WorksheetsĐịa CKII
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cây lương thực bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm
dịch vụ trồng trọt.
dịch vụ sau thu hoạch.
dịch vụ chăn nuôi.
các xí nghiệp công nghiệp.
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
châu Á gió mùa.
quần đảo Caribê.
phía đông Nam Mĩ.
Tây Phi gió mùa.
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?
Lợn, cừu, dê.
Dê, cừu, trâu.
Lợn, bò, dê.
Lợn, bò, dê.
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên.
Trồng trọt.
Công nghiệp.
Thủy sản.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.
Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
đồng cỏ tự nhiên.
thức ăn chế biến tổng hợp.
nhóm cây lương thực và hoa màu.
phụ phẩm công nghiệp chế biến.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
cung cấp lâm, đặc sản và dược liệu.
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
kinh nghiệm trong sản xuất.
công nghiệp chế biến thức ăn.
giống cây trồng năng suất cao.
thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để
chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.
đảm bảo lương thực cho người dân.
làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
sản phẩm của ngành trồng cây công nghiệp.
sản phẩm của ngành thuỷ sản.
sản phẩm của ngành trồng cây lương thực.
các đồng cỏ tự nhiên.
Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng
trung du và miền núi, các vùng có dân số thưa.
trọng điểm công nghiệp, các khu vực ven biển.
thâm canh lương thực và vùng ngoại thành.
xung quanh nhà máy chế biến thức ăn gia súc.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh?
Điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu của thị trường ngày càng tăng nhanh.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.
Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành công nghiệp chế biến được chú trọng phát triển.
Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành
xây dựng.
nông nghiệp.
dịch vụ.
công nghiệp.
Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
đất đai, nước.
khí hậu, rừng.
vốn đầu tư, thị trường.
vị trí địa lí.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
dân cư, lao động.
khoáng sản, nước.
vốn đầu tư, thị trường.
khoa học – công nghệ.
Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
các ngành kinh tế.
giao thông vận tải.
nông nghiệp.
thương mại.
Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
tác động đến thị trường tiêu thụ.
xây dựng thương hiệu sản phẩm.
xuất hiện nhiều ngành mới.
Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là
dân cư và lao động.
thị trường tiêu thụ.
khoa học – công nghệ.
chính sách của nhà nước.
Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
khai thác, chế biến, dịch vụ.
dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là
qui mô đất đai.
khoáng sản.
máy móc, thiết bị.
cây trồng, vật nuôi.
Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ
đất trồng là tư liệu sản xuất.
phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là
vị trí địa lí.
dân cư và nguồn lao động
tài nguyên thiên nhiên.
cơ sở hạ tầng.
Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
vốn và thị trường.
vị trí địa lí.
liên kết và hợp tác.
tài nguyên thiên nhiên.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
Than đá.
Dầu khí.
Sức gió.
Củi gỗ.
Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
Dệt - may
Giày - da
Thủy điện
Thực phẩm
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
Dệt - may.
Giày - da.
Hoá dầu.
Thực phẩm.
Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp?
Cơ khí.
Hóa chất.
Năng lượng.
Chế biến thực phẩm.
Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Dệt - may.
Da - giày.
Rượu, bia.
Nhựa.
Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là
công nghiệp năng lượng.
luyện kim.
cơ khí.
điện tử - tin học.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ.
than đá.
dầu khí.
năng lượng mới.
Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là
dầu khí.
uranium.
than.
điện.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Gồm nhiều ngành khác nhau.
Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
Có các sản phẩm rất đa dạng.
Quy trình sản xuất phức tạp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.
Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.
Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.
Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.
Nguyên nhân làm cho sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên là
nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.
than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.
nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.
nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.
Nguyên nhân làm cho ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng được phân bố rộng rãi ở nhiều nước là
đòi hỏi vốn đầu tư it, thời gian xây dựng tương đối ngắn.
có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh.
thu được lợi nhuận tương đối dễ dàng, có nhiều khả năng xuất khẩu.
