wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngắn mạch trong hệ thống điện

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy dạng ngắn mạch trong hệ thống điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Ngắn mạch nào là ngắn mạch đối xứng?

a)

Ngắn mạch

3 pha

b)

Ngắn mạch

2 pha

c)

Ngắn mạch

2 pha - đất

d)

Ngắn mạch

1 pha

3.

Ngắn mạch nào là ngắn mạch không đối xứng?

a)

Ngắn mạch

3 pha

b)

Ngắn mạch

2 pha

c)

Ngắn mạch

2 pha - đất

d)

Ngắn mạch

1 pha

4.

Ngắn mạch nào là ít xảy ra nhất?

a)

Ngắn mạch

3 pha

b)

Ngắn mạch

2 pha

c)

Ngắn mạch

2 pha - đất

d)

Ngắn mạch

1 pha

5.

Ngắn mạch nào thường xảy ra nhất?

a)

Ngắn mạch

3 pha

b)

Ngắn mạch

2 pha

c)

Ngắn mạch

2 pha - đất

d)

Ngắn mạch

1 pha

6.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra ngắn mạch là gì?

a)

Cây cối

b)

Động vật

c)

Con người

d)

Sét đánh

7.

Ngắn mạch 3 pha là?

a)

Ba pha chập nhau

b)

Hai pha chập nhau

c)

Hai pha chập nhau và chạm đất

d)

Một pha chạm đất

8.

Ngắn mạch 2 pha là?

a)

Ba pha chập nhau

b)

Hai pha chập nhau

c)

Hai pha chập nhau và chạm đất

d)

Một pha chạm đất

9.

Ngắn mạch 2 pha - đất là?

a)

Ba pha chập nhau

b)

Hai pha chập nhau

c)

Hai pha chập nhau và chạm đất

d)

Một pha chạm đất

10.

Ngắn mạch 1 pha là?

a)

Ba pha chập nhau

b)

Hai pha chập nhau

c)

Hai pha chập nhau và chạm đất

d)

Một pha chạm đất

11.

Tại sao khi ngắn mạch dòng điện lại tăng lên rất lớn?

a)

Góc pha giảm thấp

b)

Tổng trở giảm thấp

c)

Tần số giảm thấp

d)

Điện áp giảm thấp

12.

Có mấy thành phần trong dòng điện ngắn mạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Dòng điện ngắn mạch xung kích là gì?

a)

Là dòng điện lớn nhất tại thời điểm một nửa chu kỳ (T/2)

b)

Là dòng điện lớn nhất tại thời điểm một chu kỳ (T)

c)

Là dòng điện tại thời điểm ban đầu

d)

Là dòng điện tại thời điểm ngắn mạch duy trì

14.

Biểu thức nào đúng để tính trị số tương đối?

a)

A(cb)=AAcbA_{*\left(cb\right)}=\frac{A}{A_{cb}}

b)

A(cb)=AcbAA_{*\left(cb\right)}=\frac{A_{cb}}{A}

c)

A(cb)=A×AcbA_{*\left(cb\right)}=A\times A_{cb}

d)

A(cb)=AA_{*\left(cb\right)}=A

15.

Biểu thức nào đúng để thể hiện mối liên hệ giữa công suất cơ bản, điện áp cơ bản và dòng điện cơ bản?

a)

Scb=3UcbIcbS_{cb}=\sqrt[]{3}U_{cb}I_{cb}

b)

Scb=3UcbIcbS_{cb}=\frac{\sqrt[]{3}U_{cb}}{I_{cb}}

c)

Scb=3IcbUcbS_{cb}=\frac{\sqrt[]{3}I_{cb}}{U_{cb}}

d)

Scb=UcbIcbS_{cb}=U_{cb}I_{cb}

16.

Biểu thức nào đúng để thể hiện mối liên hệ giữa điện áp cơ bản, dòng điện cơ bản và tổng trở cơ bản?

a)

Zcb=3UcbIcbZ_{cb}=\sqrt[]{3}U_{cb}I_{cb}

b)

Zcb=Ucb3IcbZ_{cb}=\frac{U_{cb}}{\sqrt[]{3}I_{cb}}

c)

Zcb=3IcbUcbZ_{cb}=\frac{\sqrt[]{3}I_{cb}}{U_{cb}}

d)

Zcb=UcbIcbZ_{cb}=U_{cb}I_{cb}

17.

Một mạch điện có đặt kháng điện K với xK=5%x_K=5\% ; Iđm=150AI_{đm}=150A ; Uđm=6kVU_{đm}=6kV .

Hãy xác định điện kháng trong hệ đơn vị có tên của kháng điện này?

a)

xK=1,155 Ωx_K=1,155\ \Omega

b)

xK=11,55 Ωx_K=11,55\ \Omega

c)

xK=1,155 kΩx_K=1,155\ k\Omega

d)

xK=11,55 kΩx_K=11,55\ k\Omega

18.

Một máy phát Uđm=13,8 kVU_{đm}=13,8\ kV ; Sđm=200 MVAS_{đm}=200\ MVA có trở kháng là x=0,8x_*=0,8 và đang phát với điện áp đầu cực là U=1,15U_*=1,15 . Hãy xác định điện áp đầu cực trong hệ đơn vị có tên?

a)

U=1,587 kVU=1,587\ kV

b)

U=15,87 VU=15,87\ V

c)

U=15,87 kVU=15,87\ kV

d)

U=1,587 VU=1,587\ V

19.

Một máy phát Uđm=13,8 kVU_{đm}=13,8\ kV ; Sđm=200 MVAS_{đm}=200\ MVA có trở kháng là x=0,8x_*=0,8 và đang phát với điện áp đầu cực là U=1,15U_*=1,15 . Hãy xác định trở kháng máy phát trong hệ đơn vị có tên?

a)

X=7,6 mΩX=7,6\ m\Omega

b)

X=0,76 mΩX=0,76\ m\Omega

c)

X=7,6 ΩX=7,6\ \Omega

d)

X=0,76 ΩX=0,76\ \Omega

20.

Biểu thức tính điện kháng trong hệ đơn vị tương đối của nguồn công suất vô cùng lớn khi cho biết trước công suất ngắn mạch (SN)\left(S_N\right) của nó là gì?

a)

xHT=SNUcbx_{*HT}=\frac{S_N}{U_{cb}}

b)

xHT=UcbSNx_{*HT}=\frac{U_{cb}}{S_N}

c)

xHT=ScbSNx_{*HT}=\frac{S_{cb}}{S_N}

d)

xHT=SNScbx_{*HT}=\frac{S_N}{S_{cb}}

21.

Trạng thái kích từ giới hạn của máy phát khi xuất hiện ngắn mạch duy trì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dòng điện kích từ lớn hơn dòng kích từ giới hạn

b)

Dòng điện kích từ nhỏ hơn dòng kích từ giới hạn

c)

Dòng điện kích từ bằng dòng kích từ giới hạn

22.

Trạng thái điện áp định mức của máy phát khi xuất hiện ngắn mạch duy trì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Điện áp đầu cực máy phát nhỏ hơn điện áp định mức

b)

Điện áp đầu cực máy phát bằng điện áp định mức

c)

Điện áp đầu cực máy phát lớn hơn điện áp định mức

23.

Khi ngắn mạch duy trì nếu xảy ra điều kiện xN<xthx_N<x_{th} thì máy phát rơi vào trạng thái nào sau đây?

a)

Trạng thái điện áp định mức

b)

Trạng thái kích từ giới hạn

c)

Trạng thái tới hạn

24.

Khi ngắn mạch duy trì nếu xảy ra điều kiện xN>xthx_N>x_{th} thì máy phát rơi vào trạng thái nào sau đây?

a)

Trạng thái điện áp định mức

b)

Trạng thái kích từ giới hạn

c)

Trạng thái tới hạn

25.

Khi ngắn mạch duy trì nếu xảy ra điều kiện xN=xthx_N=x_{th} thì máy phát rơi vào trạng thái nào sau đây?

a)

Trạng thái điện áp định mức

b)

Trạng thái kích từ giới hạn

c)

Trạng thái tới hạn

26.

Đường dây 22 kV có chiều dài L = 10 km, điện kháng đơn vị x0=0,4 Ω/kmx_0=0,4\ \Omega/km , bỏ qua điện trở. Dòng điện ngắn mạch ba pha ở cuối đường dây là:

a)

IN=3,18 AI_N=3,18\ A

b)

IN=0,318 kAI_N=0,318\ kA

c)

IN=3,18 kAI_N=3,18\ kA

d)

IN=0,318 AI_N=0,318\ A

27.

Biểu thức nào đúng để tính nguồn suất điện động đẳng trị của 2 nhánh song song có nguồn?

a)

EΣ=E1x1×E2x2x1+x2E_{\Sigma}=\frac{E_1x_1\times E_2x_2}{x_1+x_2}

b)

EΣ=E1x2×E2x1x1+x2E_{\Sigma}=\frac{E_1x_2\times E_2x_1}{x_1+x_2}

c)

EΣ=E1x1+E2x2x1+x2E_{\Sigma}=\frac{E_1x_1+E_2x_2}{x_1+x_2}

d)

EΣ=E1x2+E2x1x1+x2E_{\Sigma}=\frac{E_1x_2+E_2x_1}{x_1+x_2}

28.

Điện kháng phụ (xΔ)\left(x_{\Delta}\right) của dạng ngắn mạch 2 pha là:

a)

xΔ=x2Σ+x0Σx_{\Delta}=x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}

b)

xΔ=x2Σx_{\Delta}=x_{2\Sigma}

c)

xΔ=0x_{\Delta}=0

d)

xΔ=x2Σ×x0Σx2Σ+x0Σx_{\Delta}=\frac{x_{2\Sigma}\times x_{0\Sigma}}{x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}}

29.

Điện kháng phụ (xΔ)\left(x_{\Delta}\right) của dạng ngắn mạch 2 pha - đất là:

a)

xΔ=x2Σ+x0Σx_{\Delta}=x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}

b)

xΔ=x2Σx_{\Delta}=x_{2\Sigma}

c)

xΔ=0x_{\Delta}=0

d)

xΔ=x2Σ×x0Σx2Σ+x0Σx_{\Delta}=\frac{x_{2\Sigma}\times x_{0\Sigma}}{x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}}

30.

Điện kháng phụ (xΔ)\left(x_{\Delta}\right) của dạng ngắn mạch 1 pha là:

a)

xΔ=x2Σ+x0Σx_{\Delta}=x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}

b)

xΔ=x2Σx_{\Delta}=x_{2\Sigma}

c)

xΔ=0x_{\Delta}=0

d)

xΔ=x2Σ×x0Σx2Σ+x0Σx_{\Delta}=\frac{x_{2\Sigma}\times x_{0\Sigma}}{x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}}

31.

Điện kháng phụ (xΔ)\left(x_{\Delta}\right) của dạng ngắn mạch 3 pha là:

a)

xΔ=x2Σ+x0Σx_{\Delta}=x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}

b)

xΔ=x2Σx_{\Delta}=x_{2\Sigma}

c)

xΔ=0x_{\Delta}=0

d)

xΔ=x2Σ×x0Σx2Σ+x0Σx_{\Delta}=\frac{x_{2\Sigma}\times x_{0\Sigma}}{x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}}

32.

Hệ số (m)\left(m\right) của dạng ngắn mạch 3 pha là:

a)

m=1m=1

b)

m=3m=\sqrt[]{3}

c)

m=3m=3

d)

m=3×1x2Σx0Σ(x2Σ+x0Σ)2m=\sqrt[]{3}\times\sqrt[]{1-\frac{x_{2\Sigma}x_{0\Sigma}}{\left(x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}\right)^2}}

33.

Hệ số (m)\left(m\right) của dạng ngắn mạch 2 pha là:

a)

m=1m=1

b)

m=3m=\sqrt[]{3}

c)

m=3m=3

d)

m=3×1x2Σx0Σ(x2Σ+x0Σ)2m=\sqrt[]{3}\times\sqrt[]{1-\frac{x_{2\Sigma}x_{0\Sigma}}{\left(x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}\right)^2}}

34.

Hệ số (m)\left(m\right) của dạng ngắn mạch 2 pha - đất là:

a)

m=1m=1

b)

m=3m=\sqrt[]{3}

c)

m=3m=3

d)

m=3×1x2Σx0Σ(x2Σ+x0Σ)2m=\sqrt[]{3}\times\sqrt[]{1-\frac{x_{2\Sigma}x_{0\Sigma}}{\left(x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}\right)^2}}

35.

Hệ số (m)\left(m\right) của dạng ngắn mạch 1 pha là:

a)

m=1m=1

b)

m=3m=\sqrt[]{3}

c)

m=3m=3

d)

m=3×1x2Σx0Σ(x2Σ+x0Σ)2m=\sqrt[]{3}\times\sqrt[]{1-\frac{x_{2\Sigma}x_{0\Sigma}}{\left(x_{2\Sigma}+x_{0\Sigma}\right)^2}}

36.

Biểu thức nào đúng để tính dòng điện thứ tự thuận của một dạng ngắn mạch bất kỳ?

a)

INA1(n)=EAΣxΔ(n)I_{NA1}^{\left(n\right)}=\frac{E_{A\Sigma}}{x_{\Delta}^{\left(n\right)}}

b)

INA1(n)=EAΣx1Σ+xΔ(n)I_{NA1}^{\left(n\right)}=\frac{E_{A\Sigma}}{x_{1\Sigma}+x_{\Delta}^{\left(n\right)}}

c)

INA1(n)=EAΣx1ΣI_{NA1}^{\left(n\right)}=\frac{E_{A\Sigma}}{x_{1\Sigma}}

d)

INA1(n)=EAΣx0Σ+xΔ(n)I_{NA1}^{\left(n\right)}=\frac{E_{A\Sigma}}{x_{0\Sigma}+x_{\Delta}^{\left(n\right)}}

37.

Dạng ngắn mạch nào xuất hiện dòng điện thứ tự không?

a)

Ngắn mạch 3 pha

b)

Ngắn mạch 2 pha

c)

Ngắn mạch 2 pha - đất

d)

Ngắn mạch 1 pha

38.

Giả sử sau khi đẳng trị sơ đồ ta được EΣ=1,07; x1Σ=x2Σ=0,85; x0Σ=0,9E_{\Sigma}=1,07;\ x_{1\Sigma}=x_{2\Sigma}=0,85;\ x_{0\Sigma}=0,9 với các lượng cơ bản là Scb=100 MVA; Ucb=115 kV.S_{cb}=100\ MVA;\ U_{cb}=115\ kV. Hãy tính trị số dòng điện ngắn mạch 3 pha trong hệ đơn vị có tên.

a)

IN=626 AI_N=626\ A

b)

IN=620 AI_N=620\ A

c)

IN=547 AI_N=547\ A

d)

IN=632 AI_N=632\ A

39.

Giả sử sau khi đẳng trị sơ đồ ta được EΣ=1,07; x1Σ=x2Σ=0,85; x0Σ=0,9E_{\Sigma}=1,07;\ x_{1\Sigma}=x_{2\Sigma}=0,85;\ x_{0\Sigma}=0,9 với các lượng cơ bản là Scb=100 MVA; Ucb=115 kV.S_{cb}=100\ MVA;\ U_{cb}=115\ kV. Hãy tính trị số dòng điện ngắn mạch 2 pha trong hệ đơn vị có tên.

a)

IN=626 AI_N=626\ A

b)

IN=620 AI_N=620\ A

c)

IN=547 AI_N=547\ A

d)

IN=632 AI_N=632\ A

40.

Giả sử sau khi đẳng trị sơ đồ ta được EΣ=1,07; x1Σ=x2Σ=0,85; x0Σ=0,9E_{\Sigma}=1,07;\ x_{1\Sigma}=x_{2\Sigma}=0,85;\ x_{0\Sigma}=0,9 với các lượng cơ bản là Scb=100 MVA; Ucb=115 kV.S_{cb}=100\ MVA;\ U_{cb}=115\ kV. Hãy tính trị số dòng điện ngắn mạch 1 pha trong hệ đơn vị có tên.

a)

IN=626 AI_N=626\ A

b)

IN=620 AI_N=620\ A

c)

IN=547 AI_N=547\ A

d)

IN=632 AI_N=632\ A

41.

Giả sử sau khi đẳng trị sơ đồ ta được EΣ=1,07; x1Σ=x2Σ=0,85; x0Σ=0,9E_{\Sigma}=1,07;\ x_{1\Sigma}=x_{2\Sigma}=0,85;\ x_{0\Sigma}=0,9 với các lượng cơ bản là Scb=100 MVA; Ucb=115 kV.S_{cb}=100\ MVA;\ U_{cb}=115\ kV. Hãy tính trị số dòng điện ngắn mạch 2 pha - đất trong hệ đơn vị có tên.

a)

IN=626 AI_N=626\ A

b)

IN=620 AI_N=620\ A

c)

IN=547 AI_N=547\ A

d)

IN=632 AI_N=632\ A

42.

Công thức nào đúng để tính toán điện áp ngắn mạch phần trăm của cuộn cao áp của máy biến áp 3 cuộn dây?

a)

UNC%=(UNCT+UNTHUNCH)U_{NC}\%=\left(U_{NCT}+U_{NTH}-U_{NCH}\right)

b)

UNC%=0,5(UNCT+UNTHUNCH)U_{NC}\%=0,5\left(U_{NCT}+U_{NTH}-U_{NCH}\right)

c)

UNC%=0,5(UNCT+UNCHUNTH)U_{NC}\%=0,5\left(U_{NCT}+U_{NCH}-U_{NTH}\right)

d)

UNC%=(UNCT+UNCHUNTH)U_{NC}\%=\left(U_{NCT}+U_{NCH}-U_{NTH}\right)

43.

Biểu thức tính điện kháng của đường dây trong hệ đơn vị tương đối?

a)

xD(cb)=x0LScb2Utb2x_{D*\left(cb\right)}=x_0L\frac{S_{cb}^2}{U_{tb}^2}

b)

xD(cb)=x0LScbUtb2x_{D*\left(cb\right)}=x_0L\frac{S_{cb}}{U_{tb}^2}

c)

xD(cb)=x0LUtb2Scbx_{D*\left(cb\right)}=x_0L\frac{U_{tb}^2}{S_{cb}}

d)

xD(cb)=x0LScb2Utb2x_{D*\left(cb\right)}=x_0L\frac{S_{cb}^2}{U_{tb}^2}

44.

Biểu thức tính điện kháng của máy biến áp 2 cuộn dây trong hệ đơn vị tương đối?

a)

xB(cb)=UN%100SđmScbUcb2Uđm2x_{B*\left(cb\right)}=\frac{U_N\%}{100}\frac{S_{đm}}{S_{cb}}\frac{U_{cb}^2}{U_{đm}^2}

b)

xB(cb)=UN%100ScbSđmUđmUcbx_{B*\left(cb\right)}=\frac{U_N\%}{100}\frac{S_{cb}}{S_{đm}}\frac{U_{đm}}{U_{cb}}

c)

xB(cb)=UN%100ScbSđmUđm2Ucb2x_{B*\left(cb\right)}=\frac{U_N\%}{100}\frac{S_{cb}}{S_{đm}}\frac{U_{đm}^2}{U_{cb}^2}

d)

xB(cb)=UN%100SđmScbUcbUđmx_{B*\left(cb\right)}=\frac{U_N\%}{100}\frac{S_{đm}}{S_{cb}}\frac{U_{cb}}{U_{đm}}

45.

Trong cách tính gần đúng trong hệ đơn vị tương đối, điện áp cơ bản của các cấp được chọn như thế nào?

a)

Ucbi=Utbik1k2...knU_{cbi}=\frac{U_{tbi}}{k_1k_2...k_n}

b)

Ucbi=UđmiU_{cbi}=U_{đmi}

c)

Ucbi=UtbiU_{cbi}=U_{tbi}

d)

Ucbi=(k1k2...kn)UtbiU_{cbi}=\left(k_1k_2...k_n\right)U_{tbi}

46.

Dòng điện chạy qua trung tính của máy biến áp bằng mấy lần dòng điện thứ tự không chạy trong các pha?

a)

Gấp 2 lần

b)

Gấp 3 lần

c)

Gấp 4 lần

d)

Gấp 1 lần

47.

Đặc điểm của dòng điện thứ tự không?

a)

Độ lớn bằng nhau và ngược pha nhau

b)

Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn

c)

Đối xứng với nhau và có thứ tự quay ngược chiều kim đồng hồ

d)

Đối xứng với nhau và có thứ tự quay cùng chiều kim đồng hồ

48.

Đặc điểm của dòng điện thứ tự thuận?

a)

Độ lớn bằng nhau và ngược pha nhau

b)

Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn

c)

Đối xứng với nhau và có thứ tự quay ngược chiều kim đồng hồ

d)

Đối xứng với nhau và có thứ tự quay cùng chiều kim đồng hồ

49.

Đặc điểm của dòng điện thứ tự nghịch?

a)

Độ lớn bằng nhau và ngược pha nhau

b)

Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn

c)

Đối xứng với nhau và có thứ tự quay ngược chiều kim đồng hồ

d)

Đối xứng với nhau và có thứ tự quay cùng chiều kim đồng hồ

50.

Đường cong tính toán dùng để làm gì?

a)

Tính toán dòng điện ngắn mạch duy trì

b)

Tính toán dòng điện ngắn mạch quá độ

c)

Tính toán dòng điện ngắn mạch xung kích

d)

Tính toán dòng điện làm việc