Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương lịch sử
Total questions: 103
Worksheet time: 1hrs 17mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Sông Hồng
b)
B. Phù Nam
c)
C. Sa Huỳnh
d)
D. Trống đồng
2.
Câu 2: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung Bộ
b)
B. Khu vực Trung bộ ngày nay
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam
3.
Câu 3: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang- Âu Lạc là
a)
A. săn bắt, hái lượm
b)
B. Nông nghiệp lúa nước
c)
C. Thương nghiệp
d)
D.Thủ công nghiệp
4.
Câu 4:Nền văn minh Văn Lang-Âu Lạc có cội nguồn từ nền văn hóa
a)
A. Phùng Nguyên
b)
B. Sa Huỳnh
c)
C. Đông Sơn
d)
D. Óc Eo
5.
Câu 5: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang- Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn
b)
B. Tiền đồng Óc Eo
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ
d)
D. Tượng phật Đồng Dương
6.
Câu 6: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc Bộ bà Bắc Trung bộ
b)
B. Trung và Nam Trung bộ
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam
7.
Câu 7: Nền văn minh Chăm-pa được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. Văn hóa Đồng Nai
b)
B. Văn hóa Đông Sơn
c)
C. Văn hóa Sa Huỳnh
d)
D. Văn hóa Óc Eo
8.
Câu 8: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
A. Phát triển thương nghiệp
b)
B. Nông nghiệp lúa nước
c)
C. Săn bắt, hái lượm
d)
D. Trồng trọt, chăn nuôi
9.
Câu 9: Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
a)
A. Cổ Loa
b)
B. Phong Châu
c)
C. Sin-ha-pu-ra
d)
D. Hoa Lư
10.
Câu 10: Kinh đô của nhà nước Âu Lạc là
a)
A. Cổ Loa
b)
B. Phong Châu
c)
C. Sin-ha-pu-ra
d)
D. Hoa Lư
11.
Câu 11: Kinh đô của nhà nước Chăm-pa là
a)
A. Cổ Loa
b)
B. Phong Châu
c)
C. Sin-ha-pu-ra
d)
D. Hoa Lư
12.
Câu 12: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. Đồng Đậu, Gò Mun
b)
B. Sa Huỳnh
c)
C. Đông Sơn
d)
D. Óc Eo
13.
Câu 13: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Phù Nam là
a)
A. Nông nghiệp
b)
B. Buôn bán
c)
C. Thủ công nghiệp
d)
D. Chăn nuôi, trồng trọt
14.
Câu 14: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
a)
A. Bắc Bộ và Bắc Trung bộ
b)
B. Khu vực Nam Bộ
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay
d)
D. Trung Bộ và Nam Bộ
15.
Câu 15: Đặc điểm chung của nền văn minh Chăm-pa và nền văn minh Phù Nam là
a)
A. Hình thành trên lưu vực các con sông lớn
b)
B. Có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài
c)
C. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Trung Hoa
d)
D. Lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính
16.
Câu 16: Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chăm-pa?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ
b)
B. Có sự giao thoa giữa văn hóa bản Trung Hoa và Ấn Độ
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn minh Ấn Độ
d)
D. Kết hợp giữa văn minh Đại Việt với văn minh Phù Nam
17.
Câu 17: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang- Âu LẠc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp
b)
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa
c)
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dấn đến sự phân hóa xã hội
d)
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm
18.
Câu 18: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
A. Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp
b)
B. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ
c)
C. Hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh
d)
D. Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của nền văn minh Ấn Độ
19.
Câu 19: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
a)
A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp
b)
B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á
c)
C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á
d)
D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp
20.
Câu 20: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ
b)
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh
c)
C. Lưu giữ và phát huy nền văn minh Ấn Độ
d)
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Trung Hoa
21.
Câu 21: Nội dung sau đây phản ánh đùn đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
a)
A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh
b)
B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển
c)
C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
d)
D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam
22.
Câu 22: Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền
b)
B. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền
c)
C. Đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng
d)
D. Bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền
23.
Câu 23: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ
b)
B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài
d)
D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa
24.
Câu 24: Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường
b)
B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị
c)
C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành
d)
D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân
25.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang- Âu lạc?
a)
A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao
b)
B. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ
c)
C. Bộ máy nhà nước phát triển đỉnh cao
d)
D. Tổ chức đơn giản, sơ khai
26.
Câu 26: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
A. Hình luật
b)
B. Hình thư
c)
C. Quốc triều hình luật
d)
D. Hoàng Việt luật lệ
27.
Câu 27: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
A. Triều Tiền Lý
b)
B. Triều Ngô
c)
C. Triều Lê
d)
D. Triều Nguyễn
28.
Câu 28: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
A. Quân chủ lập hiến
b)
B. Chiếm hữu nô lệ
c)
C. Dân chủ
d)
D. Quân chủ chuyên chế
29.
Câu 29: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
A. Thời Lý
b)
B. Thời Trần
c)
C. Thời Lê sơ
d)
D.Thời Hồ
30.
Câu 30: Việc nhà Lý cho xây dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp
b)
B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc
c)
C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta
d)
D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp
31.
Câu 31: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
A. Cục bách tác
b)
B. Quốc sử quán
c)
C. Quốc Tử Giám
d)
D. Hàn Lâm viện
32.
Câu 32: Trung tâm chính trị- văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỉ X-XV là
a)
A. Phố Hiến
b)
B. Thanh Hà
c)
C. Thăng Long
d)
D. Hội An
33.
Câu 33: Việc cho dựng bia đá ở Văn Miêu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử
b)
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước
c)
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc
d)
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp
34.
Câu 34: "Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của các tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Phật giáo- Đạo giáo- Nho giáo
b)
B. Phật giáo- Nho giáo- Thiên chúa giáo
c)
C. Phật giáo- Đạo giáo- Tín ngưỡng dân gian
d)
D. Nho giáo- Phật giáo- Ấn Độ giáo
35.
Câu 35: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm
a)
A. Văn học nhà nước và văn học dân gian
b)
B. Văn học viết và văn học truyền miệng
c)
C. Văn học nhà nước và văn học tự do
d)
D. Văn học dân gian và văn học viết
36.
Câu 36: Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Tính đa dạng
b)
B. Tính thống nhất
c)
C. Tính bản địa
d)
D. Tính vùng miền
37.
Câu 37: Thiết chế chính trị thời Lý-Trần có đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tập quyền thân dân
b)
B. Quan liêu
c)
C. Chuyên chế
d)
D. Phân quyền
38.
Câu 38: Triều đại đầu tiên chính thức sử dụng chế độ thi cử Nho học để tuyển chọn quan lại là
a)
A. Triều Đinh
b)
B. Triều Lý
c)
C. Triều Trần
d)
D. Triều Lê sơ
39.
Câu 39: Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Đúc đồng
b)
B. Điêu khắc gỗ
c)
C. Gốm sứ
d)
D. Tranh dân gian
40.
Câu 40: Thăng Long được lựa chọn là kinh đô nước ta từ vương triều nào?
a)
A. Lý
b)
B. Hồ
c)
C. Hồ
d)
D. Lê sơ
41.
Câu 41: Triều đại nào trong lịch sử phong kiến Việt Nam bắt đầu cho đúc các loại tiền kim loại?
a)
A. Triều Đinh
b)
B. Triều Tiền Lê
c)
C. Triều Lý
d)
D. Triều Lê sơ
42.
Câu 42: Văn minh Đại Việt (từ thế kỉ X-XIX) chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của hai nền văn minh nào?
a)
A. Trung Hoa, Ấn Độ
b)
B. Trung Hoa, Nhật BẢn
c)
C. Ấn Độ, Pháp
d)
D. Ấn Độ, Anh
43.
Câu 43: Phật giáo du nhập vào Việt Nam (khoảng đầu Công nguyên) với trung tâm nổi tiếng nhất là
a)
A. Chùa một cột
b)
B. chùa Dâu
c)
C. chùa Bút Tháp
d)
D. chùa Bái Đính
44.
Câu 44: Phật giáo nước ta phát triển thịnh đạt dưới những vương triều nào?
a)
A. Lý-Trần
b)
B. Hồ-Lê Sơ
c)
C. Mạc-Lê Trung Hưng
d)
D. Tây Sơn-Nguyễn
45.
Câu 45: Bia tiến sĩ ở Văn Miếu- Quốc Tử Giám được dựng lần đầu tiên dưới thời vua
a)
A. Lý Thái Tông
b)
B. Trần Thánh Tông
c)
C. Lê Thánh Tông
d)
D. Quang Trung
46.
Câu 46: Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc- Lê Trung Hưng là
a)
A. phát triên thù công nghiệp
b)
B. phát triên nội thương
c)
C. kinh tế hướng ngoại
d)
D. kinh tể hướng nội
47.
Câu 47: Lê Văn Hưu là tác giả của bộ sử nào dưới đây?
a)
A. Đại Nam thực lục
b)
B. Đại Việt sử kí
c)
C. Đại Việt sử kí toàn thư
d)
D. Khâm định Việt sử thông giám cương mục
48.
Câu 48: Đại Việt sử kí toàn thư là bộ quốc sử ra đời dưới vương triều nào?
a)
A. Triều Lý
b)
B. Triều Trần
c)
C. Triều Lê sơ
d)
D. Triều Nguyễn
49.
Câu 49: Dưới vương triều nào, Đại Việt trở thành một cường quốc trong khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Triều Lý
b)
B. Triều Trần
c)
C. Triều Lê sơ
d)
D. Triều Nguyễn
50.
Câu 50: Dưới thời Nguyễn bộ luật nào dưới đây ra đời
a)
A. Hình thư
b)
B. Hình luật
c)
C. Quốc triều hình luật
d)
D. Hoàng Việt luật lệ
51.
Câu 50: Tên gọi nước ta là Đại Việt có từ triều đại nào?
a)
A. Triều Lý
b)
B. Triều Trần
c)
C. Triều Lê sơ
d)
D. Triều Nguyễn
52.
Câu 51: Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở
a)
A. độc tôn Phật giáo
b)
B. độc tôn Nho học
c)
C. độc tôn Đạo giáo
d)
D. độc tôn Công giáo
53.
Câu 52: Thời Le Trung Hưng, văn minh Đại Việt đạt được những những thành tựu rực rỡ trên cơ sở
a)
A. Xu huớng dân gian hoá và bước đầu tiếp xúc với văn minh phương Tây
b)
B. Xu hưóng độc tôn Nho học và hạn chể tiếp xúc văn minh phương Tây
c)
C. Xu hướng độc tôn Phật giáo và hạn chế sự phát triên của Nho giáo
d)
D. Xu thế dân gian hoá và tiếp xúc mạnh mẽ với văn minh phương Tây
54.
Câu 52: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Có cội nguốn từ các nên văn minh côổ xưa trên đất nước Việt Nam
b)
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nên văn minh bên ngoài
c)
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến
d)
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta
55.
Câu 52: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập
b)
B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác
c)
C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất
d)
D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ súc kéo nông nghiệp
56.
Câu 53: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của "Quan Xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
A. Tạo ra sản phâm chất lượng cao để trao đôi buôn bán trong và ngoải nước
b)
B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghể cao phục vụ chể tác, buôn bán
c)
C. Tạo ra sân phâm chât lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiển
d)
D. Tạo ra các hình mầu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triến
57.
Câu 54: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp
c)
C. Du nhập và cải tạo các giông cây từ bên ngoài
d)
D. Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực
58.
Câu 55: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt là
a)
A. Có cội nguồn từ các nền vản minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam
b)
B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuât nông nghiệp
c)
C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài
d)
D. Chịu ảnh hường sâu sắc từ nền vẫn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Băc thuộc
59.
Câu 56: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh- Tiền lê?
a)
A. Tô chức theo mô hình quân chủ chuyên chể trung ương tập quyền
b)
B. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chê cao
c)
C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chinh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau
d)
D. Tô chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ
60.
Câu 57: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
a)
A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước
b)
B.Sần xuất được chuyên môn hỏa, sản phẩm có chât lượng cao hơm
c)
C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chinh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau
d)
D. Góp phần quan trọng thúc đây thương nghiệp phát triên
61.
Câu 58: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Xuât phát từ nghể nông lúa nước nên chi chú trọng phát triển nông nghiệp
b)
B. Không khuyển khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triên
c)
C. Chi đề cao vị thế của Nho giáo nhẳm giữ vững kỳ cuong, ôn định xã hội
d)
D. Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triến
62.
Câu 59: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Văn minh Đại Việt phát triên đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc
b)
B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ
c)
C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh n Độ
d)
D. Thiểt chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ
63.
Câu 60: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào
b)
B. Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã
c)
C. Là nên văn minh phát triến rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á
d)
D. Trong kỷ nguyên Đại Việ, mọi lĩnh vực kinh tể, văn hóa đều phát triền
64.
Câu 61: Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm
a)
A. Dân tộc đa số
b)
B. dân tộc thiểu số
c)
C. dân tộc vùng thấp
d)
D. dân tộc vùng đồng bằng
65.
Câu 62: Ở nước ta hiện nay, dân tộc nào có dân số đông nhất?
a)
A. Tày
b)
B. Kinh
c)
C. Mường
d)
D. Ơ Đu
66.
Câu 63: Ở nước ta hiện nay, dân tộc nào có dân số ít nhất?
a)
A. Tày
b)
B. Kinh
c)
C. Mường
d)
D. Ơ Đu
67.
Câu 64: Ở nước ta hiện nay có bao nhiêu dân tộc?
a)
A. 52
b)
B. 53
c)
C.54
d)
D. 55
68.
Câu 65: Ở nước ta hiện nay các dân tộc được chia làm mấy ngữ hệ?
a)
A. 4 ngữ hệ
b)
B. 5 ngữ hệ
c)
C. 6 ngữ hệ
d)
D. 7 ngữ hệ
69.
Câu 66: Ở nước ta hiện nay các dân tộc được chia làm mấy nhóm ngôn ngữ?
a)
A. 5 nhóm ngôn ngữ.
b)
B. 6 nhóm ngôn ngữ.
c)
C. 7 nhóm ngôn ngữ.
d)
D. 8 nhóm ngôn ngữ.
70.
Câu 67: Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
A. Ngữ hệ Nam Á
b)
B. Ngữ hệ Bắc Ả
c)
C. Ngữ hệ Đông Á
d)
D. Ngữ hệ Tây Á
71.
Câu 68: Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia làm mấy nhóm?
a)
A. 1 nhóm
b)
B. 2 nhóm
c)
C. 3 nhóm
d)
D. 4 nhóm
72.
Câu 69: Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
a)
A. trồng lúa nước
b)
B. trồng cây lúa mì
c)
C. trồng cây lúa mạch
d)
D. trồng cây lúa nương
73.
Câu 70: Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc thiểu số ở nước ta là
a)
A. hghề dệt và nghề đan
b)
B. nghề rèn, đúc và nghể mộc
c)
C. nghề gổm và nghề rền đúc
d)
D. nghề gổm và làm đồ trang sức
74.
Câu 71: Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô
a)
A. từmg làng bàn và tộc người
b)
B. nhiều làng/bảng hay cả khu vực
c)
C. tập trung ở các đô thị lớn
d)
D. theo từng dòng họ ruột thịt
75.
Câu 72: Nét văn hóa nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bê ngoài?
a)
A. Thờ Phật
b)
B. Thờ anh hùng dân tộc
c)
C. Thờ ông Thành hoàng
d)
D. Thờ cúng tố tiên
76.
Câu 73: Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
a)
A. Thờ cúng tố tiên
b)
B. Thờ ông Thành hoàng
c)
C. thờ đa thần
d)
D. Thờ Phật
77.
Câu 74: Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còng được xuất khẩu. Đay là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Thủ công nghiệp
b)
B. Nông nghiệp
c)
C. Thương nghiệp
d)
D. Lâm- Ngư nghiệp
78.
Câu 75: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm và ở trong
a)
A. nhà sàn
b)
B. nhà tấng
c)
C. nhà trệt
d)
D. chung cư
79.
Câu 76: Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan
a)
A. chu kì thời gian/ thời tiết
b)
B. chu kì vòng đời
c)
C. chu kì canh tác
d)
D. chu kì Mặt Trắng
80.
Câu 77: "Dân tộc đa số" trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải
a)
A. chiếm trên 50% tổng dân số cả nước
b)
B. chiếm trên 60% tống dân số cả nước
c)
C. chiếm trên 30% tống dân số cả nước
d)
D. chiếm trên 40% tổng dân số cả nước
81.
Câu 78: Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong họa động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
a)
A. Trồng lúa trên ruộng bật thang
b)
B. Phát triển nuôi trống thủy - hải sản
c)
C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt
d)
D. Trông lúa và cây lương thực khác
82.
Câu 79: Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
a)
A. Lúa nuước được trống ở ruộng bật thang
b)
B. Phát triên nuôi trông thủy - häi sản
c)
C. Phải thường xuyên đắp để ngăn lũ lụt
d)
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn
83.
Câu 80: Sản xuất nông nghiệp của người Kikh và các dân tộc thiểu số có đặc điểm gì giống nhau?
a)
A. Đều phát triễn nông nghiệp với đặc trưmg là trồng lúa
b)
B. Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, săn, cây ăn quả
c)
C. Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. it chú trọng nuôi thùy hải sản
d)
D. Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả săn, ngô, củ quả
84.
Câu 81: Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
a)
A. Từ thời dựng nước Văn Lang- Au Lạc
b)
B. Từ khi thẳng lợi 1000 năm Bắc thuộc
c)
C. Từ khi giành được nển độc lập tự chủ
d)
D. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược
85.
Câu 82: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
A. giúp đỡ, chia sè nhau trong trong cuộc sông
b)
B. tập hợp lực lượng đẩu tranh chống ngoại xâm
c)
C. tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai
d)
D. chê tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày
86.
Câu 83: Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tỏ quốc hiện nay?
a)
A. Truyên thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam
b)
B. Sự liên kết chặt chề của các dần tộc trên đất nước Việt Nam
c)
C. Khôi đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cô và mớ rọng
d)
D. Y thức xây của toàn dân tham gia đẩu tranh để bào vệ Tô quôc
87.
Câu 84: Mặt trận dân tộc thống nhấy Việt Nam mới ra đời (1930) có tên gọi là gì?
a)
A. Hội phản để nhân dân
b)
B. Hội phản đế Viêt Nam
c)
C. Hội phản đế Đồng minh
d)
D. Hội phàn để Đông Dương
88.
Câu 85: Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đoàn kết dân tộc Việt Nam?
a)
A. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp
b)
B. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp
c)
C. Yêu cầu tập hợp lực lượng chổng giặc ngoại xâm
d)
D. Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sông
89.
Câu 86: Hiện nay khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đucợ thể hiện tập trung trong tổ chức nào?
a)
A. Hội Phản đế Đồng minh
b)
B. Quốc hội
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam
90.
Câu 87: Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
a)
A. Rất quan trọng
b)
B. Đặc biệt quan trọng
c)
C. Tuơng đổi quan trong
d)
D. Tuơng đối đặc biệt
91.
Câu 88: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam tỏng lịch sử?
a)
A. Khối Đại đoàn kết dân tộc
b)
B. Tinh thần đấu tranh anh dũng
c)
C. Nghệ thuật quân sự độc đáo
d)
D. Sự lănh đạo tài tình, sáng suốt
92.
Câu 89: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc
b)
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưởng, tôn giáo
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ
93.
Câu 90: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc
b)
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo
94.
Câu 91: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc
b)
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đại phương
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo
95.
Câu 92: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc
b)
B.Để ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc
c)
C. Để ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo
d)
D. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo
96.
Câu 93: Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?
a)
A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triền
b)
B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển
c)
C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn
d)
D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống
97.
Câu 94: Nội dung nào sau đây không phải nguyên tắc của Đảng và Nhà nước trong quan điểm về chính sách dân tộc?
a)
A. Đoàn kết
b)
B. Bình đẳng
c)
C. Dân chủ
d)
D. Tương trợ
98.
Câu 95: "Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ". Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?
a)
A. Tương trợ
b)
B. Bình đẳng
c)
C. Đoàn kết
d)
D. Nhất quán
99.
Câu 96: Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
A. Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc
b)
B. Tình trạng thiều lương thực, thực phẩm
c)
C. Tinh trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật
d)
D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ
100.
Câu 97: Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàng vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
a)
A. Cüng cô an ninh quốc phòng
b)
B. Bảo vê chủ quyền quốc gia
c)
C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc
d)
D. Chống lại các thế lực thù địch
101.
Câu 98: Yếu tố nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đản và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
A. Xây dựng nen văn hóa theo từng đặc điếm của vùng miền
b)
B. Xây dựng nến văn hóa tiên tiển đậm đà bản sắc dân tộc
c)
C. Xây dựng nên văn hóa trên nên nến tảng dân tộc Kinh
d)
D. Xây dựng nên văn hỏa hài hòa trên nên tảng nhiều dân tộc
102.
Câu 99: Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
A. Đê ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miên
b)
B. Đê ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương
c)
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc
d)
D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị
103.
Câu 100: Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi
b)
B. Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng
c)
C. Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng
d)
D. Chinh tr, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng
Reset
