wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II - LÝ 11 XH

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của điện thế là vôn bằng

4 lines
2.

Quan hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là thì cho bởi biểu thức

4 lines
3.

Mối liên hệ hiệu điện thế giữa và là

4 lines
4.

Một điện tích di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thì thực hiện một công là Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B

4 lines
5.

Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích

4 lines
6.

Công của lực điện có giá trị bằng không khi một điện tích di chuyển trong điện trường, xuất phát từ điểm M rồi trở lại điểm M?

4 lines
7.

Hiệu điện thế giữa hai bản có độ lớn bằng bao nhiêu nếu một điện tích +1 C chuyển động từ bản tích điện dương sang bản tích điện âm và lực điện thực hiện một công bằng 200 J?

(a)  

8.

Tụ điện là

4 lines
9.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện thế đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là

4 lines
10.

Cho một tụ điện có điện dung 3 pF được tích điện đến giá trị 9.10-6 C. Năng lượng tích trữ trong tụ điện.

(a)  

11.

Điều kiện để có dòng điện là

4 lines
12.

Cường độ dòng điện không đổi có biểu thức định nghĩa nào sau đây:

(a)  

13.

Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng c

4 lines
14.

Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

4 lines
15.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn dây nào đó thì dòng điện chạy qua có cường độ là I. Khẳng định: "Điện trở R của đoạn dây được xác định bởi R= UI A. chỉ đúng đối với vật liệu thuần trở. B. đúng với vật liệu thuần trở và không thuần trở. C. chỉ đúng đối với vật liệu không thuần trở. D. luôn không đúng với mọi vật liệu.

4 lines
16.

Phát biểu nào sau đây sai : A. Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số. B. Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng. C. Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng. D. Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

4 lines
17.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở. A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng. B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm. C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng. D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

4 lines
18.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ A. không thay đổi. B. tăng lên hai lần. C. tăng lên gấp bồn lần. D. giảm đi hai lần.

4 lines
19.

Biến trở là A. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch. B. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch. C. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch. D. điện trở không thay đồi trị số và dùng để điều ch

4 lines
20.

Chọn hệ thức đúng

4 lines
21.

Câu nào sau đây sai?

4 lines
22.

Đặt vào điện trở R một hiệu điện thế không đổi U. Công suất toả nhiệt trên điện trở R là

4 lines
23.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

(a)  

24.

Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy qua bàn ủi là 5 A. Tính nhiệt lượng toả ra trong 20 phút

(a)  

25.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

4 lines
26.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

4 lines
27.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron.

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

28.

Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

a)

5 C

b)

10 C

c)

50 C

d)

25 C

29.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

vôn (V).

b)

ampe (A).

c)

culông (C).

d)

oát (W).

30.

Một điện tích di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thì thực hiện một công là Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

31.

Cường độ của dòng điện đó là

a)

12 A

b)

1 A

c)

0,2 A

d)

48A

32.

Quỹ đạo chuyển động của hạt điện tích trong điện trường đều là

a)

Đường thẳng

b)

Elip

c)

Đường tròn

d)

Cung parabol

33.

1nF bằng

a)

10-9 F

b)

10-12 F

c)

10-6 F

d)

10-3 F

34.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

tác dụng nhiệt.

b)

tác dụng hóa học.

c)

tác dụng từ.

d)

tác dụng cơ học.

35.

Đơn vị của điện thế trong hệ SI là gì?

a)

Vôn trên mét

b)

Vôn

c)

Culông

d)

Fara

36.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng gấp đôi.

c)

C. giảm một nửa.

d)

D. tăng gấp 4.

37.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm

b)

mật độ electron dẫn tăng

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm

38.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

39.

Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động

a)

A. dọc theo một đường sức điện.

b)

C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

c)

B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.

d)

D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

40.

Điện thế giữa hai bản có độ lớn bằng:

a)

5.10-3 V

b)

200 V

c)

1,6.10-19 V

d)

2000 V

41.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

42.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

43.

Cách tích điện cho tụ điện là

a)

Đặt tụ điện gần một nguồn điện.

b)

Cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

Đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

d)

Nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

44.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

B. khả năng sinh công tại một điểm.

c)

C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

45.

Công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2 là

a)

Cb= C1+C2

b)

Cb= C1-C2

c)

1Cb=1C1+1C2

d)

Cb=C1-C2C1C2

46.

Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

0,5U/d

b)

U/d

c)

E = Ud

d)

E = 2Ud

47.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện thế đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q, U, C của tụ điện là

a)

U=CQ

b)

C=UQ

c)

Q=CU

d)

U=QC

48.

Cùng vận tốc dọc theo hướng từ tây sang đông tương ứng với hai dòng điện

a)

cùng chiều từ tây sang đông

b)

ngược chiều và khác độ lớn dòng điện

c)

cùng chiều từ đông sang tây

d)

ngược chiều và cùng độ lớn dòng điện

49.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là gì?

a)

UMN = UNM

b)

UMN = - UNM

c)

UMN=1UNM

d)

UMN=-1UNM

50.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion.

51.

Khi ta có

a)

A. điện thế ở thấp hơn điện thế tại

b)

B. điện thế ở bằng điện thế ở

c)

C. dòng điện chạy trong mạch theo chiều từ B đến A.

d)

D. Điện thế ở cao hơn điện thế ở

52.

Hiệu điện thế UMN có giá trị bao nhiêu nếu lực điện sinh công 10 J khi một điện tích 2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều?

a)

12 V

b)

20 V

c)

8 V

d)

5 V

53.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường, xuất phát từ điểm M rồi trở lại điểm M. Công của lực điện có giá trị

a)

A. bằng không

b)

B. lớn hơn không.

c)

C. bé hơn

54.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

là dòng chuy

55.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

56.

Dòng điện không đổi là

a)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

57.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

điện tích mà tụ điện tích được

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

58.

Một tụ điện có điện dung 5μF. Điện tích của tụ điện bằng 86 μC Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

a)

47,2 V

b)

17,2 V

c)

37,2 V

d)

27,2 V

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận

60.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là

a)

12 A.

b)

1 A.

c)

0,2 A.

d)

48A.

61.

Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là

a)

4 C

b)

8 C

c)

4,5 C

d)

6 C

62.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

63.

Một điện tích q dịch chuyển trong điện trường đều theo phương hợp với cường độ điện trường E một góc α. Công dịch chuyển điện tích q một đoạn MN là

a)

A = q.E.MN.cosα.

b)

B = q.E.MN.cotanα.

c)

C = q.E.MN.tanα.

d)

D = q.E.MN.sinα.

64.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị bằng 0.

b)

Có giá trị nhỏ.

c)

Có giá trị lớn.

d)

Có giá trị lớn nhất.

65.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 32 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Điện thế tại điểm M là 32 V.

b)

B. Điện thế tại điểm N là 0.

c)

C. Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V.

d)

D. Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42 V.

66.

Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích thử q được gọi là gì?

a)

lực điện

b)

điện thế

c)

công của lực điện

d)

hiệu điện thế

67.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

68.

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Héc (Hz)

b)

Vôn (V)

c)

lông

d)

Ampe (A)

69.

Một tụ điện có điện dung 5μF. Điện tích của tụ điện bằng 86 μC Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

a)

47,2 V

b)

17,2 V

c)

37,2 V

d)

27,2 V

70.

Công của nguồn điện là

a)

A. công của lực lạ thực hiện làm di chuyển điện tích qua nguồn.

b)

B. công của lực Culông thực hiện làm di chuyển điện tích qua nguồn.

c)

C. công của lực lạ và lực Culông thực hiện làm di chuyển điện tích qua nguồn.

d)

D. công của lực từ thực hiện làm di chuyển điện tích qua nguồn.

71.

Công của nguồn điện là

a)

A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s.

b)

B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

D. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

72.

Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại phẳng bằng bao nhiêu nếu lực điện sinh công để dịch chuyển điện tích từ bản dương sang bản âm là 2.10-9J?

a)

100V/m

b)

200V/m

c)

300V/m

d)

400V/m

73.

Một tụ điện có điện dung 500 nF được mắc vào hai cực của một máy phát điện một chiều có hiệu điện thế 220 V Điện tích của tụ điện là

a)

11μC

b)

1,1 μC

c)

0,11 μC

d)

1 μC

74.

Hiệu điện thế UMN bằng bao nhiêu nếu lực điện sinh công -6 J khi một điện tích -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường?

a)

12 V

b)

-12 V

c)

3 V

d)

-3 V

75.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

76.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

A. dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

B. dùng để tạo ra các lon âm.

c)

C. dùng đề tạo ra các ion dương.

d)

D. dùng để tạo ra các lon âm chạy trong vật dẫn.

77.

Công của nguồn điện là

a)

công của lực lạ thực hiện làm di chuyển điện tích qua nguồn

b)

công của lực Culông thực hiện làm di chuyển điện tích qua nguồn

c)

công của lực lạ và lực Culông thực hiện l

78.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

A. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

B. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số Aq

c)

C. Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

d)

D. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

79.

Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích q = 4.10-8C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 10cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

a)

A. 4.10-6 J.

b)

B. 5.10-6 J.

c)

C. 2.10-6 J.

d)

D. 3.10-6 J.

80.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1 ;R2 Hình 23.1 .Điện trở R1 ;R2 có giá trị là

a)

R1 = 5Ω; R2 = 20Ω

b)

R1 = 10Ω; R2 = 5Ω

c)

R1 = 5Ω; R2 = 10Ω

d)

R1 =20Ω; R2 = 5Ω

81.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị R = 50Ω mắc nối tiếp nhau sau, đó mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2A. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

120V

b)

50V

c)

12V

d)

60V

82.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

83.

Mắc hai đầu một điện trở vào hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn

a)

A. càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng lớn.

b)

B. càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng nhỏ.

c)

C. không phụ thuộc vào dòng điện chạy qua nguồn.

d)

D. lớn hơn so với độ lớn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

84.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó

b)

khả năng tích trữ điện tích của nguồn điện

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

d)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện

85.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A. Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

B. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

C. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

D. Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

86.

Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A=UIt

b)

A=UIt

c)

A=Ut2I

d)

A=UIt2

87.

Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

P = R2I

b)

P = R2I2

c)

P = RI2

d)

P = RI

88.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

89.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 pF - 200 V. Tụ điện tích trữ được năng lượng tối đa là

a)

4.10-7 J

b)

8.10-7 J

c)

4. 10-7 J

d)

4. 10-7 J

90.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I. Công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là

a)

P=UI2

b)

P=UI

c)

P=U2I

d)

P=U2I2

91.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6  lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

92.

Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

20 J

b)

0,05 J

c)

2000 J

d)

2 J

93.

Chọn đáp án đúng?

a)

1 kWh = 3,6 kJ

b)

1 kWh = 1 kJ

c)

1 kWh = 1 MJ

d)

1 kWh = 3,6 MJ

94.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

Ang = ξ It

b)

Ang= UIt

c)

Ang = ξ I

d)

Ang = UI

95.

Câu nào sau đây sai?

a)

A. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

B. Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyển một điện tích đơn vị theo vòng kín của mạch điện.

c)

C. Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

d)

D. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.

96.

Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

a)

A. 1000 J.

b)

B. 10 J.

c)

C. 1 mJ.

d)

D. 0 J.

97.

Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R trong thời gian t thì nhiệt lượng tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Q = RIt

b)

Q = RIt2

c)

Q = R2It

d)

Q = RI2t

98.

Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J để duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

A. I = 1,2 A.

b)

B. I = 1,0 A.

c)

C. I = 0,2 A.

d)

D. I = 2,4 A.

99.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

C. sinh ra electron ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

100.

Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển điện lượng 10 C thì lực lạ sinh công là 20 mJ. Để chuyển điện lượng 15 C qua nguồn thì lực lạ sinh công là

a)

10 mJ

b)

15 mJ

c)

20 mJ

d)

30 mJ

101.

Đặt hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế là 5 V thì xuất hiện dòng điện không đổi có cường độ 0,5 A. Công suất của đoạn mạch là

a)

10 W

b)

5,5 W

c)

5 W

d)

2,5 W

102.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

Png = ξ I

b)

Png = UIt

c)

Png = ξ It

d)

Png = UI

103.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là ξ=4V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 5 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

A. 1,5 mJ.

b)

B. 0,8 mJ.

c)

C. 20 mJ.

d)

D. 5 mJ.

104.

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

2,4 kJ

b)

40 J

c)

24 kJ

d)

120 J

105.

Một ấm điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện qua ấm có cường độ là 5A. Biết rằng giá tiền điện là 1500 đồng/kWh. Nếu mỗi ngày sử dụng ấm để đun nước 10 phút, thì trong một tháng (30 ngày) tiền điện phải trả cho việc này là

a)

8520 đồng

b)

2750 đồng

c)

8250 đồng

d)

16500 đồng