wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Logic Hình Thức

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hai khái niệm có 1 phần ngoại diên trùng nhau có quan hệ gì?

a)

Đồng nhất

b)

Bao hàm

c)

Giao nhau

d)

Ngang hàng

2.

Khái niệm " người lao động trí óc " và khái niệm " Luật sư " có quan hệ gì?

a)

Giao nhau

b)

Đồng nhất

c)

Bao hàm

d)

Tách rời

3.

Khái niệm " hình vuông " và khái niệm " hình thoi " là 2 khái niệm có quan hệ như thế nào?

a)

Giao nhau

b)

Đồng nhất

c)

Bao hàm

d)

Tách rời

4.

Khái niệm " tam giác vuông " và khái niệm " tam giác cân " là 2 khái niệm có quan hệ như thế nào?

a)

Giao nhau

b)

Đồng nhất

c)

Bao hàm

d)

Tách rời

5.

Khái niệm " Loài cá " và " động vật sống trên cạn " là 2 khái niệm thuộc quan hệ như thế nào?

a)

Giao nhau

b)

Đồng nhất

c)

Boa hàm

d)

Tách rời

6.

Khái niệm "S" và khái niệm " không S " có mối quan hệ gì?

a)

Tách rời

b)

Giao nhau

c)

Đối lập

d)

Mâu thuẫn

7.

Khái niệm" màu đên " và khái niệm " màu trắng" có quan hệ như thế nào?

a)

Giao nhau

b)

Đồng nhất

c)

Đối lập

d)

Bao hàm

8.

Khái niệm " chiến tranh chính nghĩa " và " chiến tranh phi nghĩa " có quan hệ gì?

a)

Mâu thuẫn

b)

Giao nhau

c)

Đồng nhất

d)

Bao hàm

9.

Ngoại diên của khái niệm phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Đối tượng hay tập hợp các đối tượng có có các dấu hiệu được phản ánh trong nội hà khái niệm khác có quan hệ đối lập với khái niệm dó.

b)

Đối tượng hay tập hợp các đối tượng không có các dấu hiệu được phản ánh trong nội hàm khái niệm

c)

Đối tượng hay tập hợp các đối tượng có các dấu hiệu được phản ánh trong khái niệm khác có quan hệ bao hàm với khái niệm đó

d)

Đối tượng hay tập hợp các đối tượng có các dấu hiệu được phản ánh trong nội hàm khái niệm

10.

Nếu nội hàm của khái niệm thứ nhất hoàn toàn nằm trong nội hàm của khái niệm thứ hai và ngoại diên của khái niệm thứ hai hoàn toàn nằm trong ngoại diên của khái niệm thứ nhất thì hai khái niệm đó có quan hệ gì?

a)

Đồng nhất

b)

Bao hàm

c)

Giao nhau

d)

Ngang hàng

11.

Hai khái niệm có ngoại diên không trùng nhau, nội hàm của chúng có những dấu hiệu phủ định lẫn nhau, trong đó ta chỉ biết chính xác nội hàm của 1 khái niệm được gọi là 2 khái niệm có quan hệ gì?

a)

Tách rời

b)

Đối lập

c)

Mâu thuẫn

d)

Đối chọi

12.

Một định nghĩa khái niệm có cấu trúc logic gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Định nghĩa " Hình vuông là tứ giác có các cạnh bằng nhau và các góc đều vuông là định nghĩa như thế nào?

a)

Quá rộng

b)

Quá hẹp

c)

Cân đối

14.

Thao tác mở rộng khái niệm nhằm mở rộng bộ phận nào của khái niệm?

a)

Nội hàm

b)

Ngoại diên

c)

Cả nội hàm lẫn ngoại diên

d)

Không liên quan đến yếu tố nào cả

15.

Khái niệm A được thu hẹp thành khái niệm B. Vậy A và B có quan hệ gì với nhau?

a)

Quan hệ bao hàm

b)

Quan hệ đồng nhất

c)

Quan hệ giao nhau

d)

Quan hệ tách rời

16.

Khái niệm B được mở rộng bằng khái niệm A. Vậy A và B có quan hệ như thế nào?

a)

Đồng nhất

b)

Bao hàm

c)

Giao nhau

d)

Tách rời

17.

Thao tác phân chia khái niệm được tiến hành dựa vào mấy dấu hiệu?

a)

Một dấu hiệu duy nhất

b)

Hai dấu hiệu

c)

Ba dấu hiệu

d)

Bốn dấu hiệu

18.

Chỉ ra 1 quy tắc phân chia khái niệm trong số các phương án sau?

a)

Phân chia dấu hiệu phải dựa trên một dấu hiệu duy nhất

b)

Phân chia dấu hiệu phải dựa trên 2 dấu hiệu đồng nhất

c)

Phân chia khái niệm phải ngắn gọn

d)

Phân chia khái niệm không được phép vòng quanh

19.

Thao tác thu hẹp khái niệm nhằm thu hẹp bộ phận nào của khái niệm?

a)

Nội hàm

b)

Ngoại diện

c)

Cả nội hàm và ngoại diện

d)

Không liên quan đến yếu tố nào cả

20.

Định nghĩa khái niệm là thao tác tư duy dùng để làm gì?

a)

Xác định nội hàm của khái niệm

b)

Xác định ngoại diên của khái niệm

c)

Xác định cấu trúc logic của khái niệm

d)

Xác định các dấu hiệu riêng lẻ của khai niệm

21.

Phần được định nghĩa và phần được dùng để định nghĩa trong một định nghĩa khái niệm có quan hệ như thế nào?

a)

Quan hệ đồng nhất

b)

Quan hệ bao hàm

c)

Quan hệ giao nhau

d)

Quan hệ tách rời

22.

Chỉ ra 1 quy tắc định nghĩa khái niệm trong số các phương án sau?

a)

Định nghĩa không nên quá rộng

b)

Định nghĩa không nên quá hẹp

c)

Định nghĩa không nên dùng hình thức phủ định

d)

Định nghĩa không nên quá ngắn gọn

23.

Khái niệm A được thu hẹp thành khái niệm B. Vậy phần nào của khái niệm A đã bị thu hẹp?

a)

Nội hàm

b)

Không phần nào cả

c)

Cả nội hàm cả ngoại diên

d)

Ngoại diên

24.

Khái niệm mới thu được sau thao tác mở rộng khái niệm có quạn hệ như thế nào với khái niệm ban đầu?

a)

Bao hàm

b)

Đồng nhất

c)

Giao nhau

d)

Tách rời

25.

Khái niệm mới thu được sau thao tác thu hẹp khái niệm có quan hệ như thế nào với quan hệ ban đầu?

a)

Đồng nhất

b)

Giao nhau

c)

Tách rời

d)

Bao hàm

26.

Giả sử khái niệm A được phân chia được hành các khai niệm B,C,D. Trong phép phân chia đó các khái niệm B,C,D được gọi là gì?

a)

Khái niệm thành phần

b)

Khái niệm được phân chia

c)

Khái niệm chung

d)

Cơ sở của sự phân chia

27.

Ngoại diên của các khái niệm thành phần thu được sau một phép phân chia khái niệm có quan hệ gì với nhau?

a)

Đồng nhất

b)

Bao hàm

c)

Tách rời

d)

Mâu thuẫn

28.

Nếu sử dụng phần được định nghĩa được tiến hành định nghĩa khái niệm sẽ dẫn đến sai lầm nào?

a)

Định nghĩa không cân đối

b)

Định nghĩa không ngắn gọn

c)

Định nghĩa vòng quanh

d)

Định nghĩa quá rộng

29.

Chỉ ra một quy tắc định nghĩa khái niệm trong số các phương án sau?

a)

Định nghĩa phải hài hoà

b)

Định nghĩa phải cân đối

c)

Định nghĩa phải mạch lạc

d)

Định nghĩa phải khoa học

30.

Hiểu như thế nào là định nghĩa vòng quanh?

a)

Phần được định nghĩa cân bằng với phần được định nghĩa

b)

Phần được định nghĩa độc lập với phần dùng để định nghĩa

c)

Phần được định nghĩa xuất hiện trở lại trong phần dùng để định nghĩa

d)

Phần được định nghĩa trùng khít với phần dùng để định nghĩa

31.

Hiểu như thế nào là định nghĩa quá rộng?

a)

Phần được định nghĩa cân bằng với phần dùng để định nghĩa

b)

Phần được định nghĩa lớn hơn phần dùng để định nghĩa

c)

Phần được định nghĩa nhỏ hơn phần được dùng để định nghĩa

d)

Phần được định nghĩa độc lập phần dùng để định nghĩa

32.

Hiểu như thế nào là định nghĩa quá hẹp?

a)

phần được định nghĩa cân bằng với phần dùng để định nghĩa

b)

Phần được định nghĩa lớn hơn phần được định nghĩa

c)

Phần được định nghĩa nhỏ hơn phần dùng để định nghĩa

d)

Phần được định nghĩa độc lập phần dùng để định nghĩa

33.

Định nghĩa " Đường tròn là đường cong khép kín được vạch ra bởi 1 điểm chuyển động trong mặt phẳng và luôn cách 1 điểm cố định một khoảng không đổi " là định nghĩa áp dụng phương pháp định nghĩa nào?

a)

Định nghĩa thông qua loại và khác biệt về chủng

b)

Định nghĩa theo quan hệ

c)

Định nghĩa theo nguồn gốc phát sinh

d)

Định nghĩa theo sự liệt kê

34.

Khi thu hẹp 1 khai niệm, nội hàm của khái niệm đó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

nội hàm sẽ bị thu hẹp

b)

Nội hàm sẽ được mở rộng

c)

Nội hàm không thay đổi

d)

Tuỳ vào từng khái niệm cụ thể mà nội hàm có thể bị thu hẹp hoặc không thay đổi

35.

Khái niệm A được thu hẹp thành khái niệm B. Vậy phần nào của khái niệm A được mở rộng?

a)

Nội hàm

b)

Ngoại diện

c)

Cả nội hàm lẫn ngoại diên

d)

Không có cái nào

36.

Khái niệm A được mở rộng thành khái niệm B. Vậy phần nào của A đã bị thu hep?

a)

Ngoại diên

b)

Nội hàm

c)

Không có

d)

Cả A và B

37.

Khi mở rộng 1 khái niệm nào đó, nội hàm của khái niệm đó được thay đổi như thế nào?

a)

Nội hàm sẽ bị thu hẹp

b)

Nội hàm sẽ được mở rộng

c)

Nội hàm không thay đổi

d)

Tuỳ vào từng khái niệm làm nội hàm có thay đổi được hay không

38.

Định nghĩa " Hình bình hành là tứ giác có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau từng đôi một " là định nghĩa áp dụng phương pháp nào?

a)

Định nghĩa thông qua loại và khác biệt về chủng

b)

Định nghĩa theo quan hệ

c)

Định nghĩa theo nguồn gốc phát sinh

d)

Định nghĩa theo sự liệt kê

39.

Phân chia khái niệm là thao tác logic nhằm trục tiếp làm rõ:

a)

Nội hàm của khái niệm

b)

Cấu trúc logic của khái niệm

c)

Các dấu hiệu riêng lẻ của khái niệm

d)

Ngoại diên của khái niệm

40.

Phân chia khái niệm có thể được thực hiện với loại khái niệm nào?

a)

Khái niệm đơn nhất

b)

Khái niệm chung

c)

Khái niệm riêng

d)

Khái niệm rỗng

41.

Phân chia khái niệm là gì?

a)

Là thao tác tư duy nhằm chia ngoại diện của 1 khái niệm thành các khái niệm thành phần dựa trên 1 dấu hiệu nhất định

b)

Là thao tác tư duy nhằm chia nội hàm của 1 khái niệm thành các khái niệm thành phần dựa tren 1 dấu hiệu nhất định

c)

Là thao tác của tư duy nhằm chia nội hàm và ngoại diên thành các khái niệm thành các khái niệm thành phần dựa trên 1 dấu hiệu nhất định

d)

Là thao tác tư duy nhằm chia ngoại diên của 1 khái niệm thành các khái niệm thành phần dựa trên 1 số dấu hiệu nhất định

42.

Định nghĩa " Chữ số Ả Rập là các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 " là định nghĩa áp dụng phương pháp định nghĩ nào sau đây?

a)

Định nghĩa thông qua loại và khác biệt về chủng

b)

Định nghia theo quan hệ

c)

Định nghĩa theo nguồn gốc phát sinh

d)

Định nghia theo sự liệt kê

43.

Giá trị chân lý của 1 suy nghĩ là:

a)

Giá trị lịch sử của suy nghĩ đó

b)

Tính đúng đắn của suy nghĩ đó

c)

Ý nghĩa thời sự của suy nghĩ đó

d)

Tính đúng đắn hoặc sai lầm của suy nghĩ đó

44.

Định nghĩa " Vợ là người phụ nữ có quan hệ hôn nhân với 1 người đàn ông " là định nghĩa áp dụng phương pháp định nghĩa nào?

a)

Định nghĩa thông qua loài và khác biệt về chủng

b)

Định nghĩa theo quan hệ

c)

Định nghĩa theo nguồn gốc phát sinh

d)

Định nghĩa theo sự liệt kê

45.

Phép phân chia " Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và văn bản dưới luật " thoả mãn quy tắc phân chia nào?

a)

Phép phân chia phải cân đối

b)

Trong 1 phép phân chia chỉ được dùng 1 cơ sở phân chia

c)

Các khái niệm thành phần thu được của phép phân chia phải tách rời nhau

d)

Cả 3 quy tắc trên

46.

Hai khái niệm thành phần của 1 phép phân đôi khái niệm có quan hệ gì với nhau?

a)

Giao nhau

b)

Bao hàm

c)

Mâu thuẫn

d)

Ngang hàng

47.

Nếu phần được định nghĩa nhỏ hơn phần dùng để định nghĩa thì sẽ dẫn đến sai lầm nào?

a)

định nghĩa quá hẹp

b)

định nghĩa không ngắn gọn

c)

định nghĩa vòng quanh

d)

định nghĩa quá rộng

48.

Định nghĩa " Hiệu trưởng là người làm công tác quản lý nhà nước tại các trường học " là định nghĩa như thế nào?

a)

Quá rộng

b)

Quá hẹp

c)

Cân đối

d)

Vòng quanh

49.

Định nghĩa " người am hiểu pháp luật là các luật sư " là định nghĩa như thế nào?

a)

quá rộng

b)

quá hẹp

c)

cân đối

d)

vòng quanh

50.

Nếu phần được định nghĩa lớn hơn phần dùng để định nghĩa thì sẽ dẫn đến sai lầm nào?

a)

Định nghia quá rộng

b)

định nghĩa quá hẹp

c)

định nghĩa không ngắn gọn

d)

định nghĩa vòng quanh

51.

Trong phép phân chia " Con người bao gồm người nam người nữ và người chưa trưởng thành niên ", quy tắc phân chia nào đã bị vi phạm?

a)

Trong phân chia phải cân đối

b)

trong 1 phép phân chia chỉ được dùng 1 cơ sơ ( 1 dấu hiệu ) phân chia

c)

Trong khái niệm thành phần thu được của phép phân chia phải tách rời nhau

d)

Cả hai quy tắc B và C