Worksheets平仮名練習
Total questions: 35
Worksheet time: 15mins
おなた
あなた
おなに
あなに
おね
おれ
あれ
あね
Chữ nào không thuộc hàng ma
ぬ
み
む
め
も
yu
ya
yo
ru
ri
ra
re
Chữ nào là "ri"
Chữ cái cuối cùng của hàng /na/ trong bảng hiragana?
の
ね
お
こ
Hãy chọn cách đọc đúng.
「や」
ya
yu
ja
ra
Chữ cái nào sau đây là chữ "me" trong bảng hiragana?
ぬ
め
ね
の
Từ nào sau đây là từ "hitotsu"?
ふもつ
ひちつ
ひとつ
ふたつ
Chữ nào sau đây là chữ "ya" trong bảng hiragana?
ゆ
て
ら
や
Chữ nào sau đây là chữ "wa" trong bảng Hiragana?
ね
れ
わ
ひ
Chữ nào không thuộc hàng SA
も
し
す
せ
そ
Viết phiên âm của cách đọc 「つ」
(a)
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
やきそば
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
おにぎり
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
やきざかな
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
べんと
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
やきとり
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
らめん
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
ぎょうざ
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
たまごやき
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
おこのみやき
Từ này đọc là gì? Hãy điền câu trả lời bằng chữ romaji
とんかつ
(a)
Viết chữ hiragana nghe được
(a)
Viết từ bạn vừa nghe được
(a)
Viết từ bạn vừa nghe được
(a)
Viết từ bạn vừa nghe được
(a)
Viết từ bạn vừa nghe được
(a)
(a)
Viết từ bạn vừa nghe được
(a)
(a)
(a)
Viết từ bạn vừa nghe được
(a)
