wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test từ vựng

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ tiếng Việt đúng với nghĩa tiếng Hàn sau " 휴학하다"

a)

Nghỉ phép ( trường học)

b)
học không hiệu quả
c)
không chăm chỉ
d)
nghỉ học quá nhiều
2.

Chọn từ tiếng Hàn đúng với nghĩa tiếng Việt sau " Nhập học"

a)

화사를 그만두다

b)

입학하다

c)

이사하다

d)

취미 생활을 하다

3.

Chọn từ tiếng Hàn đúng với nghĩa tiếng Việt sau " Thi nấu ăn hàn quốc "

a)

한국 전통 놀이 대회

b)

한국어 퀴즈 대회

c)

한국 음식 만들기

d)

세종학당 한국어 말하기 대회

4.

Chọn từ tiếng Việt đúng với nghĩa tiếng Hàn sau "돈을 모으다"

a)

Chuyển công việc

b)

Kiếm tiền

c)

cảm thấy có hi vọng.

d)

Trông mong

5.

Chọn từ tiếng Việt đúng với từ tiếng Hàn sau "실망하다"

a)

Hối tiếc

b)

thất vọng.

c)

Vui vẻ sung sướng

d)

Chuyển công việc

6.

Chọn từ tiếng Hàn đúng với từ tiếng Việt sau "thì lấy bằng"

a)

휴직하다

b)

이사하다

c)

자격증을 땄다.

d)

아르바이트를 하다

7.

Chọn từ tiếng Hàn đúng với từ tiếng Việt sau "Cuộc thi kpop"

a)

케이팝(K-pop) 콘테스트

b)

두근거리다

c)

새로운 일을 시작하다

d)

성취감을 느끼다

8.

Chọn từ tiếng Hàn đúng với từ tiếng Việt sau " tự tin"

a)

봉사 활동을 하다

b)

새로운 것을 배우다

c)

회사를 그만두다

d)

자신감이 생기다

9.

Chọn từ tiếng Hàn đúng với từ tiếng Việt sau "Chuyển công việc"

a)

세종학당 한국어 말하기 대회

b)

회사를 옮기다

c)

봉사 활동을 하다

d)

신나다

10.

Chọn từ tiếng Việt đúng với từ tiếng Hàn sau "뿌듯하다"

a)

Tự hào

b)

Học lại

c)

Nghỉ việc

d)

Làm quen với người khác