wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA ZZ

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Trung Mĩ

b)

Bắc Mĩ

c)

Mĩ La tinh

d)

Nam Mĩ

2.

Vùng phía Tây Hoa Kì gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây trong việc phát triển kinh tế?

a)

Sông ngòi dốc, đồng bằng khá nhỏ

b)

Nghèo các khoáng sản năng lượng.

c)

Nhiều núi cao, khí hậu khô hạn.

d)

Diện tích rừng và đồng cỏ còn ít.

3.

Người nhập cư mang lại cho Hoa Kì thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa.

b)

Nguồn lao động và nguồn vốn lớn.

c)

Thành phần các dân tộc rất đa dạng.

d)

Nhiều tập quán và phong tục riêng.

4.

Tỉ lệ dân cư thành thị của Hoa Kì cao chủ yếu do

a)

có đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

c)

công nghiệp và dịch vụ phát triển.

d)

có diện tích lãnh thổ rất rộng lớn.

5.

Dân cư Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do?

a)

Tuổi thọ tăng.

b)

Dân nhập cư.

c)

Tỉ lệ tử giảm.

d)

Tỉ lệ sinh cao.

6.

Nền nông nghiệp Hoa Kì có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển?

a)

Sông chảy trên địa hình khá dốc.

b)

Nhiều núi trẻ và bồn địa rộng lớn.

c)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Khí hậu phân hóa, lượng mưa ít.

7.

Những ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò tạo nguồn thu lớn cho nền kinh tế của Hoa Kì?

a)

Du lịch và thương mại.

b)

Hàng không và viễn thông

c)

Ngân hàng và tài chính

d)

Vận tải biển và du lịch.

8.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là

a)

khai khoáng

b)

điện lực.

c)

chế biến.

d)

cung cấp nước, ga, khí, …

9.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ phần Bắc Á.

b)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

10.

Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu      

a)

cận nhiệt đới.

b)

cận xích đạo.

c)

cận cực.         

d)

nhiệt đới.

11.

Liên Bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm

a)

60% dân số cả nước.

b)

90% dân số cả nước.

c)

80% dân số cả nước.

d)

70% dân số cả nước.

12.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

tin học.

b)

năng lượng.

c)

hàng không.

d)

điện tử.

13.

Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là

a)

chăn nuôi gia súc.

b)

trồng cây công nghiệp

c)

sản xuất lương thực.

d)

phát triển thủy điện.

14.

Yếu tố tạo thuận lợi để Liên Bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới là

a)

trình độ dân trí cao.

b)

lực lượng lao động dồi dào.

c)

nền kinh tế năng động.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao.

15.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

khí hậu ổn định ít phân hóa.

b)

có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều cao nguyên.

16.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Không thu hút được vốn đầu tư.

b)

Khó tiếp thu thành tựu khoa học.

c)

Thiếu lao động trong tương lai.

d)

Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.

17.

Rừng của Liên Bang Nga phân bố tập trung ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây.

b)

phần lãnh thổ phía Đông.

c)

vùng núi U-ran.

d)

 Đồng bằng Tây Xi bia.

18.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.

b)

lục địa

c)

chí tuyến.

d)

hải dương.

19.

Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?

a)

Khoáng sản nghèo.  

b)

Ít sông ngòi.

c)

Ít đồng bằng.

d)

Khí hậu lạnh.

20.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven sông.

b)

Vùng núi.

c)

Ven biển

d)

Đồi thấp.

21.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

Có nhiều ngư trường rộng lớn.

b)

Vùng biển giáp nhiều nước.

c)

Có nhiều cửa sông và đầm phá.

d)

Khí hậu mang tính gió mùa.

22.

Nhận xét KHÔNG chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

sông ngòi ngắn và dốc.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

than đá có trữ lượng lớn.

d)

đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.

23.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

sản xuất điện tử.

b)

chế tạo xe máy.

c)

xây dựng.

d)

tàu biển.

24.

Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó phát triển giáo dục, đào tạo.

b)

Khó nâng cao chất lượng sống.

c)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

25.

Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?

a)

Liên Bang Nga, Đức, Pháp.

b)

Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.

c)

Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.

d)

Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.

26.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp hóa chất.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp chế tạo.

d)

Công nghiệp điện tử.

27.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

b)

giàu có tài nguyên khoáng sản.

c)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

d)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

28.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tinh thần trách nhiệm tập thể cao.

b)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nhật Bản?

a)

Nhiều dân tộc cư trú.

b)

Đứng thứ 11 thế giới.

c)

Là quốc gia đông dân.

d)

Gia tăng dân số thấp.

30.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Bình nguyên.

b)

Núi lửa.

c)

Đồi núi.

d)

Đồng bằng.

31.

Nhật Bản không phải là nước có

a)

nhiều quặng đồng, dầu mỏ.

b)

nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

32.

Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức

a)

chuồng trại.

b)

trang trại.

c)

tự nhiên.

d)

bán tự nhiên.

33.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

b)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

c)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

34.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.

b)

thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.

c)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.      

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.

35.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?    

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

Nam Á.

d)

Tây Á.

36.

Phần lớn địa hình của miền Tây Trung Quốc không phải là:    

a)

núi cao.

b)

đồng bằng.

c)

hoang mạc.

d)

cao nguyên.

37.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

đồng bằng và hoang mạc.

b)

núi cao và hoang mạc.        

c)

núi thấp và đồng bằng.

d)

núi thấp và hoang mạc.

38.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi cao phía tây.

b)

Dọc biên giới phía nam.

c)

Các đồng bằng châu thổ.

d)

Các thành phố lớn.

39.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

40.

Đâu không phải là khó khăn của Trung Quốc cho sự phát triển kinh tế?

a)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nhiệt

b)

Lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằng miền Đông

c)

Khí hậu có sự thay đổi từ ôn đới đến cận nhiệt

d)

Miền Tây địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn

41.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Khí hậu mang tính chất lục địa.

b)

Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

c)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

d)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

42.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

địa hình có cả đồi núi, đồng bằng rộng, thung lũng sông

b)

ít khi chịu ảnh hưởng của thiên tai như bão, lũ, hạn hán.

c)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

d)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

43.

Trung Quốc đặt trọng tâm vào việc ứng dụng gì để phát triển kinh tế?

a)

Chính sách thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Chính sách phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Cơ sở hạ tầng.

44.

Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới lục địa.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Ôn đới gió mùa.

d)

Ôn đới lục địa

45.

Nông nghiệp là ngành không thể thiếu ở Trung Quốc do?

a)

Đông dân, nhu cầu lớn.

b)

Nhiều dân tộc sinh sống.

c)

Nhiều đồng bằng rộng.

d)

Sản phẩm để xuất khẩu

46.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã thực hiện việc nào nào dưới đây?

a)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

c)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

47.

Trung Quốc chú trọng phát triển ngành nào để đáp ứng nhu cầu dân số và xuất khẩu?

a)

Thuỷ sản.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp.

48.

Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?

a)

Tacla Macan.

b)

Victoria Lớn.

c)

Kalahari.

d)

Colorado

49.

Vì sao dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?

a)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

b)

Ít thiên tai.

c)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

d)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

50.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

dân số đông nhất thế giới.

b)

sản lượng lương thực thấp.

c)

diện tích đất canh tác rất ít.

d)

năng suất cây lương thực thấp

51.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

a)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm

b)

Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.

c)

Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.

d)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

52.

Cho bảng số liệu: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp nhất vào năm 2018?

a)

Xê-nê-gan.

b)

Mô-dăm-bích.

c)

Tan-da-ni-a.

d)

Ca-mơ-run.

53.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo ngành của Trung Quốc năm 2018 so với năm 2010?

a)

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.

b)

Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.

c)

Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng.

d)

Khai khoáng giảm, các ngành khác giảm.

54.

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA NHẬT BẢN NĂM 2021

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Nhật Bản năm 2021 là

a)

336 người/km2.

b)

344 người/km2.

c)

200 người/km2.

d)

350 người/km2.

55.

Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT SINH, TỬ THÔ CỦA LIÊN BANG NGA NĂM 2020

Theo bảng số liệu, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) của Liên bang Nga năm 2020 là

a)

-0,3 %.

b)

2 %.

c)

-0,4 %.

d)

-0,2 %.

56.

Cho biểu đồ: SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU XUẤT, NHÂP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1985 - 2012

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012?

a)

Luôn xuất siêu.

b)

Năm 1985 xuất siêu.

c)

Luôn nhập siêu.

d)

Năm 2012 xuất siêu

57.

Cho bảng số liệu về Chuyển dịch cơ cấu GDP theo ba khu vực kinh tế của Việt Nam.

Biểu đồ thể hiện thích hợp nhất:

a)

Biểu đồ tròn.

b)

Biểu đồ miền.

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ cột.