wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Lịch sử 12

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1967, ở khu vực Đông Nam Á, tổ chức nào sau đây được thành lập?

a)

Cộng đồng than - thép châu Âu.

b)

Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.

2.

“Nỗ lực phát triển khu vực Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, tự do, thịnh vượng và thống nhất tất cả các nước thành viên” là mục đích của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội Đông Nam Á (ASA).

b)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Tổ chức Liên hợp quốc (UN).

3.

Thành thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN là

a)

Việt Nam.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây.

d)

Mi-an-ma.

4.

Văn kiện nào dưới đây nêu rõ mục đích thành lập của tổ chức ASEAN?

a)

Tuyên bố ASEAN.

b)

Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

Hiệp định Paris.

d)

Hiệp định sơ bộ.

5.

Quốc gia nào sau đây không phải là thành viên của tổ chức ASEAN?

a)

Phi-líp-pin.

b)

Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Ấn Độ.

6.

Quốc gia nào sau đây không phải là thành viên Thông qua tuyên bố Băng Cốc về việc thành lập tổ chức ASEAN năm 1967?

a)

Phi-lip-pin.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

In-đô-nê-xi-a

7.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập (1967) là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?

a)

Toàn cầu hóa.

b)

Hòa hoãn Đông - Tây.

c)

Đa cực, nhiều trung tâm.

d)

Liên kết khu vực.

8.

Điều kiện tiên quyết đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN (1967) là các quốc gia thành viên

a)

đều có nền kinh tế phát triển.

b)

đều đã giành được độc lập.

c)

có sự tương đồng về văn hóa.

d)

có sự tương đồng về ngôn ngữ.

9.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Có sự đồng nhất giữa các quốc gia về chính trị, kinh tế.

b)

Mọi quyết định có giá trị như pháp luật của quốc gia.

c)

Có đóng góp cho nền hòa bình ở khu vực và thế giới.

d)

Là tổ chức khu vực được thành lập sớm nhất thế giới.

10.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tổ chức ASEAN?

a)

ASEAN là tổ chức khu vực của các quốc gia Đông Nam Á có chung chế độ chính trị.

b)

ASEAN đã trải qua hành trình hơn 30 năm để đưa ASEAN 5 thành ASEAN 10.

c)

Hiện nay, tất cả các quốc gia Đông Nam Á đã là thành viên của ASEAN.

d)

ASEAN là tổ chức liên kết kinh tế-chính trị khu vực lớn nhất hành tinh.

11.

Trong quá trình phát triển, Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với thách thức nào?

a)

sự đa dạng chính trị.

b)

chính trị ổn định.

c)

kinh tế phát triển.

d)

các nước đồng tình, ủng hộ.

12.

Ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN gồm:

a)

Cộng đồng Chính trị-an ninh, Cộng đồng kinh tế, Cộng đồng khoa học-kĩ thuật.

b)

Cộng đồng Chính trị-an ninh, Cộng đồng kinh tế , Cộng đồng văn hóa-xã hội.

c)

Cộng đồng Quốc phòng-an ninh, Cộng đồng kinh tế , Cộng đồng văn hóa-xã hội.

d)

Cộng đồng Quốc phòng-an ninh, Cộng đồng kinh tế , Cộng đồng văn hóa - giáo dục.

13.

Trong quá trình phát triển, Cộng đồng ASEAN phải đối mặt với thách thức nào?

a)

chính trị tương đồng.

b)

chính trị ổn định.

c)

Kinh tế phát triển

d)

các nước gây khó khăn

14.

Nội dung nào sau đây là điểm khác nhau giữa Cộng đồng Văn hoá - xã hội ASEAN so với cộng đồng Kinh tế ASEAN?

a)

nhằm mục đích bảo vệ hoà bình, ổn định lâu dài và cùng thịnh vượng trong khu vực.

b)

có một số nội dung chính là bảo đảm bền vững về môi trường và phát triển con người.

c)

nhằm nâng hợp tác chính trị - an ninh lên một nấc thang mới cao hơn và chặt chẽ hơn.

d)

tạo ra thị trường và cơ chế sản xuất chung trong đó có sự lưu chuyển tự do của hàng hoá.

15.

Nội dung nào sau đây là điểm khác nhau giữa Cộng đồng Kinh tế ASEAN so với Cộng đồng Văn hoá- Xã hội ASEAN?

a)

nhằm mục đích bảo vệ hoà bình, ổn định lâu dài và cùng thịnh vượng trong khu vực.

b)

có một số nội dung chính là bảo đảm bền vững về môi trường và phát triển con người.

c)

nhằm nâng hợp tác chính trị - an ninh lên một nấc thang mới cao hơn và chặt chẽ hơn.

d)

tạo ra thị trường và cơ chế sản xuất chung trong đó có sự lưu chuyển tự do của hàng hoá.

16.

“Nhằm đưa ASEAN trở thành cộng đồng gắn kết hơn về kinh tế, chính trị - an ninh có trách nhiệm về xã hội đối với người dân”. Nội dung trên được thể hiện tại văn kiện nào sau đây?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 ở Thái Lan 2009.

b)

Hội nghị cấp cao không chính thức tại Malaixia 1997.

c)

Tuyên bố tại Băng Cốc 1967, thành lập tổ chức ASEAN.

d)

Hội nghị hoà bình Campuchia, mở ra chương mới ASEAN.

17.

Ý nào sau đây không phải là nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN?

a)

Tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung, đầu tư vốn và lao động có tay nghề.

b)

Xây dựng kinh tế khu vực có sức cạnh tranh cao, năng động với các nước khác.

c)

Phát triển đồng đều, hội nhập đầy đủ vào nền kinh tế toàn cầu trong xu thế mới.

d)

Phát triển con người, bảo hiểm và những phúc lợi xã hội cho nhân dân lao động

18.

Xây dựng tầm nhìn cộng đồng ASEAN (sau năm 2025) được thông qua tại

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội (2020).

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 ở Thái Lan 2009.

c)

Hội nghị cấp cao không chính thức tại Malaixia 1997.

d)

Tuyên bố tại Băng Cốc 1967, thành lập tổ chức ASEAN.

19.

“Xây dựng một môi trường hoà bình và an ninh cho phát triển ở khu vực Đông Nam Á” là một trong những mục tiêu của

a)

Cộng đồng Kinh tế - Tài chính ASEAN.

b)

Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN.

c)

Cộng đồng Văn hoá - Thể thao ASEAN.

d)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

20.

Nhật đầu hàng Đồng minh là thời cơ khách quan thuận lợi cho nhân dân Việt Nam giành chính quyền. Đó là thời cơ

a)

“Trăm năm có một”.

b)

“Có một không hai”.

c)

“Ngàn năm có một”.

d)

“Mười năm có một”.

21.

Mặt trận nào giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám 1945 ?

a)

Mặt trận Liên Việt.

b)

Mặt trận Việt Minh.

c)

Mặt trận tổ quốc.

d)

Mặt trận dân chủ Đông Dương.

22.

"Cách mạng tháng Tám đã phá tan xiềng xích nô lệ của...hơn 80 năm và ách thống trị của...gần 5 năm". Chọn đáp án đúng dưới đây điền vào chỗ chấm trong đoạn trích trên:

a)

thực dân Pháp-phát xít Đức.

b)

phát xít Đức-thực dân Pháp.

c)

thực dân Pháp-phát xít Nhật.

d)

phát xít Nhật-thực dân Pháp.

23.

sự kiện nào mở ra kỷ guyên độc lập, tự do, kỷ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).

b)

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thắng lợi (1975).

c)

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (1954)

d)

Cách mạng tháng Tám thành công (1945).

24.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc.

b)

Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

d)

Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.

25.

Tính chất điển hình của cuộc cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là

a)

giải phóng dân tộc

b)

dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

dân chủ tư sản kiểu cũ

d)

dân tộc, dân chủ nhân dân.

26.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga có những điểm chung nào sau đây?

a)

Giành chính quyền ở nông thôn rồi tiến vào thành thị.

b)

Nhiệm vụ chủ yếu là chống phát xít.

c)

Chịu tác động của chiến tranh thế giới.

d)

Làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh.

27.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định thắng lợi của cách mạng.

b)

Sự kiện Nhật đảo chính Pháp là điều kiện bùng nổ cuộc tổng khởi nghĩa.

c)

Điều kiện chủ quan quyết định thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa.

d)

Thắng lợi của tổng khởi nghĩa không phụ thuộc vào điều kiện khách quan.

28.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò nòng cốt, quyết định cho thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Lực lượng vũ trang.

b)

Bộ đội pháo cao xạ.

c)

Lực lượng chính trị.

d)

Lực lượng pháo binh.

29.

Một trong những bài học được rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là

a)

tận dụng, phát huy truyền thống đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

kết hợp xây dựng lực lượng vũ trang với sức mạnh của lực lượng quốc tế.

c)

cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi.

d)

linh hoạt, quyết đoán trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh ngoại giao.

30.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh đổi với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945

a)

Trực tiếp cùng với Đảng lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Tám thắng lợi.

b)

Liên hệ với Trung Quốc, Liên Xô để tranh thủ sự ủng hộ cho cách mạng.

c)

Lập và thông qua danh sách chính phủ lâm thời của nước Việt Nam mới.

d)

Trực tiếp lãnh đạo lực lượng vũ trang đánh chiếm cơ quan đầu não kẻ thù.

31.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Vũ trang

b)

Chính trị

c)

Tri thức.

d)

Nông dân

32.

Thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava với mục đích như thế nào?

a)

Nhanh chóng kết thúc chiến tranh xâm lược Đông Dương

b)

“Kết thúc chiến tranh trong danh dự”

c)

Kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương

d)

Đánh nhanh thắng nhanh

33.

Thắng lợi quân sự nào của quân dân ta đã mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), quân dân ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ?

a)

Cuộc chiến đấu ở đô thị Bắc vĩ tuyến 16

b)

Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947

c)

Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

34.

Thắng lợi quân sự nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), là cuộc phản công đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947

b)

Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950

c)

Chiến cuộc đông xuân 1945 - 1954.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

35.

Thắng lợi quân sự nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954), là cuộc tấn công đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947

b)

Chiến dịch biên giới thu đông năm 1950

c)

Chiến cuộc đông xuân 1953 – 1954

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.

36.

Tháng 3 năm 1951, Mặt trận nào ra đời trên cơ sở hợp nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt?

a)

Mặt trận Việt Minh

b)

Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam

c)

Hội Liên Việt

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

37.

Để góp phần xây dựng hậu phương về kinh tế trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã

a)

Tổ chức đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu

b)

Thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam

c)

Mở cuộc vận động sản xuất và thực hành tiết kiệm

d)

Phát động phong trào Thi đua ái quốc

38.

Nội dung nào không phải là bối cảnh lịch sử Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân VIệt Nam (1945 - 1954)

a)

Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống

b)

Phong trào cách mạng thế giới phát triển mạnh

c)

Việt Nam bước vào kỉ nguyên độc lập tự do

d)

Chủ nghĩa phát xít thống trị các nước châu Á - TBD

39.

Sự kiện chính trị có ý nghĩa quyết định đưa cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954) của nhân dân Việt Nam phát triển là

a)

Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc

c)

Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào

d)

Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt

40.

Chiến dịch Biên Giới thu - đông năm 1950 có điểm gì khác so với chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 ?

a)

Là chiến dịch có quy mô lớn đầu tiên do quân đội ta chủ động mở.

b)

Là chiến dịch có sự phối hợp giữa chiến trường chính và các chiến trường cả nước.

c)

Là chiến dịch phòng thủ có quy mô của quân đội ta.

d)

Là chiến dịch có quy mô lớn đầu tiên của quân đội ta.

41.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX đã góp phần vào việc xóa bỏ chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới?

a)

Cách mạng tháng 8 năm1945

b)

Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

d)

Kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975)

42.

Nhận định nào sau đây không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ?

a)

Là thắng lợi làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.

b)

Là thắng lợi quân sự lớn nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp.

c)

Là thắng lợi buộc Pháp phải kí kết Hiệp định Giơnevơ.

d)

Là một mốc son chói lọi trong lịch sử cách mạng dân tộc.

43.

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), nhân tố nào đã góp phần tăng cường khối đại đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung?

a)

Mặt trận dân chủ Đông Dương.

b)

Hội phản đế đồng minh Đông Dương.

c)

Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

d)

Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

44.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng thực tiễn lịch sử quyết định nhân dân Việt Nam phải tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ?

a)

Đất nước tạm thời bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.

b)

Đất nước đã hoàn toàn giải phóng và cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Thực hiện chủ trương của Đảng được đề ra trong cương lĩnh chính trị đầu tiên.

d)

Thực hiện Nghị quyết trung ương đảng lần thứ 15 (tháng 1 năm 1959).

45.

Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945-1975) chứng tỏ kết quả đấu tranh ngoại giao?

a)

không thể góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng trên chiến trường.

b)

có tác động trở lại các mặt trận quân sự và chính trị.

c)

luôn phụ thuộc vào quan hệ và sự dàn xếp giữa các cường quốc.

d)

chỉ phản ánh kết quả của đấu tranh chính trị và quân sự.

46.

Giai đoạn (1945-1954), nhân dân Việt Nam đã giành được thắng lợi nào dưới đây?

a)

Chiến thắng An Lão.

b)

Chiến dịch Biên giới.

c)

Chiến thắng Ấp Bắc.

d)

Chiến thắng Vạn Tường.

47.

Trong giai đoạn 1945 - 1954, chiến dịch nào dưới đây được ca ngợi là “Chiến dịch làm chấn động năm châu, vang động địa cầu”?

a)

Việt Bắc thu - đông năm 1947.

b)

Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

Biên giới thu - đông năm 1950.

d)

Trung Lào năm 1953.

48.

Sự kiện nào đánh dấu mốc giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước?

a)

Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975)

b)

Hiệp định Pari (1973)

c)

Chiến dịch Huế (1975)

d)

Chiến dịch Đà Nẵng (1975)

49.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã đánh bại chiến thuật "trực thăng vận, thiết xa vận" của Mỹ và tay sai?

a)

Bình Giã

b)

Đông Khê

c)

Cao Bằng

d)

Phước Long

50.

Chiến dịch nao dưới đây đã mở màn cho đại thắng mùa Xuân năm 1975?

a)

Tây Nguyên

b)

Quảng Trị

c)

Huế - Đà Nang

d)

Hồ Chí Minh

51.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?

a)

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền

b)

Miền Bắc đã được giải phóng

c)

Miền Nam chưa được giải phóng

d)

Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội

52.

Sau năm 1954, nguyên nhân nào sau đây khiến cho cách mạng miền Nam tổn thất nặng nề?

a)

Miền Bắc đã không chi viện về vũ khí

b)

Trung Quốc, Liên Xô cô lập cách mạng

c)

Mỹ-Diệm khủng bố, đàn áp cách mạng

d)

Sự chống phá của các thế lực bên ngoài

53.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) ra đời trong hoàn cảnh

a)

Liên Xô, Trung Quốc ủng hộ mạnh mẽ

b)

thời cơ để tiến công cách mạng đã đến

c)

lực lượng vũ trang ba thứ quân phát triển

d)

cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề

54.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ" ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?

a)

Tìm diệt và bình định

b)

Đánh chắc tiến chắc

c)

Chiến tranh tổng lực

d)

Bình định lấn chiếm

55.

Trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ đã sử dụng chiến thuật quân sự nào?

a)

Dồn dân lập “ấp chiến lược”.

b)

“Trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

c)

Mở các cuộc hành quân “tìm diệt”.

d)

bình định toàn bộ miền Nam.

56.

Trong giai đoạn 1954-1975, thắng lợi nào dưới đây đã chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

“Đồng khởi”.

b)

“Người cày có ruộng”.

c)

“Dạy tốt - Học tốt”.

d)

“Xóa đói- Giảm nghèo”.

57.

Ý nào sau đây là bối cảnh trong nước của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 ở Việt Nam?

a)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

Đất nước mới chỉ giải phóng được miền Bắc.

c)

Đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Quan hệ giữa các nước lớn ẩn chứa nhiều phức tạp.

58.

Đâu không phải là một trong những cuộc đâu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4 -1975 ở Việt Nam?

a)

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam (1975 - 1979).

b)

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979 - 1989).

c)

Cuộc khánh chiến chống đế quốc Mĩ để thống nhất đất nước.

d)

Cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền của Việt Nam ở Biên Đông.

59.

Năm 1979, Trung Quốc đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Việt Nam dọc biên giới phía Bắc từ

a)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Phong Thổ (Lai Châu).

b)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Mường Nhé (Điện Biên).

c)

Trùng Khánh (Cao Bằng) đến Phong Thổ (Lai Châu).

d)

Móng Cái (Quảng Ninh) đến Đồng Văn (Hà Giang).

60.

Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào

a)

Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

b)

Kháng chiến chống Pháp.

c)

Đấu tranh giành chính quyền.

d)

Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

61.

Sau khi lên nắm chính quyền, tập đoàn Pôn Pốt đại diện cho phái "Khơ-me Đỏ" ở Campuchia đã có hoạt động nào đối với Việt Nam?

a)

Tiến hành khiêu khích và lấn chiếm lãnh thổ.

b)

Giúp Việt Nam hàn gắn vết thương chiến tranh.

c)

Giúp Việt Nam đánh bại quân Trung Quốc.

d)

Tiến hành cấm vận nền kinh tế của Việt Nam.

62.

Một trong những khó khăn về bối cảnh lịch sử của các cuộc đầu tranh bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)

xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra mạnh mẽ.

b)

xu thế liên kết hợp tác giữa các quốc gia và khu vực.

c)

tình trạng bất ổn và xung đột xảy ra ở nhiều nơi.

d)

đất nước chuyển sang giai đoạn độc lập và thông nhất.

63.

Về quản lý hành chính trên Biển Đông, Chính phủ Việt Nam có hành động nào sau đây vào năm 1982?

a)

Thành lập huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

Tiến hành tổng tuyển cử trên cả nước và ở đảo.

c)

Tiến hành vận chuyển lương thực ra Hoàng Sa.

d)

Tiến hành vận chuyên lương thực ra Trường Sa.

64.

Ở Việt Nam, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại là một trong những bài học lớn, xuyên suốt quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc, trong đó

a)

sức mạnh dân tộc là yêu tố quyết định.

b)

sức mạnh thời đại là yếu tố quyết định.

c)

sức mạnh dân tộc chưa được phát huy.

d)

sức mạnh quốc tế chưa được phát huy.

65.

Đối với những nước đã từng xâm lược Việt Nam, nội dung nào sau đây là đường lối đối ngoại phù hợp mà nước ta nên thực hiện ?

a)

Khép lại quá khứ, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với tất cả các nước.

b)

Tuyên truyền cổ động chống lại các nước đã từng xâm lược.

c)

Chuẩn bị sức mạnh quân sự để tấn công những nước đã xâm lược.

d)

Hợp tác với Nhật, Mỹ, Nga để cô lập toàn diện Trung Quốc.

66.

Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc?

a)

Huy động tối đa sức mạnh của toàn quân, toàn dân trong cả nước.

b)

Tính chất là cuộc chiến tranh tự vệ chính đáng của Việt Nam.

c)

Tư tưởng chiến lược chủ đạo là chủ động tiến công địch.

d)

Mở ra cục diện vừa đánh, vừa đàm của cuộc chiến.

67.

Lực lượng nào sau đây giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn thể dân tộc trong thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Giáo hội Phật giáo Việt Nam.

d)

Đội tuyển quốc gia Việt Nam.

68.

Bài học được rút ra từ các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (từ năm 1945 đến nay), vẫn có giá trị to lớn đối với công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước ở Việt Nam hiện nay là

a)

tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

liên minh chặt chẽ với Liên Xô, Trung Quốc.

c)

gia nhập vào các khối liên minh quân sự.

d)

thiết lập quan hệ chiến lược với tất cả các nước

69.

Mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra từ đại hội Đảng VI (2 - 1986) là

a)

đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất.

c)

hoàn thành xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

bước đầu khắc phục hậu quả chiến tranh.

70.

Một trong những điểm khác về chính sách đối ngoại trong thời kì đổi mới so với giai đoạn trước đó là

a)

Việt Nam chủ yếu quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Việt Nam muốn là bạn với tất cả các nước trên thế giới.

c)

Việt Nam chủ yếu quan hệ với các nước ASEAN.

d)

Việt Nam gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.

71.

Một trong những điểm mới của đường lối đổi mới về đối ngoại của nước ta từ năm 2006 là

a)

chỉ tập trung hội nhập về kinh tế.

b)

chuyển sang chủ động, tích cực hội nhập quốc tế.

c)

xác định hội nhập an ninh - quốc phòng là trọng tâm.

d)

thu hẹp phạm vi và lĩnh vực hội nhập quốc tế.

72.

Nội dunng nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân khách quan thúc đẩy Đảng và Nhà nước Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới đất nước (12-1986)?

a)

Sự ủng hộ từ phong trào cách mạng thế giới.

b)

Các nước Đông Âu đều đã tiến hành đổi mới.

c)

Cuộc khủng hoảng rất trầm trọng của Liên Xô.

d)

Cải tổ ở Liên Xô đã đạt được nhiều thành tựu.

73.

Nội dung nào dưới đây là nhân tố quyết định sự thành công của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay

a)

những bài học từ Liên Xô và Trung Quốc.

b)

viện trợ to lớn, cần thiết từ Liên Hợp quốc.

c)

Mỹ chủ động xóa bỏ bao vây và cấm vận.

d)

vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

74.

Đại hội toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12/1986) đề ra quan điểm đổi mới là

a)

đảm bảo chắc thắng.

b)

thần tốc, táo bạo.

c)

giải phóng đất đai.

d)

toàn diện và đồng bộ.

75.

Trọng tâm của đường lối Đổi mới mà Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra tại Đại hội lần VI (12/ 1986) là

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hóa.

d)

quân sự.

76.

Mối quan hệ của Đảng, Nhà nước với Nhân dân ngày càng được tăng cường theo quy định của

a)

Tư pháp.

b)

Hiến pháp.

c)

Hành pháp.

d)

Lập pháp.

77.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam?

a)

Tư nhân.

b)

Nhà nước.

c)

Cá thế.

d)

Nước ngoài.

78.

Dưới tác động của công cuộc Đổi mới, nền kinh tế Việt Nam vận hành theo định hướng

a)

thị trường.

b)

quan liêu.

c)

bao cấp.

d)

tư doanh.

79.

Đại hội toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986), chủ trương đổi mới về chính trị là xây dựng Nhà nước

a)

pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)

nền chuyên chính của tư sản.

c)

đại đoàn kết toàn thể dân tộc.

d)

phân chia quyền lực rõ ràng.

80.

Đâu không phải là một trong ba chương trình kinh tế lớn được Đảng xây dựng và tổ chức thực hiện trong giai đoạn đổi mới 1986 - 1995?

a)

Lương thực - thực phẩm.

b)

Hàng tiêu dùng.

c)

Hàng xuất khẩu.

d)

Hàng nhập khẩu.

81.

Chuyển từ “hội nhập kinh tế quốc tế” sang “chủ động, tích cực hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng” mở rộng phạm vi, lĩnh vực và tính chất của hội nhập. Đây là nội dung đổi mới về:

a)

Đổi mới kinh tế.

b)

Đổi mới chính trị.

c)

Đổi mới đối ngoại.

d)

Đổi mới văn hóa.

82.

Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng

a)

xã hội chủ nghĩa.

b)

kinh tế thị trường.

c)

kinh tế tập trung.

d)

phân phối theo lao động.

83.

Trong nội dung đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn 1996 - 2006, đã xác định nội dung nào sau đây được coi là quốc sách hàng đầu?

a)

An ninh - quốc phòng.

b)

Kinh tế - xã hội.

c)

Giáo dục - đào tạo.

d)

Kinh tế - văn hóa.

84.

Mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra từ đại hội Đảng VI (2 - 1986) là

a)

đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất.

c)

hoàn thành xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

bước đầu khắc phục hậu quả chiến tranh.

85.

Chuyển dịch mạnh theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Các ngành công nghiệp, dịch vụ chiếm tỉ lệ ngày càng cao trong cơ cấu GDP, là nói đến:

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

d)

Quy mô nền kinh tế được mở rộng.

86.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được phát huy và ngày càng mở rộng, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được củng cố và tăng cường. Đó là thành tựu của công cuộc đổi mới trên lĩnh vực

a)

Đổi mới chính trị.

b)

Đổi mới xã hội.

c)

Đổi mới về kinh tế.

d)

Đổi mới văn hóa.

87.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta từ 1986 đến nay?

a)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội.

b)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

c)

Nội dung trọng tâm của công cuộc đổi mới là đổi mới về kinh tế.

d)

Thúc đẩy quá trình hội nhập quốc tế mạnh mẽ, sâu rộng.

88.

Những thành tựu trên lĩnh vực chính trị, an ninh - quốc phòng từ công cuộc Đổi mới đã góp phần

a)

giúp nước ta giành thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ.

b)

tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư, khoa học kĩ thuật từ nước ngoài.

c)

góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế theo hướng đa dạng hơn.

d)

tạo môi trường hòa bình cho công cuộc xây dựng đất nước.

89.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi đánh giá về công cuộc Đổi mới của nước ta từ 1986 đến nay?

a)

Đã giải quyết kịp thời, hiệu quả những vấn đề thực tiễn đặt ra.

b)

Chỉ mới đạt được những thành tưụ trên các lĩnh vực kinh tế.

c)

Giúp nước ta hoàn thành công cuộc công nghiệp hóa đất nước.

d)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm về công cuộc bảo vệ tổ quốc

90.

Từ sau 1986 đến nay, kinh tế Việt Nam có sự chuyển đổi từ mô hình quản lí kinh tế theo cơ chế tập trung, bao cấp sang mô hình

a)

kinh tế vận hành theo qui luật cung cầu.

b)

kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

c)

nhà nước can thiệp tích cực vào nền kinh tế.

d)

kinh tế thị trường cạnh tranh tự do.

91.

Một trong những thành tựu về chính trị, an ninh - quốc phòng mà Việt Nam đã đạt được từ 1986 đến nay?

a)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

b)

Đời sống của nhân dân được cải thiện và ngày càng nâng cao.

c)

Xây dựng các mối quan hệ đối tác chiến lược với nhiều nước.

d)

Các ngành công nghiệp, dịch vụ chiếm tỉ lệ ngày càng cao.

92.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu về lĩnh vực chính trị, an ninh - quốc phòng đã đạt được từ 1986 đến nay?

a)

Tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu quả.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc.

c)

Tăng cường, củng cố thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh nhân dân.

d)

Thiết lập quan hệ ngoại giao với 189/193 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

93.

Ý nào sau đây không phải là bài học kinh nghiệm được rút ra từ công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

b)

Luôn tôn trọng quy luật khách quan, xuất phát từ thực tiễn.

c)

Lấy lợi ích của nhân dân là chuẩn mực cho các hoạt động.

d)

Phát huy tinh thần yêu nước của các tầng lớp nhân dân.

94.

Một trong những yếu tố Việt Nam cần tiếp tục phát huy để phát triển đất nước hiện nay là

a)

Xu thế toàn cầu hóa.

b)

Cách mạng khoa học kĩ thuật.

c)

Đại đoàn kết dân tộc.

d)

Kinh nghiệm quản lí.

95.

Công cuộc Đổi mới tác động như thế nào đến sự nghiệp giáo dục của nước ta?

a)

Có bước phát triển về quy mô, có sự đa dạng hóa về loại hình trường lớp của các bậc học.

b)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế và các vùng lãnh thổ trong lĩnh vực khoa học công nghệ.

c)

Tăng cường chuyển giao khoa học công nghệ, đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao.

d)

Hội nhập nền giáo dục tiên tiến, ứng dụng khoa học kĩ thuật vào quá trình đào tạo nhân lực.

96.

Tính đến năm 2022, Việt Nam đã có quan hệ quốc phòng với hơn 100 quốc gia, cử 33 Cơ quan tùy viên Quốc phòng thường trú tại các nước và Liên hợp Quốc. Mặt khác, 52 quốc gia đã đặt Cơ quan Tùy viên Quốc phòng, Tùy viên Quân sự tại Việt Nam. Là thành tựu đổi mới trên lĩnh vực:

a)

Hội nhập về kinh tế.

b)

Hội nhập về văn hóa - xã hội.

c)

Hội nhập về an ninh - quốc phòng.

d)

Hội nhập về khoa học - công nghệ.

97.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng hạn ché của công cuộc đổi mới văn hóa đất nước 1986 đến nay?

a)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

b)

Nhiều giá trị văn hóa truyền thống bị mai một

c)

còn thiếu đi một vài hệ tư tưởng chính thống

d)

chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn hóa Trung

98.

:  Thành tựu đạt được trong quá trình đổi mới từ 1986 đến nay, khẳng định vị thế Việt Nam trên trường quốc tế, điều đó chứng tỏ

a)

A. sự cần thiết phải liên kết về mặt quân sự.

b)

B. Việt Nam trở thành cường quốc kinh tế.

c)

C. đường lối đổi mới là đúng đắn, phù hợp

d)

D. kiên định con đường chủ nghĩa tư bản

99.

Những thành tựu Việt Nam đạt được từ khi đổi mới (1986) đến nay chứng tỏ điều gì?

a)

A.Đường lối đổi mới là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới cơ bản là phù hợp

b)

B.Việt Nam đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội.

c)

C.Việt Nam đã giải quyết được sự mất cân đối của nền kinh tế.

d)

D.Đường lối đổi mới về cơ bản là đúng đắn, cần phải có những bước đi phù hợp.