wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu Tạo Nguyên Tử

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p5; Cấu hình electron của ion X-là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d1

d)

1s2 2s2 2p6 3s1 3p5

2.

Cấu hình electron của ion K+(Z=19) là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d1

d)

1s2 2s2 2p6 3s1 3p5

3.

Người ta sắp xếp một số orbital nguyên tử có mức năng lượng tăng dần. Cách sắp xếp đúng là:

a)

1s < 2p < 3p < 3s

b)

3s < 3p < 4s < 3d

c)

4s < 4p < 4d < 5s

d)

3s < 3p < 3d < 4s

4.

Trong các cấu hình electron sau đây, cấu hình có 2 electron độc thân là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

5.

Nguyên tố A ở chu kỳ 4, phân nhóm VIA, nguyên tố A có:

a)

Z=34, là phi kim

b)

Z=24, là kim loại

c)

Z=24, là phi kim

d)

Z=34, là kim loại

6.

Nguyên tố R thuộc chu kỳ 5, phân nhóm IB, có cấu hình electron là:

a)

[Ar] 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2

b)

[Ar] 3d10 4s2 4p6 4d10 5s1

c)

[Ar] 3d10 4s2 4p6 4d8 5s2

d)

[Ar] 3d10 4s2 4p6 5s1

7.

Cấu hình electron cuối cùng của nguyên tử R là: 3d6. Vậy R thuộc:

a)

Chu kì 4, nhóm VIB, là phi kim

b)

Chu kì 3, nhóm VIA, là phi kim

c)

Chu kì 3, nhóm VIIIB, là kim loại

d)

Chu kì 4, nhóm VIIIB, là kim loại.

8.

Cho các nguyên tử: 7N, 8O, 13Al, 15P. Dãy gồm các nguyên tố có tính phi kim tăng dần là:

a)

O, N, P, Al

b)

Al, N, O, P

c)

Al, P, N, O

d)

Al, P, O, N

9.

Dãy gồm các ion có bán kính tăng dần là:

a)

Cs+, K+, Na+, Mg2+

b)

Mg2+, K+, Na+, Cs+

c)

Mg2+, Na+, Cs+, K+

d)

Mg2+, Na+, K+, Cs+

10.

Cấu hình electron của nguyên tử ở trạng thái kích thích là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

11.

Những đặc điểm phù hợp với nguyên tố R (Z=35) là:

a)

Nguyên tố p, có năm electron lớp ngoài cùng, hợp chất khí với hiđro có công thức là RH

b)

Nguyên tố d, có một electron lớp ngoài cùng, oxit cao nhất có công thức RO3.

c)

Nguyên tố nhóm VIIA, nguyên tố đa hóa trị, tính phi kim điển hình.

d)

Kim loại, số oxi hóa dương cao nhất +7, nhóm VIIB.

12.

Một nguyên tử của nguyên tố M có 20 electron và 22 nơtron. Kí hiệu của nguyên tố M là:

a)

2022M

b)

4220M

c)

2220M

d)

2242M

13.

Nguyên tố Na (Z=11), đặc điểm nào sau đây đúng:

a)

Cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s1, có xu hướng dễ nhường thêm một electron

b)

Cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1, có xu hướng dễ nhường một electron.

c)

Cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s1, có xu hướng dễ nhận một electron

d)

Cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3p1, có xu hướng dễ nhận một electron

14.

Nguyên tố Ca (Z=20), đặc điểm nào sau đây đúng:

a)

Cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2, có xu hướng dễ nhường hoặc nhận thêm hai electron

b)

Cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2, có xu hướng dễ nhường một electron.

c)

Cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2, có xu hướng dễ nhường hai electron

d)

Cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3p2, có xu hướng dễ nhường hai electron

15.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Cấu hình electron của nguyên tử và ion tương ứng của nó thì giống nhau.sa

b)

Khi phân bố electron vào các lớp và phân lớp của một nguyên tử nhiều electron phải luôn phân bố

theo thư tự từ lớp và phân lớp bên trong gần nhân đến bên ngoài xa nhân.

c)

Các orbitan s có dạng khối cầu có nghĩa là electron s chỉ chuyển động bên trong khối cầu ấy.

d)

Cấu hình electron của các nguyên tử đồng vị thì giống nhau

16.

Chọn các cấu hình e nguyên tử ở trạng thái cơ bản đúng:

a)

1s2 2s2 2p6 3p5 3d5 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d9

17.

Ion X4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6. Vị trí của X trong BTH là:

a)

Ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA, là khí hiếm

b)

Ô thứ 22, chu kì 4, nhóm IIA, là kim loại

c)

Ô thứ 22, chu kì 3, nhóm IVB, là kim loại

d)

Ô thứ 22, chu kì 4, nhóm IVB, là kim loại

18.

Ion X+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 4p6. Vị trí của X trong BTH là:

a)

Ô thứ 36, chu kì 6, nhóm IVA, là phi kim

b)

Ô thứ 37, chu kì 5, nhóm IA, là kim loại

c)

Ô thứ 37, chu kì 4, nhóm VIIB, là kim loại

d)

Ô thứ 36, chu kì 4, nhóm VIIIA, là khí hiếm

19.

Một nguyên tố có kí hiệu là 65 30 Zn. Nguyên tố đó có:

a)

Tên nguyên tố là kẽm, có 30 proton, 30 electron, 65 notron, số khối 95 đvC

b)

Tên nguyên tố là thiết, có 30 proton, 30 electron, 35 notron, số khối 95 đvC

c)

Tên nguyên tố là kẽm, có 30 proton, 30 electron, 35 notron, số khối 65 đvC

d)

Tên nguyên tố là kẽm, có 30 proton, 35 electron, 35 notron, số khối 65 đvC

20.

Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 206 82 Pb

a)

Số điện tích hạt nhân là 82

b)

Số proton là 124

c)

Số nơtron là 124

d)

Số khối là 206

21.

Các ion và nguyên tử: Ne, Na+, F- có điểm chung là:

a)

cùng số khối

b)

cùng số proton

c)

cùng số electron

d)

cùng số nơtron

22.

Cation X 3+ và anion Y 2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6. Vị trí của chúng trong bảng HTTH là:

a)

X ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA và Y ở ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA

b)

X ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA và Y ở ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA

c)

X ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA và Y ở ô 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA

d)

X ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA

23.

Nguyên tử X 48 proton; cấu hình electron của ion X 2+ là:

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 10 4p 6 5s 2 4d 10.

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 10 4p 6 5s 2 4d 8

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 6 4d 10

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 6 4d 10 5s 2 5p 2

24.

Electron cuối cùng của nguyên tố X ứng với: n = 4, l = 1, m l = 0, m s = -1/2. Trong bảng tuần hoàn, X ở vị trí:

a)

ô 35, chu kì 4, nhóm VII A

b)

ô 36, chu kì 4, nhóm VII

c)

ô 35, chu kì 4, nhóm V A

d)

ô 35, chu kì 5, nhóm IV B

25.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1

26.

Cấu hình electron của nguyên tử X có dạng [Ne]3s 2 3p 3. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn

b)

X là một phi kim

c)

Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p

d)

X là nguyên tố nhôm (Al)

27.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Xạ trị chuyển hóa là sử dụng đồng vị phóng xa ở dạng dược chất phóng xạ, đưa đến cơ quan đích theo đường uống hoặc tiêm

b)

Iodine-127 dung để điều trị một số bệnh tuyến giáp (I-131)

c)

Hệ thống ống dẫn nguồn Cs-133 hoặc Co-60 điều trị ung thư gan và phổi (Cs-137)

d)

Đồng vị phóng xạ dùng trong các xét nghiệm chẩn đoán I-127, Fe-56 (Fe-59)

28.

Đồng vị phóng xạ dùng trong xạ trị áp sát (tiếp cận) có đặc điểm?

a)

nguồn phóng xạ được đưa vào sát các tổn thương, tế bào ung thư → liều chiếu xạ tại chỗ cao, mô lành nhận liều thấp nên ít bị ảnh hưởng

b)

còn gọi là liệu pháp cobalt (Co-60), chỉ định điều trị nhiều loại ung thư, chi phí đầu tư trang thiết bị lớn (xạ trị chiếu ngoài)

c)

sử dụng đồng vị phóng xa ở dạng dược chất phóng xạ, đưa đến cơ quan đích theo đường uống hoặc tiêm (xạ trị chuyển hóa)

d)

sử dụng lý tưởng nhất là đồng vị chỉ phát xạ tia beta đơn thuần, không có tia gamma kèm theo (điện từ- tia)

29.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Mô cơ thể khi hấp thu tia hồng ngoại sẽ tăng nhiệt độ, gây giãn mạch tại chỗ, tăng lưu thông máu

b)

Tia hồng ngoại giúp tăng khả năng tái tạo mô để hàn gắn vết thương

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng 200-380 nm (760nm-1mm)

d)

Tia hồng ngoại dùng điều trị các bệnh đau thần kinh như đau vai gáy, hội chứng thắt lưng hông

30.

Điều trị viêm nhiễm: viêm cơ, mụn nhọt, viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp là ứng dụng của:

a)

tia tử ngoại UV-A

b)

tia tử ngoại UV-B

c)

tia tử ngoại UV-C

d)

tia hồng ngoại IR

31.

Tia tử ngoại UV-C dùng để:

a)

vô trùng sản phẩm đóng gói y tế

b)

tăng dinh dưỡng cho da mặt

c)

chuyển hóa các chất có hoạt tính sinh học như Vitamin D, histamin (UV-D)

d)

phẫu thuật mắt

32.

Để phát hiện chấn thương đầu và u não, sử dụng phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào?

a)

Siêu âm

b)

X-quang

c)

Chụp cắt lớp CT

d)

Xét nghiệm máu

33.

Chụp cộng hưởng từ MRI có thể phát hiện

a)

hình ảnh thai nhi

b)

đột quỵ, u não, não bất thường, tuyến yên

c)

chẩn đoán ung thư, tổn thương các cơ quan nội tạng

d)

bệnh đường tiêu hóa

34.

Trong liên kết hóa học, năng lượng liên kết càng lớn thì:

a)

Độ dài liên kết càng nhỏ và liên kết càng bền

b)

Độ dài liên kết càng nhỏ và liên kết càng kém bền

c)

Độ dài liên kết càng lớn và liên kết càng bền

d)

Độ dài liên kết càng lớn và liên kết càng kém bền

35.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Liên kết ion không có tính định hướng

b)

Liên kết ion không bão hòa

c)

Liên kết ion có tính phân cực

d)

Tất cả đều đúng

36.

Năng lượng liên kết của một hợp chất

a)

Là năng lượng tạo thành chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn

b)

Là năng lượng tạo thành liên kết có đơn vị đo là kJ/mol

c)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết

d)

Là năng lượng cần thiết để đốt cháy chất đó

37.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Liên kết σ là sự xen phủ của các orbital nguyên tử theo trục liên kết

b)

Liên kết σ được hình thành do sự xem phủ của 2 orbital nguyên tử s-s, s-px, pxpx (chọn px là trục liên kết)

c)

Liên kết σ còn gọi là liên kết đơn

d)

Tất cả đều đúng

38.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Liên kết π là sự xen phủ của các orbital nguyên tử theo hai bên trục liên kết

b)

Liên kết π được hình thành do sự xem phủ của 2 orbital nguyên tử py-py, pz-pz p-d (chọn px là trục liên kết)

c)

Liên kết π còn gọi là liên kết đôi

d)

Tất cả đều đúng

39.

Liên kết ion không có tính chất nào dưới đây?

a)

Không định hướng

b)

Bão hòa

c)

Năng lượng liên kết lớn

d)

Phân cực

40.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử trong liên kết

b)

Bậc liên kết là số liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử

c)

Bậc liên kết càng lớn, độ dài liên kết càng nhỏ, năng lượng liên kết càng cao thì liên kết càng bền

d)

Tất cả đều đúng

41.

Câu 8. Chọn câu phát biểu đúng:

a)

a. Lai hóa là sự tổ hợp n orbital nguyên tử khác nhau về hình dạng, kích thước hoặc năng lượng của cùng một nguyên tử thành n orbital có cùng năng lượng

b)

b. Lai hóa là sự tổ hợp n orbital nguyên tử khác nhau về hình dạng, kích thước hoặc năng lượng của cùng một nguyên tử thành n orbital có cùng hình dáng và năng lượng

c)

c. Lai hóa là sự tổ hợp n orbital nguyên tử khác nhau về hình dạng, kích thước hoặc năng lượng của nhiều nguyên tử thành n orbital có cùng hình dáng

d)

d. Lai hóa là sự tổ hợp n orbital nguyên tử khác nhau về hình dạng, kích thước hoặc năng lượng của nhiều nguyên tử thành n orbital có cùng hình dáng và năng lượng

42.

Câu 9. Chọn câu phát biểu đúng:

a)

a. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hình thành bằng một cặp electron dùng chung

b)

b. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hình thành bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

c)

c. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hình thành giữa các cation và anion bằng lực hút tĩnh điện

d)

d. Liên kết cho – nhận là một dạng của liên kết ion

43.

Câu 10. Liên kết hóa trị không phân cực được hình thành:

a)

a. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

b)

b. Từ 1 hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron này lệch về ngtử có độ âm điện lớn hơn

c)

c. Từ một hay nhiều căp electron dùng chung và cặp elctron này không lệch về phía nguyên tử nào

d)

d. Giữa các kim loại và phi kim điển hình

44.

Câu 11. Liên kết hóa trị có cực được hình thành:

a)

a. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

b)

b. Từ một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

c)

c. Từ một hay nhiều căp electron dùng chung và cặp elctron này không lệch về phía nguyên tử nào

d)

d. Giữa các kim loại và phi kim điển hình

45.

Trong ion NH4+ có loại liên kết nào dưới đây:

a)

Liên kết kim loại

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực

46.

Chọn phát biểu sai:

a)

Liên kết giữa một kim loại và phi kim luôn mang tính cộng hóa trị

b)

Liên kết giữa 2 phi kim là liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cộng hóa trị càng kém bền khi sai biệt năng lượng giữa các vân đạo nguyên tử tham gia liên kết của 2 nguyên tử càng lớn

d)

Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị là các liên kết hóa học có độ bền cao

47.

Cho biết độ âm điện của P là 2,1; của Cl là 3,0. Liên kết trong phân tử PCl3 là

a)

Liên kết kim loại

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết Van der Waals

48.

Công thức cấu tạo thích hợp của CO2 là:

a)

= C = O

b)

O = C → O

c)

O – C – O

d)

C – O = O

49.

Receptor có thể nhận biết các phân tử thông tin (ligand) bằng sự gắn kết đặc hiệu theo liên kết hydro có đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Liên kết giữa chất alkyl hóa với tế bào ung thư, các thuốc ức chế mono amin oxydase

b)

Lực liên kết khoảng 0,5 kcal/mol

c)

Các chất mang điện tích (amoni bậc 4 của acetylcholine mang điện dương) sẽ gắn kết vào vùng mang điện trái dấu của receptor

d)

Quá trình gắn kết DNA và phối tử, làm bền chuỗi DNA

50.

Độ lớn của lực liên kết hydro trong tương tác thuốc khoảng

a)

5-10 kcal/mol

b)

50-150kcal/mol

c)

2-5kcal/mol

d)

0,5 kcal/mol

51.

Dãy nào sau đây chỉ gồm liên kết ion?

a)

NaCl, H2O, CO2, HCl

b)

NaF, CaO, KBr, BaCl2

c)

CO, MgO, H2, NH3

d)

NH3, H2SO4, H2O, SO2

52.

Dãy nào sau đây chỉ gồm liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl, CaO, CO2, HCl

b)

NaF, H2O, KBr, BaCl2

c)

CO, BaO, Cl2, NH3

d)

CH4, CO2, H2O, H3PO4

53.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Liên kết hydro là tương tác tĩnh điện yếu giữa nguyên tử H linh động mang điện tích dương với phần tử có độ âm điện mạng mang điện tích âm

b)

Liên kết hydro có lực liên kết yếu hơn so với Van der Waals

c)

Liên kết hydro liên phân tử được hình thành giữa các nhóm chức trong phân tử đó.

d)

Rượu và nước tan vô hạn lẫn nhau là do sự hình thành liên kết ion.

54.

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (DH0 pu . (kcal/mol)) C6H6 (l) + 15/2 O2(k) → 6CO2 (k) + 3H2O(l) Biết 0. DH f (kcal/mol) 11,72 0 -94,05 -57,08

a)

-747,26

b)

+74,726

c)

-74,726

d)

+747,26

55.

Cho phản ứng CH4(k) + 2O2(k) → CO2(k) + 2H2O(k) Biết DH0298, tt (CO2(k)) = – 393,5 kJ/mol DH0298, tt (H2O(k)) = – 241,8 kJ/mol DH0298, tt (CH4(k)) = – 74,9 kJ/mol Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là

a)

+802,2 kJ.

b)

-802,2 kJ.

c)

-560,4 kJ.

d)

+560,4 kJ.

56.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: 2H2(k) + O2(k) → 2H2O(l) ; ∆Ho298 = -571,68 kJ Nhiệt tạo thành của H2O(l) là

a)

571,68 kJ/mol

b)

+571,68 kJ/mol

c)

-285,84kJ/mol

d)

+285,84kJ/mol

57.

Cho phản ứng: 3Fe(r) + 4H2O(k) → Fe3O4(r) + 4H2(k), ∆Ho298, t.t (kcal/mol) 0 -57,8 -267 0 Hiệu ứng nhiệt áp của phản ứng ở 298K, 1 atm là:

a)

35,8 kcal

b)

-35,8 kcal

c)

32,8 kcal

d)

-32,8 kcal

58.

Khái niệm “hệ” dưới góc nhìn của nhiệt hóa học thì cơ thể sống của con người và động vật bậc cao nói chung thuộc loại hệ nào?

a)

Hệ hở

b)

Hệ kín

c)

Hệ cô lập

d)

Không xác định được

59.

Hệ kín trong nhiệt hóa học có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường.

b)

Không trao đổi vật chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường

c)

Trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường.

d)

Không biến đổi nhiệt trong cả quá trình phản ứng

60.

Nếu một bệnh nhân X bị sốt cao nhưng cảm thấy rất lạnh, phương án nào sau đây là tốt cho bệnh nhân X trong việc điều chỉnh thân nhiệt?

a)

Đắp chăn và cho bệnh nhân uống nước ấm.

b)

Đắp chăn và cho uống nước lạnh.

c)

Lau nước ấm kết hợp uống nước lạnh và quạt cho thoáng khí bề mặt da.

d)

Mặc áo ấm có lớp chống thoát nhiệt dạng túi khí cho cơ thể không mất nhiệt vì bệnh nhân đang lạnh.

61.

Cho phản ứng có hệ số nhiệt độ γ = 2,5. Hỏi khi tăng nhiệt độ phản ứng lên 100 oC thì vận tốc phản ứng tăng lên bao nhiêu lần

a)

97,65

b)

9536,74

c)

9765,74

d)

95,37

62.

Cân bằng hóa học là một cân bằng động vì:

a)

Khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra

b)

Khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng vận tốc

c)

Khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng chiều

d)

Khi cân bằng phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra ngược chiều

63.

Các hằng số cân bằng: KP = KC = Kn = Kx khi phản ứng có:

a)

∆n = 1

b)

∆n = 0

c)

∆n ≠ 0 và 1

d)

∆n = 2

64.

Cho phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2. Biểu thức KP của phản ứng trên là:

a)

KP = PCO2

b)

KP = 1 PCO2

c)

KP = [CaO] . [CO2]

d)

KP = PCO2 [CaO] . [CO2]

65.

Khi phản ứng hóa học đạt cân bằng thì:

a)

∆G = 0

b)

∆G ≤ 0

c)

∆G ≥ 0

d)

∆G ≠ 0

66.

Cho phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2. Biến thiên số mol khí của hệ là:

a)

∆n = 0

b)

∆n = 2

c)

∆n = 1

d)

∆n = 3

67.

Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5,3 mol H2 thì tạo thành 9,5 mol HI lúc cân bằng. Hằng số cân bằng của phản ứng là:

a)

KC = 59,05

b)

KC = 50,49

c)

KC = 5,63

d)

KC = 5,36

68.

Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I2 và 5,3 mol H2 thì tạo thành 9,5 mol HI lúc cân bằng. Lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2 là:

a)

7,54 mol

b)

5,74 mol

c)

4,75 mol

d)

7,74 mol

69.

Cho phản ứng thuận nghịch sau: N2 + 3H2 ⇄ 2NH3. Hằng số cân bằng KP của phản ứng là:

a)

KP = { H3 / PN2×PH2 } cb

b)

KP = { H3^2 / PN2×PH2^3 } cb

c)

KP = { 2×PH2/ PNH3 } cb

d)

KP = { 2×PH2^3/ PNH3^2 } cb

70.

Cho phản ứng thuận nghịch sau: 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3. Hằng số cân bằng KP của phản ứng là:

a)

KP = { O3^2 / PSO2^2 ×PO2 } cb

b)

KP = { O2^2 ×PO2/ PSO3^2 } cb

c)

KP = { O3^2/ PSO2×PO2 } cb

d)

KP = { O2×PO2 /PSO3^2 } cb

71.

Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng KC = 4. A + B ⇄ C + D. Tại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất là: [A] = 0,2 M, [B] = 0,2 M, [C] = 0,2 M, [D] = 0,4 M. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này:

a)

Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng

b)

Phản ứng diễn ra theo chiều thuận

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

d)

Không thể biết được

72.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này:

a)

Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng

b)

Phản ứng diễn ra theo chiều thuận

c)

Phản ứng xảy ra theo điều nghịch

d)

Không thể biết được

73.

Hằng số cân bằng KC của phản ứng là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

50,0

d)

5,0

74.

Ở cùng nhiệt độ đó có một hỗn hợp gồm: 0,90 atm N2O4, 0,10 atm NO2 thì phản ứng sẽ xảy ra:

a)

Theo chiều thuận

b)

Theo chiều nghịch

c)

Theo chiều tăng áp suất

d)

Theo chiều giảm số mol khí

75.

Cho phản ứng 2NO2 (màu nâu) ⇄ N2O4 (không màu), khi làm lạnh phản ứng thì màu nâu nhạt dần.

a)

Phản ứng theo chiều thuận là tỏa nhiệt

b)

Phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt

c)

Phản ứng theo chiều nghịch là tỏa nhiệt

d)

Phản ứng cân bằng

76.

Số pha của phản ứng là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

77.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc trạng thái đầu

b)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc trạng thái cuối

c)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành của quá trình

d)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và cuối của hệ mà không phụ thuộc vào cách tiến hành của quá trình

78.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hiệu ứng nhiệt phản ứng đó ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entanpy của hệ

b)

Phản ứng thu nhiệt có ∆H < 0

c)

Phản ứng tỏa nhiệt có ∆H > 0

d)

Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất và sản phẩm tạo thành

79.

Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Thể tích

80.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Động hóa học là một phần của hóa lý nghiên cứu về tốc độ, cơ chế của quá trình hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ quá trình hóa học.

b)

Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và giới hạn của quá trình hóa học.

c)

Động hóa học và nhiệt động học đều có phương pháp nghiên cứu giống nhau và đều dựa vào trạng thái đầu và cuối của quá trình.

d)

Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và các yếu tố ảnh hưởng đến chiều hướng và giới hạn của quá trình.

81.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha.

b)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở khác pha với nhau.

c)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở khác pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ở cùng pha với nhau.

d)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng cùng ở pha lỏng còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng cùng ở pha rắn.

82.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.

b)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.

c)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra.

d)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra.

83.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 giờ phân hủy hết 75%, phản ứng bậc 1. Hằng số tốc độ phóng xạ là:

a)

0,0231 ph-1

b)

0,231 ph-1

c)

2,31 ph-1

d)

23,1 ph-1

84.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 giờ phân hủy hết 75%, phản ứng bậc 1. Số chu kỳ bán hủy là:

a)

300 phút

b)

30 phút

c)

3 phút

d)

0,3 phút

85.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 giờ phân hủy hết 75%, phản ứng bậc 1. Thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% là

a)

9 phút

b)

0,9 phút

c)

90 phút

d)

900 phút

86.

Một đồng vị phóng xạ sau 1 giờ phân hủy hết 75%, phản ứng bậc 1. Lượng chất phân hủy sau 15 phút là:

a)

2,927%

b)

29,27%

c)

2,792%

d)

27,92%

87.

Cho phản ứng: 2NO + O2 → 2NO2, là phản ứng đơn giản một chiều. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ O2 lên 4 lần?

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 16 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm 4 lần

88.

Cho phản ứng: 2NO + O2 → 2NO2, là phản ứng đơn giản một chiều. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ NO và O2 lên 3 lần?

a)

Tăng 3 lần

b)

Tăng 9 lần

c)

Tăng 18 lần

d)

Tăng 27 lần

89.

Để thay đổi giá trị của hằng số tốc độ phản ứng có thể thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Thay đổi áp suất không khí

b)

Thay đổi nồng độ chất phản ứng

c)

Thêm chất xúc tác

d)

Thay đổi nhiệt độ

90.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hằng số cân bằng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

b)

Dùng chất xúc tác có thể làm tăng hằng số cân bằng

c)

Khi thay đổi nồng độ các chất, sẽ làm thay đổi hằng số cân bằng

d)

Hằng số cân bằng phụ thuộc nhiệt độ

91.

Cho phản ứng: A(k) + 2B(k) → AB2(k) ; ∆H > 0 Tốc độ phản ứng sẽ tăng, nếu:

a)

Giảm áp suất của hệ phản ứng

b)

Tăng thể tích của hệ phản ứng

c)

Tăng áp suất của hệ phản ứng

d)

Giảm nồng độ khí A

92.

Cho phản ứng CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k). Khi phản ứng này đạt đến trạng thái cân bằng, lượng các chất là 0,4 mol CO2, 0,4 mol H2, 0,8 mol CO và 0,8 mol H2O trong bình kín có dung tích là 1 lít. KC của phản ứng trên có giá trị:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

93.

Cho phản ứng: H2 (k) + ½ O2 (k) ⇌ H2O (k), ∆Go 298 = -54,64 kcal. Tính KP ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho R = 1,987 cal/mol.K.

a)

40,1

b)

10^40,1

c)

10^-40,1

d)

-40,1

94.

Cho phản ứng: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k) co ∆Go 298= - 4,835 kJ Tính KP ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho R = 8.314 J/mol.K.

a)

172,03

b)

4168,57

c)

7,04

d)

17442,11

95.

Cho phản ứng thuận nghịch: H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k). Hiệu suất của phản ứng là bao nhiêu nếu biết hằng số cân bằng KP của phản ứng ở nhiệt độ này là 54,5.

a)

55,1%

b)

78,7%

c)

65,3%

d)

99,6%

96.

Cho phản ứng: CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k) .Tính hằng số cân bằng KC biết rằng khi đến cân bằng có 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2; 0,8 mol CO va 0,8 mol H2O trong một bình có dung tích la 1 lít. Nếu nén hệ cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào?

a)

KC = 8; theo chiều thuận

b)

KC = 4; không đổi

c)

KC = 4; theo chiều thuận

d)

KC = 8; theo chiều nghịch

97.

Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k); DH < 0 Để được nhiều SO3 hơn, ta nên chọn biện pháp nào trong 3 biện pháp sau: 1. Giảm nhiệt độ. 2. Tăng áp suất. 3. Thêm O2

a)

Biện pháp 1 và 2

b)

Biện pháp 2 và 3

c)

Biện pháp 1 và 3

d)

Cả 3 biện pháp trên

98.

Chọn phương án đúng: Tác động nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng: CaCO3(r) ⇌ CaO (r) + CO2(k); DH > 0

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Nén hệ

d)

Thêm CO2

99.

Phản ứng N2(k) + O2(k) = 2NO(k) , DH > 0 đang nằm ở trang thái cân bằng. Hiệu suất phản ứng sẽ tăng lên khi áp dụng các biện pháp sau:

a)

Dùng xúc tác

b)

Nén hệ

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Giảm áp suất hệ

100.

Xét hệ cân bằng: CO (k) + Cl2 (k) ⇌ COCl2 (k) , DH < 0 Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm thể tích phản ứng bằng cách nén hệ

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng nồng độ COCl2

101.

Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ và tăng áp suất chung của hệ:

a)

Phản ứng (1)

b)

Phản ứng (3)

c)

Phản ứng (2)

d)

Phản ứng (4)

102.

Xét cân bằng: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k), DHo 298= -14kcal Màu nâu Không màu.Trong bốn trường hợp dưới đây, màu nâu của NO2 sẽ đậm nhất khi:

a)

Làm lạnh đến 273K

b)

Đun nóng đến 373K

c)

Tăng áp suất

d)

Giữ ở 298K

103.

Cho phản ứng: C(gr) + CO2 (k) ⇌ 2CO(k) Ở 815oC có hằng số cân bằng Kp = 10. Tại trạng thái cân bằng, áp suất chung của hệ là P = 1 atm. Hãy tính áp suất riêng phần của CO tại thời điểm cân bằng.

a)

0,72 atm

b)

0,85 atm

c)

0,68 atm

d)

0,92 atm

104.

Trong một bình kín dung tích 1 Lít, người ta nạp vào 1,0 mol A, 1,4 mol B và 0,5 mol C. Sau khi cân bằng đồng thể sau đây được thiết lập: A + B ⇌ 2C, nồng độ cuối cùng của C là 0,75 mol/l. Hằng số cân bằng KC của phản ứng là:

a)

1,25

b)

0,15

c)

0,05

d)

0,5

105.

Ở một nhiệt độ xác định, cân bằng đồng thể sau đây: A + B ⇌ C + 2D có hằng số cân bằng K = 1,8×10-6 . Tính nồng độ các chất ở trang thái cân bằng, biết rằng ban đầu người ta nạp 1 mol C va 1 mol D vào bình 1 lít.

a)

[A] = [B] = [C] = 0,5 mol/l; [D] = 9,5×10-4 mol/l.

b)

[A] = [B] = 0,5 mol/l; [C] = [D] = 9,5×10-4 mol/l.

c)

[A] = [B] = 0,5 mol/l; [C] = 0,05 mol/l ; [D] = 5×10-3 mol/l.

d)

[A] = [B] = 0,25 mol/l; [C] = 0,025 mol/l ; [D] = 5×10-3 m

106.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Dung dịch là hệ một pha nhiều cấu tử mà thành phần của nó có thể biến đổi trong một giới hạn nhất định

b)

Nồng độ mol cho biết số mol chất tan có trong 1 L dung dịch

c)

Nồng độ đương lượng gam cho biết số đương lượng gam chất tan có trong 1 L dung dịch

d)

Nồng độ molan cho biết số mol chất tan có trong 1 L dung dịch (1kg dung môi mới đúng)