wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA KHTN 7 - HOÁ

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền vững chứa bao nhiêu electron?

4 lines
2.

Liên kết ion thường được tạo thành giữa loại nguyên tố nào và loại nguyên tố nào?

4 lines
3.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung. Đúng hay sai?

4 lines
4.

Công thức hóa học gồm kí hiệu hoá học của một nguyên tố hay hợp chất và chỉ số ở chân bên phải mỗi kí hiệu. Đúng hay sai?

4 lines
5.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh có hóa trị IV và oxygen

4 lines
6.

Hợp chất NaCl thuộc loại liên kết hóa học nào? Giải thích?

4 lines
7.

Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có (1)............, nguyên tố O thường có (2)..............

4 lines
8.

Trong hợp chất, nguyên tố P có hoá trị (3)............... Nguyên tố N có hoá trị (4)................

4 lines
9.

Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Na

4 lines
10.

Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Cl

4 lines
11.

Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử Mg

4 lines
12.

Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử O

4 lines
13.

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

4 lines
14.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

Co2

15.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách

a)

nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và hydrogen góp chung electron.

d)

nguyên tử oxygen và hydrogen góp chung proton.

16.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen được hình thành bằng cách A. nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron. B. nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron. C. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron. D. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

a)

nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

17.

Trong phân tử oxygen, khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton.

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

góp chung electron.

18.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

8

19.

Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Al (aluminum). Khi tham gia hình thành liên kết ion, nguyên tử aluminum có xu hướng nhường đi 3 electron để tạo thành ion

a)

Al+.

b)

Al3-.

c)

Al.

d)

Al3+.

20.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ammonia (NH3) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

kim loại.

b)

ion.

c)

cộng hóa trị.

d)

phi kim.

22.

Số cặp electron dùng chung trong phân tử oxygen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với bốn nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong methane, nguyên tử carbon góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hygrogen?

a)

Nguyên tử carbon góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

b)

Nguyên tử carbon góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

c)

Nguyên tử carbon góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

d)

Nguyên tử carbon góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hygrogen.

24.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

25.

Có các phát biểu sau: Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II. Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể bằng III hoặc bằng V. Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoá trị. Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hoá trị bằng I trong các hợp chất Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4.

b)

Cu2O.

c)

Cu2Cl3.

d)

CuOH.

27.

Hóa trị của nguyên tố nitrogen trong phân tử ammonia là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

28.

Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của phân tử methane là

a)

C4H

b)

C2H2

c)

C4H

d)

CH4

29.

Có các phát biểu sau: (a) Tất cả các chất ion đều ở thể rắn. (b) Tất cả các chất ion đều tan trong nước và tạo thành dung dịch có khả năng dẫn điện. (c) Khi đun sodium chloride rắn ở nhiệt độ cao sẽ được sodium chloride lỏng, dẫn điện. (d) Đường tinh luyện và muối ăn đều là chất rắn tan được trong nước tạo dung dịch dẫn điện. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Để đạt được lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne thì nguyên tử Na cần nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

nhường 1 electron

b)

nhường 7 electron

c)

nhận 1 electron

d)

nhận 7 electron

31.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất.

b)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết hoá trị của chất.

c)

Công thức hoá học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất.

d)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất.

33.

Phân tử khí ozone được tạo thành từ 3 nguyên tử ozone liên kết với nhau. Công thức hóa học của phân tử khí ozone là

a)

3O

b)

O3

c)

O3

d)

O3

34.

a trị của nguyên tố silicon trong phân tử silicon dioxide là

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

I

35.

Phát biểu nào sau đây đúng? A. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường electron ở lớp ngoài cùng. B. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng. C. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng. D. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

a)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

36.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO

d)

S2O

37.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

Hydrogen.

b)

Sulfur.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

39.

Trong phân tử MgO, nguyên tử Mg (magnesium) và nguyên tử O (oxygen) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hoá trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H.

b)

Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có hoá trị bằng I.

c)

Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hoá trị bằng II.

d)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hoá trị bằng III.

41.

Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng

a)

nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (có 8 electron).

d)

nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

42.

Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Na

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 1 electron.

c)

nhường 2 electron.

d)

nhận 2 electron.

43.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Các chất cộng hóa trị có thể là chất lỏng, chất rắn hay chất khí.

b)

Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độp sôi thấp.

c)

Các chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi.

d)

Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các chất ion.

44.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử CO2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Liên kết ion được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.

b)

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên do sự dùng chung một hay nhiều electron.

c)

Nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền vững (8 electron).

d)

Khi tham gia liên kết hóa học, các nguyên tử đạt được lớp electron ngoài cùng bền vững giống khí hiếm.

46.

Khi hai nguyên tử A và B tạo ra liên kết ion với nhau thì A. mỗi nguyên tử A và B đều nhận thêm electron. B. một nguyên tử nhận thêm electron, một nguyên tử cho đi electron. C. proton được chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. D. mỗi nguyên tử A và B đều cho đi electron.

a)

mỗi nguyên tử A và B đều nhận thêm electron.

b)

một nguyên tử nhận thêm electron, một nguyên tử cho đi electron.

c)

proton được chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

mỗi nguyên tử A và B đều cho đi electron.

47.

Số phát biểu không đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

48.

Đơn chất nitơ bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hóa học của đơn chất nitơ là

a)

N

b)

N2

c)

N2

d)

N2

49.

Số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Muối ăn ở trạng thái rắn dẫn điện.

b)

Ở điều kiện thường, muối ăn khó bay hơi, khó nóng chảy.

c)

Dung dịch muối ăn dẫn được điện.

d)

Trong phân tử muối ăn, liên kết giữa ion Na+ và ion Cl- là liên kết ion.

51.

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với

a)

nguyên tử của nguyên tố khác.

b)

nguyên tử oxygen.

c)

nguyên tử hydrogen.

d)

nguyên tử helium.

52.

Nguyên tử khí hiếm là nguyên tử có

a)

số electron trong nguyên tử là số chẵn.

b)

số proton bằng số neutron.

c)

tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He).

d)

tám electron trong nguyên tử (trừ He).

53.

Phát biểu nào sau đây đúng? A. Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim. B. Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim. C. Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron. D. Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron.

a)

Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.

b)

Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron.

54.

Cho các phân tử sau: KCl, CaO, N2, Cl2, HCl. Số phân tử có chứa liên kết cộng hoá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Công thức hóa học của iron(III) oxide là Fe2O3. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Iron(III) oxide do hai nguyên tố Fe, O tạo ra.

b)

Trong một phân tử iron(III) oxide có hai nguyên tử Fe, ba nguyên tử O.

c)

Khối lượng phân tử iron(III) oxide là 160 amu.

d)

Trong phân tử iron(III) oxide tỉ lệ số nguyên tử Fe : O là 3 : 2.

56.

Trong quá trình các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ion hay liên kết cộng hóa trị đã diễn ra sự thay đổi về số lượng A. proton trong các nguyên tử. B. neutron trong các nguyên tử. C. electron ở lớp trong cùng gần hạt nhân mỗi nguyên tử. D. electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.

a)

proton trong các nguyên tử.

b)

neutron trong các nguyên tử.

c)

electron ở lớp trong cùng gần hạt nhân mỗi nguyên tử.

d)

electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.

57.

Một hợp chất có công thức NxOy, trong đó N chiếm 30,43%. Khối lượng phân tử hợp chất là 46 amu. Công thức hóa học của hợp chất là

a)

A. N2O

b)

B. NO2

c)

C. N2O3

d)

D. N2O5

58.

Công thức hóa học của một chất là cách biểu diễn chất bằng

a)

A. kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên trái kí hiệu hóa học

b)

B. kí hiệu hóa học của một nguyên tố

c)

C. kí hiệu hóa học của hai nguyên tố trở lên

d)

D. kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hóa học

59.

Phân tử khối của phân tử CuSO4 là

a)

160 amu.

b)

112 amu.

c)

144 amu.

d)

128. amu.

60.

Cho hợp chất của X là X2O3 và Y là H2Y. Công thức hóa học của X và Y là

a)

A. XY

b)

B. X2Y3

c)

C. X3Y

d)

D. XY2

61.

Công thức hóa học của iron(III) oxide là Fe2O3. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Iron(III) oxide do hai nguyên tố Fe, O tạo ra

b)

B. Trong một phân tử iron(III) oxide có hai nguyên tử Fe, ba nguyên tử O

c)

C. Khối lượng phân tử iron(III) oxide là 160 amu

d)

D. Trong phân tử iron(III) oxide tỉ lệ số nguyên tử Fe : O là 3 : 2