wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vai trò, đặc điểm, cơ cấu công nghiệp

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

khai thác khoáng sản, thuỷ sản

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thuỷ sản

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thuỷ sản

2.

Dầu mỏ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

nhiên liệu sản xuất

c)

nhiên liệu cho hoá dầu

d)

nhiên liệu làm dược phẩm

3.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của nhân tố

a)

Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

4.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu

d)

Gắn với các đô thị vừa và lớn

5.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp khắp nơi

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp

c)

đạt hiểu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau

6.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

7.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô, cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

8.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)


Các trung tâm công nghiệp

b)

Các ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Các vùng kinh tế trọng điểm

9.

Khoáng sản nào sau đây được coi là 'vàng đen' của nhiều quốc gia?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

10.

Sản nào sau đây được coi là 'vàng đen' của nhiều quốc gia?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

11.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. sắt, thép

b)

B. đồng, chì

c)

C. vàng, bạc

d)

D. kẽm, nhôm

12.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

trồng trọt

b)

công nghiệp

c)

chăn nuôi

d)

thuỷ sản

13.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

A. giảm đốt than đá

b)

B. giảm đốt dầu khí

c)

C. tăng trồng rừng

d)

D. tăng đốt củi gỗ

14.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may

b)

Da - giày

c)

Rượu, bia

d)

Nhựa

15.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển

16.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

17.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm đầy đủ các phân ngành là

a)

A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

B. khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện

c)

C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

18.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

Khai thác khoáng sản, thủy sản

c)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

19.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Hoá dầu.

d)

Thực phẩm.

20.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da.

c)

Thủy điện.

d)

Thực phẩm.

21.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

22.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Vị trí địa lí

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Cơ sở hạ tầng

23.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

linh kiện điện tử, điện thoại

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba

24.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

gắn liền với việc sử dụng máy móc

b)

có tính chất tập trung cao độ

c)

phân bố linh hoạt theo không gian

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên

25.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông

b)

B. Bắc Mỹ

c)

C. Mỹ La-tinh

d)

D. Tây Âu

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

27.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ

28.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

Tập trung tư liệu sản xuất

b)

Thu hút nhiều lao động

c)

Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm

d)

Cần không gian rộng lớn

29.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản

d)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Phân bố ở cả hai bán cầu

c)

Giá trị sử dụng cao, đa dạng

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

31.

Nhân tố nào sau đây làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp?

a)

vốn và thị trường.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

dân cư, lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

32.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

33.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. củi gỗ

b)

B. than đá

c)

C. dầu khí

d)

D. năng lượng mới

34.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

A. sắt

b)

B. than

c)

C. dầu

d)

D. nhôm

35.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng vê đặc điểm ngành công nghiệp đệt?

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

b)

Lao động dôi dào, nhu câu lớn về nhân công

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông

d)

Đòi hỏi trình độ khoa học - kĩ thuật cao

37.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đồng lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát

38.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng

b)

nhiều kim loại, điện

c)

lao động trình độ cao

d)

tài nguyên thiên nhiên

39.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Than đá

b)

B. Dầu khí

c)

C. Sức gió

d)

D. Củi gỗ

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

d)

Quy trình sản xuất phức tạp

41.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

bao gồm có nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

sự phân tán về không gian.

42.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp

b)

chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng

c)

dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ

d)

khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ

43.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A. nhiều diện tích rộng

b)

B. nhiều kim loại, điện

c)

C. lao động trình độ cao

d)

D. tài nguyên thiên nhiên

44.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Sự phân bố kháng sản

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quôc gia

b)

Là cơ sở không thiêu được của phát triển sản xuất hiện đại

c)

Là tiên đê của các tiên bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ

d)

Là thước đo trình độ phát triển văn hóa - xã hội của quốc gia

46.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn

b)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành

c)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị cao, tiện ích

d)

Luôn luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

47.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

48.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

dân cư và lao động.

c)

đường lối chính sách.

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

49.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Sự phân bố kháng sả

50.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

51.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

52.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Điện tử - tin học

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp thực phẩm

53.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn xây dựng các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

54.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập

c)

Làm thay đổi phân công lao động

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên

55.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

D. phục vụ cho hoạt động xuất, nhập khẩu.

56.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiêu bởi

a)

Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Có 1 - 2 xí nghiệp gận nguyên liệu.

c)

C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

D. Chỉ sản xuất hàng đề xuất khâu.

58.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

b)

B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người

d)

D. Cơ sở về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

59.

Ngành dệt - may được phần bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Có được nguồn lạo động dồi dào.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Giá thành sản phẩm rất cao.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nô từ năm 1990 lại đây.

b)

B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

C. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

61.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C. Phục vụ cho nhu câu con người.

d)

D. Không có khả năng xuất khẩu.

62.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

a)

Thực phẩm

b)

Năng lượng

c)

Điện tử - tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Có vai trò quan trọng về giá trị kinh tế của nước đang phát triển.

c)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

Ngành này chỉ phân bô tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

64.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

A. tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

B. cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

C. tôc độ tăng trưởng kinh tê.

d)

D. cơ cấu thành phần kinh tế.

65.

Xu hướng phát triên công nghiệp thê giới hiện nay không phải là

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

66.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Phát triên các ngành công nghệ cao.

d)

Phân bố đều khắp ở các địa phương.

67.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tiến bộ kĩ thuật

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Thị trường

68.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.

b)

B. Sử dụng một phân nguyên liệu từ sản xuất công nghiệp.

c)

C. Thúc đây sự phát triên ngành nông nghiệp và hóá chât.

d)

D. Cung cấp phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

69.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp.

70.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của công nghiệp thực phẩm?

a)

Đáp ứng nhu câu hàng ngày vê ăn uông.

b)

Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

Thúc đầy ngành nông nghiệp phát triển.

d)

Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

72.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

73.

Nguôn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thê tái tạo được?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Khí đốt.

d)

D. Địa nhiệt.

74.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhắm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

b)

nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

c)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

d)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

75.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung Tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp tập trung.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

b)

B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

C. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,...

d)

D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

77.

Không có mỗi liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

78.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

79.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

80.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

81.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

82.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp quan trọng nhất ở các nước đang phát triển là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

83.

Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là

a)

Ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

b)

Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

c)

Gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

d)

Liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.

84.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

A. Điện lực.

b)

B. Thực phẩm.

c)

C. Điện tử - tin học.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

85.

Tô chức lãnh thố công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

A. cơ cấu các ngành.

b)

B. tốc độ tăng trưởng.

c)

C. không gian lãnh thổ.

d)

D. thời gian phát triển.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.

b)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.

c)

Trung tâm công nghiệp là hình thức ở trình độ cao.

d)

Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức thấp nhất.

88.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

89.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

90.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

Ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

Chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

91.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

92.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

93.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. Nơi tập chung nhiều xí nghiệp

c)

C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

D. Gắn với đô thị vừa và lớn.

94.

Dịch vụ không phải là ngành

a)

phục vụ cuộc sống của con người.

b)

góp phần vào giải quyết việc làm.

c)

trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

tăng giá trị của các loại hàng hóa.

95.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Là trung tâm công nghiệp

b)

Có nhu cầu tiêu dùng lớn

c)

Là trung tâm hành chính

d)

Có vùng ngoại ô rộng

96.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

97.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

98.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

D. Phân bố và mạng lưới dân cư.

99.

Ngành công nghiệp đệt - may có tác động mạnh nhât tới ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp hóa chất.

c)

C. Công nghiệp luyện kim.

d)

D. Công nghiệp năng lượng.

100.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

gắn với các đô thị vừa và lớn.

101.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

102.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ kinh doanh, tiêu dùng, công đều phát triển mạnh mẽ?

a)

Nông thôn

b)

Đô thị

c)

Hải đảo

d)

Miền núi

103.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

104.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, nhà trẻ.

d)

Hoạt động đoàn thể.

105.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

c)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

d)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp?

a)

Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.

b)

Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.

c)

Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất.

d)

Gắn với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.

107.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

d)

Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn

108.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế

d)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người

109.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

110.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

111.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

A. thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

B. có hàm lượng kim loại thấp.

c)

C. đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

D. rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

112.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

113.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

114.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

Tính chất tập trung cao độ

b)

Bao gồm có nhiều ngành

c)

Sự phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Sự phân tán trong không gian