wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH TRÒN,HÌNH TRỤ,HÌNH NÓN, HÌNH CẦU, HV, HCN

Total questions: 21

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình tròn bán kính R =10 cm là:

a)
150π cm^2
b)
50π cm^2
c)
100π cm^2
d)
200π cm^2
2.

Diện tích hình tròn bán kính R = 8cm LÀ bao nhiêu biết π=3,14\pi=3,14

a)
150.72 cm^2
b)
100.48 cm^2
c)
250.64 cm^2
d)
200.96 cm^2
3.

Một hình tròn có diện tích S = 144π (cm2). Bán kính của hình tròn đó là:

a)
12 cm
b)
24 cm
c)
18 cm
d)
6 cm
4.

Một hình tròn có diện tích S = 225π  (cm2). Bán kính của hình tròn đó là:

a)
10
b)
20
c)
15
d)
25
5.

Hình tròn bán kính R= 2a có chu vi bằng

a)
8πa
b)
2πa
c)
6πa
d)
4πa
6.

Hình tròn bán kính R=5 aR=\sqrt[]{5}\ a có diện tích bằng

a)

5π a25\pi\ a^2

b)

25π a225\pi\ a^2

c)

5π a5\pi\ a

d)

25π2 a25\pi^2\ a

7.

Công thức tích độ dài đường tròn ( chu vi đường tròn) là

a)

C=πdC=\pi d

b)

C=πR2C=\pi R^2

c)

C=πR2C=\pi R^2

d)

C=π2RC=\pi2R

8.

Công thức tính diện tích hình tròn là

a)

π.R\pi.R

b)

π.d24\pi.\frac{d^2}{4}

c)

π.d\pi.d

d)

πR2\pi R^2

9.

Công thức tính độ dài cung tròn non^o là:

a)

l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}

b)

l=πRn360l=\frac{\pi Rn}{360}

c)

l=πR180nl=\frac{\pi R}{180n}

d)

l=πdn180l=\frac{\pi dn}{180}

10.

Công thức tính diện tích xung quanh hình nón

a)

S=2πrlS=2\pi rl

b)

S=πrlS=\pi rl

c)

S=2rlS=2rl

d)

S=4πrlS=4\pi rl

11.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón

a)

Stp=πrl+πdS_{tp}=\pi rl+\pi d

b)

Stp=πd+πr2S_{tp}=\pi d+\pi r^2

c)

Stp=πrl+πr2S_{tp}=\pi rl+\pi r^2

d)

Stp=2πrl+2πr2S_{tp}=2\pi rl+2\pi r^2

12.

Công thức tính thể tích hình nón

a)

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h

b)

V=13πd2hV=\frac{1}{3}\pi d^2h

c)

V=13πdhV=\frac{1}{3}\pi dh

d)

V=13πrhV=\frac{1}{3}\pi rh

13.

Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ

a)

Sxq=2πr2hS_{xq}=2\pi r^2h

b)

Sxq=2πdhS_{xq}=2\pi dh

c)

Sxq=πrhS_{xq}=\pi rh

d)

Sxq=2πrhS_{xq}=2\pi rh

14.

Công thức tính diện tích toàn phần hình trụ

a)

Stp=2πdh+2πr2S_{tp}=2\pi dh+2\pi r^2

b)

Stp=2πrh+2πr2S_{tp}=2\pi rh+2\pi r^2

c)

Stp=2πrh+πr2S_{tp}=2\pi rh+\pi r^2

d)

Stp=πrh+2πr2S_{tp}=\pi rh+2\pi r^2

15.

Công thức tính thể tích hình trụ

a)

V=πr2V=\pi r^2

b)

V=πd2hV=\pi d^2h

c)

V=πr2hV=\pi r^2h

d)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

16.

Công thức tính diện tích hình cầu

a)

S=4πR2S=4\pi R^2

b)

S=2πR2S=2\pi R^2

c)

S=2πd2S=2\pi d^2

d)

S=6πR2S=6\pi R^2

17.

Công thức tính thể tích hình cầu

a)

53πR3\frac{5}{3}\pi R^3

b)

23πR3\frac{2}{3}\pi R^3

c)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3

d)

13πd3\frac{1}{3}\pi d^3

18.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật

a)

S=a.b

b)

S=2(a+b)

c)

S=2ab

d)

S=2(a-b)

19.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật

a)

C=a.b

b)

C=2(a+b)

c)

C=4ab

d)

C=2(a-b)

20.

Công thức tính diện tích hình vuông

a)

a2a^2

b)

4a4a

c)

2a2a

d)

6a6a

21.

Công thức tính chu vi hình vuông

a)

C=a.a

b)

C=a.a.a

c)

C=4a

d)

C=2a