NEW
Font size
WorksheetsCông thức cơ bản nhất 11
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Biểu thức của định luật Cu- lông là:
F=kr2q1q2
F=r2q1q2
F=kr2∣q1q2∣
F=kr2∣q1q2∣
Công thức điện dung của tụ:
C=UQ
C=QU
Công lực điện:
A=qEd
A=qE
Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?
E=U.d
E=dU
Công thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r
E=k.r2∣Q∣
E=k. r∣Q∣
Hiệu điện thế hai điểm MN:
UMN=VM−VN=qAMN
UMN=VM−VN=AMNq
Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?
I=q.t
I=tq
Công thức Suất điện động của nguồn điện?
ξ=qAng
ξ=q.Ang
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch
A=U.I.t
P=U.I
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
A=U.I.t
P=U.I
Công suất của nguồn điện
Ang=ξ.I.t
Png=ξ.I
Công của nguồn điện
Ang=ξ.I.t
Png=ξ.I
Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R
P=U.I.t
P=R.I2
Công thức định luật Ôm cho toàn mạch
I=RN+rξ
I=RU
Công thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa R
I=RN+rξ
I=RU
Định luật Faraday
m=F1.nA.I.t
m=k. nAI.t
Công thức định nghĩa cường độ điện trường E:
E=qF
E=Fq
Công thức tính hiệu suất của nguồn điện:
H=ξUN=RN+rRN
H=UNξ=RNRN+r
1 vêbe bằng:
1 T.m2.
1 T/m.
1 T.m.
1 T/ m2.
Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:
Φ = B.S.cosα
Φ = B.S.sinα
Φ = B.
Φ = B.S.tanα
Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dâu đặt trong không khí là:
L=4π.10−7.n.S
L=4π.10−7.N2.S
L=4π.10−7.lN2.S
L=4π.10−7.l2N2.S
1. Đơn vị của độ tự cảm là
H -Henri
T - Tesla
V - Vôn
J - Jun
10.Biểu thức tính suất điện động tự cảm là
•e = -L(ΔI/Δt)
•e = L.I
•e = 4π. 10-7.n2.V
•e = -L(Δt/ΔI)
