wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá dược - dược lý 3 bài 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1941 kháng sinh nào được sử dụng trên lâm sàng?

a)
penicillin
b)
amoxicillin
c)
cephalexin
d)
azithromycin
2.

Năm 1936, nhà khoa học Gerhard Domagk đã tìm ra nhóm kháng sinh nào sau đây?

a)
Sulfonamides
b)
Penicillin
c)
Tetracycline
d)
Erythromycin
3.

Tại sao ethanol có khả năng diệt vi khuẩn rất tốt lại không được xếp vào nhóm kháng sinh?

a)

Không kiểm soát được khối lượng

b)

Kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn

c)

Khi dùng cần hàm lượng nhỏ

d)

Khi dùng cần hàm lượng lớn

4.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh cloramphenicol là:

a)
Tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể
b)
Kích thích quá trình tổng hợp protein ở tế bào vi khuẩn
c)
Ngăn chặn quá trình tổng hợp DNA ở tế bào vi khuẩn
d)
Ngăn chặn quá trình tổng hợp protein bằng cách ức chế hoạt động của ribosome ở tế bào vi khuẩn.
5.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh cloramphenicol là:

a)

Ức chế tạo cầu peptid

b)

Ngăn cản chuyển động chuyển đoạn của ribosom theo ARNm

c)

Ngăn cản sự gắn kết của ARNt vào phức hợp ribosom ARNm

d)

Làm thay đổi hình dạng 30S mã hóa trên ARNm nên đọc nhầm

6.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh erythromycin là:

a)

Kích hoạt autolysin của vi khuẩn

b)

Ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn

c)

Kích thích tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

d)

Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách gắn vào tiểu đơn vị ribosome 50S

7.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh erythromycin là:

a)

Ngăn cản chuyển động chuyển đoạn của ribosom theo ARNm

b)

Ức chế tạo cầu peptid

c)

Ngăn cản sự gắn kết của ARNt vào phức hợp ribosom ARNm

d)

Làm thay đổi hình dạng 30S mã hóa trên ARNm nên đọc nhầm

8.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh tetracyclin:

a)

Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách gắn vào tiểu đơn vị ribosome 30S

b)

Kích hoạt quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách liên kết với tiểu đơn vị ribosome 30S


c)

Ức chế tổng hợp protein của virus bằng cách gắn vào tiểu đơn vị ribosome 50S

d)

Ngăn chặn sự sao chép DNA ở vi khuẩn bằng cách nhắm vào enzyme gyrase

9.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh tetracyclin:

a)

Ngăn cản sự gắn kết của ARNt vào phức hợp ribosom ARNm

b)

Ức chế tạo cầu peptid

c)

Ngăn cản chuyển động chuyển đoạn của ribosom theo ARNm

d)

Làm thay đổi hình dạng 30S mã hóa trên ARNm nên đọc nhầm

10.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh streptomycin:

a)
Streptomycin ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách kết hợp với ribosome.
b)
Streptomycin làm giảm sự phân chia tế bào của vi khuẩn
c)
Streptomycin tăng cường khả năng tự miễn dịch của cơ thể
d)
Streptomycin kích thích sự phân tách của vi khuẩn
11.

Cơ chế tác dụng của kháng sinh streptomycin:

a)

Làm thay đổi hình dạng 30S mã hóa trên ARNm nên đọc nhầm

b)

Ngăn cản sự gắn kết của ARNt vào phức hợp ribosom ARNm

c)

Ức chế tạo cầu peptid

d)

Ngăn cản chuyển động chuyển đoạn của ribosom theo ARNm

12.

Amoxicilin, ampicilin thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây?

a)
Beta-lactam
b)
Macrolide
c)
Cephalosporin
d)
Tetracycline
13.

Amoxicilin, ampicilin thuộc nhóm kháng sinh nào sau đây?

a)

Penicilin

b)

Cephalosporin

c)

Methicilin

d)

Macrolid

14.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosprin thế hệ 1?

a)
Cefuroxime
b)
Cefepime
c)
Ceftriaxone
d)
Cefazolin
15.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosprin thế hệ 1?

a)

cephalexin

b)
Ceftriaxone
c)
Cefuroxime
d)
Cefepime
16.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosprin thế hệ 2?

a)
Ceftriaxone
b)
Cefuroxime
c)
Cefixime
d)
Cephalexin
17.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosprin thế hệ 2?

a)
Ceftriaxone
b)
Cefixime
c)
Cefuroxime
d)

Cefdinir

18.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3?

a)
Ceftriaxone
b)
Cefepime
c)
Cefuroxime
d)

Amoxicilin

19.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3?

a)
Cefotaxime và ceftazidime
b)
Cefaclor và cephalexin
c)
Cefuroxime và cefixime
d)
Ceftriaxone và cefepime
20.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3?

a)
Cefotaxime và ceftazidime
b)
Cefuroxime và cefepime
c)
Cephalexin và cefaclor
d)
Ceftriaxone và cefixime
21.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3?

a)

Cefuroxime và Cefixime

b)
Cefotaxime và Ceftazidime
c)
Cefuroxime và Cefepime
d)
Cefaclor và Cefadroxil
22.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3?

a)
Cefaclor và Cefadroxil
b)
Ceftriaxone và Cefixime
c)
Cefuroxime và Cefepime
d)
Cefotaxime và Ceftazidime
23.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3?

a)
Cefuroxime
b)
Cefotaxime
c)

Cephalexin

d)
Cefixime
24.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 4?

a)
Cefepime
b)
Cefotaxime
c)
Ceftriaxone
d)
Cefuroxime
25.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 4?

a)
Ceftriaxone
b)
Cefuroxime
c)
Cefotaxime
d)
Cefepime
26.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 5?

a)
Ceftobiprole
b)
Ceftriaxone
c)
Cefixime
d)
Cefepime
27.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 5?

a)
Ceftriaxone
b)
Cefixime
c)
Cefepime
d)
Ceftaroline
28.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 5?

a)
Ceftriaxone
b)
Cefixime
c)
Cefepime
d)
Ceftaroline
29.

Chất nào sau đây có tác dụng ức chế betalactamase?

a)

Clavulanic acid

b)
Vancomycin
c)
Ceftriaxone
d)
Amoxicillin
30.

Chất nào sau đây có tác dụng ức chế betalactamase?

a)
Amoxicillin
b)
Ceftriaxone
c)
Meropenem
d)

Tazobactam

31.

Chất nào sau đây có tác dụng ức chế betalactamase?

a)
Amoxicillin
b)
Ceftriaxone
c)
Vancomycin
d)

Sulbactam

32.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm aminosid?

a)
Azithromycin
b)
Ciprofloxacin
c)
Amoxicillin
d)
Gentamicin
33.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm aminosid?

a)
Azithromycin
b)
Ciprofloxacin
c)
Amoxicillin
d)

Topramycin

34.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm aminosid?

a)
Azithromycin
b)

Streptomycin

c)
Ciprofloxacin
d)
Amoxicillin
35.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm aminosid?

a)
Ciprofloxacin
b)
Amoxicillin
c)

Kanamycin

d)
Azithromycin
36.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm macrolid?

a)
Doxycycline
b)
Azithromycin
c)
Penicillin
d)
Ciprofloxacin
37.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm macrolid?

a)
Penicillin
b)
Ciprofloxacin
c)
Doxycycline
d)

Clarithromycin

38.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm macrolid?

a)
Metronidazole
b)
Ciprofloxacin
c)
Amoxicillin
d)

Erythromycin

39.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm macrolid?

a)
Amoxicillin
b)
Ciprofloxacin
c)
Doxycycline
d)

Spiramycin

40.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm lincosamid?

a)
Clindamycin
b)
Penicillin
c)
Vancomycin
d)
Erythromycin
41.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm phenicol?

a)
Tetracycline
b)
Ampicillin
c)
Erythromycin
d)
Chloramphenicol
42.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm tetracyclin?

a)
Penicillin
b)
Amoxicillin
c)

Tetracycline

d)
Cephalexin
43.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm tetracyclin?

a)
Cephalexin
b)

Doxycycline

c)
Amoxicillin
d)
Penicillin
44.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm tetracyclin?

a)
Penicillin
b)

Minocycline

c)
Amoxicillin
d)
Cephalexin
45.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm quinolon thế hệ 1?

a)
Levofloxacin
b)
Ciprofloxacin
c)
Moxifloxacin
d)
Nalidixic acid
46.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm quinolon thế hệ 2?

a)

Levofloxacin

b)

Acid nalidixic

c)
Ofloxacin
d)
Levofloxacin
47.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm quinolon thế hệ 2?

a)

Ofloxacin

b)
Avelox (Moxifloxacin)
c)
Zithromax (Azithromycin)
d)

Acid nalidixic

48.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm quinolon thế hệ 2?

a)

Acid nalidixic

b)

Amoxicilin

c)
Ciprofloxacin
d)
Ofloxacin
49.

Thuốc kháng sinh nào thuộc nhóm quinolon thế hệ 2?

a)
Levofloxacin
b)
Moxifloxacin
c)
Ciprofloxacin
d)
Ofloxacin
50.

Hiện tượng vi khuẩn kháng kháng sinh tự nhiên là:

a)
Tiến hóa vi khuẩn tự nhiên
b)
Tác động của vi khuẩn độc hại
c)
Sự thay đổi gen tự nhiên
d)
Tiến hóa vi khuẩn nhân tạo
51.

Hiện tượng vi khuẩn kháng kháng sinh tự nhiên là:

a)
Sự biến đổi gen
b)
Tiến hóa vi khuẩn
c)
Sự thích ứng tự nhiên
d)
Tiến hóa vi sinh vật
52.

Hiện tượng vi khuẩn kháng kháng sinh tự nhiên là:

a)
Di truyền hoặc chuyển gen kháng kháng sinh từ vi khuẩn khác.
b)
Vi khuẩn không bị ảnh hưởng bởi kháng sinh
c)
Vi khuẩn tự sản xuất kháng sinh
d)
Vi khuẩn không thể chuyển gen kháng kháng sinh
53.

Hiện tượng vi khuẩn kháng kháng sinh tự nhiên là:

a)

Tiết ra β lactamase

b)

Đột biến hoặc kháng qua nhiễm sắc thể

c)

Kháng qua plasmid

d)

Tất cả đáp án đều đúng

54.

Thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ 1 tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn nào?

a)
Vi khuẩn Gram âm như Escherichia coli
b)
Vi khuẩn Gram dương như Staphylococcus và Streptococcus
c)
Vi khuẩn Gram dương như Listeria
d)
Vi khuẩn Gram âm như Pseudomonas
55.

Thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ 1 tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn nào?

a)

Gram dương

b)

Gram âm

c)

Kỵ khí

d)

Hiếu khí