wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHL 11 IT

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Ngôn ngữ lập trình bao gồm:
a)
ngôn ngữ máy
b)
hợp ngữ
c)
ngôn ngữ bậc cao
d)
thành ngữ
e)
ngôn ngữ giao tiếp
2.
Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào sau đây
a)
bảng chữ cái
b)
cú pháp
c)
ngữ nghĩa
d)
kí hiệu
e)
qui ước
3.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hằng trong chương trình?
a)
Có tên gọi
b)
Được khai báo
c)
Có giá trị thay đổi
d)
Có giá trị không thay đổi
4.
Trong quá trình thực hiện chương trình, biến có đặc điểm nào sau đây
a)
có giá trị cố định
b)
giá trị có thể thay đổi
c)
không tham gia vào lệnh gán
d)
không dùng để tạo biểu thức
5.
Bảng chữ cái gồm các thành phần nào sau đây
a)
chữ cái
b)
chữ số
c)
kí tự đặc biệt
d)
hình ảnh
e)
âm thanh
6.
Hãy chọn phát biểu đúng về ngôn ngữ lập trình bậc cao trong các phát biểu sau đây
a)
Là một dạng của hợp ngữ
b)
Gần với ngôn ngữ máy
c)
Gần với ngôn ngữ tự nhiên
d)
Thực hiện nhanh hơn ngôn ngữ máy
7.
Trong quá trình thực hiện chương trình, hằng có đặc điểm nào sau đây
a)
có giá trị không thay đổi
b)
có giá trị thay đổi
c)
dùng để thay thế biến
d)
dùng để thay thế biểu thức
8.
sqrt thuộc loại tên nào sau đây
a)
tên dành riêng
b)
tên do người lập trình đặt
c)
tên lệnh
d)
tên chuẩn
9.
import thuộc loại tên nào sau đây
a)
tên dành riêng
b)
tên do người lập trình đặt
c)
tên lệnh
d)
tên chuẩn
10.
Tên dành riêng trong Python là...
a)
Tên dành riêng là những tên đã được định nghĩa sẵn (tên module). Thuộc thư viện chuẩn của Python
b)
Tên dành riêng là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta không thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình.
c)
Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt
d)
Tên dành riêng là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta có thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình.
11.
Chú thích trong Python
a)
giúp cho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình
b)
sẽ bị bỏ qua trong trình thông dịch Python
c)
có thể viết trên cùng một dòng, hoặc viết trên nhiều dòng.
d)
cần phải được khai báo
e)
sẽ được tính là 1 câu lệnh khi chạy trình thông dịch Python
12.
Quy tắc đặt tên biến trong Python là
a)
Phân biệt chữ cái in hoa, in thường.
b)
Chứa kí tự là chữ, chữ số, dấu gạch dưới
c)
Tên biến nhớ bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu _
d)
Có thể chứa các kí tự đặc biệt như #, (dấu cách)
e)
Đặt thế nào cũng được
13.
Trong Python, phần khai báo:
a)
Bắt buộc phải có
b)
Không được có
c)
Tùy theo chương trình mà có thể có hoặc không
d)
Là yêu cầu của 1 số IDE
14.
Dựa vào điều này mà người lập trình và chương trình dịch biết được tổ hợp kí tự dùng trong chương trình là hợp lệ hay không hợp lệ
a)
Cú pháp
b)
Ngữ pháp
c)
Ngữ nghĩa
d)
Bảng chữ cái
15.
Trong Python, biến nhớ.
a)
Cần khai báo trước
b)
Cần xác định kiểu dữ liệu trước
c)
Có thể nhận nhiều kiểu giá trị khác nhau mà không cần khai báo lại
d)
Có giá trị không thay đổi
16.
Quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python
a)
bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ ".
b)
sử dụng keyword làm tên biến
c)
bắt đầu bằng một chữ số
d)
có các ký hiệu như !, @, #, $, %,... 
17.
Trong Python, để đưa dữ liệu vào ta dùng hàm
a)
print()
b)
input()
c)
scanf()
d)
cin
e)
cout
18.
Hằng trong Python
a)
là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình
b)
là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
c)
có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau
d)
được chương trình dịch bỏ qua
19.
Biến trong Python
a)
phải khai báo
b)
được chương trình dịch bỏ qua
c)
có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau
d)
là đại lượng có giá trị không thay đổi
20.
Cách khai báo tên chương trình nào là đúng trong Python?
a)
Program Bai tap;
b)
Program Bai_tap;
c)
!# Bai tap;
d)
# Bai_ tap
21.
Để khai báo thư viện trong Python ta sử dụng cú pháp:
a)
import()
b)
input()
c)
var()
d)
#()
e)
library()
22.
pow(x,y)
a)
căn bậc x của y
b)
x luỹ thừa y
c)
y luỹ thừa x
d)
căn bậc y của x
e)
x nhân y
23.
Trong biểu thức có các phép toán sau: **; //; + ;*;%, phép toán nào sẽ được thực hiện đầu tiên
a)
**
b)
//
c)
+
d)
*
e)
%
24.
Phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ?
a)
//, &
b)
<, >
c)
+, -
d)
*, **
e)
and, or
25.
Phép toán nào sau đây KHÔNG là phép toán quan hệ
a)
!=
b)
<
c)
>
d)
//
e)
==
26.
Phép toán “%” dùng để thực hiện phép tính nào sau đây
a)
Chia lấy phần nguyên
b)
Chia lấy phần thập phân
c)
Chia lấy phần dư
d)
Làm tròn số
e)
Tính phần trăm<br />
27.
Hàm cho giá trị bằng căn bậc 2 của x là:
a)
sqrt(x)
b)
abs(x)
c)
exp(x)
d)
ln(x)
e)
sin(x)
28.
Phép chia dư trong Python kí hiệu là
a)
/
b)
//
c)
%
d)
div
e)
mod
29.
Cho print(A and B) -> TRUE. Tìm kết quả của print(A) và print(B)
a)
TRUE, FALSE
b)
FALSE, TRUE
c)
TRUE, TRUE
d)
FALSE, FALSE
e)
Không xác định
30.
Phép lũy thừa trong Python kí hiệu là?
a)
*
b)
**
c)
^
d)
***
e)
^^
31.
NNLT Python sử dụng các kí tự trong bảng mã nào?
a)
ASCII
b)
UNICODE
c)
BK
d)
TCVN3
e)
VNI
32.
Kí hiệu nào sau đây dùng để xác định khối lệnh trong chương trình của Python
a)
()
b)
[]
c)
{}
d)
<>
e)
Thụt lề
33.
Cho print(A or B) -> TRUE. Tìm kết quả của print(A) và print(B)
a)
Cả 2 TRUE
b)
Cả 2 FALSE
c)
1 trong 2 TRUE
d)
Chỉ khi print(A)=TRUE
e)
Chỉ khi print(B)=TRUE
34.
Câu lệnh x+=1 có ý nghĩa là
a)
x tăng 1 đơn vị
b)
x giảm 1 đơn vị
c)
x giữ nguyên giá trị
d)
Python báo lỗi
e)
x gán bằng 1
35.
Cú pháp câu lệnh nhập dữ liệu kiểu nguyên vào biến x là?
a)
x=int(input())
b)
x==int(input())
c)
x:=int(input())
d)
int x; cin >> x;
e)
int x; scanf('%d', &x);
36.
Cú pháp câu lệnh nhập giá trị thực vào 3 biến a,b,c cùng một lúc là?
a)
a,b,c=map(float, input())
b)
a,b,c=map(float, input().split())
c)
a,b,c=map(float, input(), split())
d)
a,b,c=map(float.int(), split())
e)
a,b,c=int(input().split())
37.
Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python
a)
abc_123
b)
_123abc
c)
123_abc
d)
abc123
e)
a_bc_12_3
38.

Viết output:

N='5'

print(type(N))

a)
int
b)
float
c)
str
d)
bool
e)
void
39.
Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0.2; 0.3; Vậy biến X, Y có thể là ?
a)
X: int; Y: float
b)
X: float; Y: int
c)
X, Y: int
d)
X, Y: float
e)
Python báo lỗi
40.

Viết output:

print('Hà Nội', 'Việt Nam')

a)
‘Hà Nội’, ‘Việt Nam’
b)
Hà NộiViệt Nam
c)
Hà Nội Việt Nam
d)
Hà Nội (xuống dòng) Việt Nam
e)
‘Hà Nội’ ‘Việt Nam’
41.
Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Python
a)
a == 10
b)
a + b = 1000
c)
a*=2
d)
cd = 50
e)
a+=2
42.

Biểu thức: 25 % 4 + 7 / 2 * 3 có giá trị là :

(a)  

43.
Để thể hiện điều kiện 5 <= x <= 11, trong Python ta viết:
a)
(x >= 5) and (x <= 11)
b)
(5 <= x) or (x <= 11)
c)
(5 <= x) ; (x <= 11)
d)
(5 >= x) and (x <= 11)
e)

(x >= 5) ; (x <= 11)

44.

Trong các lệnh gán sau đây, lệnh gán nào sai

a)
x = y = z = 3
b)
x = y = z = 3, 4, 5
c)
x=3;y=4;z=5
d)
x=1234+567
e)
x='1234'+567
45.

Viết output:

X=5

X%=3

print(X) (nếu lỗi ghi ER)

(a)  

46.

x = float ( input( ‘nhập x:’) )

Nhập x: 5

Kết quả sau các lệnh trên, x nhận giá trị nào?

a)
5
b)
5.0
c)
"5"
d)
"5.0"
e)
Python báo lỗi
47.

Viết output:

x = "Python is "

y = "awesome"

z = x + y

print(z)

a)
Python is awesome
b)
Pythonisawesome
c)
Python isawesome
d)
Pythonis awesome
e)
Python báo lỗi
48.

Viết output:

x = 5

y = "John"

print(x + y)

a)
5 John
b)
5John
c)
5
d)
John
e)
Python báo lỗi
49.
Viết output: print(3 >= 3)
a)

TRUE

b)
FALSE
c)
NONE
d)
3>=3
e)
Python báo lỗi
50.

Viết output: round(4.578762, 2)

a)
4.5
b)
4.6
c)
4.57
d)
4.58
e)
4578
51.
Viết output: print(float('1e-003'))
a)
3.00
b)
0.01
c)
0.001
d)
0.003
e)
Python báo lỗi
52.

Viết output:

x = 5

print(not(x < 3 and x > 10))

a)
x < 3 and x > 10
b)
true
c)
false
d)
5
e)
Python báo lỗi
53.
Giá trị của output: print(2**3**2**2) tương đương với
a)
2^12
b)
2^24
c)
2^48
d)
2^81
e)
2^96
54.

Nhận xét đúng nhất về giá trị output của: A = (2**3)**4 và B = 2**3**4

a)
A>=B
b)
A<=B
c)
A==B
d)
A>B
e)
A<B
55.

Viết output:

a = 5

b = 7

a, b = b, a

print(a, b)

a)
5 5
b)
5 7
c)
7 5
d)
7 7
e)
Python báo lỗi
56.

Viết output:

x = 2

y = 5

x +=1

x, y = y, x

y +=1

print(x, y)

a)
2 5
b)
5 2
c)
5 4
d)
4 5
e)
3 5
57.
Các lệnh sau, những lệnh nào là hợp lệ?
a)
z = y = z = 2
b)
x = 1, y = 2, z = 3
c)
x = 1; y = 2; z = 3
d)
x,y=1
e)
z,y,z=1,2,4
58.

Viết output:

x = 10

y = x

x = 20

print(y)

(a)  

59.

Viết output: print(1 - 4 % 6)

(a)