wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức máy tính cơ bản

Total questions: 108

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trên màn hình Desktop, để có thể sắp xếp tự do các biểu tượng, ta có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Nháy chuột phải, bỏ mục chọn trong Arrange Icons By / Auto Arrange.

b)

Nháy chuột phải, bỏ mục chọn trong Arrange Icons By / Align to Grid

c)

Nháy chuột phải, bỏ mục chọn trong Arrange Icons By / Show in Groups

d)

Nháy chuột phải, bỏ mục chọn trong Arrange Icons By / Show Desktop Icon

2.

Để tắt máy tính ta chọn chức năng nào sau đây?

a)

Log off

b)

Shutdown

c)

Restart

d)

Sleep

3.

Phím tắt để quay về màn hình Desktop?

a)

Windows

b)

Windows+ N

c)

Windows +D

d)

Windows +R

4.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?

a)

Tắt nguồn điện

b)

Nhấn nút Power trên hộp máy

c)

Nhấn nút Reset trên hộp máy

d)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

5.

Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?

a)

Đóng các file chương trình, rồi chọn Shutdown.

b)

Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình.

c)

Đóng các file chương trình, Ghi dữ liệu vào đĩa.

d)

Đóng các file chương trình, tắt công tắc điện.

6.

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nhấn nút Power trên hộp máy

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl – Alt – Del, chọn mục Restart

c)

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn Start – Shutdown, sau đó nhấn mục Restart

d)

Nhấn nút Reset trên hộp máy.

7.

Bạn bấm nút Reset khi máy tính bạn bị treo khi bạn cố mở một file tài liệu rất lớn. Để đảm bảo là các lỗi sẽ được sửa chữa bạn nên chạy ứng dụng nào sau đây?

a)

DriveSpace

b)

ScanDisk

c)

Format Disk

d)

Disk Defragmenter.

8.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thông tin hệ thống (System Properties)?

a)

Windows + S

b)

Windows + R

c)

Windows + Pause/Break

d)

Windows + Print screen

9.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?

a)

Nháy phải chuột (Mouse right): Nhấn một lần nút phải chuột rồi thả tay

b)

Di chuột (Mouse move): Di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó trên màn hình

c)

Nháy chuột (Click): Nhấn một lần nút trái chuột (nút ngầm

10.

Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?

a)

Click

b)

Right Click

c)

Double Click

d)

Drag and Drop

11.

Để thay đổi vai trò nút trái và nút phải chuột ta thực hiện:

a)

Chọn Start- Control Panel – Mouse – Pointer

b)

Chọn Start – Mouse – Pointer

c)

Chọn Start- Control Panel – Mouse – Buttons

d)

Cả 3 ý còn lại đều sai.

12.

Trong hệ điều hành Windows 7 muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop ta nháy chuột phải vào vung trống trên Desktop rồi chọn :

a)

Gadgets.

b)

Screen Reseluions

c)

Personalize chọn Desktop BackGround.

d)

Display setting.

13.

Recycle Bin trong Windows là:

a)

Một chương trình tiện ích để quản lý File và Folder

b)

Một chương trình dùng để sắp xếp, chỉnh sửa đĩa

c)

Nơi lưu trữ tạm thời File hay Folder bị xoá, có thể phục hồi lại

d)

Một chương trình soạn thảo đơn giản, không cần thiết phải định dạng

14.

Bạn muốn xem một ứng dụng ở toàn màn hình thì thành phần nào của Microsoft Windows bạn có thể thực hiện được?

a)

Task bar

b)

This PC

c)

Start Menu

d)

Task Manager

15.

Để thay đổi cấu hình hệ thống ta sử dụng?

a)

Shortcut

b)

MS Word

c)

Recycle Bin

d)

Bảng điều khiển Control Panel

16.

Để thay đổi ảnh nền của màn hình desktop ta phải vào các mục nào sau đây?

a)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/Properties/Desktop

b)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/Properties/Appearance.

c)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/ Gadgets / Desktop Background.

d)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/ Personalize /Desktop Background.

17.

Để thay đổi độ phân giải màn hình ta phải làm các bước nào sau đây?

4 lines
18.

Câu 17. Để thay đổi độ phân giải màn hình ta phải làm các bước nào sau đây?

a)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/ Screen resolution /thay đổi Resolution

b)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/Properties/Settings/thay đổi Screen resolution

c)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/Properties/Appearance/thay đổi Screen resolution

d)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/ Personalize /thay đổi Resolution.

19.

Câu 18. Trong hệ điều hành Windows, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nháy phải chuột tại vùng trống trên Desktop và:

a)

Chọn Properties/chọn thẻ lệnh Settings/chọn hình ảnh làm nền màn hình/Apply/Ok

b)

Chọn Properties/chọn thẻ lệnh Screen save/ chọn hình ảnh làm nền màn hình/Apply/Ok

c)

Chọn Properties/chọn thẻ lệnh Desktop/chọn hình ảnh làm nền màn hình/ Apply/ Ok

d)

Tất cả các ý còn lại đều sai

20.

Câu 19. Trong hệ điều hành Windows, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nháy Start/ Control Panel sau đó:

a)

Chọn Display/DeskTop/chọn hình ảnh làm nền màn hình/Apply/Ok

b)

Chọn Change desktop background/ chọn hình ảnh làm nền màn hình/ Apply/Ok

c)

Chọn Choose a screen saver/DeskTop/ chọn hình ảnh làm nền màn hình/Apply/Ok

d)

Các ý còn lại đều đúng

21.

Câu 20. Để có thể gỡ cài đặt một chương trình ứng dụng trong Windows, ta mở Control Panel và chọn:

a)

Programs / Programs and Features

b)

Hardware and Sound

c)

Appearance and Personalization

d)

System and Security

22.

Câu 21. Để kiểm tra thông tin dung lượng của một thư mục hay ổ đĩa, ta thực hiện các thao tác nào?

a)

Click chuột phải vào thư mục/ổ đĩa/Chọn Properties

b)

Mở thư mục/ổ đĩa đó ra/Chọn thực đơn File/Chọn Properties

c)

Click chuột phải vào thư mục/ổ đĩa/Chọn Infomations

d)

Mở thư mục/ổ đĩa đó ra/Chọn thực đơn File/Chọn Infomations

23.

Câu 22. Để kiểm tra thông tin về cấu hình phần cứng và phiên bản, bản quyền hệ điều hành của máy tính, ta làm các bước nào sau đây?

a)

Click chuột phải vào biểu tượng Computer/Properties

b)

Click chuột phải giữa

24.

Để kiểm tra thông tin về cấu hình phần cứng và phiên bản, bản quyền hệ điều hành của máy tính, ta làm các bước nào sau đây?

a)

Click chuột phải vào biểu tượng Computer/Properties

b)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/Properties

c)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/Personalize

d)

Click chuột phải giữa màn hình Computer/Managev

25.

Trong cửa sổ My Computer, để xem thông số ổ đĩa C, ta nhấn chuột phải tại ổ đĩa C và chọn?

a)

View

b)

Show

c)

Manage

d)

Properties

26.

Đường tắt (Shortcut) là gì?

a)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

b)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

c)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng

d)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hổ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng việt

27.

Trên màn hình Desktop của Windows, để sắp xếp các biểu tượng tự động, thực hiện bằng cách:

a)

Nhấn chuột phải/ Properties.

b)

Nhấn chuột phải/ View / Auto arrange icons.

c)

Nhấn chuột phải/ New.

d)

Nhấn chuột phải/ View / Medium icons.

28.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là:

a)

Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)

b)

Thanh tiêu đề (Title Bar)

c)

Thanh trạng thái (Status Bar)

d)

Thanh cuộn (Scroll Bar)

29.

Trong hệ điều hành Windows, thuộc tính nào dưới đây dùng đề hiển thị thanh công việc (Taskbar) trên các cửa sổ chương trình?

a)

Lock the Taskbar

b)

Auto-Hide the Taskbar

c)

Show the clock

d)

Keep the Taskbar on top of other Windows

30.

Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình ta thực hiện các bước nào dưới đây?

a)

Nhấn chuột vào biểu tượng Restore Down

b)

Nhấn chuột vào biểu tượng Minimize

c)

Không có phương án nào đúng

d)

Nhấn đúp chuột vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa

31.

Trong Tin học, tệp tin (file) là khái niệm chỉ?

a)

Một văn bản chứa các thông tin do người dùng tạo ra

b)

Một đơn vị lưu trữ thông tin cơ bản

c)

Tập hợp các thông tin có cùng bản chất được lưu trữ trên đĩa từ.

32.

Tin học, tệp tin (file) là khái niệm chỉ?

a)

Một văn bản chứa các thông tin do người dùng tạo ra

b)

Một đơn vị lưu trữ thông tin cơ bản

c)

Tập hợp các thông tin có cùng bản chất được lưu trữ trên đĩa từ.

d)

Một gói tin chứa các thông tin có cùng bản chất

33.

Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của thư mục/tập tin và chọn Properties là để?

a)

Sao chép thư mục/tập tin

b)

Đổi tên thư mục/tập tin

c)

Xoá thư mục/tập tin.

d)

Xem thuộc tính thư mục/tập tin

34.

Cách tổ chức thư mục và tập tin trong hệ điều hành Windows không cho phép?

a)

Tạo một tập tin có chứa thư mục con

b)

Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau

c)

Một đĩa cứng vật lý có thể phân chia thành nhiều phân vùng ổ đĩa logic

d)

Trong một thư mục có cả thư mục con và tập tin

35.

Tập tin có phần mở rộng dạng .COM hoặc .EXE thuộc dạng?

a)

Tập tin thực thi

b)

Tập tin văn bản

c)

Tập tin âm thanh

36.

Trong Tin học, thư mục (folder) là một khái niệm chỉ?

a)

Tập hợp các tập tin và thư mục con.

b)

Tập tin đặc biệt không có phần mở rộng.

c)

Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin.

d)

Mục lục để tra cứu thông tin

37.

Trong một ổ đĩa tên một thư mục có thể?

a)

Trùng với tên thư mục khác trong một ổ đĩa khác

b)

Trùng với phần tên của một tập tin trong cùng ổ đĩa

c)

Trùng với tên thư mục con

d)

Tất cả đều đúng

38.

Trong hệ điều hành Windows, để tạo đường tắt (biểu tượng-shortcut) cho đối tượng lên màn hình Desktop ta:

a)

Nháy phải chuột tại đối tượng cần tạo shortcut, chọn Sent to/ chọn Desktop (create shortcut)

b)

Nhấn giữ nút chuột phải tại đối tượng cần tạo shortcut, kéo thả ra ngoài màn hình nền, khi bảng chọn tắt xuất hiện, chọn Create shortcuts here

c)

Nháy phải chuột tại vùng trống bất kì trên nền màn hình desktop, chọn New/Shortcut/Browse/chỉ đường dẫn đến đối tượng cần tạo shortcut/Next/đặt tên cho shortcut/ Fisnish

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

39.

Sắp xếp các thiết bị sau theo khả năng lưu trữ từ cao đến thấp?

a)

Đĩa DVD - đĩa cứng - đĩa CD - đĩa mềm.

b)

Đĩa cứng - đĩa DVD - đĩa CD - đĩa mềm.

c)

Đĩa cứng - đĩa mềm - đĩa

40.

Sắp xếp các thiết bị sau theo khả năng lưu trữ từ cao đến thấp?

a)

Đĩa DVD - đĩa cứng - đĩa CD - đĩa mềm.

b)

Đĩa cứng - đĩa DVD - đĩa CD - đĩa mềm.

c)

Đĩa cứng - đĩa mềm - đĩa CD - đĩa DVD.

d)

Đĩa cứng - đĩa mềm - đĩa DVD - đĩa CD

41.

Nháy nút phải chuột vào tên file và chọn lệnh Properties nhằm:

a)

Sao chép file

b)

Đổi tên file

c)

Xóa file

d)

Xem thuộc tính của file

42.

Trong Windows Explorer, để hiển thị các thông tin về kích thước,ngày giờ tạo của các tập tin, ta chọn chức năng nào trên thanh menu?

a)

View / Details

b)

More options/ List

c)

File / Rename

d)

View / Properties

43.

Trong Windows, để có thể sắp xếp thứ tự hiển thị các file và thư mục trong ổ đĩa theo tên, ta chọn chức năng nào trên thanh menu?

a)

View / Sort by / Name

b)

View / Sort by / Size

c)

Edit / Sort by / Name

d)

View / Sort by / Date modified

44.

Trong hệ điều hành Windows, để dán các tệp/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy, ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và:

a)

Vào bảng chọn Edit và chọn Paste

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Nháy phải chuột tại vùng trống bên trong ổ đĩa, thư mục cha à chọn Paste

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

45.

Thao tác nào sau đây không tạo được thư mục mới trong hệ điều hành Windows?

a)

Mở ổ đĩa, thư mục nơi ta muốn tạo mới thư mục bên trong nó, nháy phải chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn, nhập tên cho thư mục mới à nhấn phím Enter

b)

Nháy phải chuột tại vùng trống bên trong ổ đĩa, thư mục muốn tạo mới thư mục bên trong nó, vào bảng chọn New / Folder / nhập tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter

c)

Mở ổ đĩa, thư mục nơi ta muốn tạo mới thư mục bên trong nó, vào bảng chọn File / New / Folder và nhập tên cho thư mục mới ànhấn phím Enter

d)

Mở ổ đĩa, thư mục nơi ta muốn tạo mới thư mục bên trong nó, nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn, nhập tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter

46.

Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ điều hành Windows không cho phép?

a)

Tạo một tệp tin có chứa thư mục con

b)

Trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con

47.

Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ điều hành Windows không cho phép?

a)

Tạo một tệp tin có chứa thư mục con

b)

Trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con

c)

Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ logic

d)

Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau

48.

Để có thể tạo một thư mục trên desktop, ta nhấn nút phải chuột lên desktop và chọn lệnh

a)

New / Shotcut

b)

Paste

c)

Paste Shotcut

d)

New / Folder

49.

Muốn đổi tên cho thư mục/tệp tin trong hệ điều hành Windows, ta chọn thư mục/tệp tin cần đổi tên và thực hiện tiếp thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Organize / edit / nhập tên mới/ nhấn Enter

b)

Nhấn phím F12/ nhập tên mới / nhấn Enter

c)

Chọn File / rename / nhập tên mới/ nhấn Enter

d)

Nhấn phải chuột / rename / nhập tên mới/ nhấn Enter

50.

Muốn đổi tên 1 thư mục trong Windows Explorer, sau khi chọn thư mục, ta thực hiện tiếp lệnh nào sau đây?

a)

File / Rename

b)

View / Rename

c)

Format / Renam

d)

Organize / Rename

51.

Muốn đổi tên cho thư mục/tệp tin trong hệ điều hành Windows, ta chọn thư mục/tệp tin cần đổi tên và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy File/ chọn Rename/nhập tên mới/ nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím F2/ nhập tên mới/ nhấn phím Enter

c)

Nháy phải chuột tại thư mục/tệp tin/nhập tên mới/ nhấn phím Enter

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

52.

Trong Windows, để chọn nhiều file nằm cách nhau trong một thư mục đang mở, ta nhấn và giữ phím nào trong suốt quá trình bấm chuột chọn file?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Tab

53.

Trong Windows Explorer, để chọn một lúc nhiều tập tin, thư mục không liên tục ta thực hiện:

a)

Giữ phím Shift và kích chuột vào các tập tin, thư mục cần chọn.

b)

Giữ phím Alt và kích chuột vào các tập tin, thư mục cần chọn.

c)

Giữ phím Ctrl và kích chuột vào các tập tin, thư mục cần chọn.

d)

Tất cả các ý đều sai.

54.

Trong Windows Explorer, để copy một tập tin vào bộ nhớ đệm, sau khi chọn tập tin ta thực hiện tiếp:

a)

Chọn File / Copy.

b)

Chọn View / chọn Copy.

c)

Nhấn Ctrl + V.

d)

Chọn Organize / Copy.

55.

Trong Windows, muốn sao chép một file hoặc thư mục vào Clipboard, ta chọn file hoặc thư mục đó và chọn chức năng nào trên thanh menu?

a)

Edit / Copy

b)

Edit / Paste

c)

Edit / Copy to Folder...

d)

Edit / Move to Folder...

56.

Muốn chia sẻ một thư mục trên máy tính này để máy tính khác có thể kết nối và sử dụng thì?

a)

Chọn mục Explorer

b)

Chọn mục Search...

c)

Chọn mục Sharing...

d)

Chọn mục Properties

57.

Để chia sẻ một thư mục của máy tính trong hệ thống mạng nội bộ (LAN), ta làm theo các bước nào sau đây?

a)

Click chuột phải vào thư mục/Properties/chọn Sharing

b)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/Properties/chọn Sharing

c)

Click chuột phải giữa màn hình Desktop/Personalize/chọn Sharing

d)

Click chuột phải vào thư mục/Properties/chọn General

58.

Muốn xóa một thư mục trong một ổ đĩa đang mở, ta chọn chức năng nào trên thanh menu?

a)

Edit / Copy

b)

File / Delete

c)

Edit / Paste

d)

Edit / Cut

59.

Trong Windows, muốn xóa một file trong một thư mục đang mở, ta nháy chuột chọn file đó và bấm phím?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Spacebar

d)

Tất cả các ý đều đúng

60.

Để xoá một biểu tượng trên Desktop, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn phải chuột / chọn Delete

b)

Nhấn đúp chuột / chọn Delete

c)

Nhấn phải chuột / chọn Edit /Delete

d)

Chọn biểu tượng / Ctrl/ nhấn phím Delete

61.

Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xóa sau khi nhấn phím Delete bằng cách?

a)

Mở Recycle Bin

b)

Mở My Documents

c)

Mở My Computer

d)

Mở Internet Explorer

62.

Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:

a)

Restore

b)

Delete

c)

Redo

d)

Undo Delete

63.

Trong Windows, muốn khôi phục lại đối tượng đã bị xóa trong Recycle Bin, ta mở Recycle Bin, nháy chuột chọn đối tượng muốn khôi phục và thực hiện?

a)

File / Copy

b)

File / Open

c)

File / Restore

64.

Trong Windows, muốn khôi phục lại đối tượng đã bị xóa trong Recycle Bin, ta mở Recycle Bin, nháy chuột chọn đối tượng muốn khôi phục và thực hiện?

a)

File / Copy

b)

File / Open

c)

File / Restore

d)

File / Move to folder...

65.

Trong Windows, để phục hồi tập tin đã xoá trong Recycle Bin, ta chọn tập tin đó và thực hiện tiếp bước nào sau đây?

a)

Restore

b)

Organize /Delete.

c)

Empty the Recycle Bin.

d)

Tất cả đều sai.

66.

Trường hợp nào có thể xảy ra khi các tệp tin được chọn và xóa bằng tổ hợp phím Shift – Delete?

a)

Có thể phục hồi khi mở Recycle Bin

b)

Không thể hồi phục chúng được nữa

c)

Có thể được hồi phục khi mở My Computer

d)

Chỉ có tệp văn bản. DOC là có thể hồi phục

67.

Để xóa hẳn một thư mục hoặc tập tin, sau khi chọn thư mục hoặc tập tin, ta thực hiện?

a)

Nhấp phải chuột / chọn Delete

b)

Nhấn Shift + Delete

c)

Chọn File / Delete

d)

Nhấn phím Delete

68.

Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:

a)

Start – Search

b)

File – Search

c)

Windows – Search

d)

Tools – Search

69.

Để tìm kiếm một tệp tin hoặc thư mục khi sử dụng chức năng tìm kiếm trong Windows có thể dùng ký tự:

a)

?,*

b)

?,*,#

c)

?,*.@

d)

?,*,$

70.

Để thực hiện thao tác tìm kiếm trên Windows , bạn gõ chuỗi tìm kiếm nào sau đây là đúng nhất khi muốn tìm kiếm cả 3 tệp tin “ngay25052018.txt”.

a)

*ay*

b)

?ay*

c)

*ay.*

d)

?ay?

71.

Các ký tự nào sau đây không được dùng để đặt tên tập tin, thư mục?

a)

@ 1 % &

b)

+ – ( )

c)

~ # $ ^

d)

/ \ <>

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng với phần mềm nén/giải nén tệp tin Winzip?

a)

Winzip có khả năng nén nhiều thư mục, tệp tin vào một thư mục duy nhất có tên là Zip

b)

Các tệp tin sau khi được giải nén sẽ có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu do mất mát thông tin trong quá trình nén trước đó

c)

Winzip có khảnăng nén nhiều tệp tin, thư mục thành 1 tệp tin. Tệp tin sau khi nén thường có đuôi .zip và có kích thước nhỏ hơn tổng kích thước của các tệp tin ban đầu

d)

Winzip có cả ba chức năng còn lại

73.

Ứng dụng nào sau đây được sử dụng để mở các tệp tin có phần mở rộng là RAR, Zip?

a)

WinRAR

b)

WinZip

c)

7Zip

d)

Tất cả các ý còn lại

74.

Tệp tin có phần mở rông là Rar, Zip cho ta biết đay là:

a)

File nén.

b)

File thực thi.

c)

File Video.

d)

File Văn bản.

75.

Chương trình nào là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky.

b)

Microsoft Office.

c)

Outlook Express.

d)

Winrar.

76.

Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết được mức độ an toàn của bức thư, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này?

a)

Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại têp tin.

b)

Quét tập tin này bằng chương trình chống virus.

c)

Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được.

d)

Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này.

77.

Nếu một máy tính bị nghi ngờ là nhiễm virus thì cách thức tốt nhất để kiểm tra và diệt virus là?

a)

Cài đặt lại hệ điều hành, sau đó cài đặt lại tất cả các chương trình ứng dụng khác

b)

Lưu trữ dự phòng các tệp tin của máy tính và hồi phục chúng bằng việc sử dụng những tập tin dự phòng này

c)

Khởi động lại máy tính và sau đó xóa tất cả những tập tin bị nghi ngờ nhiễm virus

d)

Cài đặt một chương trình chống virus, quét virus các ổ đĩa của máy tính và cho chương trình này loại bỏ virus

78.

Virus máy tính có khả năng?

a)

Tự sao chép để lây nhiễm

b)

Xóa tất cả các tệp tin đã có trên đĩa CD

c)

Lây lan qua màn hình

d)

Tất cả các ý còn lại

79.

Virus máy tính có khả năng lây lan qua:

a)

Lây qua USB

b)

Lây lan qua máy quét (Scanner)

c)

Lây lan qua màn hình

d)

Lây qua máy in

80.

Kỹ thuật đánh cắp tài khoản bằng Keylog thường được các newbie Hacker ưa thích sử dụng là do:

a)

Keylog rất mạnh trong việc nhận dạng user/password trong các gói tin gởi ra ngoài

b)

Keylog rất mạnh trong việc dò tìm mật khẩu đã bị mã hóa (encrypt) hoặc bị băm (Hash)

c)

Do đa phần người dùng không quan tâm đến vấn đề bảo mật và A

81.

Để đọc được tập tin có định dạng (*.PDF)ta sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

Foxit Reader.

b)

Powerpoint

c)

MSWord.

d)

Logmein..

82.

Tập tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là?

a)

File ảnh.

b)

File văn bản

c)

File nén

d)

File âm thanh

83.

Phương tiện truyền thông là gì?

a)

Chuyển phát các nội dung trên mạng

b)

Di chuyển các thông tin từ vùng này sang vùng khác trên máy tính

c)

Là việc vận dụng các khả năng của cơ thể, sử dụng những phương tiện có sẵn trong tự nhiên, những công cụ nhân tạo để diễn tả và chuyển tải những thông tin, thông điệp từ bản thân đến người khác hay từ nơi này sang nơi khác

d)

Tất cả đều sai

84.

Các phương tiện truyền thông phổ biến hiện nay?

a)

Internet, Truyền hình

b)

Báo chí, sách, điện ảnh, phát thanh, quảng cáo, băng đĩa,...

c)

Truyền hình, báo chí

d)

Internet, truyền hình, báo chí, sách, điện ảnh, phát thanh, quảng cáo, băng đĩa,...

85.

Phương tiện truyền thông hay nhất và phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Internet

b)

Truyền hình

c)

Báo chí

d)

Sách.

86.

Ảnh "đen- trắng" là ảnh có?

a)

Độ bão hoà màu bằng 0

b)

Hai mức chói "0" và "1"

c)

Các điểm ảnh với mức xám khác 0

d)

Nhiều mức xám nằm trong khoảng Lmin-Lmax

87.

Độ tương phản của ảnh trên màn hình phụ thuộc vào?

a)

Độ chói của màn hình

b)

Kích thước của màn hình

c)

Kích thước của các chi tiết trên màn hình

d)

Mức xám trung bình trong ảnh

88.

Để truyền đi một ảnh động, ta chiếu lần lượt nhiều ảnh tĩnh với tần số ảnh tương đối lớn. Tần số ảnh phải được lựa chọn để đáp ứng yêu cầu nào dưới đây?

a)

Tạo cảm giác về quá trình chuyển động liên tục của ảnh

b)

Ảnh động tái tạo trên màn hình không bị chớp

c)

Tạo cảm giác chuyển động liên tục của ảnh động, đồng thời triệt tiêu cảm nhận về sự nhấp nháy của chuỗi ảnh.

89.

Ứng dụng nào có thể đọc các File có phần mở r

4 lines
90.

Ứng dụng nào có thể đọc các File có phần mở rộng là WMA

a)

Paint

b)

Wordpad

c)

Calculator.

d)

Windows Media Player.

91.

Trong Windows 7 công cụ “Speech Recognition” có tính năng gì?

a)

Ghi âm

b)

Điều chỉnh Microphone

c)

Chơi trò chơi.

d)

Ra lệnh cho máy tính bằng giọng nói

92.

Chuẩn bảng mã nào là chuẩn quốc tế ?

a)

TCVN3-ABC

b)

VNI

c)

VPS

d)

Unicode

93.

Chuẩn tiếng việt được sử dụng phổ biến trên Internet?

a)

Unicode

b)

VNI

c)

TCVN3

d)

VIQR

94.

Bộ font TCVN3-ABC được hỗ trợ những kiểu font chữ nào?

a)

VNI-Time, VNI-Top, VNI-Book, ...

b)

VNtimes New Roman, VNumbrella, SVN Times New Roman, SVNumbrella, ...

c)

VnTime, .VnTimeH, .VnArial,...

d)

Times New Roman, Tahoma, Arial,...

95.

Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Unicode, TCVN, Vietware F

b)

Unicode, X UTF-8, Vietware X

c)

Unicode, TCVN, VIQR.

d)

Unicode, TCVN, X UTF-8

96.

Unicode được hỗ trợ những kiểu font chữ nào?

a)

Times New Roman, Tahoma, Arial,...

b)

VnTime, .VnTimeH, .VnArial,...

c)

VNI-Time, VNI-Top, VNI-Book, ...

d)

VNtimes New Roman, VNumbrella, SVNTimes New Roman, SVNumbrella, ...

97.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm hỗ trợ gõ tiếng việt?

a)

Keylogger

b)

Vietkey

c)

VPSKey

d)

Unikey

98.

Tổ họp phím tắt nào để mở tiện ích trong chuyển đổi bảng mã?

a)

Ctrl+Shift+ F5

b)

Ctrl+Shift+ F3

c)

Ctrl+Shift+ F6

d)

Ctrl+Shift+ Alt

99.

Phần mềm Microsoft Word khi chuyển một đoạn văn bản tiếng việt từ Font Vni-Time sang Font Time New roman điều gì sau đây:

a)

Tất cả các ký tự đều hiện thị đúng.

b)

Tất cả các ký tự đều hiện thị sai.

c)

Tất cả các ký tự có dấu đều hiện thị đúng.

d)

Tất cả các ký tự có dấu đều

100.

Time sang Font Time New roman điều gì sau đây:

a)

Tất cả các ký tự đều hiện thị đúng.

b)

Tất cả các ký tự đều hiện thị sai.

c)

Tất cả các ký tự có dấu đều hiện thị đúng.

d)

Tất cả các ký tự có dấu đều hiện thị sai.

101.

Khi gõ tiếng việt bằng phần mềm Unikey, để chuyển chế độ gõ giữa tiếng anh và tiếng việt người ta sử dụng:

a)

Alt + Z

b)

Alt + X

c)

Ctrl + Z

d)

Shift + Z

102.

Để chọn một máy in sử dụng thường xuyên trong danh sách các máy in đã cài đặt trên máy tính, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải vào biểu tượng máy in, chọn Set Default.

b)

Kích chuột phải vào biểu tượng máy in, chọn Use Printer.

c)

Kích chuột phải vào biểu tượng máy in, chọn Default.

d)

Vào biểu tượng Start chọn Devices and Printers chọn Default.

103.

Để cài đặt mới một máy in trên máy tính, ta làm theo các bước nào sau đây?

a)

Vào biểu tượng Start/Devices and Printers/Add a device.

b)

Vào biểu tượng Start/Devices and Printers/Add a printer.

c)

Vào biểu tượng Start/Printers and Faxes/Add a device.

d)

Vào biểu tượng Start/Printers and Faxes/Add a printer.

104.

Hàng đợi dành cho các process xếp hàng chờ nhập xuất được gọi là?

a)

Ready queue

b)

Busy-Waitting buffer

c)

Waitting queue

105.

Để xem nhanh một tài liệu trước khi in cần thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

b)

Nhấn chuột vào nút Print Preview

c)

Nhấn vào biểu tượng máy in trên thanh công cụ

d)

Cả 3 cách còn lại đều sai.

106.

Chọn lựa nào sau đây dùng để tạm dừng việc in một tài liệu trong quá trình đang in?

a)

Pause Printing.

b)

User Printer Online.

c)

Set As Default.

d)

Purge Printing.

107.

Tính năng của Print Preview được sử dụng để làm gì?

a)

In văn bản ra máy in.

b)

In trang chẵn văn bản.

c)

In trang lẻ văn bản

d)

Xem lại toàn bộ văn bản trước khi in.

108.

Muốn in văn bản ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + P.

b)

Ctrl + N.

c)

Ctrl + L.

d)

Ctrl + N.