wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 diemmm

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong một truy vấn (Query) có chứa tối thiểu mấy tham số:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

nhiều hơn

2.

Mô hình cơ sở dữ liệu được dùng trong MS Access là:

a)

Bảng, Truy vấn, Biểu mẫu…

b)

Mô hình cơ sở dữ liệu .MDB

c)

Mô hình dữ liệu liên kết

d)

Tất cả đều sai

3.

Khi thiết kế truy vấn tạo bảng, nếu ta nhập tên bảng mới trùng với tên bảng đã có trong cơ sở dữ liệu, sau khi thi hành truy vấn xong ta sẽ có:

a)

Dữ liệu mới sẽ thêm vào bảng đã có (bảng đã tồn tại trước đó)

b)

Dữ liệu mới sẽ thay thế dữ liệu đã có trong bảng đã tồn tại

c)

Không thể thi hành truy vấn này

d)

Tất cả đều sai

4.

Trong các đối tượng của cơ sở dữ liệu MS Access, đối tượng nào cần tạo ra trước?

a)

Table

b)

Query

c)

Form

d)

Report

5.

Khi thiết kế một bảng, số khóa ngoại có thể có trong bảng đó là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Tùy thuộc vào mỗi bảng 

6.

Khi thiết kế báo cáo (Report), nếu ta muốn một điều khiển nào đó chỉ xuất hiện một lần khi xem báo cáo ở chế độ Print Preview, thì trong cửa sổ thiết kế, ta sẽ đặt điều khiển đó ở phần:

a)

Page Header

b)

Group Header

c)

Report Header

d)

Detail

7.

Khi thiết kế biểu mẫu phụ (subform) cho một biểu mẫu chính (mainform), nếu không muốn các công thức được đặt trong phần Form Footer của biểu mẫu phụ hiển thị ra khi xem biểu mẫu chính ở chế độ FormView, thì ta sẽ thực hiện:

a)

Chuyển biểu mẫu phụ sang chế độ hiển thị mặc định là Columnar

b)

Chuyển biểu mẫu phụ sang chế độ mặc định là Datasheet

c)

Chuyển biểu mẫu phụ sang chế độ hiển thị mặc định là Tabular

d)

Tất cả câu trên đều đúng 

8.

Chức năng của khóa chính trong một bảng là:

a)

Xác định duy nhất một mẫu tin khi biết giá trị của khóa chính tương ứng với mẫu tin đó

b)

Dùng để tạo liên kết ngoại với các bảng khác

c)

Dùng để tạo liên kết với các bảng nhiều

d)

Tất cả điều đúng

9.

Từ cửa sổ thiết kế truy vấn tạo bảng (Make table query), ta muốn chuyển truy vấn đó sang truy vấn chọn (select query) thì ta thực hiện:

a)

Chọn Query/MakeQuery

b)

Chọn View/Make Query

c)

Chọn Query/SelectQuery

d)

Chọn View/SelectQuery

10.

Khi một Table được mở, thứ tự Record sẽ sắp xếp ưu tiên theo:

a)

Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào

b)

Field được chọn làm khóa của Table

c)

Field được chọn trong thuộc tính Filter của Table

d)

Field được chọn trong thuộc tính Order by của Table

11.

Thuộc tính Validation Text của trường A sẽ quy định

a)

Dòng thông báo lỗi khi nhập giá trị của trường A không hợp lệ

b)

Dòng thông báo xuất hiện khi con trỏ di chuyển vào cột A

c)

Điều kiện đòi hỏi để con trỏ có thể di chuyển vào cột A

d)

Điều kiện hợp lệ dữ liệu để giới hạn miền giá trị nhập vào trường A

12.

Tên Table

a)

Có khoảng trắng

b)

Có chiều dài tên tùy ý

c)

Không có khoảng trắng

d)

Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu

13.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

14.

Khi xóa Form “Nhanvien”

a)

Tất cả các Macro cài trong Form sẽ bị mất

b)

Tất cả các thủ tục cài trong Form sẽ bị mất

c)

Tất cả dữ liệu về nhân viên sẽ bị mất

d)

Tất cả các Macro và thủ tục cài trong Form sẽ bị mất, nhưng dữ liệu về nhân viên không bị mất

15.

Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng dd/mm/yy chọn Format là

a)

Short Date

b)

Medium Date

c)

Long Date

d)

General

16.

Quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu Access có thể là

a)

Quan hệ một - nhiều

b)

Quan hệ nhiều - một

c)

Quan hệ một - một

d)

Quan hệ một - nhiều, quan hệ một - một

17.

Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn giảm

c)

Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

d)

Tùy ý người sử dụng

18.

Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì trong vùng lưới ta chọn ở mục

a)

Index

b)

Index and Sort

c)

Sort

d)

Show

19.

Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng

a)

Mỗi thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Module) được lưu thành   tập tin riêng

b)

Thành phần Table được lưu thành tập tin .DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin .MDB

c)

Thành phần Module lưu thành tập tin .PRG, các thành phần còn lại lưu chung vào tập tin .MDB

d)

Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng .MDB

20.

Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

a)

Sao chép thông tin giữa các bảng

b)

Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

c)

Di chuyển thông tin giữa các bảng

d)

Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau 

21.

Trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Một khóa chính phải

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

b)

Không được rỗng

c)

Xác định duy nhất một mẫu tin

d)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

23.

Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau

a)

Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu

b)

Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu

c)

Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết

d)

Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết

24.

Khi tạo một Form bằng chế độ Design view, thì có thể lấy dữ liệu từ

a)

Một Table hoặc một Query

b)

Một hoặc nhiều Query

c)

Một Table và nhiều Query

d)

Nhiều Table và nhiều Query 

25.

Khóa ngoại là

a)

Một hoặc nhiều trường trong một bảng

b)

Một mẫu tin đặc biệt

c)

Không là khóa chính của bảng nào hết

d)

Cả ba câu đúng

26.

Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh

a)

Edit\Tool…

b)

Insert\Relationships

c)

View\Relationships

d)

Tool\Relationships

27.

Mặt nạ nhập liệu (Input Mask) dùng để

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Che chắn dữ liệu

c)

Qui định khuôn mẫu để nhập dữ liệu

d)

Bảo vệ dữ liệu trong bảng

28.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau. Khi tạo truy vấn, nếu có 2 hay nhiều bảng có cùng tên trường thì

a)

Ta không thể cho hiển thị tất cả các trường đó

b)

Ta phải đổi tên cho các trường đó

c)

Truy vấn không thể thực hiện được

d)

Vẫn tạo truy vấn bình thường

29.

Trong một truy vấn ta phải chọn ít nhất bao nhiêu Table

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Khi sử dụng công cụ Form Wizard để tạo một Form, ta có thể chọn bao nhiêu dạng trình bày của Form

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Nhiều hơn nữa

31.

Bảng LoaiHang có quan hệ 1-n với bảng HangHoa. Khi nhập dữ liệu ta phải

a)

Nhập dữ liệu cho bảng LoaiHang trước, rồi sau đó mới nhập dữ liệu cho bảng HangHoa

b)

Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang

c)

Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang

d)

Phải xoá hết dữ liệu trong bảng LoaiHang trước khi nhập cho bảng HangHoa

32.

Khi thiết kế Report bằng Wizard, có thể sắp xếp dữ liệu tối đa theo bao nhiêu trường

a)

2

b)

4

c)

Không thể sắp xếp được

d)

Bao nhiêu trường cũng được

33.

Tổng số Table có thể mở cúng lúc là

a)

64

b)

256

c)

1024

d)

Không giới hạn

34.

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau

a)

HO TEN

b)

HỌ TÊN

c)

HO&TEN

d)

HO!TEN

35.

Giả sử đặt khoá chính cho Table trên ba trường, bây giờ muốn bỏ một trường trong ba trường đó không tham gia vào khoá chính ta chọn

a)

Chọn View\Index và xoá trường không tham gia khoá chính khỏi bảng Indexs

b)

Chọn View\Primary Delete và xoá trường không tham gia khoá chính

c)

Đã đặt khoá chính rồi thì không thể gỡ bỏ được

d)

Xoá bỏ trường không muốn tham gia khoá chính

36.

Trong quá trình thiết lập quan hệ giữa các bảng, để kiểm tra ràng buộc toàn vẹn về phụ thuộc tồn tại thì ta chọn mục

a)

Enforce Referential Integrity

b)

Cascade Update Related Fields

c)

Cascade Delete Related Record

d)

Primary Key

37.

Khi chọn một trường có kiểu Text hay Memo trong một bảng làm khoá chính thì thuộc tính Allow Zero Length của trường đó phải chọn là

a)

Yes

b)

No

c)

Tuỳ ý

d)

Không có thuộc tính này

38.

Các ký tự không thể đặt tên cho Field là

a)

Dấu .

b)

Dấu [

c)

Dấu !

d)

Cả ba câu đúng

39.

Trên dữ liệu Date/Time, ta có thể thực hiện các phép toán

a)

Cộng, trừ

b)

Nhân, chia

c)

So sánh : <>,>=,<=

d)

Cả ba câu đúng

40.

Quy định nhập kiểu Text tự động đổi thành chữ thường sử dụng mã Fomat là

a)

b)

c)

@

d)

&

41.

Qui định dữ liệu nhập chỉ được phép là các chữ cái từ A đến Z hoặc ký số từ 0 đến 9 và bắt buộc phải nhập vào, ta sử dụng ký hiệu trong phần khai báo Input Mask là

a)

?

b)

c)

A

d)

a

42.

Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải

a)

Có ít nhất một mẫu tin

b)

Có ít nhất ba trường

c)

Có chung ít nhất một trường

d)

Cả ba câu đúng

43.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

b)

Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

c)

Tên trường có thể có ký tự &

d)

Tên trường có thể có ký tự (

44.

Trong Table NHANVIEN, nếu muốn trường HOTEN của nhân viên xuất hiện với chữ màu xanh ta thực hiện

a)

Input Mask:>[Blue]

b)

Format:“Blue”

c)

Format:@[Blue]

d)

Input Mask:\Blue

45.

Giả sử hai bảng có quan hệ 1-n với nhau, muốn xóa mẫu tin trên bảng cha (bảng 1) sao cho các mẫu tin có quan hệ ở bảng con (bảng n) cũng tự động xóa theo, thì trong liên kết (Relationship) của hai bảng này ta chọn

a)

Cascade Update Related Fields

b)

Enforce Referential Integrity

c)

Không thể thực hiện được

d)

Cascade Delete Related Records

46.

Điều khiển TONG là một biểu thức dùng để tính tổng số nhân viên nằm trong vùng Form Footer của Form, muốn xem được kết quả của biểu thức này ta phải hiển thị Form ở chế độ nào

a)

Datasheet View

b)

Design View

c)

Form View

d)

Cả ba câu đúng

47.

Phần mở rộng của tập tin CSDL trong Access là gì?

a)

DAT

b)

MDD

c)

MDB

d)

EXE

48.

Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

Form

b)

Query

c)

Table

d)

Report

49.

Access là:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu

50.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

51.

Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng

a)

Các thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Module) được lưu thành các tập tin riêng

b)

Thành phần Table được lưu thành tập tin .DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin .MDB

c)

Thành phần Module lưu thành tập tin .PRG, các thành phần còn lại lưu chung vào tập tin .MDB

d)

Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng .MDB 

52.

Trong một Table trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Các phép toán trong Access là

a)

+ , - , * , /

b)

^ , \

c)

MOD , LIKE , IS

d)

Các câu trên đều đúng

54.

Không thể tạo mối quan hệ giữa 2 Table (Relation Ship) Giữa 2 Field của 2 Table có thể do 2 Field đó:

a)

Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn

b)

Cùng kiểu dữ liệu và khác độ lớn

c)

Cùng kiểu nhưng không cùng tên

d)

Các câu trên đều sai

55.

Các chức năng chính của Access

a)

Lập bảng

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Tính toán và khai thác dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng

56.

Cho biết QUANLYSINHVIEN.MDB là tên của một tệp CSDL trong Access, trong đó MDB viết tắt bởi :

a)

Management DataBase

b)

Microsoft DataBase

c)

Microsoft Access DataBase

d)

Microsoft Office DataBase

57.

Thành phần cơ sở của Access là gì

a)

Table

b)

Record

c)

Field

d)

Field name 

58.

Tên Table

a)

Có khoảng trắng

b)

Có chiều dài tên tùy ý

c)

Không có khoảng trắng

d)

Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu

59.

Tên cột (tên trường) hạn chế trong bao nhiêu ký tự

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 255

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 8

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng 64

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng 256 

60.

Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?

a)

Được

b)

Không được

c)

Không nên

d)

Tùy ý 

61.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. 

62.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, nhanh chóng

b)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL 

63.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

a)

Bán hàng

b)

Bán vé máy bay

c)

Quản lý học sinh trong nhà trường

d)

Tất cả đều đúng 

64.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM

a)

>0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

>[diem]>0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10  

65.

Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

a)

Sao chép thông tin giữa các bảng

b)

Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

c)

Di chuyển thông tin giữa các bảng

d)

Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

66.

Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải

a)

Có ít nhất một mẫu tin

b)

Có ít nhất ba trường

c)

Có chung ít nhất một trường

d)

Có chung ít nhất hai trường 

67.

Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì

a)

Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Qui định khoá chính

d)

Qui định dữ liệu của Field 

68.

Kiểu dữ liệu nào mà Access chấp nhận trong khi thiết kế một Table

a)

Text

b)

Number

c)

Date/Time

d)

Cả 3 câu đều đúng

69.

Các kiểu dữ liệu trong Access

a)

Double, Single, Float

b)

Byte, Integer, String

c)

Currency, Char

d)

Các câu trên đều đúng 

70.

Khi nhập liệu cho 1 Table đối với Field có kiểu dữ liệu AutoNumber câu nào sau đây sai

a)

Không cần nhập liệu cho Field

b)

Bắt buộc phải nhập cho Field đó

c)

Field đó không chứa giá trị trùng nhau

d)

Field đó có thể dùng làm khoá chính 

71.

Khi nhập liệu cho Table thì Field được gọi là khoá chính (Primary key)

a)

Cho phép để trống

b)

Bắt buộc phải nhập

c)

Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó

d)

Chỉ cho phép kiểu Text

72.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Currency

d)

AutoNumber

73.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào

a)

Number

b)

Text

c)

Currency

d)

Date/time 

74.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Text

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Auto Number