NEW
Font size
WorksheetsSinh 7 Bài 31 Sinh trưởng và phát triển ở động vật
Total questions: 22
Worksheet time: 22mins
hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.
giai đoạn phôi và giai đoạn tiền phôi.
giai đoạn tiền phôi và giai đoạn hậu phôi.
giai đoạn phôi và giai đoạn trung gian.
sinh lý rất khác với con trưởng thành
cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào
Quá trình biến thái của châu chấu diễn ra trong giai đoạn hậu phôi.
Cào cào, muỗi thuộc kiểu phát triển không qua biến thái.
Quá trình phát triển của động vật chia thành hai giai đoạn: giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.
Ruồi, muỗi, ếch, châu chấu, rắn.
Ruồi, muỗi, ếch, châu chấu, bướm.
Ong, ruồi, rắn, muỗi, ếch.
Chim sẻ, ong, ruồi, muỗi, rắn.
Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể
Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể
Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều
Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản
sự gia tăng về kích thước cơ thể động vật theo thời gian.
sự gia tăng về khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.
sự gia tăng kích thước và khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.
sự biến đổi hình thái của cơ thể động vật theo thời gian.
4
5
6
7
trong trứng đã thụ tinh.
trong cơ thể mẹ.
ngoài tự nhiên.
trong môi trường nước.
vật chất di truyền.
thức ăn.
ánh sáng.
nước.
Quá trình sinh trưởng và phát triển của gà.
Quá trình sinh trưởng và phát dục của gà.
Quá trình sinh trưởng của gà.
Quá trình phát triển của gà.
sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
sinh trưởng và phân hóa tế bào
sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
1
4
3
2
Phôi
Phôi và hậu phôi
Hậu phôi
Phôi thai và sau khi sinh
trứng → nhộng → sâu → bướm.
nhộng → trứng → sâu → bướm.
trứng → sâu → nhộng → bướm.
bướm → nhộng → sâu → trứng.
đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
Phôi
Phôi và hậu phôi
Hậu phôi
Phôi thai và sau khi sinh
trong trứng đã thụ tinh.
trong cơ thể mẹ.
ngoài tự nhiên.
trong môi trường nước.
Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
Châu chấu, ếch, muỗi
Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
Cá chép, gà, thỏ, khỉ
các hệ cơ quan trong cơ thể
cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
các mô trong cơ thể
các cơ quan trong cơ thể
bảo vệ trứng không bị kẻ thù lấy đi.
tăng mối quan hệ giữa bố, mẹ và con.
tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển.
tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.
