wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phýsics

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 8. Đơn vị của cường độ điện trường là
a)
N/m
b)
N.m
c)
V/m
d)
V.m
2.
Câu 1. Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì
a)
tỷ lệ thuận với độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng nối 2 điện tích.
b)
tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương vuông góc với đường thẳng nối 2 điện tích.
c)
tỷ lệ nghịch với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ thuận với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng nối 2 điện tích.
d)
tỷ lệ thuận với tích độ lớn các điện tích, tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng và có phương trùng với đường thẳng nối 2 điện tích
3.
.Câu 2. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
a)
Tăng lên 3 lần.
b)
Giảm đi 3 lần.
c)
Tăng lên 9 lần.
d)
Giảm đi 9 lần.
4.
Câu 5. Điện trường là
a)
dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
b)
dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.
c)
dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.
d)
tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.
5.
Câu 6. Đường sức điện cho chúng ta biết về
a)
độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.
b)
độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.
c)
phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.
d)
độ mạnh yếu của điện trường.
6.
Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là
a)
vectơ điện trường.
b)
điện trường.
c)
từ trường.
d)
cường độ điện trường.
7.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?
a)
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.
b)
Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.
c)
Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương.
d)
Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.
8.
Câu 11. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
a)
Dọc theo chiều của đường sức điện trường.
b)
Ngược chiều đường sức điện trường.
c)
Vuông góc với đường sức điện trường.
d)
Theo một quỹ đạo bất kỳ.
9.
Câu 12. Các đường sức trong điện trường đều
a)
là các đường thẳng song song cách đều.
b)
là các đường thăng đồng quy.
c)
chỉ có phương không đổi.
d)
chỉ có chiều không đổi.
10.
Câu 13. Nêu nhận xét đúng nhất về công của lực điện trường
a)
Công của lực điện trường không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.
b)
Công của lực điện trường không phụ thuộc vào đường đi của điện tích dịch chuyển.
c)
Công của lực điện trường không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích dịch chuyển mà chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối của điện tích.
d)
Công của lực điện trường phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích và phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối của điện tích.
11.
Câu 14. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều, có cường độ điện trường E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?
a)
AMN = q.UMN
b)
E = UMN.d
c)
UMN = E.d
d)
UMN = VM - VN
12.
Câu 25. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
a)
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
b)
Điện tích của tụ điện.
c)
Điện dung của tụ điện.
d)
Cường độ điện trường trong tụ điện.
13.
Câu 26. Tìm phát biểu sai
a)
tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch
b)
Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó
c)
Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện
d)
Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định
14.
Câu 1. Dòng điện trong kim loại là
a)
dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.
b)
dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.
c)
dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.
d)
dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.
15.
Câu 2. Quy ước chiều dòng điện là
a)
chiều dịch chuyển của các electron.
b)
chiều dịch chuyển của các ion.
c)
chiều dịch chuyển của các ion âm.
d)
chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
16.
Câu 3. Dòng điện không đổi là
a)
dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
b)
dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.
c)
dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.
d)
dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
17.
Câu 5. Chọn câu đúng.
a)
Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.
b)
Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.
c)
Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.
d)
Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.
18.
Câu 6. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?
a)
dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.
b)
dùng để tạo ra các ion âm.
c)
dùng để tạo ra các ion dương.
d)
dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.
19.
Câu 12. Công của nguồn điện là
a)
lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s.
b)
công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.
c)
công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1s.
d)
công của dòng điện khi dịch chuyển một điện tích dương trong mạch kín.
20.
Câu 16. Hạt tải điện cơ bản trong kim loại là
a)
các electron tự do.
b)
các ion âm và electron tự do.
c)
các ion dương và electron tự do.
d)
các nguyên tử, ion âm, ion dương.
21.
Câu 17. Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại
a)
sự va chạm của của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.
b)
cấu trúc mạng tinh thể kim loại.
c)
chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.
d)
nhiệt độ của kim loại thay đổi.
22.
Câu 18. Chọn phát biểu đúng. Các kim loại đều
a)
dẫn điện tốt, điện trở suất luôn không đổi.
b)
dẫn điện tốt, điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
c)
dẫn điện tốt như nhau, điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
d)
dẫn điện tốt, điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ như nhau.