wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì môn Lý( vào nộp 5k ok)

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

b)

tổng mômen của các lực phải bằng hằng số.

c)

tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.

d)

tổng mômen của các lực phải khác không.

2.

Chọn câu sai?

a)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

c)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

3.

Một vật rắn ở trạng thái cân bằng sẽ không quay dưới tác dụng của các lực khi

a)

các lực tác dụng cùng đi qua trọng tâm.

b)

các lực tác dụng từng đôi một trực đối.

c)

các lực tác dụng phải đồng quy.

d)

tổng momen của các lực tác dụng đối với cùng một trục quay phải bằng 0.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc mô men lực?

a)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại

b)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải bằng hằng số

c)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải khác không

d)

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay

5.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b)

lực có giá song song với trục quay

c)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

d)

lực có giá cắt trục quay

6.

Một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực là 30 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

600 N.m

b)

60 N.m

c)

6 N.m

d)

0,6 N.m

7.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N. m

b)

200N/m

c)

2N. m

d)

2N/m

8.

Một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N.Moment của ngẫu lực là 0,2 N.m. Cánh tay đòn của ngẫu lực bằng

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

10 N.m

d)

0,2 m

9.

Có đòn bẩy như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Chiều dài đòn bẩy dài 50 cm. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng như ban đầu?

a)

15 N.

b)

20 N.

c)

25 N.

d)

30 N.

10.

Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng vào vật và hướng dịch chuyển của vật. Trường hợp nào sau đây ứng với công cản

a)

α =0°

b)

α = 90°

c)

0° < α < 90°

d)

90° < α < 180°

11.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó khi trượt được 10 m là

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

12.

Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng vào vật và hướng dịch chuyển của vật. Trường hợp nào sau đây ứng với công phát động

a)

α là góc tù

b)

α là góc nhọn

c)

α là góc vuông

d)

α là góc bẹt

13.

Tác dụng một lực F có độ lớn 60 N theo phương hợp với phương ngang một góc 60° vào một chiếc xe lăn làm nó chuyển động theo phương ngang. Công do lực F sinh ra có độ lớn là 120 J . Quãng đường xe lăn đã đi được là

a)

4 m

b)

2 m

c)

2,3 m

d)

3,5 m

14.

Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60° , lực tác dụng lên dây có độ lớn 100 N. Công do lực đó sinh ra khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là

a)

Công phát động có độ lớn 1 kJ.

b)

Công cản có độ lớn 1 KJ.

c)

Công phát động có độ lớn 10 KJ.

d)

Công cản có độ lớn 10 KJ.

15.

Thả nhẹ một vật có khối lượng 2 kg từ độ cao h để vật rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g= 9,8 m/s2 , sau thời gian 2s vật chạm đất. Công do trọng lực thực hiện là

a)

công cản có độ lớn 384,16 J.

b)

công phát động có độ lớn 384,16 J.

c)

công phát động có độ lớn 400 J.

d)

công cản có độ lớn 400 J.

16.

Một gàu nước khối lượng 2 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Tính công suất trung bình của lực kéo (lấy g = 9,8 m / s2).

a)

5 W

b)

50 W

c)

10 W

d)

20 W

17.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Trọng lượng.

d)

Động lượng.

18.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

19.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)

a)

Vận tốc vật.

b)

Vị trí vật.

c)

Khối lượng vật.

d)

Độ cao

20.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng bằng thế năng.

c)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

d)

động năng bằng 2 lần thế năng.

21.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

b)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

d)

thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

22.

Một chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)
b)
c)
d)
23.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, không âm.

b)

có hướng, luôn dương.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

24.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

4,5 J

b)

12 J

c)

24 J

d)

22 J

25.

Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc . Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức:

a)
b)
c)

P = mv

d)

P = -mv

26.

Khi lực F không đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F trong khoảng thời gian ?

a)
b)
c)
d)

F .∆t.

27.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)
b)
c)
d)
28.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

29.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái Đất luôn chuyển động.

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật

c)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

d)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

30.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín.

b)

Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

c)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

d)

Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

31.

Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

a)

∆p = 100 kg.m/s

b)

∆p = 25 kg.m/s

c)

∆p = 50 kg.m/s

d)

200 kg.m/s

32.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

b)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s2

33.

Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

a)

-6 kgm/s

b)

-3 kgm/s

c)

6 kgm/s

d)

3 kgm/s

34.

Một vật nhỏ có khối lượng 1,5 kg trượt nhanh dàn đều xuống một đường dốc thẳng, nhẵn. Tại một thời điểm xác định vật có vận tốc 3 m / s, sau đó 4s có vận tốc 7 m / s tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng là

a)

15 kg.m/s

b)

7 kg.m/s

c)

12 kg.m/s

d)

21 kg.m/s

35.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 Động lượng của chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s

b)

3 kg.m/s

c)

0,3 kg.m/s

d)

0,03 kg.m/s

36.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

37.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 5 m/s và 1,5 kg; 2 m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Động lượng của hệ có độ lớn bằng

a)

2 kgm/s.

b)

6 kgm/s.

c)

4 kgm/s.

d)

– 6 kgm/s.

38.

Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không áp dụng được định luật bảo toàn động lượng?

a)

Va chạm giữa các viên bi a.

b)

Các vật trượt nhanh dần trên mặt nghiêng.

c)

Súng giật lùi khi bắn.

d)

Viên đạn nổ thành nhiều mảnh.

39.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 3 m/s và 1,5 kg; 2 m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Động lượng của hệ có độ lớn bằng

a)

0 kgm/s.

b)

6 kgm/s.

c)

4 kgm/s.

d)

– 6 kgm/s.

40.

Hệ gồm 2 vật có động lượng là : p1 = 6kgm/s và p2 = 8kgm/s. Động lượng tổng cộng của hệ p = 10 kgm/s nếu :

a)

p1 và p2 vuông góc với nhau

b)

p 1và p2 cùng phương, cùng chiều.

c)

p1 và p2 cùng phương, ngược chiều.

d)

p1 và p2 hợp nhau góc 30°.

41.

Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là

a)

7m/s.

b)

6m/s.

c)

10m/s.

d)

12m/s.

42.

Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn bi thứ 2 khối lượng 3m đang nằm yên. Vận tốc hai viên bi sau va chạm là

a)
b)
c)
d)
43.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một vật khác khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai vật là

a)

v1 = v2 = 5m/s

b)

v1 = 0; v2 = 10m/s

c)

v1 = v2 = 10m/s

d)

v1 = v2 = 20m/s

44.

Đại lượng vật lí nào sau đây sẽ bảo toàn trong va chạm đàn hồi và không bảo toàn trong va chạm mềm?

a)

Động lượng.

b)

Động năng.

c)

Vận tốc.

d)

Gia tốc.

45.

Điền vào chỗ trống phương án thích hợp nhất: “Trong va chạm mềm, động năng của hệ sau va chạm ……… động năng của hệ trước va chạm”.

a)

bằng .

b)

lớn hơn.

c)

nhỏ hơn.

d)

lớn hơn hoặc bằng.

46.

Một vật khối lượng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v thì va chạm vào vật khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Bỏ qua ma sát, vận tốc của hệ sau va chạm là

a)

v / 3

b)

v

c)

3v

d)

v / 2

47.

Một tên lửa mang nhiên liệu có khối lượng tổng cộng là 10000 kg. Khi đang bay theo phương ngang với vận tốc 100 m/s, tên lửa phụt nhanh ra phía sau nó 1000 kg khí nhiên liệu với vận tốc là 800 m/s so với tên lửa. Bỏ qua lực cản của không khí. Xác định vận tốc của tên lửa ngay sau khi khối khí phụt ra khỏi nó

a)

180m/s.

b)

110m/s.

c)

189m/s.

d)

164m/s.

48.

Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có

a)

có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

b)

phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.

c)

có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.

d)

có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.

49.

Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số f

a)

Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây

b)

Cứ mỗi giây, chất điểm đi được vòng, tức là đi được một quãng đường bằng 2 π fr

c)

Chất điểm đi được vòng f trong T giây.

d)

Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số f giảm đi hai lần.

50.

Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 120 vòng. Chu kì và tần số quay của quạt lần lượt là

a)

1 phút và 2 vòng/giây.

b)

0,5 giây và 2 vòng/giây.

c)

1 phút và 120 vòng/phút.

d)

0,5 giây và 120 vòng/giây.

51.

Một quạt máy quay với tần số 400 vòng/phút. Cách quạt dài 0,8 m . Tính tốc độ và tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt

a)

ω = 33,5 rad/s ; v = 41,87 m/s

b)

ω = 41,87 rad/s ; v = 33,5 m/s

c)

ω = 33,5 m/s ; v = 41,87 rad/s

d)

ω = 41,87 rad/s ; v = 33,5 rad/s

52.

Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm.

Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là:

a)

1,52.10-4 rad/s ; 1,82.10-3 rad/s

b)

1,45.10-4 rad/s ; 1,74.10-3 rad/s

c)

1,54.10-4 rad/s ; 1,91.10-3 rad/s

d)

1,48.10-4 rad/s ; 1,78.10-3 rad/s

53.

Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng

a)

50π rad/s

b)

50 rad/s

c)

10π rad/s

d)

10 rad/s

54.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?

a)

0.04 s

b)

0,02 s

c)

25 s

d)

50 s

55.

Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

a)

vật chuyển động thẳng đều.

b)

vật chuyển động tròn đều.

c)

vật chuyển động rơi tự do.

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

56.

Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào vật chuyển động tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

57.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều

a)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

b)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

c)

có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

d)

tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

58.

Trong chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

gia tốc bằng 0 vì vận tốc có độ lớn không đổi.

59.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều xác định bởi

a)
b)

a = ω . r

c)
d)
60.

Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào vật chuyển động tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

61.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 1,2 tấn. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là

a)

12000 N

b)

11000 N

c)

1000 N

d)

2000 N

62.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 2 tấn. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là

a)

20000 N

b)

100 N

c)

200 N

d)

1000 N

63.

Một đĩa tròn có bán kính 36 cm , quay đều mỗi vòng trong 0,6 s. Tốc độ, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị là

a)

v = 3,7 (m/s) ; ω = 10,5 (rad/s) ; a = 3938 (cm/s2 )

b)

v = 3,77 (m/s) ; ω = 1,05 (rad/s) ; a = 3948(cm/s2 )

c)

v = 3,77 (m/s) ; ω = 10,5 (rad/s) ; a = 3948 (cm/s2 )

d)

v = 3,77 (m/s2 ) ; ω = 10,5 (rad/s) ; a = 394,8 (cm/s2 )

64.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2 . Ta có hệ thức

a)

m1v1= (m1 + m2).

b)

m1v1 = - m2 v2

c)

m1v1 = m2v2

d)
65.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, V vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
66.

Một vật khối lượng m1 có vận tốc v1 và chạm mềm với một vật khác khối lượng m2 có vận tốc v2. Ngay sau va chạm, hai vật có vận tốc bằng

a)
b)
c)
d)
67.

Một vật đang đứng yên thì bị tách thành hai phần, phần thứ nhất khối lượng m1 có vận tốc v1, phần thứ hai khối lượng m2 có vận tốc . Hệ thức nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
68.

Mối liên hệ giữa tốc độ góc với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)
b)
c)
d)
69.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T , tần số góc ω , số vòng mà vật đi được trong một giây là f . Chọn hệ thức đúng.

a)
b)
c)
d)