NEW
Font size
WorksheetsBài test từ vựng
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Chọn từ tiếng Việt đúng với nghĩa tiếng Hàn sau " 휴학하다"
Nghỉ phép ( trường học)
Chọn từ tiếng Hàn đúng với nghĩa tiếng Việt sau " Nhập học"
화사를 그만두다
입학하다
이사하다
취미 생활을 하다
Chọn từ tiếng Hàn đúng với nghĩa tiếng Việt sau " Thi nấu ăn hàn quốc "
한국 전통 놀이 대회
한국어 퀴즈 대회
한국 음식 만들기
세종학당 한국어 말하기 대회
Chọn từ tiếng Việt đúng với nghĩa tiếng Hàn sau "돈을 모으다"
Chuyển công việc
Kiếm tiền
cảm thấy có hi vọng.
Trông mong
Chọn từ tiếng Việt đúng với từ tiếng Hàn sau "실망하다"
Hối tiếc
thất vọng.
Vui vẻ sung sướng
Chuyển công việc
Chọn từ tiếng Hàn đúng với từ tiếng Việt sau "thì lấy bằng"
휴직하다
이사하다
자격증을 땄다.
아르바이트를 하다
Chọn từ tiếng Hàn đúng với từ tiếng Việt sau "Cuộc thi kpop"
케이팝(K-pop) 콘테스트
두근거리다
새로운 일을 시작하다
성취감을 느끼다
Chọn từ tiếng Hàn đúng với từ tiếng Việt sau " tự tin"
봉사 활동을 하다
새로운 것을 배우다
회사를 그만두다
자신감이 생기다
Chọn từ tiếng Hàn đúng với từ tiếng Việt sau "Chuyển công việc"
세종학당 한국어 말하기 대회
회사를 옮기다
봉사 활동을 하다
신나다
Chọn từ tiếng Việt đúng với từ tiếng Hàn sau "뿌듯하다"
Tự hào
Học lại
Nghỉ việc
Làm quen với người khác
