wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phát triển của văn minh Đại Việt không gắn liền với vương triều nào

sau đây của Việt Nam?

a)

Trần

b)

Lê Sơ

c)

Tiền Lý

d)

2.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào

sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo

b)

Hinđu giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Hồi giáo

3.

Câu 3. Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ nền văn minh

Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Tín ngưỡng tốt đẹp

b)

Trình độ lập pháp

c)

Kĩ thuật làm giấy

d)

Kĩ thuật in tranh

4.

Trong quá trình hình thành và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn

lọc tinh hoa văn minh từ bên ngoài, đặc biệt là văn minh

a)

Trung Hoa

b)

Pháp

c)

Ả rập

d)

Ai Cập

5.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc

hậu

6.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc

hậu.

7.

Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt

a)

bước đầu được định hình

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

8.

Triều đại phong kiến nào sau đây gắn liền với quá trình định hình của văn minh

Đại Việt trong thế kỉ X?

a)

Đinh

b)

c)

Trần

d)

Nguyễn

9.

Từ thế kỉ XI – XV, văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện gắn liền

với các vương triều nào sau đây?

a)

Lý, Trần, Hồ, Lê sơ

b)

Khúc, Ngô, Đinh, Tiền Lê

c)

Lý, Trần, Lê sơ, Mạc

d)

Lê sơ, Tây Sơn, Nguyễn

10.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ cộng hòa

11.

Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước của các triều đại phong kiến ở Việt Nam

chịu ảnh hưởng sâu sắc của thiết chế chính trị

a)

Ấn Độ

b)

La Mã

c)

Trung Hoa

d)

Hi Lạp

12.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được

hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Lê sơ

b)

Tây Sơn

c)

Tiền Lê

d)

Tiền Lý

13.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

14.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

15.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

16.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

17.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

18.

Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra

a)

chữ Nôm

b)

chữ Phạn

c)

chữ quốc ngữ

d)

chữ La-tinh

19.

Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Đại Việt với cây trồng chính

a)

lúa mì

b)

đậu tương

c)

lúa nước

d)

ngô

20.

Sự phát triển của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến gắn liền với

a)

Đạo giáo

b)

Phật giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

21.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành hai nhóm

là dân tộc đa số và

a)

dân tộc phát triển

b)

dân tộc đang phát triển

c)

dân tộc thiểu số

d)

dân tộc phổ biến

22.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

23.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Việt Nam

a)

Kinh

b)

Lô Lô

c)

Mường

d)

Tày

24.

Việc phân chia các dân tộc Việt Nam thành 2 nhóm là dân tộc đa số và dân tộc thiểu số dựa trên cơ sở nào sau đây

a)

ngôn ngữ của từng dân tộc

b)

số dân của từng dân tộc

c)

chữ viết của từng dân tộc

d)

trình độ phát triển của từng dân tộc

25.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc thiểu số

a)

54

b)

53

c)

1

d)

11

26.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc

a)

60

b)

63

c)

54

d)

53

27.

Hiện nay , dân tộc nào sau đây ở Việt Nam chiếm hơn 85% tổng dân số cả nước

a)

Mường

b)

Nùng

c)

Dao

d)

Kinh

28.

Dân tộc nào sau đây không phải là dân tộc thiểu số ở Việt Nam

a)

Si La

b)

La Ha

c)

Kinh

d)

Cơ Ho

29.

Dưới tác động của nền kinh tế thị trường, hình thức cư trú nào sau đây giữa các dân tộc đang phát triển mạnh

a)

Khép kín

b)

Đan xen

c)

Đối xứng

d)

Tách biệt

30.

Hiện nay, dân tộc Kinh chủ yếu sinh sống tập trung ở địa bàn nào sau đây

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Cao nguyên

d)

Thung lũng

31.

Các dân tộc ở Việt Nam hiện nay được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ

a)

5 nhóm ngữ hệ

b)

6 nhóm ngữ hệ

c)

7 nhóm ngữ hệ

d)

8 nhóm ngữ hệ

32.

Các dân tộc Kinh, Mường, Thổ, Chứt thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây

a)

Việt - Mường

b)

Môn - Khơme

c)

Mông, Dao

d)

Tày - Thái

33.

Các dân tộc Khơme, Ba Na, Xơ Đăng,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây

a)

Việt - Mường

b)

Môn - Khơme

c)

Mông, Dao

d)

Tày - Thái

34.

Các dân tộc Dao, Pà Thẻn,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây

a)

Việt - Mường

b)

  Môn - Khơme

c)

  Mông, Dao

d)

   Tày - Thái

35.

 Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây

a)

Việt - Mường

b)

Môn - Khơme

c)

Mông, Dao

d)

Tày - Thái

36.

 Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Kađai

a)

La Chí

b)

Gia Rai

c)

Hoa

d)

  Hà Nhì

37.

 Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo

a)

La Chí

b)

   Gia Rai

c)

Hoa

d)

  Hà Nhì

38.

 Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Hán

a)

La Chí

b)

Gia Rai

c)

Hoa

d)

Hà Nhì

39.

 Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến

a)

La Chí

b)

Gia Rai

c)

Hoa

d)

Hà Nhì

40.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây

a)

Mông - Dao

b)

Nam Á

c)

Hán - Tạng

d)

Thái - Ka-đai

41.

 Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây

a)

Nam Á

b)

  Nam Đảo

c)

    Thái - Ka-đai

d)

  Hán - Tạng

42.

 Hiện nay, ngôn ngữ quốc gia của nước ta là

a)

tiếng Hán

b)

    tiếng Việt

c)

  tiếng Khơ – me

d)

tiếng Anh

43.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

xen canh

b)

luân canh

c)

   du canh

d)

định canh

44.

 Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau:

“......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”.

a)

Ngữ hệ

b)

Tiếng nói

c)

Chữ viết

d)

Ngôn từ

45.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động sản xuất nông nghiệp của người Kinh ở khu vực đồng bằng, duyên hải

a)

Hoạt động nông nghiệp trồng lúa nước phát triển mạnh

b)

Hình thức canh tác chuyển dần từ định canh sang du canh

c)

Áp dụng khoa học kĩ thuật tiến bộ vào sản xuất nông nghiệp

d)

Sản phẩm nông nghiệp đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

46.

Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp, các dân tộc thiểu số ở miền núi, trung du chủ yếu phát triển hoạt động canh tác

a)

lúa nước

b)

nương rẫy

c)

trang trại

d)

đồn điền

47.

 Các dân tộc ở vùng cao như Mông, Dao, Tày, Nùng chủ yếu trao đổi, buôn bán sản phẩm thông qua

a)

chợ nổi

b)

   chợ trên sông

c)

  chợ phiên

d)

siêu thị

48.

 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số Việt Nam ở khu vực miền núi, trung du

a)

Chủ yếu phát triển hoạt động canh tác theo nương rẫy

b)

Hình thức canh tác chuyển dần từ du canh sang định canh

c)

Không áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp

d)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu đáp ứng nhu cầu tại chỗ

49.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt về hình thức sản xuất nông nghiệp giữa dân tộc Kinh với các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

a)

Địa bàn cư trú

b)

 Điều kiện khí hậu

c)

Cơ cấu cây trồng

d)

   Chính sách nhà nước

50.

 Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực

b)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy

c)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng

51.

 Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của dân tộc nào sau đây ở Việt Nam

a)

Kinh

b)

 Thái

c)

Chăm

d)

  Mường

52.

Một trong những nghề thủ công truyền thống tiêu biểu của người Kinh là

a)

làm rượu cần

b)

làm gốm

c)

dệt thổ cẩm

d)

làm đồng hồ

53.

Chợ trên sông là hình thức họp chợ tồn tại chủ yếu ở khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung Bộ

54.

 Nguồn lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

thịt, cá

b)

rau, củ

c)

cá, rau

d)

lúa, ngô

55.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm ăn uống của dân tộc Kinh trên lãnh thổ Việt Nam

a)

Gạo tẻ là nguồn lương thực chính hàng ngày

b)

Tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng đặc trưng

c)

Thường uống rượu cần vào các dịp lễ quan trọng

d)

Các món ăn mang đậm bản sắc văn hóa vùng miền

56.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số sống ở miền núi, trung du và cao nguyên của Việt Nam là

a)

nhà sàn

b)

nhà trệt

c)

nhà tầng

d)

chung cư

57.

  Cộng đồng các dân tộc Việt Nam đều có chung tín ngưỡng nào sau đây

a)

Thờ thần nông nghiệp

b)

Thờ Mẫu

c)

Thờ Chúa

d)

Thờ cúng tổ tiên

58.

Dịp lễ tết lớn nhất trong năm của người Kinh là

a)

tết Nguyên Tiêu

b)

tết Hàn thực

c)

tết Nguyên đán

d)

tết Trung thu

59.

Loại nhạc khí nào của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên được đề cập đến trong câu đố sau:

“Lưng bằng cái thúng,

Bụng bằng quả bòng,

Nằm võng đòn cong,

Vừa đi vừa hát”

a)

Đàn T’rưng

b)

Cồng chiêng

c)

Khèn

d)

Tù và

60.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành từ thời kì

a)

 Văn Lang – Âu Lạc

b)

 Bắc thuộc

c)

 quân chủ độc lập

d)

 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

61.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây

a)

Nhu cầu trị thủy phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Nhu cầu phát triển kinh tế để hội nhập sâu rộng

c)

Nhu cầu tiến hành chiến tranh mở rộng lãnh thổ

d)

Nhu cầu trao đổi và giao thương giữa các vùng

62.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây

a)

Nhu cầu trị tập hợp lực lượng chống ngoại xâm

b)

Nhu cầu phát triển kinh tế để hội nhập sâu rộng

c)

Nhu cầu tiến hành chiến tranh mở rộng lãnh thổ   

d)

Nhu cầu trao đổi và giao thương giữa các vùng

63.

Truyền thuyết nào sau đây là minh chứng cho khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam từ thời kì dựng nước

a)

Bánh Trưng, Bánh Dày

b)

Sự tích Trầu Cau

c)

Con Rồng Cháu Tiên

d)

Sơn Tinh Thủy Tinh

64.

 “Giáp Tý [1144], gả Công chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang”.

       (Ngô Sỹ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, tr. 315)

Chính sách trên của vương triều nhà Lý nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Phát triển mối quan hệ hôn nhân ngoài dòng tộc

b)

Tăng cường quyền lực cho các tù trưởng miền núi

c)

Củng cố khối đoàn kết với các tộc người thiểu số

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế khu vực biên cương

65.

“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết

Thành công, thành công, đại thành công”

Câu nói trên của nhân vật nào sau đây

a)

Hồ Chí Minh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Nguyễn Phú Trọng

66.

Trần Quốc Tuấn đã tổng kết nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Mông – Nguyên như sau: “vì vua tôi đồng tâm, anh em hòa mục, cả nước nhà góp sức, giặc phải bị bắt”. Nguyên nhân thắng lợi mà Trần Quốc Tuấn nhắc đến ở đây là

a)

tinh thần đại đoàn kết dân tộc    

b)

sự chỉ huy của các tướng lĩnh

c)

những khó khăn của kẻ thù        

d)

vai trò của triều đình trung ương

67.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930), khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy thông qua vai trò của

a)

lực lượng vũ trang ba thứ quân  

b)

mặt trận dân tộc thống nhất

c)

hệ thống chính quyền cấp cơ sở

d)

đấu tranh trên mặt trận ngoại giao

68.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước hiện nay

a)

Góp phần cải thiện, nâng cao đời sống cho các dân tộc

b)

Tăng cường tình đoàn kết và tương trợ giữa các dân tộc

c)

Làm thay đổi diện mạo của các địa phương ở miền núi

d)

Cân bằng trình độ phát triển giữa dân tộc đa số và thiểu số

69.

Yếu tố nào sau đây đã tạo nên sức mạnh quyết định giúp Việt Nam giành thắng lợi lớn trong công cuộc chống giặc ngoại xâm

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

b)

Khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Sự giúp đỡ to lớn từ bên ngoài

d)

Các điều kiện khách quan thuận lợi

70.

Trong thời kì dựng nước, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò nào sau đây

a)

Giúp nước ta đánh thắng quân Nam Hán xâm lược

b)

Giúp đẩy mạnh công cuộc công nghiệp hóa đất nước

c)

Tác động đến sự hình thành nhà nước Văn Lang – Âu Lạc

d)

Tác động đến công tác trị thủy, xây dựng nhà máy thủy điện

71.

Khối đại đoàn kết dân tộc là nguyên nhân quyết định làm nên thắng lợi nào sau đây của nhân dân Việt Nam trong năm 1945

a)

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám

b)

Thắng lợi của kháng chiến chống Mĩ

c)

Thắng lợi của kháng chiến chống Pháp

d)

Thắng lợi trong tổng tuyển cử bầu Quốc hội

72.

 Từ 1954 – 1975, khối đại đoàn kết dân tộc đã giúp nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống

a)

phát xít Nhật

b)

thực dân Pháp

c)

đế quốc Mĩ     

d)

thực dân Anh

73.

 Từ 1945 – 1954, khối đại đoàn kết dân tộc đã giúp nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống

a)

phát xít Nhật

b)

thực dân Pháp

c)

đế quốc Mĩ

d)

thực dân Anh

74.

Điền từ còn thiếu trong đoạn tư liệu sau đây

“Lực lượng……….đã giúp Cách mạng tháng Tám thành công. Lực lượng………đã giúp kháng chiến thắng lợi. Lực lượng………..sẽ động viên nhân dân ta từ Bắc đến Nam đấu tranh để thực hiện hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ trong cả nước”

a)

phụ nữ

b)

nhân dân

c)

đoàn kết     

d)

nhân ái

75.

Nội dung nào sau đây là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước trên lĩnh vực văn hóa – xã hội

a)

Phát triển các ngành sản xuất phù hợp với từng dân tộc

b)

Tập trung phát triển giáo dục – đào tạo, chăm sóc y tế

c)

Củng cố an ninh, quốc phòng ở các địa bàn chiến lược

d)

Hỗ trợ đồng bào về đất dai, thuế và vay vốn sản xuất

76.

“Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Thông tin trên phản ánh nguyên tắc nào trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta

a)

Tương trợ

b)

Bình đẳng

c)

Đoàn kết

d)

Nhất quán

77.

Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

b)

Tự do, dân chủ, bình đẳng và tự quyết để phát triển

c)

Đoàn kết, tự trị và giúp đỡ nhau vượt qua khó khăn

d)

Hợp tác, thống nhất, tôn trọng chủ quyền của nhau

78.

 Từ khi được thành lập cho đến nay, chính sách dân tộc của Đảng Cộng sản Việt Nam luôn mang tính

a)

truyền thống

b)

nhất quán   

c)

tạm thời   

d)

hiện đại

79.

 “Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là quốc gia thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam. Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển; nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc”

(Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, NXB Chính trị Quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2020, tr.10 – 11)

Nguyên tắc nào sau đây không được đề cập trong Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

a)

Bình đẳng

b)

Đoàn kết

c)

Tôn trọng   

d)

Kì thị

80.

“Các dân tộc có trình độ phát triển về kinh tế - xã hội sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn để cùng nhau vươn lên, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần”. Thông tin trên phản ánh nguyên tắc nào trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta

a)

Tương trợ

b)

Bình đẳng

c)

Đoàn kết

d)

Tự quyết   

81.

Hiện nay, tổ chức nào giữ vai trò tập hợp mọi lực lượng, hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

a)

Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam   

b)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

82.

Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị và chia rẽ các dân tộc

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng

c)

Các dân tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng

83.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Ngoại giao

84.

Chính sách về dân tộc của Đảng và Nhà nước ta hiện nay thể hiện tính

a)

toàn diện

b)

cục bộ

c)

tạm thời  

d)

trọng điểm

85.

Nội dung nào sau đây là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước trên lĩnh vực kinh tế

a)

Phát triển các ngành sản xuất phù hợp với từng dân tộc

b)

Tập trung phát triển giáo dục – đào tạo, chăm sóc y tế

c)

Củng cố an ninh, quốc phòng ở các địa bàn chiến lược

d)

Phát triển hệ thống thông tin liên lạc và công trình văn hóa

86.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Đảng Cộng sản

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

c)

Đề cao tính tự chủ và tự quyết của từng dân tộc

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

87.

Tính toàn diện trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây

a)

Chính trị, quân sự, văn hóa, thể dục thể thao

b)

Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng

c)

Kinh tế, chính trị, xã hội, đối ngoại toàn cầu

d)

Chính trị, văn hóa, giáo dục, đối ngoại toàn cầu

88.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước hiện nay trong vấn đề xã hội hướng đến mục tiêu nào sau đây

a)

Thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Tạo tiền đề, cơ hội cho dân tộc đa số phát triển

c)

Giải quyết xung đột, tranh chấp giữa các dân tộc

d)

Phát triển ngoại thương ở các vùng dân tộc thiểu số

89.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số nhằm khắc phục vấn đề nào sau đây

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm

c)

Tình trạng bất bình đẳng giữa các dân tộc

d)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc về quyền lợi