wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử 12

Total questions: 110

Worksheet time: 28hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. So với thời điểm sau năm 1954, tình hình miền Nam sau năm 1975 có gì nổi bật?
a)
A. Mĩ dựng lên chế độ Ngô Đình Diệm.
b)
B. Là thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
c)
C. Hoàn toàn giải phóng.
d)
D. Bị tàn phá nặng nề bởi chiến tranh phá hoại của Mĩ.
2.
Câu 2. Điểm khác nhau căn bản giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” với chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là gì?
a)
A. Ngụy quân không còn giữ vai trò quan trọng.
b)
B. Mĩ muốn giành lại thế chủ động trên chiến trường.
c)
C. Mĩ đưa vào Việt Nam nhiều loại vũ khí tối tân, hiện đại.
d)
D. Mĩ đưa quân vào tham chiến trực tiếp ở miền Nam và mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc nước ta lần I.
3.
Câu 3. Vì sao khẳng định sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định thắng lợi hàng đầu của cách mạng Việt Nam?
a)
A. Đảng đề ra chủ trương tăng cường đoàn kết dân tộc.
b)
B. Đảngđại diện cho lợi ích của nhân dân lao động.
c)
C. Đảng đề ra chủ trương kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
d)
D. Đảng đề ra đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo.
4.
Câu 4. Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có thủ đoạn mới là
a)
A. tiến hành dồn dân, lập ấp chiến lược.
b)
B. sử dụng chiến thuật thiết xa vận.
c)
C. sử dụng chiến thuật "trực thăng vận".
d)
D. mở những cuộc hành quân "tìm diệt".
5.
Câu 5. Yếu tố quyết định nhất dẫn đến sự thành công trong giai đoạn đầu của công cuộc đổi mới là
a)
A. đổi mới kinh tế-chính trị.
b)
B. đổi mới về văn hóa -xã hội.
c)
C. đổi mới về tư duy, nhất là tư duy về kinh tế.
d)
D. đổi mới về chính sách đối ngoại.
6.
Câu 6. Ý nghĩa nào dưới đây không phản ánh đúng thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược 1972?
a)
A. Giáng một đòn nặng nề vào nguỵ quân và quốc sách "bình định"của "Việt Nam hoá chiến tranh"
b)
B. Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm
c)
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hoá" trở lại chiến tranh Việt Nam.
d)
D. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ.
7.
Câu 7. Nội dung nào là nguyên nhân chủ quan góp phần làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Sự phối hợp chiến đấu, đoàn kết giúp đỡ nhau của ba nước Đông Dương.
b)
B. Nhân dân Mĩ phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.
c)
C. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ của các lực lượng cách mạng trên thế giới.
8.
Câu 8. Chủ trương được Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề trong ra kế hoạch giải phóng miền Nam Việt Nam cuối năm 1974 – đầu 1975 là
a)
A. đánh nhanh, thắng nhanh.
b)
B. đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
c)
C. đánh chắc, tiến chắc.
d)
D. khởi nghĩa từng phần.
9.
Câu 9. Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) ở Việt Nam?
a)
A. Lật đổ chế độ phong kiến, mở ra thời kì mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
b)
B. Cổ vũ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc trên thế giới.
c)
C. Là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế và tính thời đại sâu sắc.
d)
D. Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc - thực dân trên đất nước Việt Nam.
10.
Câu 10. Khó khăn cơ bản nhất của miền Nam Việt Nam sau năm 1975 là gì?
a)
A. Bọn phản động trong nước còn tồn tại.
b)
B. Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ để lại rất nặng nề.
c)
C. Nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu.
d)
D. Số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao.
11.
Câu 11. Thuận lợi cơ bản của cách mạng ở hai miền Nam – Bắc Việt Nam sau cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
a)
A. các nước xã hội chủ nghĩa tiếp tục ủng hộ nước ta.
b)
B. cách mạng xã hội chủ nghĩa đạt được những thành tựu to lớn.
c)
C. đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân của Mĩ chấm dứt.
12.
Câu 12. Thuận lợi cơ bản của cách mạng ở hai miền Nam – Bắc Việt Nam sau cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước là
a)
A. cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân của Mĩ chấm dứt.
b)
B. đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. các nước xã hội chủ nghĩa tiếp tục ủng hộ nước ta.
d)
D. cách mạng xã hội chủ nghĩa đạt được những thành tựu to lớn.
13.
Câu 13. Nguyên nhân quyết định thắng lợi của của công cuộc đổi mối hiện nay ở nước ta là
a)
A. tình đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dưong.
b)
B. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Việt Nam với đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo.
c)
C. hoàn cảnh quốc tế vô cùng thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế giới.
d)
D. tinh thần đoàn kết lòng yêu nước, lao động cần cù, sáng tạo của nhân dân Việt Nam.
14.
Câu 14. Nội dung nào là một trong những quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (24/6 đến 3/7/1976)?
a)
A. Mở ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
b)
B. Tuyên bố với quốc dân và thế giới Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa thành lập.
c)
C. Thủ đô là Hà Nội, Sài Gòn – Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
15.
Câu 15. Sự kiện nào báo hiệu sự toàn thắng của chiến dịch Hồ Chí Minh trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của quân dân miền Nam Việt Nam?
a)
A. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc dinh Độc Lập B. Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào dinh Độc Lập.
b)
C. Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng vô điều kiện. D. Quân ta tiến vào trung tâm Sài Gòn.
16.
Câu 16. Chủ trương được Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề trong ra kế hoạch giải phóng miền Nam Việt Nam cuối năm 1974 – đầu 1975 là
a)
A. đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
b)
B. đánh chắc, tiến chắc.
c)
C. khởi nghĩa từng phần.
d)
D. đánh nhanh, thắng nhanh.
17.
Câu 17. Việc Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào?
a)
A. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
b)
B. “Chiến tranh đặc biệt”.
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. “Đông dương hóa chiến tranh”.
18.
Câu 18. Những vấn đề còn tồn tại ở miền Nam Việt Nam sau giải phóng (năm 1975) là
a)
A. cơ sở của chính quyền cũ ở địa phương, những di hại của xã hội cũ.
b)
B. cơ sở của chính quyền cũ ở địa phương, những tàn dư phong kiến.
c)
C. bộ máy chính quyền Sài Gòn và quan hệ bóc lột phong kiến.
d)
D. chế độ thực dân và quan hệ bóc lột phong kiến.
19.
Câu 19. Nguyện vọng thiêng liêng của dân tộc ta sau đại thắng mùa xuân 1975 là gì?
a)
A. Khôi phục kinh tế ở miền Bắc.
b)
B. Xây dựng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam.
c)
C. Gia nhập khối ASEAN
d)
D. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
20.
Câu 20. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960), xác định cách mạng Dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò như thế nào đối với cách mạng cả nước.
a)
A. đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH.
b)
B. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
c)
C. sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm.
d)
D. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
21.
Câu 21. Đặc điểm nổi bật về tình hình chính trị nước ta sau đại thắng mùa Xuân 1975.
a)
A. Tổ Quốc Việt Nam được thống nhất về mặt lãnh thổ.
b)
B. Mỗi miền vẫn tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.
c)
C. Tồn tại sự chia rẽ, phân biệt giữa hai miền.
d)
D. Đất nước đã được thống nhất về mặt nhà nước.
22.
Câu 22. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 ở miền Nam Việt Nam đã buộc Mĩ chấp nhận điều gì?
a)
A. Đến đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
b)
B. Phá hết căn cứ quân sự, rút hết quân về nước.
c)
C. Kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
d)
D. Tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc Việt Nam.
23.
Câu 23. Nội dung nào là một trong các ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Chấm dứt ách thống trị thực dân của Pháp gần một thế kỉ trên đất nước ta.
b)
B. Miền Bắc được giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.
24.
Câu 24. Sau 1954, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam là
a)
A. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. đấu tranh chống chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. cải cách ruộng đất.
d)
D. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
25.
Câu 25. Năm 1986, Đảng và Nhà nước Việt Nam tiến hành đổi mới đất nước nhằm
a)
A. khắc phục sai lầm, khuyết điểm.
b)
B. xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng.
c)
C. giải quyết khó khăn về tài chính.
d)
D. giải quyết nạn đói, nạn dốt.
26.
Câu 26. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?
a)
A. Căn cứ địa cách mạng.
b)
B. Quyết định nhất.
c)
C. Hậu phương kháng chiến.
d)
D. Quyết định trực tiếp.
27.
Câu 27. Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của quân dân miền Nam Việt Nam, từ ngày 21/3 – 29/3/1975 là thời gian diễn ra chiến dịch
a)
A. Huế - Đà Nẵng. B. Hồ Chí Minh.
b)
C. đánh đường 14 – Phước Long.
c)
D. Tây Nguyên.
28.
Câu 28. Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ thừa nhận thất bại hoàn toàn trong cuộc chiến tranh xâm lược ở Việt Nam (1954-1975)?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975. B. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
C. Kí kết Hiệp định Pari năm 1973.
29.
Câu 29. Đường lối đổi mới được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ Đại hội VI (12/1986) xác định trọng tâm là đổi mới về
a)
A. văn hóa.
b)
B. chính trị.
c)
C. tổ chức.
d)
D. kinh tế.
30.
Câu 30. Trong những năm 1954 - 1959, Đảng chủ trương để nhân dân miền Nam Việt Nam thực hiện chống Mĩ - Diệm thông qua con đường đấu tranh chính trị hòa bình, vì
a)
A. lực lượng cách mạng miền Nam không có kinh nghiệm đấu tranh vũ trang.
b)
B. lực lượng cách mạng đã tập kết hết ra miền Bắc.
c)
C. kẻ thù chưa dám tiến công lực lượng cách mạng bằng vũ lực.
d)
D. tôn trọng và nghiêm chỉnh chấp hành các điều khoản trong Hiệp định Giơnevơ.
31.
Câu 31. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi, tháng 8/1965) chứng tỏ điều gì?
a)
A. Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn chinh Mĩ.
b)
B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng.
c)
C. Quân đồng minh của Mĩ đã mất khả năng chiền đấu.
d)
D. Cách mạng miền Nam đã đánh thắng “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.
32.
Câu 32. Thắng lợi nào dưới đây có tác dụng củng cố quyết tâm của Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?
a)
A. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long (1974 - 1975).
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng (1975).
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên (1975).
d)
D. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
33.
Câu 33. Âm mưu cơ bản của đế quốc Mỹ trong chiến lươc "Chiến tranh cục bộ" thể hiện qua việc sử dụng chiến thuật
a)
A. "trực thăng vận", "thiết xa vận".
b)
B. dồn dân lập "ấp chiến lược".
c)
C. tiến hành "bình định" vùng tạm chiếm.
d)
D. "tìm diệt" và " bình định" vào vùng"đất thánh" Việt cộng.
34.
Câu 34. Sau khi Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương được kí kết, Mỹ đã có hành động gì ở miền Nam Việt Nam
a)
A. Đưa quân các nước đồng minh của Mỹ vào miền Nam.
b)
B. Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài nước ta.
c)
C. Đưa quân viễn chinh Mỹ vào miền Nam.
d)
D. Xây dựng hệ thống "Ấp chiến lược", đẩy mạnh bình định miền Nam.
35.
Câu 35. Những chiến thắng góp phần làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài, Núi Thành.
b)
B. An lão, Núi Thành, vạn Tường.
c)
C. Ấp Bắc, Bình Giã, An Lão, Ba gia, Đồng Xoài.
d)
D. Ấp Bắc, Bình Giã, Vạn tường.
36.
Câu 36. Ngày 6/6/1969, cách mạng miền Nam Việt Nam diễn ra sự kiện quan trọng nào?
a)
A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập.
b)
B. Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
c)
C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt nam thành lập.
d)
D. Trung ương Cục miền Nam thành lập.
37.
Câu 37. Đường lối đổi mới của Đảng (12/1986) được hiểu như thế nào là đúng?
a)
A. Đổi mới là thay đổi về nội dung của chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Đổi mới là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Đổi mới không phải thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Đổi mới là không thay đổi về hình thức, bước đi của chủ nghĩa xã hội.
38.
Câu 38. Đường lối đổi mới được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ Đại hội VI (12/1986) với chủ trương là xóa bỏ
a)
A. cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp.
b)
B. kinh tế hàng hóa nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. nhiều ngành nghề, nhiều qui mô, trình độ công nghệ.
d)
D. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
39.
Câu 39. “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam.” Là nhận định của Đảng sau chiến dịch
a)
A. Phước Long – Hồ Chí Minh.
b)
B. Tây Nguyên- Huế, Đà Nẵng.
c)
C. Huế- Đà Nẵng- Hồ chí Minh
d)
D. Tây Nguyên- Hồ Chí Minh.
40.
Câu 40. Vì sao Mĩ chuyển sang thực hiện chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh ”?
a)
A. Mĩ bị thất bại trong chiến lược “chiến tranh đơn phương một phía”.
b)
B. Mĩ bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
c)
C. Mĩ bị thất bại trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
d)
D. Mĩ bị thất bại trong chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
41.
Câu 41. Nội dung nào là một trong những quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (24/6 đến 3/7/1976)?
a)
A. Tuyên bố Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa thành lập.
b)
B. Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca.
c)
C. Mở ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
42.
Câu 42. Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩaquyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam?
a)
A. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.
b)
B. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.
c)
C. Hoa kì rút hết quân viễn chinh và quân đồng minh về nước.
d)
D. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam.
43.
Câu 43. Thắng lợi nào đã mở ra kỉ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam: kỉ nguyên độc lập dân tộc, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
c)
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
d)
D. Thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
44.
Câu 44. Trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972 có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Buộc Mĩ kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
b)
B. Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
c)
C. Mĩ rút hết quân về nước, tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
d)
D. Mĩ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
45.
Câu 45. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?
a)
A. Rút dẫn quân Mĩ về nước.
b)
B. Tận dụng người Việt Nam vì mục đích thực dân mới của Mĩ.
c)
C. Đều là loại hình chiến tranh tổng lực.
d)
D. “Dùng người Việt đánh người Việt”.
46.
Câu 46. Nhân tố nào đóng vai trò quyết định đối với thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Quân giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập.
b)

C. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

c)

B. Tinh thần yêu nước của nhân dân.

d)

D. Sự lãnh đạo của Đảng Lao động Việt Nam.

47.
Câu 47. Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975)của nhân dân ta?
a)
A. Mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Chuyển cuộc kháng chiến phát triển thành tổng tiến công chiến lược.
c)
C. Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước ta.
d)
D. Tạo điều kiện để quân dân ta giải phóng các tỉnh còn lại ở Nam Bộ.
48.
Câu 48. Với đại thắng mùa xuân năm 1975 đã đưa nước ta bước vào
a)
A. kỉ nguyên Chủ nghĩa Xã hôi.
b)
B. kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên CNXH.
c)
C. kỉ nguyên thống nhất.
d)
D. kỉ nguyên độc lập.
49.
Câu 49. Nét nổi bật của tình hình Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 được kí kết là gì?
a)
A. Cả nước đã hoàn thành cách mạng ruộng đất.
b)
B. Đất nước đã được thống nhất về lãnh thổ.
c)
C. Cả nước tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.
50.
Câu 50. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân dân Việt Nam không tác động đến việc Mĩ
a)
A. tuyên bố "Mĩ hóa trở lại" cuộc chiến tranh xâm lược. B. chấp nhận đàm phán bàn về chấm dứt chiến tranh.
b)
C. tuyên bố ngừng ném bom phá hoại miền Bắc. D. bị lung lay ý chí xâm lược miền nam Việt Nam.
51.
Câu 51. Ba phòng tuyến của địch bị quân ta chọc thủng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 đó là:
a)
A. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.
b)
B. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.
c)
C. Quảng Trị, Đà Nẵng, Tây Nguyên.
d)
D. Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
52.
Câu 52. Đặc điểm của kinh tế miền Nam Việt Nam sau giải phóng (năm 1975)?
a)
A. Phát triển không cân đối, nghèo nàn, phụ thuộc vào kinh tế Pháp.
b)
B. Nông nghiệp, sản xuất nhỏ, phân tán, phát triển không cân đối.
c)
C. Cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp.
d)
D. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
53.
Câu 53. Thuận lợi cơ bản nhất của đất nước sau năm 1975 là
a)
A. có sự giúp đỡ của các nước trên thế giới.
b)
B. cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc trên thế giới phát triển mạnh.
c)
C. miền Nam đã hoàn toàn giải phóng, đất nước thống nhất.
d)
D. miền Bắc đã khắc phục hậu quả chiến tranh.
54.
Câu 54. Ý nghĩa lớn nhất của chủ trương hình thành nền kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XNCN được Đảng đề ra năm 1986 là
a)
A. Chứng tỏ đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn.
b)
B. Phát huy quyền làm chủ kinh tế, khơi dậy được tiềm năng và sức sáng tạo của quần chúng.
c)
C. Tăng thêm các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
d)
D. Góp phần quan trọng ổn định đời sống của nhân dân.
55.
Câu 55. Nội dung nào không phản ánh đúng về kinh tế miền Nam những năm đầu sau Đại thắng mùa Xuân (1975)?
a)
A. Mang tính chất của kinh tế nông nghiệp, sản xuất nhỏ và phân tán.
b)
B. Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh, mạnh.
c)
C. Phát triển không cân đối, lệ thuộc nặng nề vào viện trợ từ bên ngoài.
d)
D. Phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa (trong chừng mực nhất định).
56.
Câu 56. Thủ đoạn thâm độc nhất của Mĩ khi thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1969-1973) ở Việt Nam là gì?
a)
A. Dùng người Việt đánh người Việt.
b)
B. Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
c)
C. Làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.
d)
D. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
57.
Câu 57. Ý nào sau đây không phải là nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc Việt Nam (1954 - 1965)?
a)
A. khôi phục kinh tế.
b)
B. Hàn gắn vết thương chiến tranh.
c)
C. Đưa miền Bắc tiến lển chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Đấu tranh chống Mĩ – Diệm.
58.
Câu 58. Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau đại thắng mùa Xuân năm 1975?
a)
A. Tạo nên những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
b)
B. Mở ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.
d)
D. Là cơ sở để hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
59.
Câu 59. Những thắng lợi mở đầu của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ diễn ra ở đâu?
a)
A. Ấp Bắc, Vạn Tường.
b)
B. Núi Thành, Vạn Tường.
c)
C. Vạn Tường, Bình Giã.
d)
D. Núi Thành, Ấp Bắc.
60.
Câu 60. Cuộc đấu tranh chính trị tiêu biểu nhất trong năm 1963 của đồng bào miền Nam?
a)
A. Hòa thượngThích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chính quyền Diệm (11/6/1963).
b)
B. Cuộc biểu tình của 2 vạn tăng ni phật tử Huế (8/5/1963).
c)
C. Cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm 1/11/1963.
d)
D. Cuộc biểu tình của 70 vạn quần chúng Sài Gòn (16/6/1963).
61.
Câu 61. Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) của Mĩ ở Miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng
a)
A. quân đội Sài Gòn kết hợp với quân Mỹ, trong đó quân Mỹ đóng vai trò quan trọng.
b)
B. quân viễn chinh Mỹ, và quân đồng minh, cố vấn Mĩ, vũ khí hiện đại của Mĩ.
c)
C. quân đội Sài Gòn, với sự chỉ huy của cố vấn Mĩ và vũ khí do Mỹ trang bị.
d)
D. quân đội Sài Gòn kết hợp với quân Mỹ, trong đó quân đội Sài Gòn đóng vai trò quan trọng.
62.
Câu 62. Hiệp định Pa ri ngày 27/1/1973 tạo điều kiện thuận lợi cho ta
a)
A. giải phóng miền Bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
B. giải phóng Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên.
c)
C. giải phóng hoàn toàn miền Nam thống nhất đất nước.
d)
D. giải phóng Phước Long, Tây Nguyên.
63.
Câu 63. Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh đất nước như thế nào?
a)
A. Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát ở mức cao, lao động thiếu việc làm.
b)
B. Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu, năng suất lao động thấp.
c)
C. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế-xã hội.
d)
D. Năng suất lao động và hiệu quả kinh tế chưa cao, chưa có tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.
64.
Câu 64. Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược "Chiến tranh cục bộ"?
a)
A. Chiến thắng Plâyme, Đất Cuốc, Bàu Bàng.
b)
B. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.
c)
C. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
65.
Câu 65. Chống lại chiến lược chiến tranh cục bộ, ngày 18/8/1965, quân dân miềm Nam Việt Nam đã giàng được thắng lợi nào dưới đây?
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).
b)
B. Núi Thành (Quảng Nam).
c)
C. Vạn Tường (Quảng Ngãi).
d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
66.
Câu 66. Nguyên nhân chủ yếu làm bùng nổ phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam là gì?
a)
A. Nghị quyết 15 của Trung ương Đảng(1/1959).
b)
B. Quân giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập (2/1961).
c)
C. Chính sách khủng bố của chính quyền Ngô Đình Diệm.
d)
D. Trung ương Cục miền Nam ra đời (1/1961).
67.
Câu 67. Sự kiện nào biểu thị tình đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước?
a)
A. Nhân dân ba nước cùng nhau đánh bại chiến lược “ Đông Dương hóa chiến tranh ” của Mĩ.
b)
B. Quân dân Việt Nam và Campuchia phối hợp đánh bại cuộc hành quân xâm lược Campuchia của 10 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn (1970).
c)
C. Quân dân Việt-Lào phối hợp với nhau đánh bại cuộc hành quân “Lam Sơn-719 ” của 4,5 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương ( 24-25/4/1970 ).
68.
Câu 68. Chủ trương “đánh nhanh, thắng nhanh” được Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề trong ra kế hoạch giải phóng miền Nam Việt Nam cuối năm 1974 – đầu 1975 nhằm mục đích gì?
a)
A. Đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch.
b)
B. Hạn chế thiệt hại về người và của cho nhân dân.
c)
C. Giải phóng miền Nam trước mùa mưa.
d)
D. Giải phóng sài Gòn và toàn miền Nam.
69.
Câu 69. Hoàn cảnh lịch sử thuận lợi nhất để Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?
a)
A. Khả năng chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam.
b)
B. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
c)
C. Quân Mĩ đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa.
d)
D. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.
70.
Câu 70. Đường lối đổi mới được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ Đại hội VI (12/1986) với chủ trương là xóa bỏ
a)
A. cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp.
b)
B. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
c)
C. kinh tế hàng hóa nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. nhiều ngành nghề, nhiều qui mô, trình độ công nghệ.
71.
Câu 71. Nguyên nhân sâu xa của phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) là
a)
A. chính quyền Mỹ-Diệm đã suy yếu.
b)
B. mâu thuẫn giữa nhân dân miền Nam với Mỹ-Diệm gay gắt hơn bao giờ hết.
c)
C. lực lượng cách mạng miền Nam đã lớn mạnh.
d)
D. Hội nghị lần thứ 15 (1/1959) quyết định dùng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ-Diệm.
72.
Câu 72. Hình thức đấu tranh của phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) là
a)
A. đấu tranh chính trị.
b)
B. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa giành chính quyền.
c)
C. khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩA.
d)
D. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang.
73.
Câu 73. Từ ngày 15 đến ngày 21 -11 - 1975, Hội nghị hiệp thương chính trị hai miền Nam - Bắc Việt Nam đã nhất trí hoàn toàn về vấn đề gì?
a)
A. Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
b)
B. Quốc kì là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca.
c)
C. Đổi tên thành phố Sài Gòn - Gia Định là Thành phố Hồ Chí Minh.
d)
D. Lấy tên nước là nước Cộng hoà chủ nghĩa xã hội Việt Nam.
74.
Câu 74. Nội dung nào là nguyên nhân chủ quan góp phần làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ của các lực lượng cách mạng trên thế giới.
b)
B. Nhân dân Mĩ phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.
c)
C. Sự phối hợp chiến đấu, đoàn kết giúp đỡ nhau của ba nước Đông Dương.
d)
D. Nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết nhất trí, chiến đấu dũng cảm.
75.
Câu 75. Nội dung nào là một trong những quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (24/6 đến 3/7/1976)?
a)
A. Mở ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Tuyên bố Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa thành lập.
d)
D. Quốc huy mang dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
76.
Câu 76. Ngày 25 - 04 - 1976 gắn liền với sự kiện nào dưới đay ở Việt Nam?
a)
A. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất.
b)
B. Hội nghị Hiệp thương thống nhất đất nước.
c)
C. Cuộc Tổng tuyển cử của cả nước lần thứ nhất.
d)
D. Cuộc Tổng tuyển cử của cả nước lần thứ hai.
77.
Câu 77. Chỗ dựa của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1964) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. hệ thống cố vấn Mĩ.
b)
B. “Ấp chiến lược” và quân đội tay sai.
c)
C. Chính quyền Ngô Đình Diệm.
d)
D. lực lượng quân đội tay sai.
78.
Câu 78. Theo tinh thần của Đại hội Đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9/1960), cách mạng hai miền Nam – Bắc Việt Nam
a)
A. có nhiệm vụ đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH.
b)
B. có quan hệ mật thiết, gắn bó, tác động lẫn nhau.
c)
C. được sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm.
d)
D. có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
79.
Câu 79. Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
a)
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.
b)
B. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
d)
D. Sự giúp đỡ của các nước XHCN, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.
80.
Câu 80. Tại sao trong thực hiện đường lối đổi mới Đảng Cộng sản Việt Nam luôn chú trọng đổi mới kinh tế?
a)
A. Tạo ra khả năng phát triển đất nước.
b)
B. Vật chất quyết định mọi vấn đề khác.
c)
C. Tạo ra bước đi vững chắc cho đất nước.
d)
D. Kinh tế là nền tảng, là cơ sở tồn tại và phát triển của mỗi quốc gia.
81.
Câu 81. Nội dung phản ánh không đúng về âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam là
a)
A. nhanh chóng tạo ra ưu thế mới về binh lực và hỏa lực nhằm áp đảo quân ta.
b)
B. mở các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” vào vùng giải phóng và vùng đất thánh của ta”.
c)
C. dồn dân lập “Ấp chiến lược”, và coi đây là “xương sống” của chiến lược.
d)
D. giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự, phân tán.
82.
Câu 82. Sau cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước năm 1975 và hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước, cách mạng Việt Nam chuyển sang nhiệm vụ cách mạng nào?
a)
A. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Cách mạng giải phóng dân tộc.
c)
C. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. Cách mạng khoa học – công nghệ.
83.
Câu 83. Nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam được Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7/1973) xác định là gì?
a)
A. Tiến hành cuộc cách mạng ruộng đất.
b)
B. Chỉ đấu tranh chính trị để thống nhất đất nước.
c)
C. Giải phóng miền Nam ngày trong năm 1975.
d)
D. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
84.
Câu 84. Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới kinh tế là
a)
A. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
b)
B. xây dựng một bước về cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, hình thành cơ cấu kinh tế mới.
c)
C. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp, thương nghiệp, công thương nghiệp tư bản tư doanh.
85.
Câu 85. Mĩ chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pari do thất bại bất ngờ, choáng váng trong
a)
A. chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
b)
B. cuộc tập kích chiến lược của ta vào Tết Mậu Thân 1968.
c)
C. âm mưu tập kích bằng máy bay B52 vào Hà Nội, Hải Phòng cuối năm 1972.
d)
D. chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
86.
Câu 86. “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào dưới đây của Mĩ?
a)
A. Chiến lược “Chiến tranh đơn phương một phía”
b)
B. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
c)
C. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
d)
D. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
87.
Câu 87. Lực lượng nào đóng vai trò chủ yếu trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Quân đội tay sai.
b)
B. Quân đội Sài Gòn.
c)
C. Quân đội Mĩ.
d)
D. Quân đồng minh của Mĩ.
88.
Câu 88. Một trong những ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là:
a)
A. Tạo điều kiện để cả nước hoàn thành sự nghiệp giả phóng dân tộc, tiến lên thống nhất nước nhà.
b)
B. Tạo điều kiện cho miền Bắc hoàn thành cách mạng XHCN
c)
C. Tạo điều kiện cho miền Nam hoàn thành CMDTDCN
d)
D. Tạo ra những khả năng to lớn để bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.
89.
Câu 89. Mĩ dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm ở miền Nam Việt Nam nhằm
a)
A. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu cũ.
b)
B. phá hoại công cuôc xây dựng chủ nghĩa xã hội của nhân dân ta.
c)
C. ngăn chặn sự chi viện từ miền Bắc vào miền Nam.
d)
D. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
90.
Câu 90. Đại hội đại biểu toàn quốc lần VI (12/1986) xác định mục tiêu hướng tới của Việt Nam là gì?
a)
A. Xây dựng nước Việt Nam dân chủ và giàu mạnh.
b)
B. Làm cho dân giàu, nước mạnh xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
c)
C. Làm cho đất nước ngày càng giàu mạnh, phát triển.
d)
D. Xây dựng nước ta đàng hoàng hơn, to đẹp hơn.
91.
Câu 91. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?
a)
A. Quyết định trực tiếp. B. Hậu phương kháng chiến.
b)
D. Căn cứ địa cách mạng.
92.
Câu 92. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là gì?
a)
A. Góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.
b)
B. Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
c)
C. Tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.
93.
Câu 93. Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao Động Việt Nam (9/1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
a)
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
b)
B. Dùng bạo lực đánh đổ Mĩ – Diệm.
c)
C. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
d)
D. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
94.
Câu 94. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 đã buộc Mĩ phải tuyên bố
a)
A. rút quân khỏi Việt Nam.
b)
B. bỏ rơi chính quyền Sài Gòn.
c)
C. “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
d)
D. “Phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
95.
Câu 95. Bộ Chính trị có quyết định giải phóng Sài Gòn và hoàn toàn miền Nam trong thời gian nào?
a)
A. Huế - Đà Nẵng được giải phóng.
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng đang tiếp diễn.
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên đang tiếp diễn.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên kết thúc.
96.
Câu 96. Phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) có ý nghĩa to lớn như thế nào đối với cách mạng miền Nam Việt Nam?
a)
A. Làm dấy lên phong trào “Thi đua Ấp Bắc, giết gặc lập công”.
b)
B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
c)
C. Mở ra cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lúng ngụy mà diệt”.
d)
D. Đưa cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
97.
Câu 97. Kết quả lớn nhất của kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI nước Việt Nam là gì?
a)
A. Bầu ra Ban dự thảo Hiến pháp.
b)
B. Bầu ra Hội đồng nhân dân các cấp.
c)
C. Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
d)
D. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
98.
Câu 98. Thắng lợi nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?
a)
A. Thắng lợi trong chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
b)
B. Chiến thắng đường 14 - Phước Long.
c)
C. Thắng lợi trong chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi.
99.
Câu 99. Chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ là:
a)
A. Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
b)
B. Chính phủ Việt Nam cộng hòa.
c)
C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta.
d)
D. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng CNXH của miền Bắc.
100.
Câu 100. Ý nào sau đây không phản ánh đúng âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc nước ta lần I là
a)
A. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
b)
B. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam.
c)
C. mở rộng xâm lược miền Bắc, buộc ta phải khuất phục trên bàn đàm phán.
d)
D. Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam.
101.
Câu 101. Trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mĩ ở miền Nam Việt Nam, lực lượng nào dưới đây đóng vai trò chủ lực?
a)
A. Quân đội Sài Gòn và quân đồng minh của Mĩ.
b)
B. Quân đội Mĩ.
c)
C. Quân đội Sài Gòn.
d)
D. Quân đội các nước đồng minh của Mĩ.
102.
Câu 102. Nhiệm vụ chủ yếu của miền Bắc sau năm 1954 là
a)
A. đưa miền Bắc lên chủ nghĩa xã hội. hoàn thành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế.
b)
B. hoàn thành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế.
c)
C. phát triển kinh tế xã hội, ổn định đời sống nhân dân.
d)
D. hàn gắn vết thương chiến tranh, cải tạo quan hệ sản xuất.
103.
Câu 103. Chiến thắng nào của quân dân ta góp phần quyết định buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở Việt Nam?
a)
A. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”. B. Chiến thắng Điện Biên Phủ.
b)
C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
104.
Câu 104. Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?
a)
A. Có sự phối hợp đáng kể của lực lượng chiến đấu Mĩ.
b)
B. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
c)
C. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
d)
D. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ.
105.
Câu 105. Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao Động Việt Nam (9/1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
a)
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
b)
B. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
d)
D. Dùng bạo lực đánh đổ Mĩ – Diệm.
106.
Câu 106. Ý nghĩa quan trọng nhất của kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (1976) là gì?
a)
A. Đổi tên thành phố Sài Gòn - Gia Định là Thành phố Hồ Chí Minh.
b)
B. Bầu ra được các chức vụ lãnh đạo cao nhất của nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
c)
C. Đưa cách mạng nước ta chuyển sang giai đoạn độc lập, thống nhất, đi lên CNXH.
d)
D. Hoàn thành công việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
107.
Câu 107. Một trong những nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta sau Đại thắng mùa xuân năm 1975 là:
a)
A. khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
b)
B. thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. ổn định tình hình chính trị ở miền Nam.
d)
D. mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.
108.
Câu 108. Bài học lớn nhất được rút ra để giữ vững CNXH trong công cuộc đổi mới của nước ta là gì?
a)
A. Phát huy nội lực, khai thác ngoại lực, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
b)
B. Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân, dựa vào nhân dân, phát huy vai trò nhân dân.
c)
C. Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có kế thừa, có bước đi, hình thức và cách làm phù hợp.
d)
D. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc, CNXH dựa trên nền tảng chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.
109.
Câu 109. Một trong những nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta sau Đại thắng mùa xuân năm 1975 là
a)
A. mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.
b)
B. ổn định tình hình chính trị ở miền Nam.
c)
C. thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
d)
D. khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
110.
Câu 110. Nội dung nào phản ánh đúng thủ đoạn của Mĩ khi tiến hành chiến lược "chiến tranh cục bộ" ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Sử dụng phổ biến chiến thuật "trực thăng vận".
b)
B. Rút hết cố vấn quân sự và quân viễn chinh Mĩ về nước.
c)
C. Coi "ấp chiến lược" là quốc sách hàng đầu.
d)
D. Đưa quân viễn chinh Mĩ tới tham chiến trực tiếp.