wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh ktck2 full

Total questions: 194

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.
Trong đời sống, việc sản xuất giá để ăn, làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kì sinh trưởng và phát triển của thực vật?
a)
Giai đoạn nảy mầm
b)
Giai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạch
c)
Giai đoạn ra hoa
d)
Giai đoạn tạo quả chín
2.
Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?
a)
Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.
b)
Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.
c)
Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.
d)
Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
3.
Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:
a)
Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ.
b)
Mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên.
c)
Mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên.
d)
Mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ.
4.
Quan sát mặt cắt ngang thân, sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là
a)
Bần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → tầng phân sinh bên → gỗ dác → gỗ lõi.
b)
Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp.
c)
Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → gỗ sơ cấp → gỗ thứ cấp.
d)
Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → tủy.
5.
Đối với quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật, phân bào nguyên phân có bao nhiêu vai trò sau đây? (1) Tăng số lượng tế bào (2) Tăng kích thước và số lượng tế bào (3) Thay thế các tế bào già và chết (4) Hàn gắn các vết thương (5) Giúp cây lớn lên (6) Là cơ sở của sinh sản vô tính
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
6.
Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua:
a)
Hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
b)
Ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
c)
Ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
d)
Hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
7.
Cây trung tính có đặc điểm nào sau đây?
a)
Ra hoa trong điều kiện ngày dài.
b)
Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn.
c)
Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h/ ngày.
d)
Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài.
8.
Khi nói về hai biện pháp: thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa.
b)
Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa.
c)
Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kìm hãm sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kích thích sự ra hoa.
d)
Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kích thích sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kìm hãm sự ra hoa.
9.
Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở
a)
Chồi nách
b)
c)
Đỉnh thân
d)
Rễ
10.
Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật.
b)
Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên.
c)
Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín.
d)
Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm.
11.
Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
a)
Do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra.
b)
Do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra.
c)
Do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra.
d)
Do mô phân sinh lóng của cây tạo ra.
12.
Tuổi của cây một năm được tính theo số
a)
Lóng
b)
c)
Chồi nách
d)
cành
13.
Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
Cơ thể thực vật ra hoa
b)
Cơ thể thực vật tạo hạt
c)
Cơ thể thực vật tăng kích thước
d)
Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
14.
Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
a)
Làm tăng kích thước chiều dài của cây
b)
Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
c)
Diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
d)
Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
15.
Trong sản xuất nông nghiệp, người ta nhổ mạ lên rồi cấy nhằm mục đích:
a)
Giúp cây lúa đẻ nhánh tốt
b)
Làm đứt đỉnh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh
c)
Làm đất thoáng khí
d)
Kìm hãm sự phát triển của lúa chống lốp đổ
16.
Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:
a)
Tăng chiều dài cơ thể
b)
Tăng về chiều ngang cơ thể
c)
Tăng về khối lượng cơ thể
d)
Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể
17.
Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?
a)
Lá thứ 13
b)
Lá thứ 12
c)
Lá thứ 15
d)
Lá thứ 14.
18.
Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.
b)
Mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.
c)
Mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.
d)
Mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm.
19.
Cây ngày dài là các cây:
a)
Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.
b)
Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.
c)
Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
d)
Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.
20.
Câu 20: Quang chu kì là gì?
a)
Là thời gian chiếu sáng trong cả chu kì sống của cây.
b)
Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối, liên quan đến sự ra hoa của cây.
c)
Là thời gian chiếu sáng của môi trường vào cây trong giai đoạn sinh trưởng.
d)
Là năng lượng môi trường cung cấp cho một cơ thể trong suốt chu kì sống của nó.
21.
Câu 21: Sinh trưởng ở thực vật là?
a)
Sinh trưởng của thực vật là quá trình gia tăng về số lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.
b)
Sinh trưởng của thực vật là quá trình gia tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.
c)
Sinh trưởng của thực vật là quá trình gia tăng về kích thước của cơ thể do giảm số lượng và kích thước tế bào.
d)
Sinh trưởng của thực vật là quá trình gia tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước tế bào.
22.
Cho các bộ phận sau: 1. Đỉnh rễ 2. Thân 3. Chồi nách 4. Chồi đỉnh 5. Hoa 6. Lá Mô phân sinh đỉnh không có ở
a)
(1), (2) và (3)
b)
(2), (3) và (4)
c)
(3), (4) và (5)
d)
(2), (5) và (6)
23.
Câu 23: Mô phân sinh là?
a)
Nhóm tế bào phân hóa, không có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống thực vật.
b)
Nhóm tế bào chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống thực vật.
c)
Nhóm tế bào chưa phân hóa, không có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống thực vật.
d)
Nhóm tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân trong suốt đời sống thực vật.
24.
Câu 24: Các cây ngày ngắn là
a)
Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
b)
Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.
c)
Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.
d)
Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.
25.
Câu 25: Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?
a)
Cây ngày ngắn
b)
Cây ngày dài
c)
Cây trung tính
d)
Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính
26.
Câu 26: Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật.
b)
Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên.
c)
Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín.
d)
Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm.
27.
Câu 27: Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này:
a)
Chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày
b)
Chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày
c)
Ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh
d)
Ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối
28.
Câu 28: Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?
a)
Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.
b)
Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.
c)
Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.
d)
Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.
29.
Câu 29: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
a)
Mô phân sinh bên
b)
Mô phân sinh đỉnh cây
c)
Mô phân sinh lỏng
d)
Mô phân sinh đỉnh rễ
30.
Câu 30: Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của gỗ sơ cấp và thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?
a)
Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.
b)
Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong.
c)
Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong.
d)
Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.
31.
Câu 31: Giải phẫu mặt cắt ngang thân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:
a)
Vỏ Biểu bì Mạch rây sơ cấp Tầng sinh mạch Gỗ sơ cấp Tủy.
b)
Biểu bì Vỏ Mạch rây sơ cấp Tầng sinh mạch Gỗ sơ cấp Tủy.
c)
Biểu bì Vỏ Gỗ sơ cấp Tầng sinh mạch Mạch rây sơ cấp Tủy.
d)
Biểu bì Vỏ Tầng sinh mạch Mạch rây sơ cấp Gỗ sơ cấp Tủy.
32.
Câu 32: Ở thực vật một năm, chu kì sinh trưởng và phát triển có các giai đoạn theo trình tự:
a)
Ra hoa - tạo quả - nảy mầm - mọc lá - sinh trưởng rễ, thân, lá.
b)
Nảy mầm - ra lá - sinh trưởng rễ, thân, lá - ra hoa - tạo quả - quả chín.
c)
Ra lá - sinh trưởng thân, rễ, lá - ra hoa - kết hạt - nảy mầm.
d)
Quả chín - nảy mầm - ra lá - ra hoa - kết hạt.
33.
Câu 33: Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ:
a)
Khi ra hoa đến lúc cây chết
b)
Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới.
c)
Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa.
d)
Khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm.
34.
Câu 34: Cho các đặc điểm về hạt, thân, chu kì dinh dưỡng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm: 1. Hạt có hai lá mầm. 2. Thân nhỏ. 3. Chu kì dinh dưỡng một năm. 4. Thân lớn. 5. Chu kì dinh dưỡng hai hay nhiều năm. 6. Hạt có một lá mầm. Cây hai lá mầm có các đặc điểm:
a)
2, 3, 4
b)
1, 4, 5
c)
1, 4, 6
d)
2, 4, 5
35.
Câu 35: Sinh trưởng thứ cấp là quá trình lớn lên do sự phân chia của (A) làm cho cây lớn lên theo chiều (B). (A) và (B) lần lượt là:
a)
Mô phân sinh; ngang.
b)
Đỉnh sinh trưởng; cao.
c)
Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; ngang.
d)
Tế bào mạch rây; cao.
36.
Câu 36: Cây dài ngày là:
a)
Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.
b)
Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.
c)
Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.
d)
Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.
37.
Câu 37: Một cây ngày dài có độ dài ngày tới hạn là 15 giờ sẽ ra hoa. Chu kì chiếu sáng nào dưới đây sẽ làm cây không ra hoa?
a)
16h chiếu sáng/ 8h che tối
b)
14h chiếu sáng/ 10h che tối
c)
15,5h chiếu sáng/ 8,5h che tối
d)
4h chiếu sáng/ 8h che tối
38.
Câu 38: Người ta tiến hành thí nghiệm nghiên cứu sự ra hoa của một loài cây bị ảnh hưởng ra sao bởi thời gian chiếu sáng và che tối khác nhau (trong hình vẽ) Loại thực vật này thuộc nhóm cây nào sau đây?
a)
Cây ngày ngắn
b)
Cây ngày dài
c)
Cây trung tính
d)
Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính
39.
Cho các loài cây sau: (1) Thược dược (2) Mía (3) Cà chua (4) Lạc (5) Hướng dương (6) Đậu tương (7) Vừng (8)Cà rốt (9) Gai dầu (10) Mía Trong các loài cây trên, những loài cây ngày ngắn là
a)
(1) , (2), (6), (7), (9) và (10)
b)
(1) , (3), (6), (7), (9) và (10)
c)
(1) , (2), (6), (7), (8) và (10)
d)
(1) , (2), (3), (7), (9) và (10)
40.
Câu 40: Vì sao nói sự sinh trưởng ở thực vật là sự sinh trưởng không giới hạn?
a)
Vì quá trình sinh trưởng của thực vật có thể diễn ra trong suốt vòng đời.
b)
Vì quá trình sinh trưởng sơ cấp, sinh trưởng thứ cấp xen kẽ và nối tiếp nhau.
c)
Vì thực vật có thể sinh sản vừa vô tính lẫn hữu tính.
d)
Vì thực vật có mô phân sinh hoạt động mạnh.
41.
Câu 41: Chọn chú thích đúng cho hình sau: a. Lá Non b. Mắt c. Tầng phát sinh d. Lóng e. Mô phân sinh đỉnh Phương án trả lời đúng là
a)
1c, 2e, 3a, 4b, 5d
b)
1c, 2a, 3e, 4b, 5d
c)
1e, 2c, 3a, 4b, 5d
d)
1b, 2e, 3a, 4c, 5d
42.
Hãy xác định chú thích hình vẽ sau đây đúng hay sai 1 - gỗ lõi 2 - tầng phân sinh bên 3 - gỗ dác 4 - mạch rây thứ cấp 5 - bần 6 - tầng sinh bần
a)
1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6S
b)
1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6S
c)
1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6Đ
d)
1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6S
43.
Câu 43: Cây nào thuộc cây ngày ngắn?
a)
Cà chua, cây lạc, cây ngô.
b)
Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường.
c)
Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc.
d)
Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương.
44.
Câu 44: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
Cơ thể thực vật ra hoa
b)
Cơ thể thực vật tạo hạt
c)
Cơ thể thực vật tăng kích thước
d)
Cơ thể thực vật rụng lá, hoa.
45.
Câu 45: Xét các đặc điểm sau: (1) Làm tăng kích thước chiều ngang của cây (2) Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm (3) Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch (4) Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ) (5) Chỉ làm tăng chiều dài của dây
a)
(1) và (4)
b)
(2) và (5)
c)
(1), (3) và (5)
d)
(2), (3) và (5)
46.
Câu 46: Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?
a)
Làm cho thân cây dài và to ra
b)
Làm cho rễ dài và to ra
c)
Làm cho thân và rễ cây dài ra
d)
Làm cho thân cây, cành cây to ra
47.
Câu 47: Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:
a)
Quá trình tăng lên về số lượng tế bào
b)
Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
c)
Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh
d)
Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
48.
Câu 48: Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động:
a)
Mô phân sinh đỉnh
b)
Mô phân sinh bên
c)
Tùy từng loài
d)
Ngẫu nhiên
49.
Câu 49: Hoạt động của tầng sinh trụ sẽ tạo ra cấu tạo thứ cấp của thân từ ngoài vào gồm:
a)
Mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp, tầng sinh trụ, gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp
b)
Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp, tầng sinh trụ, mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp
c)
Gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp, tầng sinh trụ, mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp
d)
Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp, tầng sinh trụ, gỗ thứ cấp, gỗ sơ cấp
50.
Câu 50: Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu ?
a)
Tầng sinh bần
b)
Mạch rây sơ cấp
c)
Tầng sinh mạch
d)
Mạch rây thứ cấp
51.
Câu 51: Hiện tượng cây chỉ ra hoa sau khi trải qua mùa đông lạnh giá hoặc xử lý nhiệt độ thấp được gọi là
a)
Quang gián đoạn
b)
Sốc nhiệt
c)
Xuân hóa
d)
Già hóa
52.
Câu 52: Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là không đúng
a)
Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài
b)
Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây
c)
Là thời gian chiếu sang xen kẽ với bóng tối
d)
Tác động đến sự ra hoa, rụng lá, tạo củ di chuyển các hợp chất quang hợp
53.
Câu 53: Cây dài ngày có thể ra hoa trong điều kiện ngày ngắn nếu
a)
Chiếu sáng nhân tạo làm cho ngày dài ra
b)
Chiếu sáng bổ sung vào ban đêm cho đủ thời gian chiếu sáng cần thiết
c)
Xử lý florigen
d)
Phun cytokinin trước khi cây trưởng thành
54.
Câu 54: Hormone florigen có tác dụng
a)
Kích thích nảy chồi
b)
Kích thích ra hoa
c)
Kích thích phát triển rễ
d)
Kích thích nảy mầm
55.
Câu 55: Năng suất mía sẽ giảm rõ rệt nếu sinh trưởng và phát triển ở chúng có tương qua
a)
Sinh trưởng nhanh hơn phát triển
b)
Sinh trưởng chậm hơn phát triển
c)
Sinh trưởng và phát triển đều nhanh
d)
Sinh trưởng và phát triển bình thường
56.
Câu 56: Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố:
a)
Hormone ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ.
b)
Tuổi của cây, nhiệt độ, chu kì quang và hormone ra hoa.
c)
Hormone ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ.
d)
Tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang.
57.
Câu 57: Loại mô phân sinh không có ở cây ngô là
a)
Mô phân sinh đỉnh rễ.
b)
Mô phân sinh lóng.
c)
Mô phân sinh bên.
d)
Mô phân sinh đỉnh thân
58.
Câu 58: Thông thường, khi ta bóc vỏ cây thân gỗ thì những thành phần nào sẽ bị loại bỏ khỏi cây ?
a)
Biểu bì và thịt vỏ
b)
Biểu bì, thịt vỏ và mạch gỗ
c)
Biểu bì, thịt vỏ và mạch rây
d)
Mạch rây và mạch gỗ
59.
Câu 59: Quan sát mặt cắt ngang thân cây, mô phân sinh bên nằm ở vị trí nào?​
a)
Nằm giữa mạch rây và mạch gỗ.
b)
Nằm ở trong mạch gỗ.
c)
Nằm ở ngọn cây.
d)
Nằm ở chóp rễ.
60.
: Tìm từ/cụm từ phù hợp để hoàn thành thông tin sau: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(1)... Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(2)...
a)
(1) - chiều dài, (2) - chiều ngang
b)
(1) - chiều ngang, (2) - chiều dài
c)
(1) - kích thước, (2) - chiều dài
d)
(1) - Chiều dài, (2) - kích thước
61.
Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam. Hạt ➞ ……. ➞ ……. ➞ …….. ➞ …….
a)
Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây trưởng thành -> Ra hoa kết quả.
b)
Hạt nảy mầm -> Ra hoa kết quả -> Cây non -> Cây trưởng thành
c)
Hạt nảy mầm -> Cây non -> Cây trưởng thành -> Cây con
d)
Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây non -> Cây trưởng thành
62.
Câu 62: Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?
a)
Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con.
b)
Từ một quả cam thành hai quả cam.
c)
Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.
d)
Từ hạt thành hạt nảy mầm.
63.
Câu 63: Cây ngày dài là:
a)
Cây ra hoa khi có thời gian chiếu sáng trong ngày ngắn hơn thời gian chiếu sáng tới hạn.
b)
Cây ra hoa khi sống được nhiều năm.
c)
Cây ra hoa khi có thời gian chiếu sáng trong ngày dài hơn thời gian chiếu sáng tới hạn.
d)
Cây ra hoa khi có nhiều ánh sáng.
64.
Câu 64: Quang chu kì là:
a)
Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
b)
Thời gian chiếu sáng xen kẻ với bóng tối bằng nhau trong ngày.
c)
Thời gian chiếu sáng trong một ngày.
d)
Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
65.
Câu 65: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
a)
Sinh trưởng và phát triển sẽ dừng lại khi cây bước vào giai đoạn sinh sản.
b)
Quá trình sinh trưởng chỉ diễn ra ở đỉnh sinh trưởng của thân.
c)
Sinh trưởng và phát triển ở thực vật ít chịu ảnh hưởng của các yếu tố ngoại cảnh.
d)
Quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra ở các vị trí, cơ quan nhất định trên cơ thể thực vật, nơi có sự tồn tại của mô phân sinh.
66.
Câu 66: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu đúng khi nói về sinh trưởng sơ cấp?
a)
Sinh trưởng sơ cấp diễn ra ở tất cả các cơ quan, bộ phận của cây hai lá mầm thân gỗ trong suốt đời sống của nó.
b)
Ở cây một lá mầm, sinh trưởng sơ cấp chỉ diễn ra ở giai đoạn cây còn non.
c)
Kết quả của quá trình sinh trưởng sơ cấp là cây cao lên và rễ cây dài ra.
d)
Sinh trưởng sơ cấp không có sự tham gia của mô phân sinh đỉnh mà chỉ có mô phân sinh lóng.
67.
Câu 67: Cho các nhận định sau: 1. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng tham gia vào sinh trưởng thứ cấp, trong khi mô phân sinh bên tham gia vào sinh trưởng sơ cấp. 2. Sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều cao của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng, sinh trưởng thứ cấp làm tăng đường kính của thân dựa trên hoạt động của mô phân sinh bên. 3. Sinh trưởng sơ cấp làm tăng đường kính của rễ, trong khi sinh trưởng thứ cấp làm tăng chiều dài của rễ. 4. Sinh trưởng sơ cấp có ở thân cây còn non, sinh trưởng thứ cấp có ở thân cây trưởng thành. 5. Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở cả cây một lá mầm và hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp chủ yếu diễn ra ở cây hai lá mầm. Những nhận định sai về sự khác nhau giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp là:
a)
1, 3 và 5.
b)
2, 3 và 4.
c)
1, 3 và 4.
d)
1 và 5.
68.
Câu 68: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về các nhóm thực vật ra hoa theo quang chu kì?
a)
Một số loài thực vật như cà rốt, bắp cải chỉ ra hoa sau thời gian tiếp xúc với nhiệt độ thấp.
b)
Thực vật đêm dài với các đại diện điển hình là cúc, mía, đậu tương không ra hoa trong điều kiện ngày ngắn.
c)
Thực vật đêm ngắn với các đại diện điển hình là thanh long, củ cải đường chỉ ra hoa trong điều kiện ngày dài, đêm ngắn.
d)
Thực vật trung tính như cà chua, lạc, hướng dương chỉ ra hoa khi đặt trong điều kiện độ dài đêm bằng với độ dài ngày.
69.
Câu 69: Việc sử dụng đèn chiếu sáng bổ sung khoảng 5 giờ/đêm trong 15 – 20 ngày cho cây thanh long nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
Ức chế cây ra hoa vào mùa lạnh.
b)
Tăng kích thước của thân và lá.
c)
Kích thích cây ra hoa trái vụ.
d)
Tăng số lượng hoa, số lượng quả và kích thước quả.
70.
Câu 70: Tuổi của cây thân gỗ lâu năm có thể được xác định thông qua việc:
a)
Đếm số lóng/cây.
b)
Đếm số cành/cây.
c)
Đếm số vòng gỗ/lát cắt ngang thân cây.
d)
Đếm số lần ra hoa/5 năm.
71.
Câu 71: Các yếu tố bên ngoài tham gia điều tiết quá trình ra hoa của thực vật gồm có:
a)
Ánh sáng, nhiệt độ, hormone.
b)
Ánh sáng, chế độ dinh dưỡng, yếu tố di truyền.
c)
Ánh sáng, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng.
d)
Yếu tố di truyền, hormone, ánh sáng.
72.
Câu 72: Loại mô phân sinh không có ở cây phượng là:
a)
Mô phân sinh đỉnh rễ.
b)
Mô phân sinh bên.
c)
Mô phân sinh lóng.
d)
Mô phân sinh đỉnh thân.
73.
Câu 73: Thực vật Một lá mầm sống lâu năm nhưng chỉ ra hoa một lần là:
a)
Tre.
b)
Lúa.
c)
Cau.
d)
Dừa
74.
Câu 74: Nhân tố không điều tiết sự ra hoa là
a)
Hàm lượng O2.
b)
Tuổi của cây.
c)
Xuân hóa.
d)
Quang chu kì.
75.
Câu 75: Điều không đúng trong ứng dụng quang chu kì trong sản xuất nông nghiệp là:
a)
Nhập nội cây trồng.
b)
Kích thích hoa và quả có kích thước lớn.
c)
Lai giống.
d)
Bố trí thời vụ.
76.
Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể
b)
Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể
c)
Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều
d)
Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản
77.
Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái chủ yếu xảy ra ở đối tượng nào sau đây?
a)
Hầu hết các động vật không xương sống
b)
Hầu hết các động vật có xương sống
c)
Tất cả các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống
d)
Chân khớp, ruột khoang và giáp xác
78.
Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự
a)
Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi
b)
Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
c)
Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử
d)
Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan
79.
Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
a)
Các hệ cơ quan trong cơ thể
b)
Cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
c)
Các mô trong cơ thể
d)
Các cơ quan trong cơ thể
80.
Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là:
a)
Phân cắt hợp tử - Phôi dâu- Phôi nang – Mầm cơ quan
b)
Phân cắt hợp tử- Phôi nang- Phôi dâu - Mầm cơ quan
c)
Phân cắt hợp tử - Mầm cơ quan- Phôi dâu- Phôi nang
d)
Phân cắt hợp tử - Mầm cơ quan - Phôi nang - Phôi dâu
81.
Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là
a)
Sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
b)
Sinh trưởng và phân hóa tế bào.
c)
Sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
d)
Phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
82.
Biến thái là sự thay đổi
a)
Đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
b)
Từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
c)
Đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
d)
Từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
83.
Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp?
a)
Ấu trùng phát triển hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
b)
Ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
c)
Ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
d)
Ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
84.
Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
a)
Phôi
b)
Phôi và hậu phôi
c)
Hậu phôi
d)
Phôi thai và sau khi sinh
85.
Câu 10: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng(1)Là hai quá trình độc lập nhau (2)Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhau, bổ sung cho nhau (3)Sinh trưởng là điều kiện của phát triển (4)Phát triển làm thay đổi sinh trưởng (5)Sinh trưởng là một phần của phát triển (6)Sinh trưởng thường diễn ra trước, sau đó phát triển mới diễn ra
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
86.
Câu 11: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
a)
Hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành.
b)
Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành.
c)
Chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành.
d)
Chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành.
87.
Câu 12: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
a)
Cá chép, gà, thỏ, khi.
b)
Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
c)
Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
d)
Châu chấu, ếch, muỗi.
88.
Câu 13: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
a)
Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.
b)
Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.
c)
Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
d)
Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
89.
Câu 14: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái hoàn toàn là:
a)
Cá chép, gà, thỏ, khi.
b)
Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
c)
Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
d)
Châu chấu, ếch, muỗi.
90.
Câu 15: Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
a)
Sinh lý rất khác với con trưởng thành
b)
Cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
c)
Cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
d)
Cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
91.
Câu 16: Phương thức sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ở động vật có đặc điểm:
a)
Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí
b)
Con non phải trải qua nhiều lần lột xác, qua nhiều dạng trung gian để trở thành con trưởng thành
c)
Con non rất khác với con trưởng thành
d)
Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo; hoàn thiện dần về sinh lí để trở thành con trưởng thành
92.
Câu 17: Cho các thông tin sau: (1) Các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm (2) Hợp tự phân chia nhiều lần để tạo phôi (3) Ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành (4) Ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành (5) Sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhiều (6) Các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là:
a)
Biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4); biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)
b)
Biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4); biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)
c)
Biến thái hoàn toàn: (1), (5), (6); biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)
d)
Biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5); biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)
93.
Câu 18: Quan sát hình dưới đây và cho biết có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Ở hình 1, ấu trùng trải qua giai đoạn trung gian biến đổi thành con trưởng thành; ở hình 2, ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành. (2) Ở hình 1, ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành; ở hình 2, ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác và qua giai đoạn trung gian biến đổi thành con trưởng thành. (3) Ở hình 1, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành; ở hình 2, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo gần giống với con trưởng thành. (4) Ở hình 1, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo gần giống với con trưởng thành; ở hình 2, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành. (5) Hình 1 là biến thái hoàn toàn, hình 2 là biến thái không hoàn toàn. (6) Hình 1 là biến thái không hoàn toàn, hình 2 là biến thái hoàn toàn. (7) Loài muỗi có kiểu biến thái như hình 1. (8) Ruồi nhà có kiểu biến thái như hình 2 Phương án trả lời đúng là:
a)
3
b)
4
c)
6
d)
5
94.
Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở động vật?
a)
Cơ thể động vật sinh trưởng với tốc độ không đều.
b)
Các phần khác nhau của cơ thể động vật có tốc độ sinh trưởng không giống nhau.
c)
Sinh trưởng đạt mức tối đa của các loài vật nuôi tùy thuộc vào điều kiện chăm sóc.
d)
Phôi thai có sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan khác nhau.
95.
Câu 20: Tiêu chí để phân biệt các hình thức phát triển ở động vật là
a)
Biến thái.
b)
Cân nặng.
c)
Hình thái.
d)
Cấu tạo cơ thể.
96.
Câu 21: Để xác định được kiểu phát triển ở động vật, ta có thể dựa vào sự khác nhau giữa
a)
Cá thể ở tuổi trưởng thành và tuổi già.
b)
Cá thể ở tuổi dậy thì và tuổi trưởng thành.
c)
Cá thể còn non và cá thể trưởng thành.
d)
Cá thể còn non và cá thể ở tuổi già.
97.
Câu 22: Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu
a)
Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được
b)
Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết
c)
Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành
d)
Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết
98.
Câu 23: Cho các loài động vật sau Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn? (1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch.
a)
5
b)
2
c)
4
d)
3
99.
Câu 24: Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người?
a)
Giai đoạn phôi thai.
b)
Giai đoạn sơ sinh.
c)
Giai đoạn sau sơ sinh.
d)
Giai đoạn trưởng thành.
100.
Câu 25: Sinh trưởng là sự...................... về mặt kích thước và............ tế bào. Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào ............................. và là một chỉ tiêu quan trọng trong .................................
a)
Gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống.
b)
Phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống.
c)
Gia tăng - số lượng - kiểu gene - chăn nuôi.
d)
Phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống.
101.
Câu 26: Ở người, giai đoạn phôi thai diễn ra ở đâu?
a)
Diễn ra trong dạ dày của người mẹ
b)
Diễn ra trong tử cung của người mẹ
c)
Diễn ra trong đại tràng của người mẹ
d)
Diễn ra trong bàng quang của người mẹ
102.
Câu 27: Ý nghĩa của sự biến thái trong vòng đời sinh vật là
a)
Biến đổi sâu sắc về hình dạng và cấu tạo cơ thể của sinh vật.
b)
Sự biến đổi cấu tạo cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
c)
Sự thích nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đoạn thích hợp.
d)
Tác động của môi trường làm biến đổi sâu sắc cấu tạo cơ thể một số loài sinh vật.
103.
Câu 28: Trong các loài động vật dưới đây, có bao nhiêu loài có hình thức phát triển biển thái không hoàn toàn? (1) Châu chấu. (2) Ve sầu. (3) Sâu bướm. (4) Ruồi. (5) Bọ ngựa. (6) Dế mèn. (7) Ong.
a)
3.
b)
4.
c)
5.
d)
6.
104.
Câu 29: Quan sát vòng đời của ếch và của gà dưới đây:Điểm khác nhau cơ bản trong vòng đời của gà so với ếch là
a)
Xảy ra nhiều sự biến đổi đột ngột về hình thái.
b)
Không xảy ra nhiều biến đổi đột ngột về hình thái.
c)
Có giai đoạn hợp tử phát triển thành phôi diễn ra trong trứng đã thụ tinh.
d)
Không có giai đoạn hợp tử phát triển thành phôi diễn ra trong trứng đã thụ tinh.
105.
Câu 30: Phát triển không qua biến thái có đặc điểm là:
a)
Con non sinh ra giống con trưởng thành.
b)
Gặp ở đa số động vật không xương sống.
c)
Phải trải qua quá trình lột xác.
d)
Con non sinh ra khác con trưởng thành.
106.
Câu 31: Phát triển qua biến thái có đặc điểm là:
a)
Con non sinh ra giống con trưởng thành.
b)
Gặp ở đa số động vật có xương sống.
c)
Không phải trải qua quá trình lột xác.
d)
Con non sinh ra khác con trưởng thành
107.
Câu 32: Hiện tượng không thuộc biến thái là:
a)
Rắn lột bỏ da.
b)
Châu chấu trưởng thành có kích thước lớn hơn châu chấu còn non.
c)
Nòng nọc có đuôi còn ếch thì không.
d)
Bọ ngựa trưởng thành khác bọ ngựa còn non ở một số chi tiết.
108.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai
a)
Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều theo thời gian.
b)
Tốc độ sinh trưởng, phát triển của các phần khác nhau thể diễn ra giống nhau.
c)
Các cơ quan, hệ cơ quan của phôi thai cũng phát triển theo thời gian khác nhau.
d)
Thời gian sinh trưởng và phát triển đạt đến kích thước tối đa là khác nhau ở các loài động vật.
109.
Câu 34: Thứ tự nào sau đây mô tả chính xác vòng đời của gà?
a)
Trứng -> phôi -> gà con -> gà trưởng thành.
b)
Trứng -> gà con -> gà trưởng thành -> phôi
c)
Trứng -> gà trưởng thành -> gà con -> phôi.
d)
Trứng -> gà con -> phôi -> gà trưởng thành
110.
Câu 35: Sự lột xác ở rắn là quá trình gì?
a)
Biến thái không hoàn toàn, vì lột xác là một phần của biến thái không hoàn toàn.
b)
Biến thái không hoàn toàn, vì rắn cần biến đổi thông qua lột xác để trưởng thành
c)
Biến thái hoàn toàn, vì sau khi rắn lột xác sẽ thay đổi rất nhiều so với trước
d)
Không qua biến thái, vì rắn chỉ thay đổi lớp da cũ thành lớp da mới.
111.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?
a)
Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.
b)
Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.
c)
Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
d)
Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
112.
Câu 2: Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?
a)
Sinh sản bằng bào tử của rêu.
b)
Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.
c)
Sinh sản bằng củ ở gừng.
d)
Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.
113.
Câu 3: Ở sinh vật có mấy kiểu sinh sản?
a)
Sinh con và sinh trứng
b)
Sinh sản hoàn toàn và bán hoàn toàn
c)
Sinh sản cơ học và hóa học
d)
Sinh sản vô tính và hữu tính
114.
Câu 4: Sinh sản là gì?
a)
Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển của loài.
b)
Quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển kế tục của loài.
c)
Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tồn tại vĩnh viễn của loài.
d)
Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tiến hóa của loài.
115.
Câu 5: Đâu là một mục đích của sinh sản?
a)
Đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
Duy trì sự phát triển của sinh vật.
c)
Đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.
d)
Giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.
116.
Câu 6: Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là quá trình
a)
Nguyên phân.
b)
Giảm phân.
c)
Thụ tinh.
d)
Nguyên phân và giảm phân.
117.
Câu 7: Sinh sản vô tính là
a)
Hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.
b)
Hình thức sinh sản ở tất cả các loài sinh vật.
c)
Hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
d)
Hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.
118.
Câu 8: Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết quá trình sinh sản là
a)
Sự lớn lên của cơ thể.
b)
Sự hình thành cơ quan mới.
c)
Sự hoàn thiện cấu trúc cơ thể.
d)
Sự hình thành cơ thể mới.
119.
Câu 9: Sinh sản là quá trình tạo ra những cá thể mới nhằm
a)
Đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
Đảm bảo sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.
c)
Đáp ứng nhu cầu năng lượng cho sự tồn tại của sinh vật.
d)
Giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.
120.
Câu 10: Hình thức sinh sản có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới là khái niệm về
a)
Sinh sản hữu tính.
b)
Sinh sản vô tính.
c)
Sinh sản bằng bào tử
d)
Sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào.
121.
Câu 11: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
b)
Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
c)
Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
d)
Là hình thức sinh sản phổ biến.
122.
Câu 12: Sinh sản vô tính là:
a)
Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
b)
Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
d)
Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
123.
Câu 13: Vì sao các loài sinh sản hữu tính có khả năng thích nghi cao trong điều kiện môi trường luôn thay đổi?
a)
Ít biến dị tổ hợp tăng tính đa dạng di truyền khả năng thích nghi cao trong điều kiện môi trường luôn thay đổi.
b)
Nhiều biến dị tổ hợp tăng tính đa dạng di truyền khả năng thích nghi cao trong điều kiện môi trường luôn thay đổi.
c)
Đặc điểm di truyền giống nhaug khả năng thích nghi cao trong điều kiện môi trường luôn thay đổi.
d)
Quá trình nguyên phân tạo ra cá thể mới khả năng thích nghi cao trong điều kiện môi trường luôn thay đổi.
124.
Câu 14: Sinh sản vô tính khác sinh sản hữu tính ở điểm là
a)
Không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
b)
Không có sự kế thừa đặc điểm di truyền từ cơ thể mẹ.
c)
Có ít nhất hai cá thể tham gia quá trình hình thành nên cơ thể con.
d)
Có nhiều hơn hai cá thể con được sinh ra từ một cơ thể mẹ ban đầu.
125.
Câu 15: Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính là
a)
Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp duy trì khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống ổn định.
b)
Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường sống.
c)
Có thể tạo ra được một số lượng cá thể con rất lớn trong một khoảng thời gian ngắn từ một cá thể mẹ ban đầu.
d)
Có thể thực hiện được ngay cả trong trường hợp số lượng cá thể của loài bị giảm sút nghiêm trọng.
126.
Câu 16: Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm
a)
Đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
Duy trì sự phát triển của sinh vật.
c)
Đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.
d)
Giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.
127.
Câu 17: Những ý nào dưới đây nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở sinh vật? (1) Cá thể sống đơn lẻ có thể tạo ra cơ thể mới. (2) Sinh sản vô tính tạo ra cơ thể mới tồn tại tốt ở các môi trường sống luôn thay đổi. (3) Sinh sản vô tính tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cơ thể ban đầu. (4) Sinh sản vô tính tạo ra số lượng lớn cơ thể mới trong một thời gian ngắn. (5) Không có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái. (6) Sinh sản vô tính tạo ra các cơ thể mới thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
a)
(1), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5).
c)
(1), (2), (4), (6).
d)
(1), (2), (3), (4), (5).
128.
Câu 18: Dựa vào sự tham gia của yếu tố đực và yếu tố cái, sinh sản được phân thành
a)
2 loại.
b)
3 loại.
c)
4 loại.
d)
5 loại.
129.
Câu 19: Sinh vật duy trì nòi giống nhờ quá trình:
a)
Hô hấp.
b)
Tiêu hóa.
c)
Sinh sản.
d)
Quang hợp.
130.
Câu 20: Dựa vào căn cứ nào có thể chia thành sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính?
a)
Có hay không sự kết hợp giữa cá thể cái và cá thể đực.
b)
Có hay không sợ kết hợp của giao tử cái và giao tử đực.
c)
Có hay không sự kết hợp giữa hai giao tử cái.
d)
Không có căn cứ, chỉ có thể dựa vào thực nghiệm để xác định.
131.
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?
a)
Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.
b)
Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.
c)
Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
d)
Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
132.
Câu 22: Điểm giống nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính là
a)
Tạo ra cá thể mới mang đặc điểm đặc trưng của loài.
b)
Các thể mới chỉ thừa kế một phần đặc điểm của thế hệ trước.
c)
Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
d)
Sinh sản trải qua ba giai đoạn riêng biệt.
133.
Câu 23: Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?
a)
Sinh sản bằng bào tử của rêu.
b)
Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.
c)
Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.
d)
Sinh sản bằng củ ở gừng.
134.
Câu 24: Khẳng định nào sau đây không đúng?
a)
Sinh sản vô tính chỉ có ở thực vật.
b)
Ở sinh sản vô tính, cá thể mới được hình thành từ một tế bào, mô hoặc cơ quan của thế hệ trước.
c)
Nguyên phân là cơ sở tế bào giúp truyền đạt vật chất di truyền trong sinh sản vô tính.
d)
Sinh sản vô tính không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
135.
Câu 25: Đặc điểm mà sinh sản hữu tính không có là:
a)
Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
b)
Sinh ra cá thể mới có hệ gene giống hoàn toàn cá thể thế hệ trước.
c)
Tạo nên nhiều tổ hợp di truyền khác nhau.
d)
Cá thể mới có thể dễ dàng thích nghi với môi trường thay đổi.
136.
Câu 26: Chọn số phát biểu đúng khi nói về sinh sản vô tính. 1. Cá thể sống độc lập đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. 2. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn đinh, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh. 3. Sinh sản vô tính rất phổ biến ở động vật 4. Tạo ra một số lượng lớn con cháu giống nhau trong thời gian ngắn.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
137.
Câu 27: Điền vào chỗ trống: “Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản trong đó có sự kết hợp của ………… hình thành hợp tử, từ đó phát triển thành cá thể mới”
a)
Hợp tử và giao tử cái.
b)
Giao tử đực và giao tử cái.
c)
Giao tử đực và hợp tử.
d)
Hai giao tử đực.
138.
Câu 28: Đặc trưng của sinh sản hữu tính là
a)
Tạo ra thế hệ sau ít thích nghi với môi trường sống thay đổi.
b)
Không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
c)
Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.
d)
Có sự hình thành và kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử.
139.
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở thực vật?
a)
Tạo ra các cây con thích nghi tốt hơn với môi trường sống thường xuyên thay đổi.
b)
Cây con là sản phẩm của quá trình thụ phấn và thụ tinh.
c)
Tạo ra các cây con có kiểu gene giống nhau và giống với cây mẹ.
d)
Tốc độ sinh sản chậm, số lượng cây con tạo ra ít.
140.
Câu 1: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về sự hình thành hạt và quả? (1) Noãn thụ tinh phát triển thành hạt, bầu nhụy dày lên phát triển thành quả. (2) Nội nhũ chứa chất dinh dưỡng dự trữ nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây trưởng thành. (3) Hạt được chia thành hạt có nội nhũ (ở cây Hai lá mầm) và hạt không có nội nhũ (ở cây Một lá mầm). (4) Hạt có vai trò cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của cây con.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
141.
Câu 2: Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua
a)
1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
b)
1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
c)
1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân
d)
1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân
142.
Câu 3: Thụ tinh ở thực vật có hoa là sự kết hợp
a)
Hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội.
b)
Nhân quả 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
c)
Nhân của giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử.
d)
Của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.
143.
Câu 4: Tự thụ phấn là sự
a)
Thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.
b)
Thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
c)
Thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài.
d)
Kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
144.
Câu 5: Điều không đúng khi nói về quả là
a)
Quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành.
b)
Quả không hạt đều là quá đơn tính.
c)
Quả có vai trò bảo vệ hạt.
d)
Quả có thể là phương tiện phát tán hạt.
145.
Câu 6: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của
a)
Nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
b)
Hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
c)
Hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội.
d)
Hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.
146.
Câu 7: Thụ phấn chéo là sự thụ phấn giữa
a)
Hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác loài.
b)
Hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.
c)
Hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.
d)
Hạt phấn và trứng của cùng hoa.
147.
Câu 8: Điều không đúng khi nói về hạt
a)
Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành
b)
Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi
c)
Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ
d)
Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ
148.
Câu 9: Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của các nhân gồm nhân của giao tử là n,
a)
Của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 2n
b)
Của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 4n
c)
Của nhân cực là n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
d)
Của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n
149.
Câu 10: Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?
a)
Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.
b)
Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
c)
Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
d)
Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
150.
Câu 11: Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhụy giảm phân hình thành:
a)
Hai tế bào con (n)
b)
Ba tế bào con (n)
c)
Bốn tế bào con (n) xếp chồng lên nhau.
d)
Năm tế bào con (n)
151.
Câu 12: Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong các tế bào ở sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa là?
a)
Tế bào mẹ, đại bào tử mang 2n; tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
b)
Tế bào mẹ mang 2n; đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực đều mang n.
c)
Tế bào mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực đều mang 2n; tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n.
d)
Tế bào mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm đều mang 2n; tế bào trứng, tế bào nhân cực đều mang n.
152.
Câu 13: Trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, các tế bào mang bộ NST đơn bội bao gồm?
a)
Tế bào mẹ, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực.
b)
Tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực.
c)
Tế bào trứng, tế bào nhân cực.
d)
Đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực.
153.
Câu 14: Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, sau giảm phân, có mấy lần nguyên phân?
a)
2 lần.
b)
1 lần.
c)
3 lần.
d)
Không nguyên phân.
154.
Câu 15: Giao tử cái ở thực vật được gọi là
a)
Hợp tử
b)
Phôi
c)
Hạt phấn
d)
Noãn cầu
155.
Câu 16: Noãn câu ở thực vật chính là
a)
Giao tử cái
b)
Tế bào trứng
c)
Tế bào cực
d)
Tinh tử
156.
Câu 17: Ở cây có hoa, giao tử đực được hình thành từ tế bào mẹ
a)
Giảm phân cho 4 tiểu bao tử → 1 tiểu bao tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực
b)
Nguyên phân 2 lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào từ nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
c)
Giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
d)
Giảm phân cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bảo tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
157.
Câu 18: Hoa có cấu tạo gồm?
a)
Tràng hoa.
b)
Nhị hoa và nhụy hoa, hoặc một trong hai với hoa đơn tính.
c)
Cuống hoa, đế hoa và đài hoa.
d)
Tất cả các bộ phận trên.
158.
Câu 19: Cấu tạo 1 hoa lưỡng tính gồm các bộ phận:
a)
Nhị, cánh hoa, đài hoa.
b)
Bầu nhụy, đài hoa, cánh hoa, nhị và nhụy.
c)
Cánh hoa và đài hoa.
d)
Bầu nhụy và cánh hoa.
159.
Câu 20: Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật, sau giảm phân, tế bào sinh sản (n) nguyên phân mấy lần?
a)
2 lần.
b)
1 lần.
c)
3 lần.
d)
Không nguyên phân.
160.
Câu 21: Thụ phấn là:
a)
Sự kéo dài ống phấn trong vòi nhụy.
b)
Sự di chuyển của tinh tử trên ống phấn.
c)
Sự nảy mầm của hạt phấn trên núm nhụy
d)
Sự rơi hạt phấn vào núm nhụy và nảy mầm.
161.
Câu 22: Sau khi hạt phấn rơi vào đầu nhụy
a)
Hạt phấn sẽ xâm nhập vào đầu nhụy
b)
Hạt phấn sẽ hút nước và nảy mầm
c)
Hạt phấn sẽ khô đi
d)
Hạt phấn đợi chín hẳn sẽ tham gia thụ tinh
162.
Câu 23: Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có đặc điểm nổi bật là
a)
Tràng lớn và có màu sắc rất sặc sỡ
b)
Vòi nhị rất dài
c)
Thường không mọc thành cụm
d)
Không có hương thơm
163.
Câu 24: Hoa thụ phấn nhờ gió không có đặc điểm
a)
Hạt phấn khô, nhiều, nhỏ, nhẹ
b)
Tràng hoa tiêu giảm
c)
Thường mọc ở ngọn hoặc đỉnh cành
d)
Có hương thơm
164.
Câu 25: Nói về thụ tinh của cây hạt kín, điều không đúng là
a)
Thụ phấn là điều kiện dẫn đến thụ tinh
b)
Có thể thụ phấn mà không thụ tinh
c)
Có thể thụ tinh mà không thụ phấn
d)
Có thể thụ tinh nhưng không tạo hợp tử
165.
Câu 26: Nói về thụ tinh của cây hạt kín, phát biểu đúng là
a)
Thụ tinh là điều kiện dẫn đến thụ phấn
b)
Có thể thụ phấn mà không thụ tinh
c)
Có thể thụ tinh mà không thụ phấn
d)
Có thụ phấn thì sẽ tạo ra hợp tử
166.
Câu 27: Quá trình thụ tinh xảy ra ở:
a)
Noãn cầu
b)
Đầu nhụy
c)
Ống phấn
d)
Bao phấn
167.
Câu 28: Sinh sản hữu tính ở thực vật nhất thiết phải có
a)
Hai cơ thể khác nhau
b)
Quá trình thụ tinh
c)
Cây đực và cây cái
d)
Quá trình nguyên phân
168.
Câu 29: Hạt của cây có nguồn gốc từ
a)
Bầu nhụy
b)
Noãn
c)
Hạt phấn
d)
Đầu nhụy
169.
Câu 30: Hạt được hình thành từ
a)
Bầu nhị.
b)
Hạt phấn.
c)
Bầu nhụy.
d)
Noãn đã được thụ tinh
170.
Câu 31: Ý nào không đúng khi nói về hạt?
a)
Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.
b)
Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.
c)
Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.
d)
Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.
171.
Câu 32: Ý nào không đúng khi nói về quả?
a)
Quả là do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành.
b)
Quả không hạt đều là quả đơn tính.
c)
Quả có vai trò bảo vệ hạt.
d)
Quả có thể là phương tiện phát tán hạt.
172.
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quả? 1. Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành. 2. Quả có vai trò bảo vệ hạt. 3. Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành. 4. Quả không có vai trò trong phát tán hạt. 5. Quả cung cấp các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,...).
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
173.
Câu 34: Quả phát tán nhờ động vật không có đặc điểm
a)
Có màu sắc sặc sỡ
b)
Có hương thơm, vị ngọt
c)
Hạt có vỏ dày, cứng
d)
Quả khô và cứng
174.
Câu 35: Quả phát tán nhờ gió thường có đặc điểm
a)
Quả nhẹ và khô
b)
Quả thường mọng nước
c)
Quả có vỏ mỏng
d)
Quả có màu sắc sặc sỡ
175.
Câu 36: Quả phát tán nhờ gió không có đặc điểm
a)
Quả nhẹ
b)
Quả có cánh hoặc có túm lông
c)
Quả khô
d)
Quả có màu sắc sặc sỡ
176.
Câu 37: Khi quả chín, biến đổi sinh lý nào dưới đây là không đúng?
a)
Pectat canxi bị phân hủy, thành cellulose bị thủy phân
b)
Những biến đổi sinh hóa diễn ra mạnh mẽ khi quả đạt kích thước trung bình
c)
Diệp lục giảm đi, carotenoid được tổng hợp thêm
d)
Các chất ankaloid và acid hữu cơ giảm đi, etylen được hình thành, fructose , saccarose tăng lên.
177.
Câu 38: Ở thực vật có hoa, thể giao tử đực chính là
a)
Tinh tử.
b)
Hạt phấn
c)
Nhị.
d)
Bao phấn.
178.
Câu 39: Khi nói về hình thức tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sự thụ phấn giữa hạt phấn với nhụy phấn của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
b)
Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với nhụy của cây khác.
c)
Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với cây khác loài.
d)
Sự kết hợp giữ tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
179.
Câu 40: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là
a)
Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
b)
Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
c)
Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
d)
Tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả hai tinh tử để thụ tinh).
180.
Câu 41: Điền vào chỗ trống: “Thụ phấn là … (1) … và có … (2) … hình thức thụ phấn”
a)
quá trình hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy; (2) ba.
b)
quá trình hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy; (2) hai.
c)
quá trình giao tử đực tiếp xúc với giao tử cái; (2) hai.
d)
quá trình giao tử đực tiếp xúc với giao tử cái; (2) ba.
181.
Câu 42: Sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành
a)
Tinh tử.
b)
Trứng.
c)
Phôi.
d)
Hợp tử.
182.
Câu 43:Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa (1) Thụ phấn là quá trình tinh tử kết hợp với trứng. (2) Có hai hình thức thụ phấn. (3) Thụ tinh là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. (4) Ở thực vật có hoa có quá trình thụ tinh kép.
a)
A. (2), (3), (4)
b)
B. (1), (2), (3)
c)
C. (1), (3), (4)
d)
D. (1), (2), (4)
183.
Câu 44: Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của nội nhũ là
a)
1n
b)
2n
c)
3n
d)
4n
184.
Câu 45: Ở thực vật có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có ở sinh sản vô tính? 1. Có quá trình thụ tinh. 2. Có quá trình nguyên phân. 3. Có quá trình giảm phân tạo giao tử. 4. Ở đời con có sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bố và mẹ.
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
185.
Câu 46: Múi mít do bộ phận nào của hoa tạo thành?
a)
Bầu nhụy
b)
Đế hoa.
c)
Đài hoa.
d)
Cánh hoa.
186.
Câu 47: Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc trưng của sinh sản ở sinh vật?
a)
Vật chất di truyền được truyền đạt qua các thế hệ.
b)
Xen kẽ thế hệ.
c)
Hình thành cơ thể mới.
d)
Điều hòa sinh sản.
187.
Câu 48: Đặc trưng của sinh sản hữu tính là
a)
Tạo ra thế hệ sau ít thích nghi với môi trường sống thay đổi.
b)
Không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
c)
Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.
d)
Có sự hình thành và kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử.
188.
Câu 49: Khi nói về quá trình thụ phấn chéo, phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
Là quá trình hạt phấn của hoa rơi trên núm nhụy của chính hoa đó.
b)
Là quá trình các tế bào mẹ tiểu bào tử giảm phân hình thành nên hạt phấn.
c)
Là quá trình hạt phấn phát tán và rơi trên núm nhụy của một hoa khác trong cùng một cây.
d)
Là quá trình hạt phấn của hoa ở cây này phát tán và rơi trên núm nhụy của hoa ở cây khác.
189.
Câu 50: Kết quả của quá trình biến đổi các tế bào trong cấu trúc của noãn là túi phôi được hình thành và chứa:
a)
Một tế bào trứng, 3 tế bào nhân cực, 2 tế bào đối cực và 2 tế bào kèm.
b)
Một tế bào trứng, 2 tế bào nhân ống phấn, 2 tế bào kèm và 3 tế bào nhân cực.
c)
Một tế bào trứng, 2 tế bào kèm, 3 tế bào đối cực và 2 tế bào nhân cực.
d)
Một tế bào trứng, một tế bào sinh sản, 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm và 1 tế bào nhân cực.
190.
Câu 51: Lựa chọn 3 bước sau để sắp xếp thành diễn biến đúng của quá trình hình thành túi phôi. 1. Ba trong bốn đại bào tử được hình thành bị tiêu biến. 2. Bào tử đơn bội nguyên phân hình thành tế bào chứa hai nhân. 3. Đại bào tử sống sót thực hiện quá trình nguyên phân 3 lần hình thành nên túi phôi chứa 8 tế bào. 4. Tế bào mẹ đại bào tử trong noãn giảm phân, hình thành 4 đại bào tử.
a)
3 → 4 → 2.
b)
2 → 3 → 4.
c)
4 → 2→ 3.
d)
4 → 1 → 3.
191.
Câu 52: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về thụ tinh kép? 1. Thụ tinh kép là quá trình hợp nhất của hai giao tử đực, một với trứng hình thành hợp tử, một với nhân cực hình thành nên nội nhũ. 2. Thụ tinh kép là quá trình kết hợp giữa hai giao tử đực của hạt phấn với trứng của túi phôi hình thành nên hợp tử. 3. Thụ tinh kép xảy ra trong quá trình sinh sản hữu tính của cả thực vật hạt kín và hạt trần. 4. Thụ tinh kép tạo chất dinh dưỡng được dự trữ trong hạt, đảm bảo cho quá trình phát triển của phôi trước khi hình thành cây con có khả năng tự dưỡng.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
192.
Câu 53: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu không đúng khi nói về hạt là?
a)
Hạt được hình thành từ quá trình phát triển của noãn sau thụ tinh.
b)
Hạt chứa hợp tử và nhân tam bội, hợp tử này sẽ phát triển thành phôi trong khi nhân tam bội hình thành nên nội nhũ.
c)
Trong quá trình phát triển của mọi loại hạt, chất dinh dưỡng trong nội nhũ sẽ được chuyển dần vào lá mầm.
d)
Vỏ hạt được hình thành do vỏ noãn cứng lại và mất nước
193.
Câu 54: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về quả?
a)
Quả có vai trò bảo vệ và phát tán hạt.
b)
Trong tự nhiên, quả hoàn thiện được hình thành chỉ khi có quá trình thụ tinh.
c)
Quả là do bầu nhụy phát triển thành.
d)
Vỏ noãn biến đổi tạo nên cấu trúc vỏ quả.
194.
Câu 55: Ở cây có hoa, giao tử đực được hình thành từ tế bào mẹ hạt phấn:
a)
Giảm phân thành 4 tiểu bào tử (n), một tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản, tế bào lớn sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực.
b)
Nguyên phân 2 lần tạo thành 4 tiểu bào tử (n), mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản, tế bào sinh sản sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực.
c)
Giảm phân thành 4 tiểu bào tử (n), một tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản, tế bào sinh sản sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực.
d)
Giảm phân thành 4 tiểu bào tử (n), mỗi tiểu bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh sản, tế bào sinh sản sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực.