Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lớp 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

5 x 2 =

a)

12

b)

10

c)

20

d)

14

2.

35 : 5 =

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

3.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

15 : 5 = 3 (bình hoa)

b)

15 : 3 = 5 (bình hoa)

c)

15 : 5 = 3 (bông hoa)

d)

15 : 5 = 3

4.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô Ngọt có 28 cái kẹo, cô cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

7 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

6.

Kết quả của biểu thức trên là :

a)

6

b)

9

c)

11

7.

Kết quả của dãy tính: 15kg : 5 + 39kg = ?, là:

a)

42kg

b)

48kg

c)

49kg

d)

50kg

8.

Một lớp 2 có 45 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

9 học sinh

d)

10 học sinh

9.

Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi một tháng có 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?

a)

9 ngày

b)

20 ngày

c)

24 ngày

d)

35 ngày

10.

Một lớp 2 có 45 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

9 học sinh

d)

10 học sinh

11.

Một thanh gỗ dài 40 dm được cưa thành 5 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy đề-xi-mét?

a)

8 dm

b)

35 dm

c)

45 dm

d)

9 dm

12.

Từ nào là từ chỉ hoạt động:

a)

nhảy, múa, chạy, đi

b)

học sinh, cô giáo, bác sĩ

c)

mèo, chó, ngựa, thỏ

13.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm:

a)

bay, hát, nói

b)

dài, ngắn, cũ, mới

c)

cô giáo, học sinh, bác sĩ

d)

cáo, gà, chim

14.

Tìm từ chỉ hoạt động?

a)

Con gà

b)

Nhảy

c)

Vở

d)

Cây cam

15.

Tìm các từ chỉ đặc điểm:

a)

sách, vở, truyện

b)

bưởi, mận, lê

c)

viết, đọc, nhìn

d)

cao, mập, thấp

16.

Tìm câu trả lời có những từ chỉ hoạt động:

a)

chim, nhảy, gà

b)

táo, lê, hát

c)

bay, múa, đọc

d)

sách, gôm, viết

17.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

"Chú kiến thích đi lang thang."

a)

Chú kiến

b)

đi

c)

lang thang

18.

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật:

a)

Đọc sách

b)

Chơi điện tử

c)

Xe máy

d)

Xem ti vi

19.

Gọi tên những sự vật có trong bức tranh sau ( Con được chọn nhiều đáp án)

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

mũ

d)

cặp sách

20.

Đâu là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Mẹ đang nấu cơm.

c)

Hoa rất chăm chỉ.

d)

Bố em đang xem tivi.

21.

Từ nào sau đây chỉ hoạt động?

a)

học sinh

b)

quần áo

c)

nấu cơm

d)

sách vở

22.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bạn Lan chăm chỉ.

b)

Bạn lan làm toán chăm chỉ.

c)

Bạn Lan là học sinh chăm chỉ.

23.

Sắp xếp các từ ngữ sau để được câu giới thiệu:

Chích bông / hiền lành / chim / loài / là.

a)

Chim là loài chim chích bông hiền lành.

b)

Chim chích bông hiền lành là loài chim.

c)

Loài chim hiền lành là chim chích bông.

d)

Chích bông là loài chim hiền lành.

24.

Trong các câu sau, câu văn nào không phải là câu giới thiệu?

a)

Tớ là Hà Giang.

b)

Chúng tớ là chim sẻ.

c)

Bé dậy sớm để đón bình minh.

d)

Liên là học sinh lớp 2.

25.

Các sự vật có ở trong bức tranh bên là:

a)

Ngôi nhà, cây rơm, bạn nhỏ, đàn gà, cây xanh, chum nước, vòng cao su và gậy gỗ.

b)

Ngôi nhà, cây rơm, cây chuối, bạn nam.

c)

Bạn nam, ngôi nhà, con lợn.

d)

Ngôi nhà, cây cau, bạn nam tập thể dục.

26.

Dòng nào dưới đây chứa những tiếng viết sai chính tả s/x:

a)

cây sim, sông, suối, chim sẻ.

b)

xem xét, mùa xuân, xấu xa, xa xôi.

c)

quả xung, chim xáo, xang sông.

d)

đồng xu, xem phim, hoa xoan.

27.

Các từ chỉ hoạt động có trong đoạn văn sau là:

Tớ đi bắt tép đây. Tớ cũng sẽ hái hoa mang về cắm ở tổ của mình nữa.

a)

Đi bắt tép, hái hoa.

b)

Đi bắt tép, hái hoa, cắm.

c)

Hái hoa, mình.

d)

Tớ, tép, hoa, tổ.

28.

Tìm các từ chỉ sự vật

a)

Bông hoa

b)

uống nước

c)

cái gối

d)

yên tĩnh

29.

Tìm các từ chỉ đặc điểm, tính chất

a)

Hoa xoan

b)

nhẹ nhàng

c)

đua xe

d)

trắng tinh

30.

Đâu không phải là từ chỉ sự vât

a)

Mưa

b)

Gió

c)

Nắng

d)

Rơi

31.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

32.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

33.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

cây bàng

b)

làm việc

c)

con ếch

d)

cái tủ

34.

Từ nào là từ chỉ hoạt động:

a)

nhảy, múa, chạy, đi

b)

học sinh, cô giáo, bác sĩ

c)

mèo, chó, ngựa, thỏ

35.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm:

a)

bay, hát, nói

b)

dài, ngắn, cũ, mới

c)

cô giáo, học sinh, bác sĩ

d)

cáo, gà, chim

36.

Tìm từ chỉ hoạt động?

a)

Con gà

b)

Nhảy

c)

Vở

d)

Cây cam

37.

Tìm các từ chỉ đặc điểm:

a)

sách, vở, truyện

b)

bưởi, mận, lê

c)

viết, đọc, nhìn

d)

cao, mập, thấp

38.

Tìm câu trả lời có những từ chỉ hoạt động:

a)

chim, nhảy, gà

b)

táo, lê, hát

c)

bay, múa, đọc

d)

sách, gôm, viết

39.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

"Chú kiến thích đi lang thang."

a)

Chú kiến

b)

đi

c)

lang thang

40.

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật:

a)

Đọc sách

b)

Chơi điện tử

c)

Xe máy

d)

Xem ti vi

41.

Gọi tên những sự vật có trong bức tranh sau ( Con được chọn nhiều đáp án)

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

mũ

d)

cặp sách

42.

Đâu là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Mẹ đang nấu cơm.

c)

Hoa rất chăm chỉ.

d)

Bố em đang xem tivi.

43.

Từ nào sau đây chỉ hoạt động?

a)

học sinh

b)

quần áo

c)

nấu cơm

d)

sách vở

44.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bạn Lan chăm chỉ.

b)

Bạn lan làm toán chăm chỉ.

c)

Bạn Lan là học sinh chăm chỉ.

45.

Sắp xếp các từ ngữ sau để được câu giới thiệu:

Chích bông / hiền lành / chim / loài / là.

a)

Chim là loài chim chích bông hiền lành.

b)

Chim chích bông hiền lành là loài chim.

c)

Loài chim hiền lành là chim chích bông.

d)

Chích bông là loài chim hiền lành.

46.

Trong các câu sau, câu văn nào không phải là câu giới thiệu?

a)

Tớ là Hà Giang.

b)

Chúng tớ là chim sẻ.

c)

Bé dậy sớm để đón bình minh.

d)

Liên là học sinh lớp 2.

47.

Các sự vật có ở trong bức tranh bên là:

a)

Ngôi nhà, cây rơm, bạn nhỏ, đàn gà, cây xanh, chum nước, vòng cao su và gậy gỗ.

b)

Ngôi nhà, cây rơm, cây chuối, bạn nam.

c)

Bạn nam, ngôi nhà, con lợn.

d)

Ngôi nhà, cây cau, bạn nam tập thể dục.

48.

Dòng nào dưới đây chứa những tiếng viết sai chính tả s/x:

a)

cây sim, sông, suối, chim sẻ.

b)

xem xét, mùa xuân, xấu xa, xa xôi.

c)

quả xung, chim xáo, xang sông.

d)

đồng xu, xem phim, hoa xoan.

49.

Các từ chỉ hoạt động có trong đoạn văn sau là:

Tớ đi bắt tép đây. Tớ cũng sẽ hái hoa mang về cắm ở tổ của mình nữa.

a)

Đi bắt tép, hái hoa.

b)

Đi bắt tép, hái hoa, cắm.

c)

Hái hoa, mình.

d)

Tớ, tép, hoa, tổ.

50.

Tìm các từ chỉ sự vật

a)

Bông hoa

b)

uống nước

c)

cái gối

d)

yên tĩnh

51.

Tìm các từ chỉ đặc điểm, tính chất

a)

Hoa xoan

b)

nhẹ nhàng

c)

đua xe

d)

trắng tinh

52.

Đâu không phải là từ chỉ sự vât

a)

Mưa

b)

Gió

c)

Nắng

d)

Rơi

53.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

54.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

55.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

cây bàng

b)

làm việc

c)

con ếch

d)

cái tủ