wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

The Oxford 3000™ by CEFR level - Letter C2

Total questions: 51

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

con gà, thịt gà

a)

chicken

b)

child

c)

chocolate

d)

cinema

2.

đứa trẻ, đứa con

(a)  

3.

Match the following

a)

sô cô la

1.

chocolate

b)

thành phố

2.

city

c)

lớp học

3.

class

d)

phòng học

4.

classroom

e)

sạch sẽ, dọn dẹp

5.

clean

4.

Match the following

a)

câu lạc bộ

1.

club

b)

lạnh

2.

cold

c)

màu sắc

3.

colour

d)

đóng kín, chật chội, che đậy

4.

clock

e)

con gà, thịt gà

5.

chicken

5.

đồng hồ

(a)  

6.

trường cao đẳng

(a)  

7.

chọn

(a)  

8.

áo khoác

(a)  

9.

đến

(a)  

10.

phổ biến, thông thường, chung

(a)  

11.

quần áo

(a)  

12.

màu sắc

(a)  

13.

leo, trèo

(a)  

14.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

15.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

16.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

17.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

18.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

19.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

20.

Match the following

a)

con mèo

1.

cat

b)

đồng xu

2.

cent

c)

củ cà rốt

3.

carrot

d)

sự nghiệp

4.

career

e)

cà phê

5.

cafe

21.

Match the following

a)

thế kỷ

1.

century

b)

trung tâm, ở giữa

2.

centre

c)

mang, vác, khuân chở

3.

carry

d)

sự nghiệp

4.

career

e)

rẻ

5.

cheap

22.

Tính một cách hợp lí: 89,45 + (−3,28) + 0,55 + (−6,72) ta được kết quả bằng

a)

80

b)

-80

c)

100

d)

-100

23.

Tính chu vi của hình tam giác sau:

a)

7,85(cm)

b)

7,95(cm2)

c)

7,55(cm2)

d)

7,95(cm)

24.

Thực hiện phép tính: (−4,5) + 3,6 + 4,5 + (−3,6) ta được kết quả là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

25.

Biết (X – 47) – 127 = 0. Số tự nhiên X là

a)

80

b)

90

c)

174

d)

74

26.

Một số tự nhiên khi cộng thêm 5 rồi trừ đi 24 thì được kết quả là 9. Số tự nhiên đó là

a)

33

b)

38

c)

28

d)

20

27.

bánh ngọt

(a)  

28.

gọi điện

(a)  

29.

máy ảnh

a)

camera

b)

cafe

c)

cake

d)

call

30.

thủ đô

(a)  

31.

Thẻ/ thiệp

a)

cook

b)

card

c)

call

d)

cake

32.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

33.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

34.

bánh ngọt

(a)  

35.

gọi điện

(a)  

36.

máy ảnh

a)

camera

b)

cafe

c)

cake

d)

call

37.

thủ đô

(a)  

38.

Thẻ/ thiệp

a)

cook

b)

card

c)

call

d)

cake

39.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

40.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

41.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

42.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

43.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

44.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

45.

Điền từ nghe được vào ô trống

(a)  

46.

đồng xu

a)

cent

b)

cat

c)

chair

d)

cheese

e)

carry

47.

cái ghế

a)

cent

b)

cat

c)

chair

d)

cheese

e)

carry

48.

biểu đồ

(a)  

49.

phô mai

(a)  

50.

Match the following

a)

thế kỷ

1.

century

b)

trung tâm, ở giữa

2.

centre

c)

mang, vác, khuân chở

3.

carry

d)

sự nghiệp

4.

career

e)

rẻ

5.

cheap

51.

Match the following

a)

con mèo

1.

cat

b)

đồng xu

2.

cent

c)

củ cà rốt

3.

carrot

d)

sự nghiệp

4.

career

e)

cà phê

5.

cafe