Font size
Worksheetsđôn nết đi
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
B. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.
tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
có thế mạnh lâu dài.
dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
mang lại hiệu quả cao.
có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.
Câu 2: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?
A. Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.
B. Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.
C. Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.
D. Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.
Câu 1: Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?
Điều kiện sản xuất
Quy mô sản xuất.
Trình độ thâm canh.
Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ ?
Khí hậu phân hóa theo mùa.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh.
. Có nhiều cửa sông đổ ra biển.
Câu 18: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh không trực tiếp phản ánh điều gì sau đây ?
. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
Nhu cầu tiêu dùng tăng.
Cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.
Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do
A. dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.
B. kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.
C. nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng.
D. phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.
: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
Luyện kim.
Năng lượng
sản xuất vật liệu xây dựng.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 13: Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là
tài nguyên du lịch rất phong phú.
cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao.
môi trường chính trị, xã hội ổn định.
Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến thành tựu trong hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta thời gian qua?
A. Cơ chế quản lí cũng có đổi mới, tích cực.
B. Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng.
C. Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
D. Xuất hiện một số sản phẩm có giá thành kinh tế cao.
Câu 10: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?
Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa
Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.
Câu 3: Du lịch Việt Nam phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu là do
chính sách Đổi mới của Nhà nước.
mở rộng và đa dạng hoạt động du lịch.
. mức sống của dân cư ngày càng cao.
tài nguyên du lịch phong phú, hấp dẫn.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
: Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm qua do
A. thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.
B. đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.
C. tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.
Câu 6: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?
Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
. Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.
Câu 23: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta những năm gần đây tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Dân số đông, nhu cầu cao, sản xuất chưa phát triển.
B. Kinh tế phát triển chậm chưa đáp ứng được nhu cầu.
C. Sự phục hồi của sản xuất và tiêu dùng.
D. Dân cư có thói quen dụng hàng ngoại.
Câu 1: Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả
A. Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.
B. Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.
C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.
D. Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?
Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.
Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước.
Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp hơn.
Câu 5: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
A. nền kinh tế phát triển nhanh.
B. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
D. có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.
Câu 21: Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?
. Đồng bằng sông Hồng.
Duyên Hải Nam Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Câu 17: Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của thành phần kinh tế nào sau đây phát triển nhanh nhất?
. Kinh tế cá thể
Kinh tế tư nhân.
Kinh tế tập thể.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
. Năng lượng.
Luyện kim.
Khai thác, chế biến lâm sản.
: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải do
người dân chỉ dùng hàng nhập ngoại.
. nhu cầu tiêu dùng tăng.
sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Câu 12: Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do
A. có nguồn nguyên liệu dồi dào.
B. có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
C. nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn.
D. đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng.
Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là
. thiên tai thường xuyên xảy ra.
sản phẩm du lịch chưa đa dạng.
môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm.
: Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?
Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp .
Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu.
Nông - lâm - thủy sản.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Có thế mạnh phát triển lâu dài.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
D. Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.
Câu 4: Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
. Chất lượng phục vụ tốt hơn.
Mức sống nhân dân được nâng cao.
Cơ sở vật chất được tăng cường.
Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?
. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản.
Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp.
Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu.
Câu 9: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
Tây Nguyên.
Duyên hải NamTrung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long
Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
Sử dụng rất ít lao động trình độ cao.
Hiệu quả kinh tế cao.
B. Có thế mạnh lâu dài.
Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung là
Thanh Hoá.
Vinh.
. Đà Nẵng.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới ?
. Đã hình thành hệ thống chợ.
Hàng hoá ngày càng đa dạng.
Chất lượng hàng hóa ngày càng cao.
Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do
A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính.
B. số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.
C. nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.
D. nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO.
Câu 3: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
Câu 12: Theo cách phân loại hiện hành nước ta có
. 2 nhóm với 28 ngành.
. 4 nhóm với 30 ngành.
3 nhóm với 29 ngành.
Câu 13: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?
A. Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động.
B. Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng.
C. Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực.
D. Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng lớn.
Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do
trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn.
trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt.
. nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn.
Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là
các nước châu Mĩ và châu Đại dương.
. khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
các nước Đông Âu.
Câu 14: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
nhiệt điện, thuỷ điện.
. thuỷ điện, điện gió.
thuỷ điện, điện nguyên tử.
Câu 1: Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của
tài nguyên du lịch.
các ngành sản xuất.
trung tâm du lịch.
Câu 2: Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
sinh thái.
nghỉ dưỡng.
mạo hiểm.
Đồng bằng sông Hồng được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây?
. Sông Hồng và sông Thái Bình.
. Sông Hồng và sông Thương.
Sông Hồng và sông Cầu.
Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì
. giá thành xây dựng thấp.
tiềm năng thuỷ điện rất lớn.
trình độ khoa học - kĩ thuật cao.
Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?
Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.
Sản xuất hàng tiêu dùng
Điện lực.
Câu 17: Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh
sản lượng nhiệt điện khí
nguồn điện nhập khẩu.
. sản lượng thuỷ điện.
Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là
Mai Châu và Điện Biên.
Đà Lạt và Sa Pa.
. Phan xipăng và Sa pa.
Phanxipăng và Điện Biên
Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
Sông Đồng Nai.
Sông Hồng
. Sông Thái Bình.
Sông Mã.
Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
Sơn La.
Hoà Bình.
Trị An.
Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì
gây ô nhiễm môi trường.
vốn đầu tư xây dựng lớn.
xa nguồn nguyên liệu dầu - khí.
nhu cầu về điện không nhiều.
Câu 18: Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là
A. Cố đô Huế, vịnh Hạ Long.
B. Phố cổ Hội An, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.
C. Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.
Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 24: Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
Tây nguyên.
. Đông Nam Bộ.
Duyên hải Năm Trung bộ.
Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Đáp Cầu - Bắc Giang là
. Vật liệu xây dựng, phân bón hóa học.
Cơ khí, luyện kim.
Cơ khí, khai thác than.
Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để
. sản xuất nông sản nhiệt đới.
đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
nâng cao hệ số sử dụng đất.
nâng cao trình độ thâm canh.
Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.
Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.
Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi
Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
Câu 2: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là
chất lượng sản phẩm chưa cao.
. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.
nguy cơ ô nhiễm môi trường.
Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồ
Khí hậu, nước, địa hình.
. Khí hậu, di tích, lễ hội.
Nước, địa hình, lễ hội.
Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là
trình độ thâm canh.
. điều kiện về địa hình.
truyền thống sản xuất của dân cư.
đặc điểm về đất đai và khí hậu.
Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
vùng mới đuợc khai thác gần đây.
có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.
Khu công nghiệp tập trung không có đặc điểm nào sau đây?
Ranh giới xác định.
Do Chính phủ thành lập.
Có dân cư sinh sống.
Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?
Mật độ dân số trung bình.
. GDP bình quân đầu người.
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.
Câu 7: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh.
vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.
. thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.
. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 28: Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Tây Nguyên.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
. Bắc Trung Bộ.
Câu 23: Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
. Đất phù sa màu mỡ.
. Nguồn nước phong phú.
Khí hậu có mùa đông lạnh.
Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
. Đồng bằng sông Cửu Long.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Công nghiệp khai thác than của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Bắc Trung Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Duyên hải nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm
A. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
D. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng.
Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
xa các nguồn nhiên liệu than.
xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.
ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.
Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?
. Đất nước gia nhập WTO
Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986.
Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.
Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975.
Sau Đổi mới, nước ta xuất siêu lần đầu tiên vào năm nào sau đây?
1992.
. 1990.
1995.
Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.
lượng nước không ổn định trong năm.
trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.
thiếu kinh nghiệm trong khai thác.
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
Di tích, lễ hội.
Địa hình, di tích.
Di tích, khí hậu
Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do
. tài nguyên khoáng sản nghèo.
. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
nguồn lao động có tay nghề ít.
điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là
. tạo thị trường có sức mua lớn.
. tăng thu nhập cho người dân.
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
tạo việc làm cho người lao động.
: Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?
Giá trị kinh tế cao hơn.
Giá trị kinh tế cao hơn.
Xuất khẩu ngày càng mở rộng.
Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
. đầu năm âm lịch.
giữa năm dương lịch.
giữa năm âm lịch.
Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?
Quảng Nam.
Quảng Ninh.
Thanh Hóa.
: Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là
A. Mỹ Latinh và Châu Phi.
B. ASEAN và Châu Phi.
C. Khu vực Tây Nam Á và ASEAN.
D. Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?
A. Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.
B. Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.
C. Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.
D. Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm.
Câu 5: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
Câu 6: Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là
nhà nước.
tư nhân cá thể.
ngoài nhà nước.
tập thể.
Câu 7: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.
chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc
Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm
địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
. địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.
địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
Câu 10: Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là
Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Câu 11: Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
. Giao thông thuận lợi.
. Có nguồn nhân lực dồi dào.
Cảnh quan thiên nhiên đẹp.
Khí hậu ổn định, ít thiên tai.
: Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
công nghiệp nặng và khoáng sản.
hàng tiêu dùng.
công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.
Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
sự phân hóa địa hình sâu sắc.
khí hậu phân hoá phức tạp.
tập trung nhiều dân tộc ít người
cơ sở hạ tầng kém phát triển.
: Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
chế độ nhiệt, ẩm cao.
khí hậu và đất.
đất feralit giàu dinh dưỡng.
: Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây thuốc quý ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
vùng núi giáp biên giới
các đồng bằng giữ núi.
vùng đồi trung du.
Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Mẫu Sơn (Lạng Sơn).
Mộc Châu (Sơn La).
Sa Pa (Lào Cai).
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
Câu 3: Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
Dân số tập trung đông nhất cả nước.
. Sản lượng lúa cao nhất cả nước.
Năng suất lúa cao nhất cả nước.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.
Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.
Câu 10: Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?
hệ thống sông Hồng và sông Cầu.
. hệ thống sông Hồng và sông Thương.
hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?
Đất phù sa ngọt.
Đất mặn.
Đất phèn.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Bắc Ninh
D. Bắc Giang.
C. Hưng Yên.
: Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
. Lúa.
. Khoai.
Ngô.
Câu 17: Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng
A. tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.
C. tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.
D. tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.
Câu 21: Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?
Hà Nam.
Nam Định.
Thái Bình.
