wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giáo dục kinh tế và pháp luật 10

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Bất kỳ ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

A Tính cưỡng chế

b)

Tính quyền lực bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính quy phạm phổ biến

2.

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến

3.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật

a)

Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ

b)

Vì pháp luật có tính phổ biến bắt buộc chung

c)

Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung

d)

Vì vì pháp luật không bao giờ thay đổi

4.

Tập 4 những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật

a)

Tính chặt chẽ về hình thức

b)

Tính kỷ luật nghiêm minh

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực bắt buộc chung

5.

Tất cả mọi cá nhân tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật

a)

Tính công khai

b)

Tính dân chủ

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến

6.

Văn bản pháp luật chính xác dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính cưỡng chế

7.

Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức

a)

Pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em

b)

Pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức

c)

Pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội

d)

Pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức

8.

Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính cưỡng chế

9.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm những việc phải làm những việc không được làm những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật

d)

Chính trị

10.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

Lợi ích kinh tế của mình

b)

Quyền và nghĩa vụ của mình

c)

Các quyền của mình

d)

Quyền và lợi ích hợp pháp của mình

11.

Pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước nhận định này thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính hiệu lực bắt buộc chung

12.

Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chớp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội

c)

Bảo vệ quyền và tài sản của công dân

d)

Bảo về quyền dân chủ của công dân

13.

Cục cạnh tranh và bảo vệ người tiêu dùng để quyết định xử phạt việc chị K khi kinh doanh hàng mỹ phẩm không đảm bảo chất lượng Việc làm của chị cực cạnh tranh và bảo vệ người tiêu dùng thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật

a)

Tính kỷ luật nghiêm minh

b)

Tính chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực bắt buộc chung

14.

Theo quy định của pháp luật nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý xã hội bằng pháp luật của nhà nước

a)

Đăng nhập cổng thông tin Quốc gia

b)

Tự do đăng ký kết hôn theo quy định

c)

Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép

d)

Ca ngợi phong trào chống dịch

15.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật chế định pháp luật được gọi là

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Hệ thống tư pháp

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Văn bản dưới luật

16.

Đặc điểm nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng bình đẳng vì bất kỳ ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực bắt buộc chung

17.

Trên đường phố tất cả mọi người đều nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật

a)

Tính xác định cho trẻ và hình thức

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính quyền lực bắt buộc chung

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

18.

Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật

a)

Pháp luật không phù hợp với quyền lợi nghĩa vụ chung

b)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến trong xã hội

c)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất

d)

Pháp luật bảo đảm tính công bằng dân chủ

19.

Pháp luật là phương tiện để nhà nước

a)

Bảo vệ các giai cấp

b)

Bảo vệ các công dân

c)

Quản lý xã hội

d)

Quản lý công dân

20.

Khi biết chị T mang thai giám đốc công ty X để ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị chị để làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty trong trường hợp này pháp luật có vai trò như thế nào

a)

Nhà nước quản lý các tổ chức

b)

Bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của công dân

c)

Nhà nước quản lý công dân

d)

Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân

21.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Nghị quyết

b)

Chế định luật

c)

Thông tư

d)

Hướng dẫn

22.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Nghị quyết liên tịch

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Thông tư liên tịch

d)

Điều lệ Đoàn Thanh niên

23.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây

a)

Nghị định

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

24.

Những quy tắc xử sự chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Nghị định

25.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

a)

Chế định pháp luật

b)

Thông tư liên tịch

c)

Nghị quyết liên tịch

d)

Quy phạm pháp luật

26.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Cấu trúc Pháp Luật

27.

Tìm sắp xếp đúng theo thứ tự bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam

a)

Luật hiến pháp bộ luật

b)

Hiến pháp bộ luật luật

c)

Bộ luật luật hiến pháp

d)

Nghị quyết luật hiến pháp

28.

Bộ giao thông-vận tải ban hành Thông tư số 58 quy định phải đổi giấy phép lái xe loại giấy sang vật liệu mới bằng vật liệu PET theo lộ trình với mức giá khá cao đặc biệt quy định nếu sau 6 tháng người không chuyển đổi sẽ phải sát hạch lại lý thuyết để được cấp lại giấy phép lái xe xét về cấu trúc của hệ thống pháp luật Thông tư 58 là loại văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây

a)

Văn bản dưới luật

b)

Văn bản luật

c)

Văn bản ngang luật

d)

Văn bản điều hành

29.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là có chứa

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Nội dung trái chiều

c)

Tính tự nguyện

d)

Chế định pháp luật

30.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức thủ tục do

a)

Pháp luật quy định

b)

Người dân thống nhất

c)

Đại hội thông qua

d)

Quốc hội ủy quyền

31.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và

a)

Văn bản dưới luật

b)

Văn bản trên luật

c)

Văn bản thi hành

d)

Văn bản khảo sát

32.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và

a)

Văn bản luật

b)

Hướng dẫn thi hành

c)

Hướng dẫn nội dung

d)

Chế tài xử lý

33.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Đảng cộng sản

34.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản luật

a)

Hiến pháp

b)

Điều lệ Đảng

c)

Nội quy đại hội

d)

Quyết định điều động

35.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản luật

a)

Bộ luật

b)

Hiến Chương các nhà giáo

c)

Lời kêu gọi ủng hộ

d)

Lời hiệu triệu

36.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật chế định pháp luật được gọi là

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Hệ thống tư pháp

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Văn bản dưới luật

37.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản luật

a)

Nghị quyết của thường vụ quốc hội

b)

Nghị định thư gia nhập quốc tế

c)

Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã

d)

Quyết định xử phạt của ủy ban nhân dân tỉnh

38.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản luật

a)

Luật

b)

Điều lệ

c)

Hiến chương

d)

Công hàm

39.

Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật

a)

Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt

b)

Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật

c)

Các bên chăn chắc phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình

d)

Anh A và chị b đến toà để li hôn

40.

Hình thức thực hiện pháp luật vào dưới đây có sự tham gia của cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

41.

Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

Sử dụng vũ khí trái phép

b)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia

d)

Thực hiện nghĩa vụ bầu cử

42.

Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lý người vi phạm pháp luật là hình thức

a)

Thi hành pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

43.

Các cá nhân tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

44.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Thay đổi quyền nhân thân

b)

Bảo vệ tổ quốc

c)

Bảo trợ người khuyết tật

d)

Hiến máu nhân đạo

45.

Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

46.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Ban hành pháp luật

b)

Giáo dục pháp luật

c)

Phổ biến pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

47.

Theo quy định của Pháp luật Công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Tiếp cận thông tin kinh tế

b)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa

c)

Đăng nhập thông tin trực tuyến

d)

Đăng ký nhập học trước tuổi

48.

Theo quy định của Pháp luật Công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Hợp tác để làm trả giấy khám bệnh

b)

Độc lập tự chọn ứng cử viên

c)

Ủng hộ công tác phòng chống dịch

d)

Công khai danh tính người tố cáo

49.

Anh D là trưởng đoàn thanh tra liên ngành lập biên bản xử phạt và tịch thu toàn bộ mỹ phẩm giả mà cơ sở T đã sản xuất anh D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây

a)

Phổ biến pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

50.

Cá nhân tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

51.

Ông M gửi đơn tố cáo công ty V thường xuyên sẽ chất thải chưa qua xử lý ra môi trường ông M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây

a)

Thi hành pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

52.

Chị M chủ động làm thủ tục sang tên khi mua lại xe ô tô đã qua sử dụng của người khác là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng nghị định

c)

Thi hành pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

53.

Theo quy định của Pháp luật Công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Giao nộp người nhập cảnh trái phép

b)

Đăng ký nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi

c)

Tố cáo người nhập cảnh trái phép

d)

Cung cấp thông tin người nhập cảnh trái phép

54.

Người có thẩm quyền đã áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Thay đổi nội dung di chúc

b)

Ủy quyền giao nhận hàng hóa

c)

Xóa bỏ các loại cạnh tranh

d)

Thu hồi giấy phép kinh doanh

55.

Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm 100.000đ trong trường hợp này cảnh sát giao thông đã

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

56.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

Đề nghị thay đổi giới tính

b)

Hỗ trợ công tác bảo vệ rừng

c)

Hoàn thiện hồ sơ ứng cử viên

d)

Sử dụng văn bằng giả

57.

Chị C là trưởng phòng chị vừa ra quyết định kỷ luật một nhân viên dưới quyền vậy chị C đang

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

58.

Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật

a)

Xử phạt hành chính về thuế

b)

Công bố quy hoạch đất đai

c)

Tiếp nhận đơn tố cáo

d)

Niêm yết danh sách cử tri

59.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia chế độ chính trị chính sách kinh tế văn hóa xã hội tổ chức quyền lực nhà nước địa vị pháp lý của con người và công dân là nội dung chính của khái niệm nào dưới đây

a)

Hiến pháp

b)

Luật hành chính

c)

Luật lao động

d)

Luật hình sự

60.

Văn bản pháp luật nào được coi là luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp

b)

Luật nhà nước

c)

Luật tổ chức quốc hội

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân

61.

Trong hệ thống pháp luật nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất

a)

Hiến pháp

b)

Luật nhà nước

c)

Luật tổ chức quốc hội

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân

62.

Trong hệ thống pháp luật nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiến pháp là văn bản luật có giá trị pháp lý

a)

Cao nhất

b)

Thấp nhất

c)

Vĩnh cửu

d)

Vĩnh viễn

63.

Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành vào năm nào

a)

1946

b)

1945

c)

1947

d)

1950

64.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước về dựa vào các quy định trong hiến pháp và các luật pháp lệnh nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ

a)

Chỉnh sửa lại hiến pháp

b)

Cụ thể hóa hiến pháp

c)

Độc lập với hiến pháp

d)

Sao giờ nội dung hiến pháp

65.

Trong lịch sử lập hiến nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản hiến pháp nào dưới đây

a)

Hiến pháp 1946-1959-1980-1992 2013

b)

Hiến pháp 1946 1960 - 1980-1992 2013

c)

Hiến pháp 1946-1959 1981 1992 2013

d)

Hiến pháp 1946-1959 1980-1993 2013

66.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước các quy định trong hiến pháp mang tính tuyên ngôn góp phần

a)

Tăng thu ngân sách

b)

Tăng tính quyền lực

c)

Điều chỉnh Chung

d)

Điều chỉnh cụ thể

67.

Hiến pháp là đảo luật cơ bản của nhà nước về dựa vào quy định trong hiến pháp các luật pháp nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ

a)

Cụ thể hóa hiến pháp

b)

Độc lập với hiến pháp

c)

Xa dời nội dung hiến pháp

68.

Vì Quốc hội ban hành luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của hiến pháp

a)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước

b)

Hiến Pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài

c)

Hiến Pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định

d)

Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt

69.

Văn bản pháp luật nào được coi là luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp

b)

Luật nhà nước

c)

Luật tổ chức quốc hội

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân

70.

Theo quy định của pháp luật thuộc thể nào dưới đây có trách nhiệm chấp hành và bảo vệ hiến pháp

a)

Cán bộ công chức

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Mọi công dân

d)

Người từ đủ 15 tuổi trở lên

71.

Căn cứ vào hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Quốc hội ban hành bộ luật lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của hiến pháp

a)

Hiến Pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định

b)

Hiến Pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài

c)

Hiến pháp là luật cơ bản của nhà nước

d)

Hiến pháp có quy định sửa đổi đặc biệt

72.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi hiến pháp

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban thường vụ quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Toà án nhân dân tối cao

73.

Chủ đề nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi hiến pháp

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban thường vụ quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

74.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi hiến pháp

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Ủy thường vụ quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Một phần ba tổng số đại biểu quốc hội

75.

Chủ thể nào dưới đây không có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi hiến pháp

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Một phần ba tổng số đại biểu quốc hội

76.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền đề nghị làm hoặc sửa đổi hiến pháp

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Tổng bí thư

77.

Theo em quy định của pháp luật nội dung của các văn bản luật khác cần được ban hành như thế nào trong quan hệ với hiến pháp

a)

Chỉ cần phù hợp với tình hình địa phương

b)

Không được trái với quy định của hiến pháp

c)

Có mối quan hệ độc lập với hiến pháp

d)

Có thể dự báo cho sự thay đổi của hiến pháp

78.

Theo em quy định của pháp luật nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành

b)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành

c)

Pháp là văn bản luật do chính phủ thực hiện

d)

Hiến pháp là văn bản luật thể hiện ý chí của giai cấp nông dân

79.

Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của hiến pháp 2013 về

a)

Quyền con người

b)

Nghĩa vụ công dân

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Chế độ chính trị

80.

Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

81.

Theo quy định của pháp luật mọi công dân nếu đủ điều kiện để được tham gia ứng cử vào hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại

d)

Xã hội

82.

Theo quy định của hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

Có nơi ở hợp pháp

b)

Ứng cử đại biểu Quốc hội

c)

Nghiên cứu khoa học

d)

Sáng tạo nghệ thuật

83.

Nhân dân thôn A học bàn về quyết định mức gốc tiền của từng hộ để xây dựng điểm sinh hoạt cộng đồng, việc này cũng được lãnh đạo sẽ chấp thuận và ủng hộ kinh phí. Việc học bàn và quyết định của bà con thôn A làthực hiện cơ bản của công dân trên lĩnh vực nào

a)

Xã hội

b)

Văn Hoá

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

84.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại

d)

Xã hội

85.

Theo nội dung của hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị

a)

Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

b)

Quyền tự do đi lại, tự do lập hội

c)

Quyền từ chối thừa kế

d)

Quyền cư trú hợp pháp

86.

Theo nội dung của hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị

a)

Quyền bầu cử ứng cử

b)

Quyền kết hôn tự do

c)

Quyền tự do ly hôn

d)

Quyền cư trú hợp pháp

87.

Theo quy định của hiến pháp và pháp luật, trên lĩnh vực chính trị, mọi công dân đều có quyền được

a)

Tham gia quản lý nhà nước và xã hội

b)

Cấp vốn để sản xuất kinh doanh

c)

Chia đều cổ tức cổ phần

d)

Tự do đi lại bất cứ đâu

88.

Theo quy định của hiến pháp 2013 một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

Biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý Dân

b)

Được đảm bảo an sinh xã hội

c)

Được làm việc cho bất kỳ ai

d)

Được sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ

89.

Theo quy định của hiến pháp 2013 một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

Tự do lập hội

b)

Thừa kế di chúc

c)

Bất khả xâm phạm thân thể

d)

Bảo hộ về danh dự nhân phẩm

90.

Theo quy định của hiến pháp 2013 một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là

a)

Bình đẳng nam nữ

b)

Tự do kết hôn

c)

Bất khả xâm phạm chỗ ở

d)

Thu nhập hợp pháp

91.

Theo quy định của hiến pháp 2013 một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

Tự do báo chí

b)

Lựa chọn nghề nghiệp

c)

Bí mật thư tín

d)

Cư trú hợp pháp

92.

Theo quy định của pháp luật nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị

a)

Khiếu nại vì đền bù chưa thỏa đáng

b)

Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội

c)

Tham gia bầu cử Quốc hội

d)

Hoàn thiện thủ tục nhận di sản thừa kế

93.

Theo hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mọi công dân theo quy định của pháp luật khi tiến hành sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

Đóng thuế

b)

Tìm việc làm

c)

Có nơi ở hợp pháp

d)

Tự do đi lại

94.

Theo quy định của pháp luật nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự

a)

Được đảm bảo an toàn thư tín điện tín

b)

Tự do kết hôn theo luật định

c)

Quyền được bảo hộ về danh dự nhân phẩm

d)

Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội

95.

Theo quy định của pháp luật nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự

a)

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể

b)

Quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo

c)

Quyền bí mật thư tín điện tử

d)

Quyền nghiên cứu khoa học

96.

Theo quy định của pháp luật quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Quốc phòng

d)

Văn hóa

97.

Theo quy định của pháp luật mọi công dân đều có quyền được tự do nghiên cứu khoa học và công nghệ là nội dung cơ bản của hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Giáo dục