNĐ
c)
C. 90.000 VNĐ
d)
D. Không có giá trị tối thiểu
24.
24. Thời gian miễn lãi tối đa của thẻ VCB Mastercard World là bao nhiêu
a)
A. 55 ngày
b)
B. 45 ngày
c)
C. 50 ngày
d)
D. 60 ngày
25.
25. Ưu đãi nào sau đây không nằm trong các ưu đãi của sản phẩm thẻ tín dụng VCB Visa Signature?
a)
A. Hoàn tiền
b)
B. Ẩm thực cap cấp
c)
C. Phòng chờ
d)
D. Cộng dặm bay
26.
26. Thẻ chip ghi nợ nội địa có thời hạn hiệu lực là bao nhiêu năm
a)
A. 5 năm
b)
B. 6 năm
c)
C. 7 năm
d)
D. 8 năm
27.
27. Theo quy định của VCB, thẻ tín dụng không được sử dụng để thực hiện những giao dịch nào sau đây?
a)
A. Chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán
b)
B. Chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước
c)
C. Rút tiền mặt, Chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước
d)
D. Tất cả các loại giao dịch của thẻ tín dụng đều hợp lệ
28.
28. Thẻ tín dụng cá nhân do VCB phát hành có thời hạn hiệu lực là bao nhiêu năm?
a)
A. 3 năm
b)
B. 5 năm
c)
C. 10 năm
d)
D. Không quy định thời hạn
29.
29. Theo quy định hiện hành của NHNN Việt Nam, đồng tiền sử dụng trong giao dịch thẻ trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
a)
A. Việt Nam đồng và đồng Đô la Mỹ
b)
B. Việt Nam đồng
c)
C. Việt Nam đồng và các loại ngoại tệ khác
d)
D. Cả 3 sai
30.
30. Giao dịch Contactless là gì?
a)
A. Giao dịch từ loại thẻ không định danh, không có thông tin liên hệ của khách hàng
b)
B. Giao dịch có độ bảo mật tối đa
c)
C. Giao dịch một chạm, thanh toán không tiếp xúc, không cần thao tác quẹt thẻ
d)
D. Không có đáp án đúng
31.
31. Hiện tại các giao dịch không tiếp xúc của thẻ nội địa có giá trị thanh toán bằng hoặc dưới các mức nào sau đây có thể bỏ qua bước xác thực( nhập PIN)
a)
A. Hạn mức giao dịch contactless không PIN 01 lần: 1.000.000VNĐ, hạn mức giao dịch contactless tích lũy không PIN: 3.000.000VNĐ
b)
B. Hạn mức giao dịch contactless không PIN 01 lần: 1.000.000VNĐ, Không quy định hạn mức giao dịch contactless tích lũy
c)
C. Hạn mức giao dịch contactless không PIN 01 lần: 1.000.000VNĐ, Hạn mức giao dịch contactless tích lũy không PIN: 5.000.000VNĐ
d)
D. Chỉ quy định hạn mức giao dịch contactless tích lũy là 1.000.000VNĐ
32.
32. VCB đang là ngân hàng duy nhất trên thị trường chấp nhận thanh toán loại thẻ nào?
a)
A. Dinners
b)
B. Discover
c)
C. Amex
d)
D. NAPAS
33.
33. Giá trị giao dịch tối thiểu của giao dịch trả góp là bao nhiêu
a)
A. 1 triệu VNĐ
b)
B. 3 triệu VNĐ
c)
C. 5 triệu VNĐ
d)
D. 10 triệu VNĐ
34.
34. Phương thức thanh toán không tiếp xúc được triển khai tại đơn vị chấp nhận thẻ VCB từ năm nào
a)
A. 2018
b)
B. 2019
c)
C. 2020
d)
D. 2017
35.
35. NHNN tính đến tháng 4/2021 đã cấp giấy phép cho bao nhiêu trung gian thanh toán
a)
A. 30
b)
B. 35
c)
C. 40
d)
D. 42
36.
36. Thẻ ghi nợ quốc tế VCB Visa Debit Platinum có những tính năng ưu đãi nổi bật nào sau đây
a)
A. 1. Hoàn tiền 0.3%; 2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của VCB; 3. Miễn phí phát hành; 4. Tặng 1 triệu vào ngày sinh nhật khi KH có giao dịch chi tiêu bằng thẻ
b)
B. 1. Hoàn tiền 0.5%; 2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của VCB; 3. Miễn phí phát hành; 4. Tặng 1 triệu vào ngày sinh nhật khi KH có giao dịch chi tiêu bằng thẻ
c)
C. 1. Hoàn tiền 0.3%; 2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của VCB; 3. Miễn phí phát hành
d)
D. 1. Hoàn tiền 0.3%; 2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của VCB
37.
37. Phí MDR trong thanh toán thẻ là gì
a)
A. Merchant Discount Rate
b)
B. Merchant Device Rate
c)
C. Minimum Device rate
d)
D. Minimum Discount Rate
38.
38. Lựa chọn định nghĩa đúng nhất về giao dịch thẻ trong các định nghĩa sau
a)
A. Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để gửi, rút tiền mặt, thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ
b)
B. Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để gửi, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ và sử dụng các dịch vụ khác do tổ chức phát hành thẻ, tổ chức thanh toán thẻ cung ứng
c)
C. Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để gửi, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ
d)
D. Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ
39.
39. Lựa chọn phương án đúng: Đồng tiền thanh toán sử dụng trong giao dịch thanh toán thẻ khi đơn vị chập nhận thẻ nhận thanh toán từ NH thanh toán
a)
A. VNĐ
b)
B. Ngoại hối khi có giấy phép hợp lệ
c)
C. A&B
d)
D. VNĐ & USD
40.
40. Lựa chọn phương án đúng: Đồng tiền giao dịch sử dụng trong giao dịch thanh toán thẻ
a)
A. VNĐ
b)
B. Ngoại hối khi có giấy phép hợp lệ
c)
C. A&B
d)
D. VNĐ & USD
41.
41. Để được hưởng ưu đãi miên phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu và/ hoặc lãi thẻ tín dụng, chủ thẻ thanh toán số tiền thanh toán tối thiểu hoặc toán bộ số dư sao kê chậm nhất vào ngày nào
a)
A. Ngày sao kê
b)
B. Ngày đến hạn
c)
C. Ngày đề nghị thanh toán
d)
D. B&C
42.
42. Ưu đãi sử dụng phòng chờ thương gia tại sân bay của thẻ tín dụng quốc tế VCB Vietnam Airlines Platinum American Express là gì
a)
A. Miễn phí 01 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiền mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
b)
B. Miễn phí 02 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiền mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
c)
C. Miễn phí 03 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiền mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
d)
B. Miễn phí 04 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiền mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
43.
43. Ưu đãi dịch bị golf của thẻ VCB Vietnam Airlines Platinum American Express là gì
a)
A. Mua thẻ Golf Fee Card với mức giá ưu đãi (500.000VNĐ/thẻ)
b)
B. Giảm 60% phí ra sân tại 10 sân golf ( bao gồm 4 sân Golf FLC)
c)
C. Tặng phí vào sân Green Fee 01 tháng/ lần tại 1 số sân golf
d)
D. Giảm giá mua thẻ Golf Fee Card với mức giá 1.000.000VNĐ/thẻ
44.
44. Các sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế VCB nào có tính năng hoàn tiền không giới hạn
a)
A. 1. VCB Visa Signature; 2. VCB Visa Platinum
b)
B. 1. VCB Visa Signature; 2. VCB Visa Platinum; 3. VCB Vietnam Airlines Platinum American Express
c)
C. 1. VCB Cashplus Platinum American Express, 2. VCB American Express (hạng vàng, chuẩn)
d)
D. 1.VCB Visa Signature; 2. VCB Mastercard World
45.
45. Hiện tại VCB đã có thể triển khai tính năng thanh toán cho những loại thẻ nào tại đơn vị chấp nhận thanh toán thẻ qua thiết bị chập nhận thẻ của VCB
a)
A. Visa, Mastercard, JCB, thẻ nội địa
b)
B. Visa, Mastercard, JCB, American Express
c)
C. Visa, Mastercard, JCB, American Express, Thẻ nội địa
d)
D. Visa, Mastercard, JCB, American Express, UnionPay, Dinner/Discover, thẻ nội địa
46.
46. Để thực hiện giao dịch rút tiền mặt bằng mã QR tại ATM qua ứng dụng VCB Digibank, khách hàng được yêu cầu sử dụng phương thức xác thực nào
a)
A. SMS OTP
b)
B. Sinh trắc học
c)
C. Mã PIN của thẻ
d)
D. Smart OTP
47.
47. Theo quy định của NHNN, giao dịch rút tiền mặt bằng thẻ trong lãnh thổ Việt Nam có thể thực hiện bằng loại tiền nào
a)
A. VNĐ
b)
B. USD
c)
C. A&B
d)
D. Bất kỳ loại tiền nào
48.
48. Khách hàng không được phép nạ tiền vào ví điện tử từ nguồn tiền nào dưới đây
a)
A. Thẻ ghi nợ nội địa
b)
B. Thẻ ghi nợ quốc tế
c)
C. Thẻ tín dụng quốc tế
d)
D. Tài khoản thanh toán
49.
49. VCB đang quy định thứ tự ưu tiên trong thanh toán sao kê đối với các loại phí ntn
a)
A. 1. Phí rút tiền mặt; 2. Phí phạt; 3. Phí dịch vụ; 4. Phí thường niên
b)
B. 1. Phí thường niên; 2. Phí phạt; 3. Phí rút tiền mặt; 4. Phí dịch vụ
c)
C. 1. Phí rút tiền mặt; 2. Phí phạt; 3. Phí thường niên; 4. Phí dịch vụ
d)
D. 1. Phí thường niên; 2. Phí rút tiền mặt; 3. Phí phạt ; 4. Phí dịch vụ
50.
50. Khi thực hiện giao dịch chuyển tiền nhanh 24/7 qua số thẻ, Chủ thẻ ghi nợ VCB cần bắt buộc khai báo các thông tin gì
a)
A. Số thẻ hưởng, số tiền chuyển
b)
B. Số thẻ hưởng, số tiền chuyển, nội dung chuyển tiền
c)
C. Số thẻ hưởng, tên người thụ hưởng, số tiền chuyển
d)
D. Số thẻ hưởng, tên người thụ hưởng, số tiền chuyển, nội dung chuyển tiền
51.
51. Thời gian ân hạn của thẻ Amex corporate là bao nhiêu ngày
a)
A. 15 ngày
b)
B. 20 ngày
c)
C. 27 ngày
d)
D. 25 ngày
52.
52. Thứ tự ưu tiên khi thanh toán sao kê
a)
A. Phí thường niên, phí phạt, lãi, phí rút tiền mặt, phí dịch vụ, nợ gốc
b)
B. Lãi, phí thường niên, phí phạt, phí rút tiền mặt, phí dịch vụ, nợ gốc
c)
C. Nợ gốc, lãi, phí thường niên, phí phạt, phí rút tiền mặt, phí dịch vụ
d)
D. Không có câu đúng
53.
53. Để thẻ được gửi về đúng chỉ khách yêu cầu, thông tin về phương thức nhận thể cần được cập nhật, rà soát trên hệ thống khi nào
a)
A. Khi khách hàng phát hành thẻ mới
b)
B. Khi khách hàng gia hạn thẻ
c)
C. Khi khách hàng thay thế thẻ
d)
D. Tất cả đáp án trên
54.
54. Khi thanh toán trực tuyến, chủ thẻ cần sử dụng thông tin gì để thực hiện giao dịch
a)
A. Tên chủ thẻ, số thẻ
b)
B. Mã số xác thực thẻ, mã OTP (nếu có)
c)
C. Ngày hiệu lực của thẻ
d)
D. Tất cả đáp án trên
55.
55. Trong trường hợp nào giao dịch thẻ quốc tế VCB phát hành bị tính phí chuyển đổi ngoại tệ
a)
A. Giao dịch thẻ trong hệ thống và ngoài hệ thống VCB; - Đồng tiền giao dịch khác đồng Việt Nam
b)
B. Giao dịch thẻ ngoài hệ thống VCB; - Đồng tiền giao dịch khác đồng Việt Nam
c)
C. Giao dịch thẻ trong hệ thống ; - Đồng tiền giao dịch khác đồng Việt Nam
d)
D. Giao dịch thẻ ngoài hệ thống VCB; - Đồng tiền giao dịch khác đồng của tài khoản gắn với thẻ
56.
56. Những loại nào sau đây không phải là thiết bị chập nhận thẻ tại điểm bán
a)
A. POS
b)
B. mPOS
c)
C. SmartPOS
d)
D. ATM
57.
57. Hạn mức rút tiền mặt tối đa tại nước ngoài của chủ thẻ quốc tế do VCB phát hành là bao nhiêu
a)
A. Tương đương 30 triệu VNĐ
b)
B. Tương đương 50 triệu VNĐ
c)
C. Tương đương 100 triệu VNĐ
d)
D. Không vượt quá hạn mức thẻ
58.
58. Loại thẻ nào trong các thẻ dưới đây có mức ưu đãi hoàn tiền và giá trị bảo hiểm cao nhất
a)
A. Thẻ VCB Visa Signature
b)
B. Thẻ VCB Visa Platinum
c)
C. Thẻ VCB Cash Plus Platinum American Express
d)
D. Thẻ VCB Master Card World
59.
59. Khách hàng là thành viên của chương trình Bông sen vàng của Vietnam Airlines và muốn phát hành thẻ liên kết của VCB với Vietnamailines để được hưởng ưu đãi về dặm thưởng, Khách hàng yêu cầu ngân hàng phát hành thẻ phụ cho những người thân kèm theo
a)
A. Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho khách hàng, tuy nhiên chỉ được phát hành thẻ chính
b)
B. Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho khách hàng, không hạn chế số lượng thẻ phụ
c)
C. Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho khách hàng, tối đa 3 thẻ phụ
d)
D. Ngân hàng thẩm định và đồng ý phát hành cho khách hàng, tối đa 2 thẻ phụ
60.
60. Chủ thẻ có phải trả them phụ phí khi giao dịch thanh toán hóa đơn mua hàng bằng thẻ tại ĐVCNT của VCB hay không
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Có. Khi yêu cầu của ĐVCNT
d)
D. Có. Theo thỏa thuận ĐVCNT và chủ thẻ
61.
61. Thứ tự ưu tiên khi thanh toán sao kê có thể áp dụng cho khách hàng nợ xấu
a)
A. Lãi, phí, nợ gốc
b)
B. Phí, lãi, nợ gốc
c)
C. Nợ gốc, lãi, phí
d)
D. Nợ gốc, phí, lãi
62.
62. Chủ thẻ ghi nợ VCcó thể thực hiện chuyển tiền nhanh qua thẻ 24/7 tại các kệnh giao dịch nào
a)
A. ATM
b)
B. ATM, Digibank, Quầy GD
c)
C. ATM, Quầy GD
d)
D. ATM, Digibank
63.
63. Hiện tại những loại thẻ ghi nợ VCB có thể nhận tiền từ dịch vụ chuyển tiền nhanh qua thẻ
a)
A. Thẻ Ghi nợ nội địa và ghi nợ quốc tế
b)
B. Thẻ Ghi nợ nội địa
c)
C. Thẻ Ghi nợ nội địa và ghi nợ quốc tế Visa và Master
d)
D. Tất cả các loại thẻ VCB phát hành
64.
64. Hiện tại tính năng thanh toán hóa đơn hàng hóa dịch vụ tại ATM của VCB cung cấp cho các loại thẻ nào
a)
A. Thẻ Ghi nợ nội địa và ghi nợ quốc tế do VCB phát hành
b)
B. Thẻ Ghi nợ nội địa do VCB và các NH khác phát hành
c)
C. Thẻ Ghi nợ nội địa do VCB phát hành
d)
D. Thẻ Ghi nợ và thẻ tín dụng do VCB phát hành
65.
65. VCB đóng bao trò như thế nào trong Hội thẻ Ngân hàng Việt Nam
a)
A. Ngân hàng chủ tịch hội thẻ
b)
B. Tiểu ban rủi ro
c)
C. Ngân hàng thành viên
d)
D. Tiểu ban hành chính
66.
66. Đối tượng khách hàng nào được gửi tiền gửi có kỳ hạn chung VNĐ
a)
A. Các khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam
b)
B. Khách hàng cá nhân và tổ chức đều là người cư trú
c)
C. Các khách hàng cá nhân đều là người không cư trú
d)
D. B&C
67.
67. Đối tượng gửi tiết kiệm tại VCB
a)
A. Khách hàng cá nhân là người cư trú (Người VN hoặc nước ngoài)
b)
B. Khách hàng cá nhân, tổ chức là người cư trú
c)
C. Khách hàng là cá nhân Việt Nam cư trú
d)
D. Khách hàng là công dân Việt Nam
68.
68. Loại tiền huy động sản phẩm Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ bao gồm
a)
A. VND
b)
B. VND, USD
c)
C. VND, USD, EUR
d)
D. VND và các loại ngoại tệ khác VCB huy động tùy thời kỳ
69.
69. Đối tượng khách hàng nào được gửi tiền theo sản phẩm Tiền gửi trực tuyến
a)
A. Khách hàng cá nhân đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-iB@nking
b)
B. Khách hàng cá nhân đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-iB@nking và/ hoặc VCB MobileB@nking của VCB
c)
C. Khách hàng là công dân Việt nam đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-iB@nking và/ hoặc VCB MobileB@nking của VCB
d)
D. Khách hàng cá nhân và tổ chức đã đăng ký sử dụng dịch vụ VCB-iB@nking và/ hoặc VCB MobileB@nking của VCB
70.
70. Chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ ra ngân hàng chuyển quyền sở hữu thẻ tiết kiệm cho đối tượng nào
a)
A. Tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
b)
B. Cá nhân Việt Nam cư trú
c)
C. Cá nhân trong và ngoài nước
d)
D. Không được chuyển quyền
71.
71. Đặc điểm chính của sản phẩm tiết kiệm tự động
a)
A. Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động từ tài khoản thanh toán sang tài khoản có kỳ hạn (CKH) của khách hàng cá nhân vào ngày xác định để hưởng lãi suất (LS) cao hơn
b)
B. Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động từ tài khoản thanh toán sang bất kỳ tài khoản có kỳ hạn (CKH)
c)
C. Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động giữa các tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân vào ngày xác định để hưởng LS cao hơn
d)
D. Sản phẩm cung cấp tính năng chuyển tiền tự động giữa các tài khoản thanh toán của khách hàng tổ chức vào ngày xác định để hưởng LS cao hơn
72.
72. Đặc điểm chính của sản phẩm tiền gửi đầu tư linh hoạt cho KH SME
a)
A. Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: lãi suất KKH bậc thang ưu đãi theo số dư trên tài khoản thanh toán
b)
B. Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: Định kỳ, tự động chuyển toàn bộ số tiền vượt mức số dư đăng ký trên tài khoản thanh toán sang tài khoản có kỳ hạn, hưởng LS có kỳ hạn
c)
C. Huy động tiền gửi từ KH SME với tính năng: lãi suất tiền gửi CKH bậc thang theo số dư trên tài khoản tiền gửi CKH
d)
D. A và B
73.
73. Chu kỳ chuyển tiền của tiết kiệm tự động
a)
A. 1 tháng
b)
B. 3 tháng
c)
C. Là kỳ hạn của tài khoản tiết kiệm tự động
d)
D. Do khách hàng chọn phù hợp với thu nhập định kỳ của khách hàng
74.
74. Thời điểm chi trả lãi tiền gửi KKH của VCB
a)
A. Vào 25 hàng tháng
b)
B. Vào ngày cuối cùng của tháng
c)
C. Vào ngày làm việc cuối cùng của tháng
d)
D. Vào ngày 25 hàng tháng và vào ngày 31/12 đối với tháng 12
75.
75. Thời gian khách hàng được gửi tiền theo sản phẩm tiền gửi trực tuyến của VCB
a)
A. 24/7
b)
B. 24/7 (24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần)
c)
C. 24/7 (24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần), trừ thười gian hệ thống CNTT thực hiện các thủ tục xử lý cuối ngày
d)
D. Các ngày làm việc theo quy định VCB
76.
76. Loại tài khoản áp dụng sản phẩm tiền gửi Priority
a)
A. Tài khoản tiền gửi tiết kiệm
b)
B. Tài khoản thanh toán
c)
C. Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
d)
D. A&C
77.
77. Chủ người ủy quyền mất, thẻ tiết kiểm được chi trả cho ai
a)
A. Chỉ trả cho người được ủy quyền
b)
B. Chỉ trả cho người thừa kế hợp pháp
c)
C. Chỉ trả cho người được ủy quyền nếu vẫn trong thời hạn ủy quyền
d)
D. Không có câu đúng
100 %
