wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí Lớp 11 CHKII

Total questions: 52

Worksheet time: 13hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phía Bắc lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp bao nhiêu quốc gia:
a)
a.6
b)
b.5
c)
c.4
d)
d.7
2.
Câu 2: Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
a)
a.nhiệt đới.
b)
b.cận nhiệt đới.
c)
c.ôn đới gió mùa.
d)
d.ôn đới lục địa.
3.
Câu 3: Dạng địa hình nào chỉ chiếm diện tích nhỏ của Cộng hòa Nam Phi?
a)
a.Đồng bằng.
b)
b.Đồi.
c)
c.Cao nguyên.
d)
d.Núi.
4.
Câu 4: Ngành dịch vục của Liên Bang Nga năm 2020 chiếm:
a)
a.56%
b)
b.70%
c)
c.65%
d)
d.46%
5.
Câu 5: Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
a.lương thực.
b)
b.gỗ tròn.
c)
c.trứng, sữa.
d)
d.gia cầm.
6.
Câu 6: Cơ cấu dân số Nhật Bản thuộc:
a)
a.già hóa
b)
b.trẻ
c)
c.vàng
d)
d.ổn định
7.
Câu 7: Liên bang Nga có khoảng bao nhiêu dân tộc:
a)
a.50.
b)
b.100.
c)
c.54
d)
d.105
8.
Câu 8: Trung Quốc nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
a.Tây Á.
b)
b.Bắc Á.
c)
c.Nam Á.
d)
d.Đông Á.
9.
Câu 9: Trữ lượng kim cương ở Cộng hòa Nam Phi chiếm
a)
a.10%
b)
b.15%.
c)
c.50%.
d)
d.80%
10.
Câu 10: Đại bộ phận lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi nằm trong khu vực khí hậu
a)
a.cận nhiệt đới.
b)
b.ôn đới.
c)
c.cận cực.
d)
d.nhiệt đới.
11.
Câu 11: Diện tích đát nông nghiệp ở Liên Bang Nga chiếm:
a)
a.11%
b)
b.13%
c)
c.12%
d)
d.14%
12.
Câu 12: Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)
a)
a.3600.
b)
b.3900.
c)
c.3700.
d)
d.3800.
13.
Câu 13: Ngành chủ yếu trong sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là
a)
a.lâm nghiệp.
b)
b.thủy sản.
c)
c.trồng trọt.
d)
d.chăn nuôi.
14.
Câu 14: Vườn quốc gia Karoo thược quốc gia
a)
a.Nhật Bản
b)
b.Nga
c)
c.Trung Quốc
d)
d.Cộng Hòa Nam Phi.
15.
Câu 15: Trữ lượng bạch kim ở Cộng hòa Nam Phi chiếm
a)
a.85%.
b)
b.88%
c)
c.80%.
d)
d.10%
16.
Câu 16: Sông ngòi ở Nhật Bản không có tính chất.
a)
a.Nhỏ.
b)
b.Ngắn.
c)
c.Dài
d)
d.Dốc.
17.
Câu 17: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
a)
a.khu vực ven biển ở phía nam.
b)
b.sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
c)
c.đồng bằng phù sa ở miền Đông.
d)
d.khu vực biên giới phía bắc.
18.
Câu 18: Vùng kinh tế phát triển sớm nhất của Hoa Kỳ là
a)
a.vùng phía Nam
b)
b.vùng phía Tây
c)
c.vùng Đông Bắc
d)
d.vùng Trung Tâm
19.
Câu 19: Lãnh thổ của Liên bang Nga
a)
a.có diện tích rộng nhất thế giới.
b)
b.nằm hoàn toàn ở châu Âu.
c)
c.liền kề với Đại Tây Dương.
d)
d.giáp Ấn Độ Dương.
20.
Câu 20: Năm 2021, dịch vụ của Australia chiếm:
a)
a.67,5%
b)
b.57,6%
c)
c.75,6%.
d)
d.65,7%.
21.
Câu 21: Ngọn núi cao nhất Nhật Bản là:
a)
a.Núi Haku
b)
b.Núi Phú Sĩ
c)
c.Núi Kita
d)
d.Núi Tate
22.
Câu 22: Năm 2020, chỉ số HDI của Nhật Bản thuộc nhóm.... trên thế giới.
a)
a.thấp
b)
b.trung bình
c)
c.cao
d)
d.rất cao
23.
Câu 23: Nằm trên bờ biển Thái Bình Dương, giữa eo biển Bering ở phía Bắc và Cộng hòa dân chủ Nhân Dân Triều Tiên ở phía Nam là đặc điểm vùng kinh tế nào của Liên Bang Nga.
a)
a.U-ran
b)
b.Trung Tâm Đất Đen
c)
c.Trung Ương
d)
d.Viễn Đông.
24.
Câu 24: Diện tích của Nhật Bản là:
a)
a.378 000 km2.
b)
b.873 000 km2.
c)
c.738 000 km2.
d)
d.783 000 km2.
25.
Câu 25: Chiếm ½ điện tích ở Liên bang Nga là rừng gì?
a)
a.Taiga
b)
b.Cận nhiệt
c)
c.Ôn Đới
d)
d.Nhiệt đới
26.
Câu 26: Địa hình ở Nhật bản chủ yếu là:
a)
a.cao, dốc
b)
b.tương đối bằng phẳng
c)
c.đồi núi thấp
d)
d.cao nguyên.
27.
Câu 27: Sông ngòi ở Cộng Hòa Nam Phi có tính chất:
a)
a.dài, dốc.
b)
b.ngắn, dốc.
c)
c.ngắn, bằng phẳng
d)
d.dài, bằng phẳng.
28.
Câu 28: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
a)
a.cận nhiệt đới.
b)
b.ôn đới gió mùa.
c)
c.ôn đới lục địa.
d)
d.nhiệt đới.
29.
Câu 29: Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
a)
a.Công nghiệp khai thác than.
b)
b.Công nghiệp dầu khí.
c)
c.Công nghiệp luyện kim.
d)
d.Công nghiệp sản xuất điện.
30.
Câu 30: Loại gia súc được nuôi nhiều ở miền Tây Trung Quốc là:
a)
a.Dê.
b)
b.Trâu.
c)
c.Bò.
d)
d.Cừu.
31.
Câu 31: Đại bộ phận lãnh thổ Nhật Bản là địa hình:
a)
a.Đồi núi cao
b)
b.Cao nguyên
c)
c.Đồng bằng
d)
d.Đồi núi thấp
32.
Câu 32: Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là
a)
a.kinh tuyến 1050Đ.
b)
b.kinh tuyến 1000Đ.
c)
c.kinh tuyến 1500Đ.
d)
d.kinh tuyến 1100Đ
33.
Câu 33: Ngành công nghiệp đóng vai trò mũi nhọn ở Nhật Bản là:
a)
a.sản xuất ô tô.
b)
b.điện tử tin học.
c)
c.chế tạo.
d)
d.sản xuất Rô-bốt.
34.
Câu 34: Dân cư Cộng hòa Nam Phi đa dân tộc, chủ yếu là người
a)
a.da trắng.
b)
b.da đen.
c)
c.người Ấn Độ.
d)
d.Da màu.
35.
Câu 35: Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong kiểu khí hậu:
a)
a.nhiệt đới gió mùa.
b)
b.nhiệt đới lục địa.
c)
c.Ôn đới lục địa.
d)
d.Ôn đới gió mùa.
36.
Câu 36: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
a.Nam Đại Dương.
b)
b.Thái Bình Dương.
c)
c.Đại Tây Dương.
d)
d.Bắc Băng Dương.
37.
Câu 37: Đại bộ phận lãnh thổ Trung Quốc nằm trong khu vực khí hậu
a)
a.cận cực.
b)
b.cận nhiệt đới.
c)
c.ôn đới.
d)
d.nhiệt đới.
38.
Câu 38: Đảo có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là:
a)
a.Hôn-su
b)
b.Kiu - xiu
c)
c.Xi-cô-cư
d)
d.Hô-cai-đô
39.
Câu 39: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?
a)
a.Năng lượng.
b)
b.Hàng không.
c)
c.Luyện kim đen.
d)
d.Khai thác vàng.
40.
Câu 40: Ngành vận tải nào ở Nhạt bản chiếm 80% khối lượng hành khách vận chuyển năm 2020:
a)
a.Đường hàng không
b)
b.Đường sắt
c)
c.Đường biển
d)
d.Đường bộ
41.
Câu 41: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
a.Nam Á.
b)
b.Bắc Á.
c)
c.Đông Á.
d)
d.Tây Á.
42.
Câu 42: Nông nghiệp của Nhật Bản chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong cơ cấu GDP.
a)
a.1,1%
b)
b.2,1%
c)
c.2 %
d)
d.1%
43.
Câu 43: Năm 2020, chỉ số HDI của Trung Quốc thuộc nhóm.... trên thế giới.
a)
a.cao
b)
b.trung bình
c)
c.thấp
d)
d.rất cao
44.
Câu 44: Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
a)
a.đất đai màu mỡ.
b)
b.sông ngòi ít dốc.
c)
c.có nhiều khoáng sản.
d)
d.địa hình bằng phẳng.
45.
Câu 45: Câu nào sau đây đúng về sự tiếp giáp của Nhật Bản?
a)
a.Phía nam giáp Ấn Độ Dương
b)
b.Phía bắc giáp biển Okhotsk
c)
c.Phía đông giáp Biển Đông
d)
d.Phía tây giáp Triều Tiên và Hàn Quốc
46.
Câu 46: Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?
a)
a.Tác-ta.
b)
b.Nga.
c)
c.Chu-vát.
d)
d.Bát-xkia.
47.
Câu 47: Đường bờ biển Liên Bang Nga dài bao nhiêu?
a)
a.3080km
b)
b.3008km
c)
c.8300km
d)
d.3800km
48.
Câu 48: Diện tích của Cộng hòa Nam Phi là
a)
a.1,4 triệu km2.
b)
b.1,8 triệu km2.
c)
c.1,6 triệu km2.
d)
d.1,2 triệu km2.
49.
Câu 49: Di sản văn hóa của Nga được UNESCO công nhận là:
a)
a.Núi lửa Kamchalka.
b)
b.Thung Lũng Geyders
c)
c.Tòa thánh Basil.
d)
d.Hồ Bai-Can
50.
Câu 50: Cộng hòa Nam Phi nằm ở
a)
a.phía đông châu Phi.
b)
b.phía tây châu Phi.
c)
c.phía bắc châu Phi.
d)
d.phía nam châu Phi.
51.
Câu 51: Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
a)
a.Hồi.
b)
b.Hán.
c)
c.Choang.
d)
d.Tạng.
52.
Câu 52: Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc phát triển nhanh và ngày càng hiện đại?
a)
a.Luyện kim.
b)
b.Hóa dầu.
c)
c.Chế tạo.
d)
d.Điện tử.