wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 - CK2

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Hãy chọn đáp án đúng nhất? Access là gì?
a)
Là phần mềm hệ thống
b)
Là hệ phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với các cơ quan, doanh nghiệp nhỏ hay người dùng cá nhân.
c)
Là hệ phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với các cơ quan, doanh nghiệp lớn.
d)
Là phần mềm ứng dụng
2.
Một CSDL Access được lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi tên tệp là
a)
.accdb
b)
.docx
c)
.xlsx
d)
.jpg
3.
Có thể tạo một CSDL mới trong Access bằng các cách nào sau đây?
a)
Từ khuôn mẫu cho trước
b)
Từ CSDL trống (Blank Database)
c)
Tạo từng bảng theo thiết kế, nhập dữ liệu và xây dựng các biểu mẫu, báo cáo, truy vấn,
d)
Tạo từ khuôn mẫu cho trước hoặc từ CSDL trống (Blank Database)
4.
Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?
a)
Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
b)
Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.
c)
Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
d)
Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.
5.
Có các loại khung nhìn bảng nào?
a)
Khung nhìn thiết kế (Design View)
b)
Khung nhìn bảng dữ liệu (Datasheet View)
c)
Khung nhìn Bản ghi
d)
Khung nhìn thiết kế (Design View) và khung nhìn bảng dữ liệu (Datasheet View)
6.
Nhận định nào sau đây là sai?
a)
Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là một hàng trong bảng, mỗi cột trong bảng là một trường của bản ghi, chứa dữ liệu thuộc một kiểu nào đó
b)
Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là một cột trong bảng, mỗi hàng trong bảng là một trường của bản ghi, chứa dữ liệu thuộc một kiểu nào đó
c)
Mỗi kiểu dữ liệu có các thuộc tính nhất định
d)
Cần thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi cột trong bảng phù hợp với thực tế và mục đích sử dụng
7.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới từ Blank destop database?

(1) Nhấn Create

(2) Chọn Blank Database

(3) Khởi chạy Access, chọn New hoặc File/New

(4) Đổi tên tệp, xác định nơi chứa tệp

a)
(3) → (2) → (4) → (1)
b)
(2) → (1) → (3) → (4)
c)
(1) → (2) → (3) → (4)
d)
(1) → (3) → (4) → (2)
8.
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
a)
Day/Type
b)
Date/Type
c)
Day/Time
d)
Date/Time
9.
Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
a)
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
b)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
c)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
10.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
a)
File Name
b)
Field Name
c)
Name Field
d)
Name
11.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
Field Type
b)
Description
c)
Data Type
d)
Field Properties
12.
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của trường GIOI_TINH chỉ nhận 1 trong 2 giá trị. Khi đó trường GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?
a)
Yes/No
b)
Boolean
c)
True/False
d)
Date/Time
13.
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
Short Text
b)
Currency
c)
Longint
d)
Long Text
14.
Kích thước của kiểu Long Text là
a)
không quá 255 kí tự.
b)
tới 63 999 kí tự.
c)
tới 73 999 kí tự.
d)
tới 83 999 kí tự.
15.
Để quản lí hoạt động dạy và học, CSDL của trường cần có bảng Môn học với các cột: Mã môn học, Tên môn học, Số tiết, GV phụ trách. Hãy cho biết trường nào là khóa chính của bảng Môn học?
a)
Mã môn học.
b)
Tên môn học.
c)
Số tiết.
d)
GV phụ trách.
16.
Để tạo bảng theo thiết kế ta thực hiện:
a)
Nháy chuột chọn Create/Table
b)
Nháy chuột chọn Create/Form
c)
Nháy chuột chọn Create/Queries
d)
Nháy chuột chọn Create/Report
17.
Muốn gõ nhập dữ liệu vào bảng để kiểm tra thiết kế, sau khi thiết kế bảng xong, ghi lưu và chuyển bảng về:
a)
khung nhìn thiết kế
b)
khung nhìn bảng dữ liệu
c)
khung nhìn cửa sổ
d)
khung nhìn ràng buộc
18.
Quan hệ 1 - ∞ phổ biến nhất giữa hai bảng có 3 lựa chọn thuộc tính cho phép kết nối dữ liệu (Join Properties) bao gồm:
a)
Inner join; Left outer join; Right outer join
b)
Only join; Left outer join; Right outer join
c)
Inner join; Left outer join; Middle outer join
d)
Inner join; Show outer join; Right outer join
19.
Để chỉnh sửa liên kết giữa 2 bảng ta thực hiện:
a)
Chọn đường liên kết, nhấn Delete
b)
Chọn đường liên kết, nhấn nút lệnh Edit Relationship
c)
Chọn đường liên kết, nhấn Join Type
d)
Chọn đường liên kết, nhấn Show Relationship
20.
Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?
a)
Cột Field Name
b)
Cột Data Type
c)
Cột Description
d)
Cột Field Properties
21.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)
Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG
b)
Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG
c)
Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG
d)
Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG
22.
Biểu mẫu một bản ghi là gì?
a)
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
b)
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
c)
Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang
d)
Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng
23.
Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?
a)
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
b)
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
c)
Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang
d)
Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng
24.
Biểu mẫu tách đôi là gì?
a)
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
b)
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
c)
Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang
d)
Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng
25.
Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì?
a)
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
b)
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
c)
Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập
d)
Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu
26.
Biểu mẫu không có kết buộc với bảng CSDL là gì?
a)
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
b)
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
c)
Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập
d)
Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu
27.
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
Queries
b)
Forms
c)
Tables
d)
Reports
28.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
a)
Tính toán cho các trường tính toán
b)
Sửa cấu trúc bảng
c)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
d)
Lập báo cáo
29.
Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi
b)
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo
c)
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo
d)
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
30.
Để tạo biểu mẫu nhiều bản ghi ta thực hiện?
a)
Nhấn chuột chọn Create/Form
b)
Nhấn chuột chọn Create/More Forms
c)
Nhấn chuột chọn Create/Split Form
d)
Nhấn chuột chọn Create/Sub Form
31.
Form with subform(s) là chế độ
a)
Thay đổi nội dung các tiêu đề
b)
Sử dụng phông chữ tiếng Việt
c)
Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
d)
Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa
32.
Linked forms là chế độ
a)
Thay đổi nội dung các tiêu đề
b)
Sử dụng phông chữ tiếng Việt
c)
Tạo biểu mẫu phân cấp
d)
Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa
33.
Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh?
a)
Forms
b)
Form Wizard
c)
Form Design
d)
Blank Form
34.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

(1) Nháy chọn Create/Form Wizard 

(2) Chọn dữ liệu nguồn

(3) Nháy nút Finish

(4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu

(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu

a)
(1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)
b)
(2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)
c)
(1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)
d)
(2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)
35.
Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh?
a)
Ascending
b)
Descending
c)
Filter
d)
Remove Sort
36.
Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện
a)
Nháy chuột chọn Create/Query Design
b)
Nháy chuột chọn Create/Report Design
c)
Nháy chuột chọn Create/Table Design
d)
Nháy chuột chọn Create/Form Design
37.
Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), ...
a)
Hàng Sort
b)
Hàng Criteria
c)
Hàng Field
d)
Hàng Table
38.

Cho các bảng sau:

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)
DanhMucSach, LoaiSach
b)
HoaDon, LoaiSach
c)
DanhMucSach, HoaDon
d)
HoaDon
39.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết:

(1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close.

(2) Nháy nút [ ! ]

(3) Nháy chuột Create/Query Design

(4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field.

(5) Ghi lưu truy vấn

a)
(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)
b)
(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
c)
(3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)
d)
(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
40.
Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn, hàng Criteria có ý nghĩa gì?
a)
Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi
b)
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
c)
Xác định các trường cần sắp xếp
d)
Khai báo tên các trường được chọn
41.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0
b)
Cột [GT] nhập“Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0
c)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0
d)
Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập <=8.0
42.

Cho câu truy vấn sau, Em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện:

a)
Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.
b)
Truy vấn bị lỗi
c)
Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả
d)
Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách
43.
Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?
a)
trong cặp dấu []
b)
trong cặp dấu {}
c)
trong cặp dấu ()
d)
trong cặp dấu <>
44.
Chọn đáp án sai. Truy vấn hành động làm:
a)
Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi
b)
Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó
c)
Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.
d)
Không làm thay đổi bảng.
45.
Để tạo nhanh báo cáo đơn giản, ta chọn lệnh
a)
Nháy chuột chọn Create/Report
b)
Nháy chuột chọn Create/Report Design
c)
Nháy chuột chọn Create/Table Design
d)
Nháy chuột chọn Create/Form Design
46.
Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh
a)
Report
b)
Report Wizard
c)
Report Design
d)
Blank Report
47.
Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh
a)
Chọn Total
b)
Chọn Group & Sort
c)
Chọn Insert Image
d)
Chọn Logo
48.

Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết:

(1) Chọn dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Finish

(3) Chọn trường gộp nhóm

(4) Chọn trường đưa lên báo cáo

(5) Chọn cách bố trí dữ liệu

(6) Nháy chọn Create/Report Wizard

a)
(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)->(6)
b)
(6)->(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
c)
(6) -> (1) -> (4) -> (3) ->(5)->(2)
d)
(6)->((3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
49.
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
Gộp nhóm dữ liệu
d)
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
50.
Báo cáo khác gì so với biểu mẫu?
a)
Người xem báo cáo không sửa đổi được các mục dữ liệu
b)
Người xem báo cáo sửa đổi được các mục dữ liệu
c)
Người xem dữ liệu không sửa đổi được nội dung báo cáo
d)
Người xem dữ liệu sửa đổi được nội dung báo cáo
51.

Cho biết hình ảnh dưới đây thực hiện việc gì?

a)
Chọn bảng hoặc truy vấn làm nguồn dữ liệu cơ sở cho báo cáo.
b)
Chọn các trường cần báo cáo.
c)
Chọn gộp nhóm theo trường dữ liệu.
d)
Chọn một bài trí cơ sở cho báo cáo.
52.
Loại báo cáo nào hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm?
a)
Báo cáo tóm tắt phân tích nhiều chiều.
b)
Báo cáo chi tiết.
c)
Báo cáo tóm tắt.
d)
Báo cáo phân tích.
53.
Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?
a)
Report Header
b)
Page Header
c)
Detail
d)
Report View
54.
Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?
a)
Report Header
b)
Page Header
c)
Detail
d)
Page Footer
55.
Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?
a)
Report Header
b)
Page Header
c)
Detail
d)
Page Footer
56.
Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?
a)
Report Header
b)
Page Header
c)
Detail
d)
Report Footer
57.
Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?
a)
Report Header
b)
Page Header
c)
Detail
d)
Page Footer
58.
Thao tác sửa đổi nhãn tên trong báo cáo:
a)
Nháy đúp chuột vào nhãn tên, con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới
b)
Nháy chuột vào nhãn tên, con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới
c)
Nháy chuột phải vào nhãn tên, con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới
d)
Chọn nhãn tên, con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới
59.
Tập hợp một số thiết lập cơ bản áp dụng cho mọi đối tượng trong CSDL Access được gọi là
a)
Colors
b)
Fonts
c)
Themes
d)
Design
60.

Sắp xếp các câu sau đây để hoàn thành thao tác di chuyển các phần tử trong biểu mẫu

1. Kéo thả để đưa phần tử đã chọn vào đích.

2. Tạo khoảng trống làm đích đến để chứa phần tử muốn chuyển tới.

3. Nháy chọn Arrange.

a)
1 → 2 → 3.
b)
2 → 1 → 3.
c)
3 → 2 → 1.
d)
2 → 3 → 1.