wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức cơ bản nhất 11

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Công thức điện dung của tụ:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}

b)

C=UQC=\frac{U}{Q}

3.

Công lực điện:

a)

A=qEdA=qEd

b)

A=qEA=qE

4.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E=U.dE=U.d

b)

E=UdE=\frac{U}{d}

5.

Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r

a)

E=k.Qr2E=k.\frac{\left|Q\right|}{r^2}

b)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}

6.

Hiệu điện thế hai điểm MN:

a)

UMN=VMVN=AMNqU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}

b)

UMN=VMVN=qAMNU_{MN}=V_M-V_N=\frac{q}{A_{MN}}


7.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

8.

Công thức Suất điện động của nguồn điện?

a)

ξ=Angq\xi=\frac{A_{ng}}{q}

b)

ξ=q.Ang\xi=q.A_{ng}

9.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

10.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

A=U.I.tA=U.I.t

b)

P=U.IP=U.I

11.

Công suất của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

12.

Công của nguồn điện

a)

Ang=ξ.I.tA_{ng}=\xi.I.t

b)

Png=ξ.IP_{ng}=\xi.I

13.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R 

a)

P=U.I.tP=U.I.t

b)

P=R.I2P=R.I^2

14.

Công thức định luật Ôm cho toàn mạch

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

15.

Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa R

a)

I=ξRN+rI=\frac{\xi}{R_N+r}

b)

I=URI=\frac{U}{R}

16.

Định luật Faraday

a)

m=1F.An.I.tm=\frac{1}{F}.\frac{A}{n}.I.t

b)

m=k. AnI.tm=k.\ \frac{A}{n}I.t

17.

Công thức định nghĩa cường độ điện trường E:

a)

E=FqE=\frac{F}{q}

b)

E=qFE=\frac{q}{F}

18.

Công thức tính hiệu suất của nguồn điện:

a)

H=UNξ=RNRN+rH=\frac{U_N}{\xi}=\frac{R_N}{R_N+r}

b)

H=ξUN=RN+rRNH=\frac{\xi}{U_N}=\frac{R_N+r}{R_N}  

19.

1 vêbe bằng:

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/ m2.

20.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.

d)

Φ = B.S.tanα

21.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:

a)

L=4π.107.n.SL=4\pi.10^{-7}.n.S

b)

L=4π.107.N2.SL=4\pi.10^{-7}.N^2.S

c)

L=4π.107.N2l.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l}.S

d)

L=4π.107.N2l2.SL=4\pi.10^{-7}.\frac{N^2}{l^2}.S

22.

1. Đơn vị của độ tự cảm là

a)

H -Henri

b)

T - Tesla

c)

V - Vôn

d)

J - Jun

23.

10.Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)

•e = -L(ΔI/Δt)

b)

•e = L.I

c)

•e = 4π. 10-7.n2.V

d)

•e = -L(Δt/ΔI)