Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bộ luật hoàn chỉnh đầu tiên của Việt Nam là bộ luật

a)

Minh Mạng.

b)

Hình sự.

c)

Hồng Đức.

d)

nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.

2.

Pháp luật được thực hiện bằng

a)

truyền thống dân tộc.          

b)

quyền lực Nhà nước.     

c)

phong tục địa phương.

d)

tập quán vùng miền.

3.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng

a)

quyền lực của Nhà nước.

b)

sự cai trị của Nhà nước.

c)

sức mạnh của Nhà nước.   

d)

chính sách của Nhà nước.      

4.

Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Văn bản pháp luật.

b)

Quy phạm pháp luật.   

c)

Pháp luật.        

d)

Đạo đức.    

5.

Pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội thể hiện đặc trưng nào dưới đây?

a)

Tính bắt buộc chung.   

b)

Tính quyền lực.

c)

Tính quy phạm phổ biến.       

d)

Tính chặt chẽ về mặt hình thức.

6.

Các văn bản quy phạm pháp luật diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để người dân bình thường đọc cũng hiểu được đúng và thực hiện chính xác các quy định của pháp luật là nội dung của đặc trưng nào dưới đây?

a)

Tính chính xác về cách lập luận.

b)

Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Quy phạm phổ biến.  

d)

Quyền lực, bắt buộc chung.         

7.

Những quy tắc xử sự chung được áp dụng với mọi người trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.     

b)

Tính chặt chẽ, nghiêm túc.

c)

Tính ổn định lâu dài.    

d)

Tính quyền lực.

8.

Các văn bản có chứa quy phạm phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

Thuần túy áp dụng biện pháp cưỡng chế.

b)

Phổ cập mọi ngôn ngữ vùng miền. 

c)

Sự đồng nhất tuyệt đối về nội dung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.   

9.

Tính quyền lực, bắt buộc chung là một trong những đặc trưng của

a)

pháp luật.     

b)

đạo đức.      

c)

phong tục.

d)

tôn giáo.

10.

Đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và tính nào sau đây?

a)

Ổn định, tránh thay đổi.       

b)

Linh hoạt, tự điều chỉnh.

c)

Quyền lực, bắt buộc chung.     

d)

Bảo mật, không phổ biến.

11.

Trong mọi trường hợp, công dân sử dụng phương tiện nào sau đây để thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?

a)

Quan hệ giao tiếp.

b)

Pháp luật.  

c)

Thể lực.      

d)

Địa vị xã hội.

12.

Trong các phương tiện để nhà nước quản lý xã hội thì phương tiện nào hiệu quả nhất?

a)

Truyền thống và lòng tự hào dân tộc.    

b)

Pháp luật.   

c)

Đạo đức.  

d)

Lực lượng bộ đội và công an.

13.

Khi ban hành pháp luật, nội dung văn bản của cơ quan cấp dưới ban hành không được

a)

ban hành tùy tiện, trái luật.    

b)

ban hành vượt quyền cấp trên.

c)

trái với truyền thống dân tộc.

d)

trái với nội dung văn bản cấp trên ban hành.

14.

Luật nào sau đây ở nước ta không phải là luật chính thống?

a)

Dân sự.      

b)

Rừng.

c)

Khiếu nại tố cáo.        

d)

Tố tụng hình sự.    

15.

Không có pháp luật, xã hội sẽ không có

a)

ai bị kiểm soát hoạt động.    

b)

gò ép bởi quy định của pháp luật.

c)

những quy định bắt buộc.

d)

trật tự và ổn định.         

16.

Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của mình thông qua

a)

luật sư của mình.         

b)

các bộ luật.    

c)

tòa án.  

d)

các mối quan hệ xã hội.

17.

Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ thể hiện mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Pháp luật với xã hội.        

b)

Pháp luật với cộng đồng.

c)

Pháp luật với gia đình.

d)

Pháp luật với đạo đức.     

18.

Để quản lí xã hội bằng pháp luật Nhà nước cần

a)

xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội.

b)

ban hành pháp luật và tổ chức thi hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội.

c)

xây dựng và ban hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội.

d)

xây dựng pháp luật và tổ chức thi hành pháp luật trên quy mô toàn xã hội.

19.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của pháp luật đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền của công dân.

b)

Quản lý đời sống xã hội.    

c)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp của công dân.

d)

Thực hiện quyền của công dân.

20.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của nhà nước trong quản lí xã hội bằng pháp luật?

a)

Nhà nước ban hành pháp luật trên qui mô toàn xã hội.

b)

Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông.

c)

Nhà nước công bố pháp luật tới mọi người dân.

d)

Công dân chủ động, tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng pháp luật.

21.

Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình, công dân phải dựa vào nội dung nào dưới đây?

a)

những hiểu biết của mình.   

b)

các quy phạm pháp luật.

c)

sự bảo vệ của lực lượng an ninh.         

d)

các mối quan hệ xã hội.

22.

Để phân biệt quy phạm pháp luật với các quy phạm xã hội khác phải dựa vào đặc trưng nào sau đây?

a)

Hệ tư tưởng tôn giáo.     

b)

Nền tảng của đạo đức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.          

d)

Mọi nghi lễ vùng miền.

23.

Quản lí xã hội bằng pháp luật là nhà nước đưa pháp luật vào đời sống của

a)

Những người cần được giáo dục, giúp đỡ.

b)

mỗi cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền.

c)

một số đối tượng cụ thể trong xã hội.

d)

từng người dân và toàn xã hội.

24.

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện vai trò nào sau đây?

a)

Khôi phục kinh tế tự nhiên.

b)

San bằng lợi ích.

c)

Chia đều của cải xã hội.      

d)

Quản lí xã hội.             

25.

Tính quy phạm phổ biến làm nên sự bình đẳng và giá trị nào sau đây của pháp luật?

a)

Bất biến.

b)

Đối lập.

c)

Công bằng.      

d)

Khác biệt.

26.

Các văn bản quy phạm pháp luật phải phù hợp, không được trái với nội dung văn bản nào sau đây?

a)

Thỏa ước.  

b)

Hợp đồng.

c)

Điều lệ.   

d)

Hiến pháp.  

27.

Trong đời sống xã hội, vai trò của pháp luật được xem xét từ hai góc độ

a)

quản lí và bảo vệ.

b)

Nhà nước và công dân.

c)

xã hội và công dân.     

d)

tổ chức xã hội và cá nhân.

28.

Pháp luật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây?

a)

Quan hệ hôn nhân và gia đình.      

b)

Quan hệ kinh tế.  

c)

Quan hệ lao động.

d)

Quan hệ tình yêu nam và nữ.     

29.

Những hoạt động có mục đích, làm cho pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là nội dung cơ bản của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phổ biến pháp luật.

b)

Xây dựng pháp luật.

c)

Thực hiện pháp luật.

d)

Ban hành pháp luật.

30.

Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.      

d)

Thi hành pháp luật.    

31.

Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm

a)

hình sự. 

b)

hành chính.

c)

dân sự.  

d)

kỉ luật.

32.

Người có hành vi vi phạm hình sự  phải chịu trách nhiệm

a)

dân sự.     

b)

kỉ luật.

c)

hành chính.   

d)

hình sự.

33.

Khi những qui định của pháp luật đi vào cuộc sống trở thành những hành vi hợp pháp và có mục đích của các cá nhân, tổ chức thì được gọi là

a)

tôn trọng pháp luật.       

b)

thực hiện pháp luật.     

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

34.

Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật

a)

không làm những việc cấm.     

b)

quy định phải làm.

c)

cho phép làm.        

d)

làm những việc phải làm.

35.

Vi phạm hình sự là hành vi

a)

tương đối nguy hiểm cho xã hội.        

b)

rất nguy hiểm cho xã hội

c)

đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.

d)

nguy hiểm cho xã hội.

36.

Theo quy định của pháp luật, việc xử lí người chưa thành niên phạm tội được áp dụng theo nguyên tắc chủ yếu là

a)

trấn áp.    

b)

giáo dục.

c)

tăng thêm hình phạt.    

d)

đe dọa.

37.

Mọi cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình làm những gì pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.         

b)

. Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.     

38.

Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật   

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.   

d)

Sử dụng pháp luật.

39.

Các cá nhân, tổ chức không  làm những gì mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.   

d)

Tuân thủ pháp luật.    

40.

Năng lực trách nhiệm pháp lí được hiểu là khả năng của người đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật và có thể tự

a)

xóa bỏ quyền tự do tín ngưỡng.

b)

thay đổi mọi quan hệ xã hội.

c)

điều khiển được hành vi của mình.            

d)

triệt tiêu sự phân chia giai cấp.  

41.

Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ những hành vi vi phạm pháp luật của mình là

a)

xây dựng quy chế.      

b)

thực hiện giao dịch.

c)

trách nhiệm pháp lí.        

d)

xác nhận hợp đồng.

42.

Mọi hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm được quy định tại Bộ luật hình sự là vi phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Hình sự.      

b)

Hành chính.

c)

Dân sự.     

d)

Kỷ luật.

43.

Vi phạm hành chính là hànhvi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm quy tắc nào sau đây?

a)

Thanh lí hợp đồng.

b)

Tổ chức đấu giá.

c)

Quản lý Nhà nước

d)

Giao dịch dân sự

44.

Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân và quan hệ nào sau đây?

a)

Huyết thống.    

b)

Tài sản.        

c)

Đời tư.

d)

Dòng họ.

45.

Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm, được quy định tại văn bản nào sau đây?

a)

Hợp đồng dân sự.    

b)

Bộ luật Hình sự.       

c)

Thỏa ước lao động.

d)

Hương ước làng xã.                      

46.

Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quan hệ công vụ nhà nước và quan hệ nào sau đây?

    

a)

Làng, xã.

b)

Giao tiếp.  

c)

Lao động.   

d)

Vùng, miền.     

47.

Dấu hiệu nào dưới đây không phải là một trong những căn cứ để xác định hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi của chủ thể là trái pháp luật.

b)

Hành vi chứa đựng lỗi của chủ thể.  

c)

Hành vi do người có thẩm quyền thực hiện.

d)

Hành vi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

48.

Năng lực trách nhiệm pháp lí của công dân không bao gồm yếu tố nào dưới đây?

a)

Có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi.

b)

Có khả năng chịu trách nhiệm về hành vi.      

c)

Người vi phạm pháp luật phải có lỗi.

d)

Đạt độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật.

49.

Hành vi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Không thực hiện chia tài sản theo di chúc.     

b)

Cố ý lây truyền Covid-19 cho người khác.    

c)

Nghỉ làm không có lí do.

d)

Điều khiển xe máy đi ngược đường một chiều.

50.

Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm

a)

dân sự.

b)

hành chính.   

c)

kỉ luật.  

d)

bồi thường. 

51.

Một trong những dấu hiệu cơ bản để xác định hành vi vi phạm pháp luật của cá nhân là người vi phạm phải có đủ

a)

điều kiện tiếp nhận bảo trợ.   

b)

các mối quan hệ xã hội.   

c)

năng lực trách nhiệm pháp lí.

d)

yếu tố phát triển thể lực.

52.

Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự ?

a)

Kinh doanh khi chưa được cấp phép.  

b)

. Tổ chức buôn bán người qua biên giới.     

c)

Xóa bỏ dấu vết hiện trường gây án.

d)

Tự ý thay đổi kết cấu nhà đang thuê.

53.

Cố ý gây thương tích cho người khác là hành vi vi phạm pháp luật nào?

a)

Dân sự.     

b)

Hành chính.     

c)

Hình sự.

d)

Kỉ luật.    

54.

Theo quy định của pháp luật, các cá nhân, tổ chức có hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả là vi phạm

a)

đạo đức.    

b)

dân sự.  

c)

hành chính

d)

hình sự.       

55.

Công dân vi phạm pháp luật hình sự khi cố ý thực hiện hành vi nào sau đây đối với người khác?

a)

Phản bác quan điểm trái chiều.    

b)

Hủy bỏ đơn thư khiếu nại.

c)

Dùng hung khí chiếm đoạt tài sản.  

d)

Từ chối hiến tặng nội tạng.                       

56.

Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật hành chính? 

a)

Thay đổi thỏa ước lao động.        

b)

Giao hàng không đúng mẫu mã.

c)

Lấn chiếm hành lang giao thông.            

d)

Tổ chức sản xuất ma túy.

57.

Chủ thể nào sau đây phải chịu trách nhiệm kỷ luật khi vi phạm pháp luật?

a)

Bộ phận tiểu thương.

b)

Lao động tự do.

c)

Công chức nhà nước.   

d)

Sinh viên tình nguyện.   

58.

Người làm nghề tự do thực hiện không đúng thời gian như thỏa thuận trong hợp đồng vận chuyển hành khách phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?

a)

Kỷ luật.

b)

Dân sự.   

c)

Hình sự.      

d)

Hành chính.

59.

Vi phạm dân sự là hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nào sau đây?

a)

Nghĩa vụ.

b)

Nhân phẩm.      

c)

Nhân thân.

d)

Danh dự.    

60.

Công chức nhà nước vi phạm kỷ luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Công khai tài sản thừa kế.

b)

Tự ý nghỉ việc không phép.      

c)

Né tránh hoạt động thiện nguyện.

d)

Từ chối hiến máu nhân đạo.