wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Học Kì I - Địa 12

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

3.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng và nông nghiệp.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

10.

Thành phần kinh tế nhà nước đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.

b)

số lượng doanh nghiệp thành lập hàng năm tăng cao nhất.

c)

chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao.

d)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên.

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

12.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào

4 lines
13.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của các khu vực kinh tế trong tổng GDP của nước ta, năm 2021 so với năm 2015?

a)

A. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, dịch vụ giảm.

b)

B. Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng, dịch vụ giảm.

c)

C. Dịch vụ giảm, công nghiệp và xây dựng tăng.

d)

D. Công nghiệp và xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

14.

Câu 1: Cho bảng số liệu: GDP của nước ta phân theo ngành kinh tế, giai đoạn 2010 - 2020 (Đơn vị : Tỉ đồng) Năm 2010 2015 2018 2020 Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 421 253 489 989 535 022 565 987 Công nghiệp, xây dựng 904 775 1 778 887 2 561 274 2 955 806 Dịch vụ 1 113 126 2 190 376 2 955 777 3 365 060 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300 689 470 631 629 411 705 470 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, năm 2022)

a)

a) Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế ở nước ta có tốc độ tăng không đều nhau.

b)

b) Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

c)

c) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất.

d)

d) Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng tăng trưởng liên tục qua các năm.

15.

Câu 2: Cho thông tin sau: Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ cấu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyển dịch phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng lao động tăng nhanh.

4 lines
16.

Tổng GDP của nước ta năm 2020 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
17.

Năm 2020, giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng của nước ta đạt 2 955 806 tỉ đồng, tổng GDP đạt 7 592 323 tỉ đồng. Cho biết giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của nước ta? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
18.

GDP đạt 7 592 323 tỉ đồng. Cho biết giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của nước ta? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
19.

Năm 2010, tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng và dịch vụ trong cơ cấu GDP của nước ta lần lượt là 33% và 40,6%. Năm 2021, tỉ trọng đó lần lượt là 37,5 và 41,2%. Hãy cho biết tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng tăng nhiều hơn tỉ trọng của dịch vụ bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
20.

Cho bảng số liệu: GDP của nước ta giai đoạn 2010 - 2020 (Đơn vị: tỉ đồng) Năm 2010 2015 2018 2020 Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 421 253 489 989 535 022 565 987 Công nghiệp, xây dựng 904 775 1 778 887 2 561 274 2955 806 Dịch vụ 1 113 126 2 190 376 2 955 777 3 365 060 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

4 lines
21.

Năm 2021, GDP nước ta đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người. Tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu đồng/người)

4 lines
22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

23.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

24.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

25.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

26.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

27.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây rau đậu

28.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

29.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

30.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

32.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu hụt nguồn lao động

33.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn

34.

có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

35.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

36.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ.

b)

thị trường tiêu thụ lớn.

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc.

d)

nguồn lao động chất lượng.

37.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm.

d)

có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

38.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

có nghề cá phát triển.

c)

trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

có mật độ dân số cao.

39.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

40.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

41.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượng bò và sản lượng thịt bò của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Số lượng bò tăng nhanh hơn sản lượng thịt bò.

b)

Sản lượng thịt bò giảm liên tục.

c)

Số lượng bò tăng liên tục.

d)

Sản lượng thịt bò tăng nhanh hơn số lượng bò.

42.

Cho thông tin sau: Khu vực đồng bằng chiếm 1/4 diện tích với đồng bằng châu thổ sông Hồng, sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển. Đất ở các đổng bằng châu thổ chủ yếu là đất phù sa có độ phì cao, màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực, thực phẩm, tạo thuận lợi cho chăn nuôi lợn và gia cầm.

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn của nước ta.

b)

Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho các đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ.

c)

Các đồng bằng là nơi tập trung đàn gia súc nhỏ và gia cầm qui mô lớn do thị trường rộng, nguồn thức ăn dồi dào.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có qui mô đàn vịt lớn nhất cả nước do có diện tích mặt nước lớn, khí hậu thuận lợi.

43.

Cho thông tin sau: Khoa học - công nghệ được ứng dụng trong nhiều khâu sản xuất: lai tạo giống cây trồng, vật nuôi có năng suất, chất lượng cao; kĩ thuật tiên tiến được sử dụng trong canh tác, thu hoạch, chế biến và bảo quản sản phẩm, .. tạo ra các

4 lines
44.

Năng suất các sản phẩm nông nghiệp của nước ta hiện nay nâng cao do áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa và các sản phẩm nông nghiệp khác cao do trình độ thâm canh cao.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ giúp tăng hiệu quả của ngành chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp là giải pháp bắt buộc để nâng cao hiệu quả nông nghiệp ở tất cả các vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thị trường trong và ngoài nước được mở rộng đã thúc đẩy sản xuất, đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp. Nhiều sản phẩm nông nghiệp Việt Nam đã đáp ứng được tiêu chuẩn toàn cầu, có mặt ở các thị trường lớn như Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản,...

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nông sản của Việt Nam đã xâm nhập được nhiều thị trường khó tính trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Do quá trình toàn cầu hóa nên thị trường nông sản của nước ta ngày càng thu hẹp.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Việc mở rộng thị trường làm cho diện tích các cây trồng hàng hóa nước ta tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khó khăn lớn nhất của yếu tố thị trường đối với nông sản nước ta là yêu cầu về chất lượng sản phẩm luôn rất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Diện tích cây công nghiệp lâu năm chiếm bao nhiêu % diện tích cây công nghiệp nước ta năm 2021 %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

54.

Cho biết năng suất lúa đông xuân của nước ta năm 2022 tăng lên bao nhiêu tạ/ha so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
55.

Cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người năm 2021 của nước ta giảm đi bao nhiêu % so với năm 2015 (coi năm 2015 = 100%)? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
56.

Sản lượng lương thực của nước ta năm 2020 là bao nhiêu nghìn tấn?

4 lines
57.

Cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người của nước ta năm 2021 là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
58.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

60.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

61.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

63.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

64.

Khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

chưa cải tiến về phương tiện.

b)

chỉ tập trung ở các sông lớn.

c)

đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

sản lượng lớn hơn nuôi trồng.

65.

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ở các hồ thủy điện.

b)

đa dạng về đối tượng nuôi.

c)

hoàn toàn nuôi công nghiệp.

d)

sản lượng có xu hướng giảm.

66.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

mở rộng thị trường.

b)

phát triển công nghiệp chế biến.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

67.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

68.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

c)

độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

d)

nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

70.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng đ

71.

Cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

72.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

73.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

74.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

75.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

76.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

77.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và h

78.

ăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

79.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

81.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

82.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động.

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

83.

Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Việc quản lí, sử dụng và phát triển tài nguyên rừng bền vững là định hướng chiến lược quan trọng, góp phần phát triển kinh tế chung của đất nước, cải thiện đời sống người dân, bảo tồn đa dạng sinh học,...

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Với 3260 km đường bờ biển trải dài từ Bắc vào Nam, Việt Nam không chỉ có nhiều vịnh, biển đẹp xứng tầm thế giới, mà còn có nguồn hải sản phong phú về chủng loại.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Năm 2021, nước ta có sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu tấn và sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
89.

Tính tổng sản lượng thủy sản nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tấn)

4 lines
90.

Sản lượng thuỷ sản nước ta năm 2022 là 9,1 triệu tấn. Trong đó tỉ trọng sản lượng nuôi trồng chiếm 56,0 %. Hãy tính sản lượng khai thác thuỷ sản năm 2022 đạt bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
91.

Hãy tính sản lượng khai thác thuỷ sản năm 2022 đạt bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
92.

Cho biết tỉ trọng của khu vực nông nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta từ năm 2010 đến năm 2021 giảm đi bao nhiêu %? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

4 lines
93.

Cho biết sản lượng thủy sản của nước ta năm 2020 tăng lên bao nhiêu % so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%)? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
94.

Hãy cho biết tỉ trọng thủy sản khai thác của nước ta năm 2020 nhỏ hơn tỉ trọng thủy sản nuôi trồng bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
95.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

4 lines
96.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

97.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

98.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hằng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

99.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu tương đương với

a)

vùng chuyên canh.

b)

vùng luân canh.

c)

vùng quảng canh.

d)

vùng xen canh.

100.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được yêu cầu phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm rải rác.

b)

Liền vùng, liền thửa.

c)

Tối thiểu trên 1000 ha.

d)

Nhiều loại nông sản.

101.

Giới hạn về địa giới hành chính của một vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thường như thế nào?

a)

Trong một tỉnh.

b)

Trong một xã.

c)

Trong nhiều tỉnh.

d)

Trong nhiều xã.

102.

Khu nông nghiệp công nghệ cao là khu vực

a)

nhân giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp truyền thống.

b)

trồng trọt và chăn nuôi thông thường với quy mô lớn hoặc rất lớn.

c)

ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp.

d)

thực hiện việc biến nông sản tập trung ứng dụng công nghệ hiện đại.