wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoàngdeptrainhatkhoi10

Total questions: 107

Worksheet time: 7hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Khi có hai vectơ lực f1, f2 đồng quy, tạo thành hai cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực f có thể

a)

D. cùng chiều với F1 hoặc F2

b)

C. có độ lớn F = F1 + F2

c)

A. có điểm đặt tại 1 đỉnh bất kì của hình bình hành.

d)

. B. có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.

2.

Hai lực đồng quy f1và f2thì hợp lực có độ lớn là f=|f1+f2| . Khi đó kết luận nào sau đây là đúng

a)

A. F1vaF2 cùng phương, cùng chiều.

b)

     B. F1và F2cùng phương, ngược chiều

c)

B.F1 và F2vuông góc với nhau.                          

d)

D. F1và F2hợp nhau một góc 120 độ

3.

Chọn phát biểu sai. Hợp lực của hai lực song song, cùng chiều có:

a)

A. phương song song với hai lực thành phần.

b)

B. cùng chiều với hai lực thành phần.

c)

C. độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

d)

​   D. có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.

4.

Hệ thức nào sau đây là đúng với trường hợp tổng hợp hai lực song song cùng chiều:

a)

A. F1d1 = F2d2; F = F1 + F2

b)

     B. F1d1 = F2d2; F = F1– F2

c)

D. F2d1 = F1d2; F = F1 + F2

d)

C. F1d2 = F2d1; F = F2 – F1

5.

Chọn phát biểu sai về tổng hợp lực

a)

A. Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

b)

B. Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 0 độ thì độ lớn hợp lực của chúng là lớn nhất.

c)

C. Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 180 độ thì độ lớn hợp lực của chúng là nhỏ nhất.​

d)

D. Tổng hợp lực là thay thế các lực đó bằng một lực lớn hơn.

6.

Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

a)

A. Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.

b)

B. Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực.

c)

C. Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

d)

D. Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần.

7.

Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi hai lực kéo F1 và F2

a)

A. vuông góc với nhau.

b)

B. cùng phương, ngược chiều với nhau,

c)

C. cùng phương, cùng chiều với nhau.

d)

​D. tạo với nhau một góc 45°

8.

Hai lực thành phần F1,F2có độ lớn lần lượt là F1 và F2, hợp lực của chúng có độ lớn là F. Ta có:

a)

C. F thỏa: |F1 – F2| ≤ F ≤ F1 + F2.

b)

A. F luôn lớn hơn F1.​​​

c)

​B. F luôn nhỏ hơn F2.

d)

​D. F không thể bằng F1.

9.

Hai lực đồng quy F1 , F2có độ lớn F1 = 9N và F2 = 12N. Hợp lực có thể có độ lớn bằng

a)

1N

b)

2N

c)

15N

d)

25N

10.

Hai lực đồng quyF1 , F2có độ lớn F1 = 16N và F2 = 14N. Độ lớn hợp lực F của chúng không thể bằng

a)

5N

b)

25N

c)

30N

d)

1N

11.

Hai lực đồng quyF1 ,F2 có độ lớn F1 = 10N và F2 = 14N. Hợp lực F có thể có độ lớn bằng

a)

25N

b)

10N

c)

3N

d)

30N

12.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực có độ lớn F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật:

a)

M=F.d

b)

M=F:d

c)

M=Fd bình

d)

M=F bình.d

13.

Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định

a)

A. Làm vật chuyển động tịnh tiến.

b)

​B. Làm vật quay quanh trục đó.

c)


C. Làm vật biến dạng

d)

​​D. Giữ cho vật đứng yên .

14.

Một lực F nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay. Momen của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng

a)

A. tích của lực tác dụng với cánh tay đòn.  

b)

      B. tích của tốc độ góc và lực tác dụng.

c)

C. thương của lực tác dụng với cánh tay đòn.

d)

   D. thương của lực tác dụng với tốc độ góc.

15.

Cần điền từ nào vào chỗ trống để có một phát biểu đúng?

“Muốn cho một vật có trục quay cổ định ở trạng thái cân bằng, thì tổng độ lớn các... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng độ lớn các... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

A. mômen lực.

b)

​B. hợp lực.

c)

​C. trọng lực

d)

​D. phản lực.

16.

. Đơn vị của mômen lực M = F.d là:

a)

A. m/s

b)

​B. N.m  

c)

​C. kg.m    

d)

D. N.kg

17.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

A. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

B. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

C. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.​  

d)

D. khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay.

18.

Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

A. Lực có giá đi qua trục quay.

b)

B. Lực có giá song song với trục quay.

c)

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.

d)

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua trục quay.

19.

Đòn bẩy là ứng dụng của qui tắc

a)

A. mặt phẳng nghiêng.

b)

​B. quán tính

c)

​C. momen lực

d)

​D. đòn gánh.

20.

Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng momen lực tác dụng lên vật có giá trị:

a)

A. bằng 0.

b)

​B. luôn dương.

c)

​C. luôn âm

d)

​D. khác 0.

21.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng độ lớn lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F tác dụng lên vật

a)

A. không đổi.

b)

​B. tăng hai lần.

c)

​C. tăng ba lần.

d)

​D. giảm ba lần.

22.

Ngẫu lực là hai lực song song,

a)


A. cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

B. ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)

C. cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

D. ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

23.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

A. chuyển động tịnh tiến.

b)

​B. chuyển động quay.

c)

  C. vừa quay, vừa tịnh tiến.    

d)

    D. nằm cân bằng.

24.

Hai lực song song, ngược chiều có cùng độ lớn F tác dụng lên một vật. Khoảng cách giữa hai giá của hai lực là d. Mômen của ngẫu lực là

a)

M=f.d

b)

M=Fd:2

c)

M=f:2d

d)

M=f:d

25.

Khi dùng tay vặn van nước, người ta đã tác dụng vào van nước

a)

A. một ngẫu lực

b)

​B. hai ngẫu lực

c)

    C. cặp lực cân bằng

d)

    C. cặp lực cân bằngb

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

A. Hệ hai lực song song, cùng chiều cùng tác dụng một vật gọi là ngẫu lực.

b)

B. Ngẫu lực tác dụng vào vật chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh tiến.

c)

C. Mômen của ngẫu lực bằng tích độ lớn của mỗi lực với cánh tay đòn của ngẫu lực.

d)

D. Mômen của ngẫu lực không phụ thuộc vị trí của trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.

27.

Công trong trường hợp nào sau đây không phải là công cơ học.

a)

A. Công của lực hãm phanh xe máy.      

b)

        B. Công của người kéo gàu nước từ dưới giếng lên.

c)

C. Công của lực kéo làm xe ô tô chuyển động

d)

. D. Công anh chờ đợi.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

B. Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

D. Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

29.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

A. Quạt điện.

b)

B. Máy giặt

c)

C. Bàn là

d)

D. Máy đưa võng.

30.

Theo cơ chế hoạt động của nhà máy thủy điện thì người ta dùng sức nước để làm quay tuabin của máy phát điện, dòng điện được sinh ra làm cho bóng đèn phát sáng. Ta thấy trong trường hợp này đã có sự chuyển hóa từ dạng năng lượng nào sang năng lượng điện?

a)

A. Năng lượng nước

b)

B. Cơ năng

c)

C. Quang năng    

d)

D.Năng lượng ánh sáng

31.

Đơn vị nào sau đây không thể là đơn vị của công?

a)

Jun

b)

Calo

c)

Nm

d)

KW/h

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

A. Lực phát động ( lực cùng chiểu với chuyển động) luôn sinh công dương.

b)

B. Lực ma sát luôn sinh công âm.

c)

D. Trọng lực luôn sinh công âm.

d)

C. Lực có phương vuông góc với phương chuyển động không sinh công.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

b)

B. Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đểu, công của hợp lực là bằng không.​

c)

C. Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

d)

D. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

34.

Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

a)

A. có, vì thuyền vẫn chuyển động

b)

   B. không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không

c)

C. có, vì người đó vẫn tác dụng lực.

d)

​D. không, thuyền trôi theodòng nước.

35.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

j.s

b)

N.m/s

c)

W

d)

HP

36.

Đơn vị của công suất:

a)

A.J.s

b)

​B. kg.m/s.

c)

​C. J.m.

d)

​D. W.

37.

Công suất là một đại lượng được xác định bằng

a)

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

​B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)


C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

D. giá trị công thực hiện được.

38.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

A. Công cơ học.

b)

​B. Công phát động.

c)

C. Công cản.

d)

D. Công suất.

39.

Công suất được xác định bằng công thức:

a)

P = A trên t

b)

P=t trên A

c)

P=A.t

d)

P=F.t

40.

Hiệu suất của động cơ là:

a)

A.Tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

b)

B. Tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

c)

C. Thương số giữa công suất toàn phần và công suất có ích của động cơ

d)

D. Tích số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

41.

Hiệu suất là tỉ số giữa:

a)

A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích  

b)

 B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.        

d)

D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

42.

Hiệu suất càng cao thì:

a)

A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.  

b)

 B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

  D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

d)

C. năng lượng hao phí càng ít.

43.

Một vật chuyển động với vận tốc V không đổi dưới tác dụng của lực F không đổi cùng phương với phương chuyển động. Công suất của lực F là:

a)

A. P = Fvt.

b)

​B. P = Fv.

c)

D. P = Fv2.

d)

​C. P = Ft

44.

Chọn câu sai: Công suất là:

a)

A. Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.


b)

B. Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

C. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ…

d)

D. Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…

45.

Chọn câu sai: Đơn vị công suất là:

a)

A. kg.m2/s2

b)

​B. J/s.

c)

​C. W.​

d)

​D. kg.m2/s3.

46.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

A.Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

C. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

D.  Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

    A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.

b)

    B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

    C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

d)

    D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.

48.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.

b)

   B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

     D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

49.

Biểu thức tính  động năng của vật là:

a)

Wđ=m.v

b)

Wđ=m.v2

c)

Wđ=1/2.mv2

d)

Wđ=1/2.mv

50.

Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

a)

A.động năng của vật giảm, A > 0  

b)

​B.động năng của vật tăng , A > 0

c)


C.động năng của vật tăng, A = 0.

d)

​D. động năng của vật giảm , A < 0 .

51.

Khi lực tác dụng lên vật sinh công âm thì

a)

A.động năng của vật giảm và A < 0

b)

​B.động năng của vật tăng và A > 0

c)

C.động năng của vật tăng và A < 0

d)

​D. động năng của vật giảm và A >

52.

Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi

a)

A. gia tốc của vật a >0.

b)

    B. vận tốc của vật v > 0

c)

C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

D. gia tốc của vật tăng.

53.

Thế năng trọng trường là đại lượng:

a)

​A. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

​B. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

​C. Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.​

d)

D. Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

54.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có:

a)

​A. vận tốc

b)

​B. động năng.

c)

       C. gia tốc.  

d)

​D. thế năng.

55.

. Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

​A. Động năng.  

b)

​B. Thế năng.

c)

​C. Trọng lượng.  

d)

​D. Khối lượng.

56.

Thế năng của một vật rơi trong trọng trường không phụ thuộc vào

a)

​A. Vị trí vật.

b)

​​B. Vận tốc vật.

c)

​C. Khối lượng vật.

d)

​D. Độ cao.

57.

Điều kiện nào sau đây đúng khi nói về thế năng trọng trường của hệ vật và Trái đất

a)

 A. là năng lượng có được do sự tương tác giữa vật và Trái đất

b)

   B. Luôn có giá trị dương              

c)

C. Luôn có giá trị âm​          

d)

 D. Phụ thuộc vào dạng đường đi của vật.

58.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt=mgz

b)

Wt=1/2mgz

c)

Wt=mgz2

d)

Wt=1/2mgz2

59.

). Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W=1/2mv+mgz

b)

W=1/2mv+mgz2

c)

W=1/2mv2+1/2k(dentaL)2

d)

W=1/2mv2+1/2kdentaL

60.

Chọn các cụm từ để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa:

“....(1)...... thì có sự biến đổi qua lại giữa ....(2)...... và .....(3)..... Nhưng tổng của chúng, tức là ....(4)...... được bảo toàn”

a)

. (1) Trong quá trình chuyển động của vật dưới tác dụng của trọng lực /  (2) động năng /  (3) thế năng / (4) cơ năng

b)

B. (1) Trong một hệ không cô lập / (2) động năng / (3) thế năng / (4) cơ năng

c)

C. (1) Trong hệ kín không có lực ma sát / (2) cơ năng / (3) động năng / (4) thế năng

d)

D. (1) Trong hệ kín không có lực ma sát / (2) cơ năng / (3) thế năng / (4) động năng

61.

Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất so với gốc thế năng thì

a)

A. động năng đạt giá trị cực đại.

b)

​B. thế năng bằng động năng.

c)

C. thế năng đạt giá trị cực đại.

d)

​D. cơ năng bằng không.

62.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

A. động năng tăng, thế năng tăng.

b)

B. động năng tăng, thế năng giảm.

c)

C. động năng giảm, thế năng giảm.

d)

D. động năng giảm, thế năng tăng.

63.

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

a)

A. luôn luôn dương.

b)

​B. luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

C. có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

​D. luôn khác không.

64.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi:

a)

A. Động năng của vật không đổi.

b)

B. Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.  

c)

C. có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

​D. luôn khác không.

65.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi:

a)

A. Động năng của vật không đổi.

b)

B. Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.  

c)

C. Thế năng của vật không đổi.

d)

D. Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

66.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

​B. cơ năng không đổi.      

b)

A. cơ năng cực đại tại N

c)

C. thế năng giảm

d)

D. động năng tăng

67.

Chọn phương án SAI. Trong quá trình chuyển động của một vật trong trọng trường:

a)

A. Nếu động năng giảm thì thế  năng tăng.​  

b)

B. Nếu động năng tăng thì thế năng giảm.

c)

C. Tại vị trí nào động năng cực đại thì thế năng cục tiểu​

d)

D. Nếu động năng tăng thì thế năng cũng tăng.

68.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại vị trí lúc vừa chạm mặt đất bằng:  

a)

A. thế năng cực đại.  

b)

        B. cơ năng bằng không.

c)

C. động năng cực đại.

d)

         D. tổng thế năng cực đại và động năng cực đại.

69.

. Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:

a)

​A. thẳng đều

b)

​B. nhanh dần đều.

c)

​C. chậm dần đều.  

d)

D. biến đổi

70.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

​A. Vật chuyển động thẳng đều.

b)

​B. Vật chuyển động tròn đều.      ​

c)

D. Vật đứng yên.

d)

​C. Vật chuyển động biến đổi đều.

71.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc V thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là:

a)

A=1/2m.v^2

b)

A=-1/2m.v^2

c)

A=mv^2

d)

A=-mv^2

72.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

​A. Lực cùng hướng với vận tốc của vật

b)

​​B. Lực vuông góc với vận tốc của vật

c)

​C. Lực ngược hướng với vận tốc của vật

d)

​D. Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

73.

Trong các câu sau đây, câu nào là sai?  Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

A. chuyển động thẳng đều.​

b)

​B. chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

C. chuyển động tròn đều.

d)

​D. chuyển động cong đều.

74.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bằng không

75.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

a)

​A. thế năng của vật giảm dần.

b)

​B. động năng của vật giảm dần.  

c)

​​D. động lượng của vật giảm dần.

d)

​C. thế năng của vật tăng dần.

76.

Động lượng của một hệ kín là đại lượng

a)

Không xác định

b)

Bảo toàn

c)

Không bào toàn

d)

Biến thiên

77.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s

b)

Kg.m/s

c)

N/m

d)

N.m/s

78.

Véctơ động lượng là véctơ:

a)

A. cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc.​

b)

B. có phương hợp với véctơ vận tốc một góc bất kỳ.

c)

C. có phương vuông góc với véctơ vận tốc.​

d)

D. cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc.

79.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc đều.​

b)

​B. Ôtô chuyển động tròn đều.

c)

C. Ôtô giảm tốc đều.​

d)

​D. Ôtô chuyển động thẳng đều.

80.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

A. định luật bảo toàn công

b)

​B. định luật II Niu-tơn.

c)

C. định luật bảo toàn động lượng.

d)

​D. định luật I Niu-tơn.

81.

Chọn từ/cụm từ thích hợp trong bảng dưới đây để điền vào chỗ trống.

Động lượng là một đại lượng (1) ……………., kí hiệu là , luôn (2) ………… với vectơ vận tốc của vật. Độ lớn của động lượng được xác định bằng (3) …… giữa (4) ……. và tốc độ của vật. Đơn vị của động lượng là (5) ……… Động lượng (6) ……… truyền từ vật này sang vật khác.

a)

A. (1) có hướng; (2) cùng chiều; (3) tích số; (4) khối lượng; (5) kg.m/s; (6) có thể.

b)

B. (1) vô hướng; (2) cùng chiều; (3) tích số; (4) khối lượng; (5) kg.m/s; (6) có thể.

c)

C. (1) có hướng; (2) ngược chiều; (3) tích số; (4) khối lượng; (5) kg.m/s; (6) có thể.

d)

D. (1) có hướng; (2) cùng chiều; (3) tích số; (4) khối lượng; (5) N.m/s; (6) có thể.

82.

. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng của một vật bằng tích của khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

83.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

a)

A. các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.​​

b)

.​​B. các nội lực từng đôi một trực đối

c)

C. không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.​

d)

D. nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng là đại lượng véctơ.

b)

B. Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.  

c)

C. Động lượng là đại lượng vô hướng.  ​

d)

C. Động lượng là đại lượng vô hướng.  ​​D. Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc

85.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn,V là vận tốc của đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng của hệ  (súng + đạn) được bảo toàn. Vận tốc của súng sau khi đạn rời khỏi nòng là:

a)

v=m/M.V

b)

v=-m/M.V

c)

v=M/m.V

d)

v=-M/m.V

86.

. Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên liên quan đến

a)

A. chuyển động theo quán tính.  

b)

​B. chuyển động do va chạm.

c)

C. chuyển động ném ngang.

d)

​D. chuyển động bằng phản lực.

87.

Khi một vật đang rơi (không chịu tác dụng của lực cản không khí) thì

a)

A. động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn.

b)

B. động lượng của vật không đổi.  

c)

C. động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.

d)

​D. động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.

88.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

A. Hệ gồm hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Hệ gồm hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

c)

C. Hệ gồm hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

D. Hệ gồm hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

89.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm đi một nữa

d)

Đổi chiều

90.

Trong chuyển động bằng phản lực

a)

A. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên.

b)

B. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng.

c)

C. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại.

d)

D. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc.

91.

 Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Tăng

92.

Hai vật có động lượng bằng nhau. Chọn kết luận sai:

a)


A. Vật có khối lượng lớn hơn sẽ có vận tốc lớn hơn.

b)

B. Vật có vận tốc lớn hơn sẽ có khối lượng nhỏ hơn.

c)

C. Hai vật chuyển động cùng hướng, với vận tốc bằng nhau.

d)

D. Hai vật chuyển động với vận tốc có thể khác nhau.

93.

 Lực nào làm thay đổi động lượng của một ô tô trong quá trình ô tô tăng tốc:

a)

Lực ma sát

b)

Lực phát động

c)

Cả hai lực ma sát và lực phát động

d)

Trọng lực và phản lực

94.

Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn dưới đây.

Va chạm mềm (còn gọi là va chạm (1)…) xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng (2)… sau va chạm. Động năng của hệ sau va chạm (3)… động năng của hệ trước va chạm.

a)

A. (1) đàn hồi; (2) vận tốc; (3) bằng.​​​

b)

.​​​B. (1) đàn hồi; (2) tốc độ; (3) lớn hơn.

c)

C. (1) không đàn hồi; (2) vận tốc; (3) nhỏ hơn.​​

d)

D. (1) không đàn hồi; (2) tốc độ; (3) bằng.

95.

Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?

a)

A. Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.

b)

B. Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.

c)

C. Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.

d)

D. Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.

96.

Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđvà W’đ. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)

Wđ=W'đ

b)

Wđ<W'đ

c)

Wđ>W'đ

d)

Wđ=2W'đ

97.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)


B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

C. Viên đạn xuyên qua tấm bia trên đường bay của nó.

d)

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu và nảy lên.

98.

Chọn đáp án đúng. Va chạm mềm

a)

A. xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.

b)

B. là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.

c)

C. động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

d)

D. tổng động lượng của hệ trước va chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

99.

Chọn đáp án đúng. Va chạm đàn hồi

a)

A. xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.

b)

B. là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.

c)

C. động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm.

d)

D. tổng động lượng của hệ trước va chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

100.

Dạng tổng quát của định luật II Newton có thể được biểu diễn dưới dạng

a)

F.dentaT=dentaP

b)

F.dentaP=dentaT

c)

F.dentaP=ma

d)

F.dentaP/dentaT=ma

101.

trong điều kiện nào dưới đây hai vật chuyển động đến va chạm đàn hồi với nhau và đứng yên sau va chạm

a)

A. Hai vật có khối lượng và vận tốc được chọn một cách thích hợp đến va chạm với nhau.

b)

B. Một vật khối lượng rất nhỏ đang chuyển động va chạm với một vật có khối lượng rất lớn đang đứng yên.

c)

C. Hai vật có khối lượng bằng nhau, chuyển động ngược chiều nhau với cùng một vận tốc.

d)

D. Không thể xảy ra hiện tượng trên.

102.

Khẳng định nào sau đây là không đúng? Trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau thì

a)

A. năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

b)

B. cơ năng của vật trước và sau va chạm được bảo toàn.

c)

C. động lượng của vật trước và sau va chạm được bảo toàn

d)

D. trong quá trình va chạm hai vật chịu lực tác động như nhau về độ lớn.

103.

Vật thứ nhất có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v0 đến va chạm đàn hồi với vật thứ hai có cùng khối lượng và đang đứng yên. Nếu khối lượng vật thứ hai tăng lên gấp đôi thì động năng của hệ sau va chạm sẽ

a)

ko đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 1,5 lần

d)

Tăng 1,5 lần

104.

Đai an toàn và túi khí trong ô tô có vai trò:

a)

A. bảo vệ người ngồi trong ô tô nhờ tăng lực tác dụng lên hành khách.

b)

B. bảo vệ người ngồi trong ô tô nhờ giảm thời gian va chạm của hành khách với các vật dụng trong xe.

c)

C. bảo vệ người ngồi trong ô tô nhờ tăng thời gian va chạm của hành khách với các vật dụng trong xe.

d)

D. bảo vệ các thiết bị trong ô tô.

105.

Chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là:

a)

P=m.F

b)

P=F.t

c)

P=F.t/m

d)

P=F.m

106.

Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không vận tốc đầu từ trên đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi a là góc của mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng nằm ngang. Bỏ qua ma sát giữa chất điểm và mặt phẳng nghiêng. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)

p = mgsina.t

b)

p = mg.t

c)

p = mgcosa.t

d)

​D. p = gsina.t

107.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Xung lượng của một lực càng lớn nếu tác dụng càng lâu.

b)

B. Động lượng của một vật phụ thuộc vào tốc độ thay đổi vận tốc.

c)

C. Với cùng một xung lượng của lực, vật nặng thì có động lượng lớn hơn vật nhẹ.

d)

D. Khi biết vận tốc của một vật ta có thể xác định được động lượng của nó ngay cả khi không biết khối lượng.