Font size
WorksheetsAmy English Tính từ sở hữu
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Kristine’s mother told her to clean (a) room at once.
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
Vị trí của tính từ sở hữu:
sau động từ
trước động từ
sau danh từ
trước danh từ
Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:
A: Mom, where is _____ T-shirt?
B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.
his, your
my, your
Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:
He loves (a) dogs.
Tính từ sở hữu của we là:
(a)
Tính từ sở hữu của you là:
(a)
Tính từ sở hữu của they là:
(a)
Tính từ sở hữu của I là:
(a)
Tính từ sở hữu của she là:
(a)
Tính từ sở hữu của it là:
(a)
Tính từ sở hữu của he là:
(a)
This is ________ cat.
his
he
you
they
This is ____ book.
my
she
I
us
This is Mrs.Hoa. ..... is a teacher
their
we
she
you
....... name is Ba.
he
his
she
it
Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:
He loves (a) dogs.
từ "của chúng ta" là từ nào sau đây?
our
we
they
their
Của tôi
(a)
của bạn
(a)
của họ
(a)
của nó
(a)
của cô ấy
(a)
bạn bè của bạn:
.........friend.
your
my
i
you
tính từ sở hữu "My" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh ấy
của chị ấy
của bà ấy
Tính từ sở hữu "her" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của cô ấy
của anh ấy
của tôi
của ông ấy
tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh/ông ấy
của chị ấy
của bạn ấy
tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của họ
của tôi
của anh ấy
của cô ấy
tính từ sở hữu "its" + 1 danh từ có nghĩa là gì?
của tôi
của nó
của họ
của bạn
tính từ sở hữu "your" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của bạn
của tôi
của cô ấy
của anh ấy
của họ
tính từ sở hữu "our" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của bạn
của họ
của chúng tôi
của anh ấy
từ "của tôi" là từ nào sau đây?
his
her
my
its
từ "của bạn" là từ nào sau đây?
your
my
his
her
Their ... were placed on the table
books
book
pen
laptop
cái mũ của tôi
my hat
his hat
her hat
your hat
cái áo hộp bút của cô ấy
his pencil case
her pencil case
her pencil
my oencil case
cái thước kẻ của bạn
your ruler
his ruler
my ruler
your eraser
cái bút màu của anh ấy
his pencil
his crayon
her crayon
my book
my plane
cái may bay của bạn
cái máy bay của tôi
cái máy bay của anh ấy
cái máy bay của cô ấy
his watch
cái đồng hồ của anh ấy
cái đồng hồ của chị ấy
cái đồng hồ của tôi
cái đồng hồ của bạn
her umbrella
cái ô của cô ấy
cái mũ của cô ấy
cái ô của bạn
cái ô của anh ấy
your school
trường của cô ấy
trường của anh ấy
trường của tôi
trường của bạn
Đâu là tính từ sở hữu của "I"?
my
her
his
their
Đâu là tính từ sở hữu của "you"?
my
her
his
your
Đâu là tính từ sở hữu của "we"?
my
her
our
their
Đâu là tính từ sở hữu của "they"?
my
her
our
their
Đâu là tính từ sở hữu của "he"?
our
my
his
their
Đâu là tính từ sở hữu của "she"?
our
her
his
their
Đâu là tính từ sở hữu của "it"?
its
her
his
their
She brush ________ teeth.
he
her
you
they
