wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Amy English Tính từ sở hữu

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kristine’s mother told her to clean (a)   room at once.

2.

These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

a)

they

b)

their

c)

theirs

3.

Vị trí của tính từ sở hữu:

a)

sau động từ

b)

trước động từ

c)

sau danh từ

d)

trước danh từ

4.

Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

A: Mom, where is _____ T-shirt?

B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.

a)

his, your

b)

my, your

5.

Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:

He loves (a)   dogs.

6.

Tính từ sở hữu của we là:

(a)  

7.

Tính từ sở hữu của you là:

(a)  

8.

Tính từ sở hữu của they là:

(a)  

9.

Tính từ sở hữu của I là:

(a)  

10.

Tính từ sở hữu của she là:

(a)  

11.

Tính từ sở hữu của it là:

(a)  

12.

Tính từ sở hữu của he là:

(a)  

13.

This is ________ cat.

a)

his

b)

he

c)

you

d)

they

14.

This is ____ book.

a)

my

b)

she

c)

I

d)

us

15.

This is Mrs.Hoa. ..... is a teacher

a)

their

b)

we

c)

she

d)

you

16.

....... name is Ba.

a)

he

b)

his

c)

she

d)

it

17.

Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:

He loves (a)   dogs.

18.

từ "của chúng ta" là từ nào sau đây?

a)

our

b)

we

c)

they

d)

their

19.

Của tôi

(a)  

20.

của bạn

(a)  

21.

của họ

(a)  

22.

của nó

(a)  

23.

của cô ấy

(a)  

24.

bạn bè của bạn:

.........friend.

a)

your

b)

my

c)

i

d)

you

25.

tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh ấy

c)

của chị ấy

d)

của bà ấy

26.

Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của cô ấy

b)

của anh ấy

c)

của tôi

d)

của ông ấy

27.

tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh/ông ấy

c)

của chị ấy

d)

của bạn ấy

28.

tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của họ

b)

của tôi

c)

của anh ấy

d)

của cô ấy

29.

tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của nó

c)

của họ

d)

của bạn

30.

tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của tôi

c)

của cô ấy

d)

của anh ấy

e)

của họ

31.

tính từ sở hữu "our" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của bạn

b)

của họ

c)

của chúng tôi

d)

của anh ấy

32.

từ "của tôi" là từ nào sau đây?

a)

his

b)

her

c)

my

d)

its

33.

từ "của bạn" là từ nào sau đây?

a)

your

b)

my

c)

his

d)

her

34.

Their ... were placed on the table

a)

books

b)

book

c)

pen

d)

laptop

35.

cái mũ của tôi

a)

my hat

b)

his hat

c)

her hat

d)

your hat

36.

cái áo hộp bút của cô ấy

a)

his pencil case

b)

her pencil case

c)

her pencil

d)

my oencil case

37.

cái thước kẻ của bạn

a)

your ruler

b)

his ruler

c)

my ruler

d)

your eraser

38.

cái bút màu của anh ấy

a)

his pencil

b)

his crayon

c)

her crayon

d)

my book

39.

my plane

a)

cái may bay của bạn

b)

cái máy bay của tôi

c)

cái máy bay của anh ấy

d)

cái máy bay của cô ấy

40.

his watch

a)

cái đồng hồ của anh ấy

b)

cái đồng hồ của chị ấy

c)

cái đồng hồ của tôi

d)

cái đồng hồ của bạn

41.

her umbrella

a)

cái ô của cô ấy

b)

cái mũ của cô ấy

c)

cái ô của bạn

d)

cái ô của anh ấy

42.

your school

a)

trường của cô ấy

b)

trường của anh ấy

c)

trường của tôi

d)

trường của bạn

43.

Đâu là tính từ sở hữu của "I"?

a)

my

b)

her

c)

his

d)

their

44.

Đâu là tính từ sở hữu của "you"?

a)

my

b)

her

c)

his

d)

your

45.

Đâu là tính từ sở hữu của "we"?

a)

my

b)

her

c)

our

d)

their

46.

Đâu là tính từ sở hữu của "they"?

a)

my

b)

her

c)

our

d)

their

47.

Đâu là tính từ sở hữu của "he"?

a)

our

b)

my

c)

his

d)

their

48.

Đâu là tính từ sở hữu của "she"?

a)

our

b)

her

c)

his

d)

their

49.

Đâu là tính từ sở hữu của "it"?

a)

its

b)

her

c)

his

d)

their

50.

She brush ________ teeth.

a)

he

b)

her

c)

you

d)

they