wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 10,11

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân gây ngộ độc rất đa dạng nhưng có thể phân chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Do vi khuẩn và độc tố của vi khuẩn; do virus; do ký sinh trùng; do nấm mốc và nấm men,... Đây là nhóm ngộ độc do:

a)

Ngộ độc thực phẩm do nhiễm các chất hóa học

b)

Ngộ độc do ăn phải thực phẩm có sẵn chất độc

c)

Ngộ độc thực phẩm do thức ăn bị biến chất, ôi thiu

d)

Ngộ độc thực phẩm do ký sinh trùng

3.

Một số loại thực phẩm khi để lâu hoặc bị ôi thiu thường phát sinh ra các loại chất độc. Các chất này thường không bị phá hủy hay giảm khả năng gây độc khi được đun sôi. Đây là nhóm ngộ độc do:

a)

Ngộ độc thực phẩm do nhiễm các chất hóa học

b)

Ngộ độc do ăn phải thực phẩm có sẵn chất độc

c)

Ngộ độc thực phẩm do thức ăn bị biến chất, ôi thiu

d)

Ngộ độc thực phẩm do ký sinh trùng

4.

Cá nóc, cóc, mật cá trắm, nấm độc, khoai tây mọc mầm, một số loại quả đậu.... Đây là nhóm ngộ độc do:

a)

Ngộ độc thực phẩm do nhiễm các chất hóa học

b)

Ngộ độc do ăn phải thực phẩm có sẵn chất độc

c)

Ngộ độc thực phẩm do thức ăn bị biến chất, ôi thiu

d)

Ngộ độc thực phẩm do ký sinh trùng

5.

Thực phẩm được nuôi trồng, chế biến tại các khu vực mà nguồn nước, đất bị ô nhiễm các loại kim loại nặng hoặc dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y hoặc phụ gia thực phẩm được sử dụng trong chế biến thực phẩm như hàn the, chất bảo quản sai quy định Đây là nhóm ngộ độc do:

a)

Ngộ độc thực phẩm do nhiễm các chất hóa học

b)

Ngộ độc do ăn phải thực phẩm có sẵn chất độc

c)

Ngộ độc thực phẩm do thức ăn bị biến chất, ôi thiu

d)

Ngộ độc thực phẩm do ký sinh trùng

6.

Nguyên nhân gây mất vệ sinh an toàn thực phẩm trong nhà hàng?

a)

Ngộ độc do thực phẩm dùng để chế biến không đạt chuẩn

b)

Ngộ độc do thực phẩm không rõ nguồn gốc

c)

Ngộ độc do thực phẩm có rõ nguồn gốc

d)

Ngộ độc do thực phẩm dùng để chế biến đạt chuẩn

7.

Nguyên nhân gây mất vệ sinh an toàn thực phẩm trong nhà hàng?

a)

Nhiệt độ bảo quản thực phẩm phù hợp

b)

Nhiệt độ bảo quản thực phẩm không phù hợp

c)

Thực phẩm chưa được nấu chín

d)

Thực phẩm đã được nấu chín

8.

Nguyên nhân gây mất vệ sinh an toàn thực phẩm trong nhà hàng?

a)

Ngộ độc do dụng cụ chế biến hoặc dụng cụ ăn mất vệ sinh

b)

Ngộ độc do lây nhiễm chéo

c)

Ngộ độc do vệ sinh cá nhân của người chế biến và người phục vụ

d)

Ngộ độc do dụng cụ chế biến hoặc dụng cụ ăn rất vệ sinh

9.

Đường, tiêu, muối, dầu ăn, nước chấm... phải được giữ khô, sạch, thông gió tốt, nhiệt độ luôn duy trì từ ?

a)

10℃-10℃

b)

10℃-20℃

c)

20℃-30℃

d)

30℃-40℃

10.

Thịt cá cần được lưu trữ ở kho đông với nhiệt độ?

a)

âm 4℃

b)

âm 6℃

c)

âm 18℃

d)

âm 22℃

11.

Rau củ, trái cây, sữa chua, phô mai cần được bảo quản ở nhiệt độ từ ?

a)

1℃ - 4℃

b)

4℃ - 6℃

c)

6℃ - 18℃

d)

18℃ - 22℃

12.

Thực phẩm trong kho phải đặt trên kệ hoặc pallet cách mặt đất và vách kho tối thiểu bao nhiêu cm?

a)

10 cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

13.

Kiểm thực ba bước gồm:

a)

Kiểm tra trước khi chế biến thức ăn

b)

Kiểm tra trong quá trình chế biến thức ăn

c)

Kiểm tra trước khi ăn

d)

Kiểm tra sau khi ăn

14.

Thực phẩm khi phục vụ bữa ăn tự chọn (buffet) phải?

a)

Giữ nóng trên 50℃ và dưới 3℃

b)

Giữ nóng trên 60℃ và dưới 3℃

c)

Giữ nóng trên 50℃ và dưới 4℃

d)

Giữ nóng trên 60℃ và dưới 4℃

15.

Thức ăn phục vụ bữa ăn tự chọn (buffet) sẽ bị nhiễm khuẩn nhanh chóng trong khoảng nhiệt độ từ ?

a)

Trên 3℃ đến dưới 50℃

b)

Trên 3℃ đến dưới 60℃

c)

Trên 4℃ đến dưới 60℃

d)

Trên 4℃ đến dưới 50℃

16.

Thực phẩm nấu chín sau khi để ra ngoài môi trường bình thường không được quá?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

17.

§Thực phẩm sau khi chế biến và được dự trữ phải hâm nóng bao nhiêu ℃ trước khi phục vụ?

a)

Trên 50℃

b)

Trên 60℃

c)

Trên 64℃

d)

Trên 74℃

18.

Lưu mẫu thức ăn được áp dụng đối với tất cả các món ăn của bữa ăn từ 30 bao nhiêu suất?

a)

30 suất ăn trở lên

b)

30 suất ăn trở xuống

c)

20 suất ăn trở lên

d)

20 suất ăn trở xuống

19.

Cơ sở vi phạm điều không có đủ dụng cụ chế biến, bảo quản và sử dụng riêng đối với thực phẩm tươi sống, thực phẩm đã qua chế biến sẽ bị phạt?

a)

1-3 triệu đồng

b)

3-7 triệu đồng

c)

7-10 triệu đồng

d)

200.000 đồng

20.

Cơ sở vi phạm điều sử dụng người trực tiếp chế biến thức ăn mà không đội mũ, đeo khẩu trang; không cắt ngắn móng tay; không sử dụng găng tay khi tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm chín, thức ăn ngay sẽ bị phạt?

a)

1-3 triệu đồng

b)

3-7 triệu đồng

c)

7-10 triệu đồng

d)

500.000 đồng

21.

Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của pháp luật về chế độ kiểm thực 3 bước sẽ bị phạt?

a)

1-3 triệu đồng

b)

3-7 triệu đồng

c)

7-10 triệu đồng

d)

500.000 đồng

22.

Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của pháp luật về lưu mẫu thức ăn sẽ bị phạt?

a)

1-3 triệu đồng

b)

3-7 triệu đồng

c)

7-10 triệu đồng

d)

500.000 đồng

23.

Hành vi sử dụng người trực tiếp chế biến thức ăn không đáp ứng kiến thức về an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật sẽ bị phạt?

a)

1-3 triệu đồng

b)

3-7 triệu đồng

c)

7-10 triệu đồng

d)

500.000 đồng

24.

Sử dụng người đang mắc các bệnh mà theo quy định của pháp luật không được tham gia trực tiếp kinh doanh dịch vụ ăn uống sẽ bị phạt?

a)

1-3 triệu đồng

b)

3-7 triệu đồng

c)

7-10 triệu đồng

d)

10-15 triệu đồng

25.

Nếu mắc những bệnh nào sau đây theo luật không được tham gia chế biến, phục vụ thực phẩm?

a)

Đau khớp xương

b)

Viêm gan siêu vi trùng

c)

Ho lao

d)

Viêm họng mủ

26.

Xây dựng, thiết kế khu vực phục vụ khách an toàn cho mọi đối tượng khách hàng là trách nhiệm của?

a)

Kế toán trưởng

b)

Nhân viên

c)

Ban quản trị

d)

Nhân viên kỹ

thuật

27.

Ai có trách nhiệm tuần tra các khu vực trong khách sạn thường xuyên, liên tục, đảm bảo các nguy cơ gây mất an ninh, an toàn được loại trừ?

a)

Nhân viên lễ

tân

b)

Nhân viên buồng

phòng

c)

Nhân viên an

ninh

d)

Nhân viên thời

vụ

28.

Ai có trách nhiệm thường xuyên theo dõi giám sát hệ thống camera an ninh để ngăn chặn kịp thời các tình huống đe dọa gây mất an ninh, an toàn?

a)

Nhân viên lễ

tân

b)

Nhân viên buồng

phòng

c)

Nhân viên an

ninh

d)

Nhân viên kỹ

thuật

29.

Nhân viên an ninh giám sát việc ra vào của khách, nhân viên khách sạn tại các cửa nhằm mục đích?

a)

Đảm bảo khách

không bỏ chạy

b)

Đảm bảo khách

không đi cổng nhân viên

c)

Đảm bảo nhân

viên không đi cổng khách

d)

Đảm bảo không

có người lạ vào khách sạn

30.

Chất gây

nghiện nhẹ là chất gây nghiện về mặt?

a)

Thể xác

b)

Thần kinh

c)

Thần kinh và

thể xác

d)

Tâm lý và thể

xác

31.

Heroine,

ma túy đá là các chất?

a)

Gây nghiện nhẹ

b)

Chất gây nghiện nặng

c)

Chất kích thích

nặng

d)

Chất kích thích

nhẹ

32.

Tại sao

khi khách báo mất đồ người của khách sạn không được quyền kiểm tra người và

hành lý của khách?

a)

Vì khách không

đồng ý

b)

Vì đó là điều

tế nhị

c)

Vì làm cho

khách hiểu lầm rằng khách sạn không tin tưởng họ

d)

Vì điều này

trái luật

33.

Khách

sạn thực hiện đền bù cho khách theo chính sách của khách sạn nếu?

a)

Khách khẳng

định họ mất tài sản trong khách sạn

b)

Nhân viên khách

sạn nghĩ nên làm điều này

c)

Trong mọi

trường hợp khách có báo mất tài sản

d)

Xác định là lỗi

của phía khách sạn

34.

Đâu là

những hình thức khủng bố vũ lực?

a)

Xả súng vào đám

đông

b)

Tặng vòng hoa

đám tang cho người sống

c)

Gọi điện, nhắn

tin với từ ngữ xúc phạm thường xuyên

d)

Đâm dao, lao xe

vào đám đông

35.

Đâu là

những mục đích của hành vi khủng bố khách sạn?

a)

Thể hiện bản

thân

b)

Làm ảnh hưởng

đến an ninh trật tự xã hội của một địa phương, một quốc gia

c)

Trả thù với các

động cơ cá nhân, tôn giáo, chính trị

d)

Câu view, câu

like trên mạng xã hội

36.

Những vật thể nào là đáng ngờ có thể phát hiện khi nhân viên an ninh tuần tra trong khách sạn?

a)

Những gói hàng, valy, túi xách vô chủ có hoặc không kèm thông điệp đe dọa gắn trên đó

b)

Va ly, hành lý

của khách tại khu vực giữ đồ sảnh lễ tân

c)

Những thiết bị

lạ có bộ đếm giờ

d)

Trang thiết bị

âm thanh của đối tác bên ngoài đem vào tổ chức sự kiện

37.

Những khách hàng nào khi lưu trú có thể dẫn đến tình trạng đông người tập trung bên ngoài khách sạn?

a)

Tội phạm nguy

hiểm

b)

Khách hàng

nhiều tiền

c)

Khách hàng có

nhan sắc

d)

Người công

chúng, chính trị gia

38.

Nếu khách hàng say xỉn, quá khích có thể gây nguy hiểm cho bản thân bạn và những người khác, bạn nên thông báo cho ai?

a)

Giám đốc

b)

Công an

c)

Nhân viên an ninh

d)

Lễ tân

39.

Nhân viên phục vụ quầy bar phải từ chối phục vụ thức uống có cồn cho những đối tượng?

a)

Phụ nữ

b)

Người dưới 18

tuổi

c)

Người già

d)

Người ốm yếu

40.

Nếu có đối tượng yêu cầu lên phòng ngủ tìm người, nhân viên lễ tân phải?

a)

Cho khách lên

phòng

b)

Cho khách lên

phòng với điều kiện khách biết số phòng

c)

Dẫn khách lên

phòng

d)

Từ chối yêu cầu

của họ

41.

Thiết bị

báo khói có công dụng?

a)

Phát hiện nhiệt

b)

Phát hiện khói

c)

Thông báo nguy

cơ cháy đến hệ thống

d)

Tự động phun

nước vào đám cháy

42.

Thông thường, nguy cơ cháy nổ khu vực nhà hàng, nhà bếp bao gồm?

a)

Vô tình bỏ than hoặc tàn thuốc đang cháy vào thùng rác có vật liệu dễ cháy

b)

Các nguồn điện, dây điện trong khu vực bị chập, quá tải

c)

Ngọn lửa trần sử dụng nấu nướng phục vụ thức ăn được sử dụng bất cẩn, thiếu kiểm soát

d)

Động cơ các phương tiện giao thông bị hỏng, gây cháy

43.

Trước khi sử dụng bình chữa cháy phải rút chốt an toàn, chốt an toàn thường được bố trí ở?

a)

Dưới cò bóp

b)

Trên thân bình

c)

Trên loa phun

d)

Dưới đáy bình

44.

Khi dập lửa bằng bình CO2 phải cầm vào tay cầm

trên loa phun vì?

a)

Khí CO2 có

nhiệt độ rất cao

b)

Có thể bỏng

lạnh vì khí CO2 có nhiệt độ rất thấp

c)

Tay có thể làm

tắc vòi phun

d)

Cầm không đúng

vị trí có thể làm hỏng vỏ bình

45.

Tại sao người cầm lăng phun phải giữ chặt lăng phun và hạ thấp trọng tâm trước khi kích hoạt máy bơm chữa cháy?

a)

Vì lăng phun

rất nặng

b)

Vì máy bơm

không thể kích hoạt nếu thiếu lăng phun

c)

Cần phải làm

vậy để dập những đám cháy thấp

d)

Vì áp lực nước

lớn có thể khiến lăng phun tuột khỏi tay gây nguy hiểm

46.

Trước

khi phun nước dập đám cháy cần phải?

a)

Dập bằng bình

chữa cháy

b)

Dập lửa bằng

cát

c)

Đảm bảo không

còn nạn nhân bên trong

d)

Phải ngắt điện

47.

Cần lưu ý gì khi bưng khay đồ ăn và thức uống để tránh tai nạn bể vỡ?

a)

Đặt đồ ăn và

thức uống ở mép ngoài khay phục vụ

b)

Đặt các chai,

ly cao ở bên ngoài, thấp ở bên trong

c)

Đặt các vật

nặng ở trọng tâm, đồ vật cao ở trong, thấp bên ngoài đảm bảo khay cân bằng

d)

Đặt các chai ly

nằm trên khay

48.

Để tránh tai nạn đổ đồ ăn thức uống lên người khách khi phục vụ thức ăn, nhân viên phục vụ phải?

a)

Chọn chỗ có trẻ

em để đưa thức ăn vào bàn

b)

Đưa thức ăn vào

bàn từ trên đầu của khách

c)

Chọn những vị

trí trống và lưu ý khách trước khi đăt thức ăn vào bàn

d)

Mời khách rời

khỏi bàn để đặt thức ăn vào

49.

Để tránh bị bỏng nước sôi và đổ bể khi bưng bê các bình trà, cà phê nóng, người phục vụ nên?

a)

Đặt bình trà cà

phê ở mép ngoài khay và quay vòi rót nóng ra ngoài

b)

Đặt bình trà cà phê cân đối ở giữa khay và quay vòi rót nước ra ngoài

c)

Đặt bình trà cà phê cân đối ở giữa khay và quay vòi rót nước

vào trong người

d)

Đặt bình trà cà

phê ở mép ngoài khay và quay vòi rót nóng vô trong người

50.

Các mảnh vỡ thủy tinh, sành sứ được thải loại

như thế nào?

a)

Thải loại chung

với rác hữu cơ

b)

Thải loại chung với rác độc hại như pin cũ, vỏ chai lọ

hóa chất

c)

Để trong thùng

chứa riêng có dãn nhãn bên ngoài

d)

Thải loại chung

với các loại rác có thể tái sử dụng