Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức

2.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh nhất là lĩnh vực dịch vụ

b)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

c)

Thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ

d)

Các công ty siêu quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

3.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu

a)

Các tiêu chuẩn thống nhất tác dụng trên nhiều lĩnh vực

b)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng

c)

Vai trò của Tổ quốc thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

4.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

a)

Vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn

b)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

c)

Các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi

d)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh nhất là trong dịch vụ

5.

Trụ sở của Liên Hợp Quốc đặt tại thành phố nào sau đây

a)

Tokyo Nhật Bản

b)

Bắc Kinh Trung Quốc

c)

Paris Pháp

d)

Niu Oóc Hoa Kỳ

6.

Trụ sở của quỹ tiền tệ quốc tế IMF được đặt tại thành phố nào sau đây

a)

Oa Sinh Tơn hoa Kỳ

b)

Luân Đôn Anh

c)

GIƠ NE VƠ THỤY Sỹ

d)

Singapore

7.

Trụ sở của tổ chức thương mại thế giới WTO được đặt tại thành phố nào sau đây

a)

Béc Lin ( Đức)

b)

Bắc Kinh Trung Quốc

c)

GIƠ NE VƠ THỤY Sỹ

d)

Niu Oóc Hoa Kỳ

8.

Tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mĩ La tinh có đặc điểm nào sau đây

a)

Quy mô GDP lớn chiếm khoảng 20% của thế giới

b)

Quy mô GDP của các nước trong khu vực ít chênh lệch

c)

Tốc độ tăng GDP Nhìn chung còn chậm và không ổn định

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỷ trọng công nghiệp

9.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

Tình hình chính trị thường xuyên bắt ổn định

b)

Thị trường thế giới thường xuyên biến động

c)

Nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt

d)

Nguồn lao động kỹ thuật cao không bổ sung

10.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ Latinh

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm

b)

Nguồn tài nguyên hạn chế

c)

Tỷ lệ nợ nước ngoài cao

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt

11.

Kinh tế Mỹ Latinh phát triển thiếu ổn định không phải là do

a)

Phụ thuộc nhiều vào nước khác nợ nước ngoài lớn

b)

Tình hình chính trị bất ổn ảnh hưởng của dịch bệnh

c)

Điều kiện tự nhiên khó khăn ít tài nguyên thiên nhiên

d)

Duy trì Cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài

12.

Mục tiêu của EU trong khu vực là

a)

Duy trì và phát huy các giá trị và lợi ích của EU

b)

Thiết lập một thị trường nội bộ một liên minh kinh tế và tiền tệ

c)

Thương mại tự do và công bằng xóa đói giảm nghèo

d)

Đóng góp cho hòa bình an ninh và phát triển bền vững của trái đất

13.

Cơ quan nào của EU là nơi các bộ trưởng EU hợp để thảo luận và các dự thảo thảo luật

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Ủy ban châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

14.

Cơ quan nào của EU có quyền lực cao nhất

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Ủy ban châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

15.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới

a)

EU có quy mô nền kinh tế lớn

b)

Thiết lập EU tự do an ninh và công lý

c)

Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới

16.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU

a)

Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên

b)

Xây dựng liên minh quân sự đã bảo vệ các nước thành viên

c)

Thiết lập một thị trường Nội khối và liên minh kinh tế tiền tệ

d)

Tăng cường hợp tác liên kết giữa các nước thành viên và mọi mặt

17.

Ngành chiếm tỷ trọng lớn và giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Dịch vụ

d)

Thủy sản

18.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Ngoại Thương

d)

Du lịch

19.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

Cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp

c)

Cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

20.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Bối cảnh toàn cầu hóa

c)

Quá trình đô thị hóa

d)

Xu hướng khu vực hóa

21.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hiện đại hóa

a)

Dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu

b)

Kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp

c)

Kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức

d)

Kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

22.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu Sang phát triển công nghiệp và dịch vụ chủ yếu là do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Xu hướng toàn cầu hóa

c)

Quá trình đô thị hóa

d)

Xu hướng khu vực hóa

23.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

Công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm

b)

Nông, lâm, ngư nghiệp tăng;công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng

c)

Công nghiệp - xây dựng tăng ;nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ biến động

d)

Nông, lâm, ngư nghiệp tăng ; công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ biến động

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi và đất đai khí hậu

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng Phù Sa đất tốt

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á

a)

Chăn nuôi đã trở thành Ngành Chính

b)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng

c)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm

d)

Trâu có nhiều nơi trồng lúa nước

27.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây chủ yếu là do

a)

Có nhiều bãi Triều đầm phá

b)

Có nhiều mặt nước ao hồ

c)

Thị trường thế giới mở rộng

d)

Nhu cầu dân cư tăng cao

28.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

Khai thác tiềm năng du lịch

b)

Tạo cơ sở hạ tầng thu hút đầu tư

c)

Khai thác lợi thế về vị trí địa lý

d)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác

29.

Xuất cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp giáp của các nước Đông Nam Á là do

a)

Trình độ khoa học kỹ thuật ngày càng cao

b)

Nguồn nguyên liệu dồi dào chất lượng cao

c)

Sự suy giảm của các cường quốc khác

d)

Nguồn lao động dồi dào công lao động thấp

30.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

Giáo dục và chiến lược phát triển con người

b)

Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

c)

Việc nâng cao ý thức dân số cho người dân

d)

Công tác y tế chăm sóc sức khỏe người dân

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán tín ngưỡng riêng

b)

Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác

c)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi Giáo là tôn giáo chính ở các nước

d)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn có sự chênh lệch khá nhiều

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất

b)

Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao

c)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo

33.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ

b)

Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa

c)

Tăng sản lượng cá tôm và mở rộng thêm vùng biển

d)

Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo

34.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Thủy sản

35.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục

b)

Quy mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn

c)

Quy mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 đến 2020

d)

Trong cơ cấu GDP tỷ trọng ngành nông lâm thủy sản tăng

36.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất trong khu vực Tây Nam Á là

a)

Xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới

b)

Nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp

c)

Nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên

d)

Xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên

37.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Giá dầu biến động xung đột vũ trang và dịch bệnh

b)

Biến đổi khí hậu động đất và cháy rừng nhiều nơi

c)

Xung đột sắc tộc khủng hoảng kinh tế và thiên tai

d)

Đại dịch covid-19 động đất nhiều nơi chiến tranh

38.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Thiếu lao động có trình độ dịch bệnh

b)

Khí hậu khô hạn diện tích đất canh tác ít

c)

Sự bất ổn xã hội giá dầu không ổn định

39.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á chủ yếu là do

a)

Sự phân bố tài nguyên vị trí địa lý khác nhau

b)

Sự phân bố tài nguyên chính sách phát triển

c)

Sự bất ổn xã hội chính sách phát triển khác nhau

d)

Đầu tư khoa học công nghệ thiếu lao động có trình độ

40.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về đặc điểm các ngành kinh tế khu vực Tây Nam Á

a)

Các cây trồng phổ biến của khu vực Tây Nam Á là bông chà là ô liu

b)

Nhiều nước trong khu vực đã phát triển công nghiệp hóa dầu

c)

Dubai được xem là trung tâm thương mại du lịch hàng đầu khu vực

d)

Giao thông đường ống trong khu vực không được chú trọng phát triển

41.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển khi ổn định ở khu vực Tây Nam Á

a)

Sự bất ổn về tình hình chính trị xã hội trong khu vực

b)

Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

c)

Kinh tế lệ thuộc về xuất khẩu dầu khí trong khi thị trường biến động

d)

Khác biệt về thể chế chính trị chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia

42.

Tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á

a)

Có nhiều biến động thiếu ổn định

b)

Ổn định

c)

Ít biến động

d)

Tăng liên tục

43.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

Chính sách phát triển khoa học kỹ thuật dân cư

b)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí

c)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ

44.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

45.

Hawaii là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn

a)

Muối mỏ, hải sản

b)

Hải sản, du lịch

c)

Kim cương, đồng

d)

Du lịch, than đá

46.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây

a)

Kim loại đen

b)

Kim loại màu

c)

Năng lượng

d)

Phi kim loại

47.

Ha oai là nơi có nhiều

a)

Hoang mạc

b)

Đầm lầy

c)

Núi lửa

d)

Cao Nguyên

48.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

Có khí hậu tương đối đồng nhất

b)

Tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Phần hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía tây hoa kỳ

a)

Cách dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam

b)

Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì

c)

Tải nhiều năng lượng hết sức phong phú

d)

Các đồng bằng Phù Sa ven Đại Tây Dương

50.

Địa hình phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ phần hóa thành 3 vùng

a)

Vùng phía tây, vùng trung tâm, vùng phía đông

b)

Vùng phía Bắc, vùng trung tâm, vùng phía Nam

c)

Vùng Oóc - đi - e, vùng trung tâm, vùng núi Apalat

d)

Vùng Coóc - đi - e, vùng Apalat, ven đại Tây Dương

51.

Vùng trung tâm Hoa Kỳ có

a)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

b)

Đồng bằng do Phù Sa sông Mi - xi - xi - pi bồi đắp

c)

Trữ năng thủy điện lớn và diện tích rừng rất lớn

d)

Dãy A-pa - lát với độ cao trung bình, sườn thoải

52.

Vùng phía tây hoa kỳ có đặc điểm nào sau đây

a)

Có đồng bằng Phù Sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao Nguyên

b)

Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

c)

Các đồng bằng Phù Sa ven Đại Tây Dương dãy núi A - Pa - lat

d)

Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

c)

Các đồng bằng Phù Sa ven Đại Tây Dương rộng

d)

Các bồn địa và Cao Nguyên với khí hậu khô hạn

54.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng Phía Đông và vùng trung tâm Hoa Kỳ

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo

55.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Vùng phía tây và vùng trung tâm

b)

Vùng Phía Đông và vùng trung tâm

c)

Vùng trung tâm và bán đảo Alaska

d)

Vùng Phía Đông và quần đảo Hawaii

56.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở đâu

a)

Ven thái Bình Dương

b)

Ven đại Tây Dương

c)

Ven Vịnh Mexico

d)

Khu vực trung tâm

57.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng nội địa và ven biển

b)

Vùng đông bắc và ven biển

c)

Vùng phía bắc và ven biển

d)

Vùng ven biển phía tây và phía đông

58.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Có quy mô đứng thứ ba thế giới

b)

Dân số tăng nhanh do nhập cư

c)

Người nhập cư đa số từ châu Âu

d)

Tỷ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Tỷ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp

b)

Quy mô dân số đứng thứ 3 thế giới

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay

a)

Gia tăng tự nhiên thấp

b)

Tuổi thọ trung bình cao

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng

d)

Có cơ cấu dân số trẻ

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình nhập cư của Hoa Kỳ

a)

Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư

b)

Quá trình nhập cư đã tạo nên nền văn hóa độc đáo

c)

Hiện nay người nhập cư đến Hoa Kỳ chủ yếu đến từ châu Phi

d)

Người nhập cư đem lại nguồn lao động có trình độ giàu kinh nghiệm