NEW
Font size
Worksheetsgiáo dục công dân
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của
A. nhà nước.
B. cá nhân
C. xã hội.
D. tập thể.
Câu 2: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự được áp dụng cho
A. Nhà nước
B. một số người trong xã hội.
C. các giai cấp .
D. mọi cá nhân, tổ chức
Câu 3: Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật là tính
A. chặt chẽ, nghiêm túc.
B. quyền lực.
C. ổn định lâu dài.
D. quy phạm phổ biến.
Câu 4: Các văn bản quy phạm pháp luật đòi hỏi diễn đạt phải chính xác, một nghĩa thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Phổ cập mọi ngôn ngữ vùng miền.
B. Sự đồng nhất tuyệt đối về nội dung.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. Thuần túy áp dụng biện pháp cưỡng chế
Câu 5: Những quy tắc xử sự chung được ban hành và bắt buộc mọi cá nhân, tổ chức phải tuân theo thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Ổn định, tránh thay đổi. B. Linh hoạt, tự điều chỉnh.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Bảo mật, không phổ biến.
A. Ổn định, tránh thay đổi.
B. Linh hoạt, tự điều chỉnh.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Bảo mật, không phổ biến.
Câu 6: Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, tính quyền lực, bắt buộc chung và
A. chính xác về nội dung.
B. tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. chặt chẽ về câu, chữ.
D. chuẩn xác về chính tả.
Câu 7: Mọi cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 8: Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ chủ động làm những gì mà pháp luật
.
A. cho phép làm.
B. không cho phép làm.
C. quy định phải làm.
D. quy định nên làm.
Câu 9: Những hoạt động có mục đích, làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là
A. thực hiện pháp luật
B. ban hành pháp luật.
C. phổ biến pháp luật.
D. xây dựng pháp luật.
Câu 10: Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm, được quy định trong Bộ luật hình sự là hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây?
A. Kỉ luật.
B. Hành chính.
C. Dân sự.
D. Hình sự.
Câu 11: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm đến quan hệ nhân thân và quan hệ
A. tình cảm.
B. tài sản.
C. công việc.
D. chính trị.
Câu 12: Người vi phạm pháp luật phải chịu trách nhiệm
A. pháp lí.
B. pháp luật.
C. nộp phạt.
D. xin lỗi.
Câu 13: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm quy tắc
A. thanh lí hợp đồng.
B. tổ chức đấu giá.
C. giao dịch dân sự.
D. quản lí Nhà nước.
Câu 14: Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quan hệ
A. trong cơ quan nhà nước. B. lao động, công vụ nhà nước.
C. giữa nhà nước và công dân. D. trong dòng họ, huyết thống.
A. trong cơ quan nhà nước.
B. lao động, công vụ nhà nước.
C. giữa nhà nước và công dân.
D. trong dòng họ, huyết thống.
Câu 15: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do
A. mình gây ra
B. bạn bè gây ra.
C. cố ý.
D. vô ý.
Câu 16: Người có hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây sẽ bị khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, chuyển công tác, buộc thôi việc?
A.Hình sự
B. Hành chính.
C. Dân sự.
D. Kỉ luật.
Câu 17: “Nhờ có pháp luật Nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình”. Nhận định trên đề cập đến vai trò nào dưới đây của pháp luật?
A. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
B. Cách thức thể hiện quyền lực của nhà nước.
C. Công cụ trấn áp nhân dân.
D. Bảo vệ các quyền tự do cơ bản của công dân.
Câu 18. Thông qua các quy định trong Luật và văn bản dưới luật, pháp luật xác lập quyền của công dân trong các lĩnh vực của đời sống xã hội. Căn cứ vào các quy định này, công dân
A. bảo vệ quyền và lợi ích của mình.
B. thực hiện quyền của mình.
C. bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
D. thực hiện trách nhiệm của mình.
Câu 19: Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện vai trò nào dưới đây?
A. Khôi phục kinh tế
B. San bằng lợi ích
C. Chia đều của cải xã hội.
D. Quản lí xã hội.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật đối với nhà nước?
A. Là phương pháp quản lí dân chủ, hiệu quả nhất.
B. Pháp luật là những khuôn mẫu chung.
C. Pháp luật quy định quyền của công dân.
D. Thể hiện mối quan hệ mật thiết với đạo đức
Câu 21: Các phương án trả lời dưới đây, đâu là vai trò của pháp luật ?
A. Là phương tiện quản lí xã hội.
B. Hình thức đề cao quyền lực.
C. Bảo vệ nhân dân.
D. Mục tiêu trấn an dư luận.
Câu 22: Việc pháp luật chỉ rõ cách thức để công dân thực hiện các quyền, trình tự và thủ tục pháp lí là biểu hiện
A. vai trò của pháp luật.
B. đặc trưng của pháp luật.
C. chức năng của pháp luật.
D. nhiệm vụ của pháp luật.
Câu 23: Đâu không phải là dấu hiệu của hành vi vi phạm pháp luật ?
A. Hành vi trái pháp luật.
B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
C. Người bị tâm thần giết người.
D. Người vi phạm có lỗi.
Câu 24: Nội dung nào dưới đây là mục đích của áp dụng trách nhiệm pháp lí ?
A. Phải gánh chịu hậu quả bất lợi.
B. Phải thực hiện pháp luật.
C. Buộc phải nộp phạt.
D. Buộc chấm dứt hành vi trái pháp luật.
Câu 25: Chủ thể nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự ?
A. lấn chiếm vỉa hè.
B. cướp của giết người.
C. không trả tiền đúng thời hạn
D. đi làm muộn.
Câu 26: Người đủ tuổi theo quy định và có khả năng nhận thức, điều khiển hành vi là người đảm bào dấu hiệu nào dưới đây của vi phạm pháp luật?
A. Có lỗi.
B. Trái pháp luật.
C. Có năng lực trách nhiệm pháp lí.
D. Không thực hiện pháp luật.
Câu 27: Người có hành vi tự ý sửa nhà đi thuê mà không được sự đồng ý của chủ nhà là vi phạm
A. dân sự.
B. hình sự.
C. hành chính.
D. kỉ luật.
Câu 28: Người biết hành vi của mình là sai, trái pháp luật nhưng vẫn cố ý thực hiện là thể hiện dấu hiệu nào dưới đây của vi phạm pháp luật?
A. Có lỗi.
B. Trái pháp luật.
C. Có năng lực trách nhiệm pháp lí.
D. Không thực hiện pháp luật.
Câu 29.Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành
A.một quy phạm pháp luật.
B.nhiều quy phạm pháp luật.
C. nhiều quy định pháp luật.
D.một số quy định pháp luật.
Câu 30.Hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực của Nhà nước là nội dung khái niệm nào sau đây?
A. Quy phạm pháp luật.
B.Văn bản pháp luật. C
C. Đạo đức .
D.Pháp luật.
Câu 31.Trong mọi trường hợp công dân sử dụng phương tiện nào sau đây để thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình ?
i .
A.Pháp luật
B.Quan hệ giao tiếp.
C. Quan hệ xã hội.
D.Địa vị xã hội .
Câu 32. Bồi thường thiệt hại về vật chất khi có hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân được áp dụng với người có hành vi vi phạm
A.hành chính .
B.kỉ luật.
C. hình sự.
D.dân sự .
Câu 33.Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải ghánh chịu hậu quả bất lợi từ những hành vi vi phạm pháp luật của mình là
A.thực hiện giao dịch.
B.xác nhận hợp đồng.
C. xây dựng quy chế.
D.trách nhiệm pháp lý.
Câu 34.Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về
A.tội phạm nghiêm trọng do cố ý.
B. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
C. tội phạm do lỗi cố ý.
D.mọi tội phạm.
Câu 35.Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được thể hiện rõ nhất ở đặc trưng nào dưới đây?
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
A.Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 36. Những quy tắc xử sự chung được áp dụng với mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
A.Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính ổn định lâu dài.
C. Tính quyền lực.
D. Tính chặt chẽ, nghiêm túc.
Câu 37. Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung khái niệm nào sau đây?
A.Thực hiện pháp luật.
B. Trách nhiệm pháp lí.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Vi phạm pháp luật.
Câu 38. Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây ?
A.Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 39. Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước…do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là vi phạm
A.hành chính .
B.dân sự
C.kỉ luật.
D. hình sự.
Câu 40. Hình thức khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương…được áp dụng với người có hành vi vi phạm
A.dân sự .
B.kỉ luật.
C.hành chính .
D. hình sự.
Câu 41. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm quy tắc nào sau đây?
A.Quản lí Nhà nước
B. Giao dịch dân sự.
C. Quản lí xã hội.
D. Thanh lí hợp đồng.
Câu 42. Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật
A.không cho phép làm .
B. cho phép làm.
C. quy định cấm làm.
D. quy định phải làm.
Câu 43. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
A.Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
B.Tính quyền lực bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. Hiệu lực tuyệt đối của văn bản pháp luật.
Câu 44. Các cá nhân, tổ chức không làm những gì mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây ?
A.Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 45. Các văn bản quy phạm pháp luật phải phù hợp, không được trái với nội dung văn bản nào sau đây?
A.Hiến pháp .
B.Điều lệ.
C.Hợp đồng .
D. Thỏa ước.
Câu 46. Người nào dưới đây không đủ năng lực trách nhiệm pháp lý?
A.Người 17 tuổi vô ý làm người hàng xóm bị thương nặng.
B. Người dưới 14 tuổi cố ý phạm tội gây hậu quả nghiêm trọng.
C. Người đủ 18 tuổi trở lên đánh người gây thương tích.
D. Người 20 tuổi do phòng vệ chính đáng đã gây thương tích cho người khác.
Câu 47. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng ?
A.Từ đủ 10 đến 12 tuổi .
B. Từ đủ 12 đến 14 tuổi .
C. Từ đủ 14 đến 16 tuổi .
D. Từ đủ 16 đến 18 tuổi .
Câu 48. Để phân biệt các quy phạm pháp luật với các quy phạm xã hội khác phải dựa vào đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
A.Nền tảng của đạo đức .
B. Mọi nghi lễ vùng miền .
C. Hệ tư tưởng tôn giáo .
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 49. Người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm bị xử phạt hành chính. Quy định này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật ?
A.Tính dân chủ.
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
C. Tính quyền lực, cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 50. Hành vi nào dưới đây là thực hiện pháp luật ?
A.Vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ.
B. Nhường đường cho các phương tiện được quyền ưu tiên.
C. Lạng lách, đánh võng, chở hàng cồng kềnh.
D. Đi xe hàng hai, hàng ba , cản trở các phương tiện khác.
A.Vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ.
B. Nhường đường cho các phương tiện được quyền ưu tiên.
C. Lạng lách, đánh võng, chở hàng cồng kềnh.
D. Đi xe hàng hai, hàng ba , cản trở các phương tiện khác.
Câu 51. Công dân không tàng trữ, sử dụng trái phép các chất ma túy là thực hện pháp luật theo hình thức nào dưới đây ?
A.Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 52. Hành vi nào dưới đây là biểu hiện vi phạm pháp luật hành chính ?
A.Phóng nhanh vượt ẩu, gây tai nạn chết người.
B. Lấn chiếm lòng đường, vỉa hè để kinh doanh.
C. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để chiếm số tiền lớn của Nhà nước.
D. Công nhân thường xuyên đi làm muộn không có lí do.
Câu 53. Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây mà chủ thể có quyền lựa chọn làm hoặc không làm những gì mà pháp luật cho phép ?
A.Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 54. Hành vi nào sau đây là biểu hiện vi phạm pháp luật dân sự ?
A.Đánh người gây thương tích.
B. Tự ý sửa chữa nhà đang thuê.
C. Cướp giật tài sản.
D. Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông.
Câu 55. Quản lí xã hội bằng phạm pháp là Nhà nước đưa pháp luật vào đời sống của
A.những người cần được giáo dục, giúp đỡ.
B. một số đối tượng cụ thể trong xã hội .
C. mỗi cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền.
D. từng người dân và toàn xã hội.
Câu 56. Tính quy phạm phổ biến làm nên giá trị bình đẳng và giá trị nào sau đây của pháp luật?
A.Khuôn mẫu
B.Công bằng
C.Quy phạm .
D. Nhân ái .
