wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin học 6 Cánh Diều GHKII

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word

a)

Buổi sáng, chim hót véo von.

b)

Buổi sáng , chim hót véo von.

c)

Buổi sáng,chim hót véo von.

d)

Buổi sáng ,chim hót véo von .

2.

Các thành phần của văn bản gồm:

a)

Kí tự.

b)

Đoạn.

c)

Trang.

d)

Tất cả đáp án trên.

3.

Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để?

a)

Phân cách giữa các kí tự.

b)

Phân cách giữa các từ.

c)

Phân cách giữa các đoạn.

d)

Phân cách giữa các trang.

4.

Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản:

1. Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document.

2. Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.

3. .........................................................................................

4. Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.

5. Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.

a)

Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

b)

Xem nội dung kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

c)

Xem cách thức kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

d)

Xem số kí tự trong cụm từ vừa nhập bên dưới ô vừa nhập.

5.

Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các từ cần bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:

1. Nháy chuột vào lệnh Replace all (Hình 8).

2. Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With.

3. Nhập từ cần tìm vào ô Find What.

4. Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace.

a)

4-3-2-1.

b)

2-3-4-1.

c)

3-2-4-1.

d)

1-3-2-4.

6.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

Thay thế.

b)

Tìm kiếm.

c)

Xóa.

d)

Định dạng.

7.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

8.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ.

b)

Kiểu chữ (Type).

c)

Cỡ chữ và màu sắc.

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

9.

Phím Tab trên bàn phím dùng để đưa con trỏ văn bản:

a)

Cách ra một ký tự trống.

b)

Cách ra một khoảng trống.

c)

Chuyển sang đoạn mới.

d)

Xuống dòng kế tiếp.

10.

Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find and Replace (tìm kiếm và thay thế):

a)

Ctrl + X.

b)

Ctrl + A.

c)

Ctrl + C.

d)

Ctrl + F.

11.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation.

b)

Size.

c)

Margins.

d)

Columns.

12.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản MS Word, những cách nào sau đây thực hiện được việc in văn bản ra máy in?

a)

Từ bảng chọn File nháy chuột vào lệnh Print.

b)

Từ bảng chọn File nháy chuột vào lệnh Print để mở ra một vùng chọn in. Trong vùng chọn in này nháy chuột vào nút lệnh Print.

c)

Từ dải lệnh View, nháy chuột vào lệnh Print Layout.

d)

Từ dải lệnh View, nháy chuột vào lệnh Read Mode.

13.

Từ dải lệnh View, nháy chuột vào lệnh Read Mode.

a)

Trình bày trang văn bản với lề trái và lề phải hợp lí.

b)

Trình bày trang văn bản với lề trên và lề dưới hợp lí.

c)

Trình bày trang văn bản với độ dãn cách phù hợp giữa các đoạn.

d)

Chọn khổ giấy và hướng in cho trang văn bản một cách phù hợp.

14.

Để căn lề chính giữa cho bài thơ ta thực hiện chọn toàn bộ bài thơ, sau đó:

a)

Nháy vào biểu tượng center trên thanh công cụ

b)

Nháy tổ hợp phím Ctrl+ F

c)

Nhấp vào thẻ lệnh File trên thanh công cụ

d)

Tất cả đều đúng

15.

Để tìm kiếm và thay thế em sử dụng hộp thoại:

a)

Page Setup

b)

Find and Replace

c)

Insert Picture

d)

Font

16.

Công cụ nào của chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản?

a)

Lệnh Find trong nhóm Editing của dải lệnh Home

b)

Lệnh Replace trong nhóm Editing của dải lệnh Home

c)

Lệnh Search trong bảng chọn File

d)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

17.

Thông thường trang văn bản được trình bày theo các dạng nào?

a)

Dạng trang đứng

b)

Dạng trang nằm ngang

c)

Dạng trang nằm nghiêng

d)

Tất cả đều đúng

18.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy nút Find Next

b)

Nhấn nút Next

c)

Nhấn phím Delete

d)

Tất cả ý trên

19.

Tìm kiếm gồm có 3 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:

a. Nháy chuột vào thẻ Home.

b. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter.

c. Trong nhóm lệnh Editing \ Find.

Trật tự sắp xếp:

a)

a – b – c

b)

a – c – b

c)

c – a – b

d)

b – a – c

20.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

21.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

Bảng.

b)

Hình ảnh.

c)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).

d)

Cả A, B, C.

22.

Để chia ô đang chọn trong bảng (Table) thành nhiều ô, ta dùng lệnh:

a)

Layout - Merge Cells.

b)

Format - Merge Cells.

c)

Layout - Split Cells.

d)

Format - Split Cells

23.

Để chèn thêm một hàng trong Table, ta thực hiện như sau:

a)

Đặt con trỏ tại nơi cần chèn hàng trong Table, chọn Table - Insert - Rows Above hoặc Rows Below.

b)

Chọn ô tại nơi cần chèn hàng, chọn Table - Insert - Cells - Insert Entire Row.

c)

Đặt con trỏ tại ô cuối cùng bên phải của Table, bấm phím Tab.

d)

Tất cả các thao tác trên đều đúng.

24.

Trong bảng (Table), để thêm một dòng mới và dòng mới này nằm phía trên dòng hiện tại (dòng đang chọn hoặc là dòng có con trỏ đang đứng), ta thực hiện:

a)

Table - Insert rows - Below.

b)

Table - Insert - Rows Below.

c)

Table - Insert rows - Above.

d)

Table - Insert - Rows Above.

25.

Thao tác nào sau đây dùng để chọn toàn bộ một Table:

a)

Ta dùng chuột quét chọn hết tất cả các hàng của Table đó.

b)

Ta dùng chuột quét chọn hết tất cả các cột của Table đó.

c)

Ta dùng chuột quét chọn hết tất cả các ô của Table đó.

d)

Tất cả các thao tác trên đều đúng.

26.

Khi thao tác trong Table để tách bảng tại trí dòng con trỏ đang đứng ta thực hiện:

a)

Layout - Split rows.

b)

Layout - Split cell.

c)

Layout - Split Table.

d)

Layout - Split - Table.

27.

Có thể nhập những loại nội dung nào sau đây vào trong ô của bảng?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Một bảng khác

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Trong bảng danh sách lớp 6A bên dưới, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Columns to the Left.

b)

Insert Rows Below.

c)

Insert Rows Above.

d)

Insert Columns to the Right.

29.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bước thay thế tất cả các từ “sa pa” thành “Sa Pa” trong đoạn văn.

B1: Chọn Edit → Replace hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+H để mở hộp thoại Find and Replace.

B2: Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào ô Find What và gõ cụm từ thay thế vào ô Replace with (Thay thế bằng);

B3: ………………………………………………………………………………………

a)

Nháy chuột vào nút Find next để thay thế tất cả.

b)

Nháy chuột vào nút Replace để thay thế tất cả.

c)

Nháy chuột vào nút Replace All để thay thế tất cả.

d)

Nháy chuột vào nút Cancel để thay thế tất cả.

30.

Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

d)

Tất cả ý trên

31.

Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?

a)

Từ “che” gõ vào ô Replace with

b)

Từ “che” gõ vào ô Find what

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

d)

Tất cả đều đúng

32.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

33.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

b)

Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

c)

Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn

d)

Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa

34.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bản

b)

Tạo các tệp đồ họaTạo các tệp đồ họa

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

35.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

b)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

c)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

d)

Cả 3 ý trên.

36.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1-2-3-4.

b)

1-3-2-4.

c)

4-3-1-2.

d)

4-1-2-3.

37.

Trong Word, thực hiện lệnh Table → Delete → Columns trong bảng để

a)

Chèn các dòng

b)

Chèn các cột

c)

Xóa các dòng

d)

Xóa các cột

38.

Tại sao nên sử dụng màu sắc khi tạo sơ đồ tư duy?

a)

Không có tác dụng gì.

b)

Đẹp.

c)

Không có đáp án nào chính xác.

d)

Kích thích não bộ.

39.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

b)

Liệt kê bằng văn bản.

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

40.

Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite thì ta cần lưu lại bằng cách nào?

a)

File/Save.

b)

File/Close.

c)

File/ Open.

d)

Tất cả đều sai.

41.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới

2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ

3. Tạo chủ đề chính

4. Tạo chủ đề nhánh

5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn

a)

1-3-4-5-2.

b)

1-2-3-4-5.

c)

5-1-2-3-4.

d)

 5-4-3-2-1.

42.

Chủ đề mẹ của chủ đề “ GÓP PHẦN ĐIỀU HÒA KHÍ HẬU” trong sơ đồ tư duy dưới đây là:

a)

vai trò của thực vật

b)

góp phần điều hòa khí hậu

c)

 thực vật bảo vệ đất và nguồn nước

d)

 đối với động vật và đời sống con người

43.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.

44.

Quan sát sơ đồ tư duy sau đây, em hãy cho biết Chủ đề trung tâm của sơ đồ tư duy là:

a)

Thần đồng âm nhạc Mô-da.

b)

Vì sao gọi ông là thần đồng âm nhạc.

c)

Ông là nhạc sĩ thiên tài của thế giới.

d)

Thông tin cá nhân.

45.

Công cụ Thay thế và Tìm kiếm nằm trong nhóm lệnh nào sau đây:

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View