wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá giữa kì 2

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là:

a)

A. 92,4 lít.

b)

B. 24,9 lít.

c)

C. 80,64 lít.

d)

D. 94,2 lít.

2.

Câu 1. Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?

a)

A. Dung dịch Br2, quỳ tím

b)

B. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím

c)

C. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2

d)

D. Dung dịch Br2, dd KMnO4

3.

Câu 3. Cho phản ứng:CH2=CH2  +  Br2    X. Công thức cấu tạo của X là?

a)

               A. CH2Br-CH2Br

b)

B. CHBr2-CHBr2

c)

C. CH2=CHBr2

d)

D. CH3-CH2Br

4.

Câu 4. Chất nào sau đây không thuộc ankadien?

a)

A. CH2=CH-CH=CH2      

b)

       B. CH2=CH-CH2-CH3          

c)

C. CH2=CH-CH2-CH=CH2

d)

D. CH2=C=CH2

5.

Câu 5. Cho phản ứng:M +  H2O  CH3-CH2-OH. Tên M là?

a)

A. Etan

b)

B. Etilen

c)

C. Propen

d)

D. Axetilen

6.

Câu 6. Công thức tổng quát của ankan là

a)

A. CnH2n - 2 (n ≥2).   

b)

B. CnH2n (n ≥2).               

c)

C. CnH2n -2 (n ≥3).

d)

D. CnH2n+2 (n ≥1).

7.

Câu 7. Trùng hợp CH2=CH-CH=CH2, thu được chất nào dưới đây?

a)

A. poli(vinyl clorua).   

b)

B. polibutađien.  

c)

C. poliisopren

d)

D. polietilen.

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây sai? Axetilen được dùng để điều chế

a)

A. etilen.     

b)

B. kim loại.               

c)

C. chất dẻo PVC.

d)

D. anđêhit axetic trong công nghiệp

9.

Câu 9. Ankin CH3-CH2-C≡CH có tên gọi là

a)

A. pent-3-in.

b)

B. pent-1-in.

c)

C. but-3-in.

d)

D. but-1-in.

10.

Câu 10. Số nguyên tử hidro trong phân tử pentan là

a)

A. 12.

b)

B. 8

c)

C. 5.

d)

D. 10.

11.

Câu 11. Sản phẩm tạo thành khi cho propen tác dụng với H2 (Ni, to) là

a)

A. pentan.

b)

B. butan

c)

C. propan.

d)

D. propyl.

12.

Câu 12. Chất nào sau đây là anken?

a)

A. axetilen.

b)

B. metan.

c)

C. etilen.

d)

D. benzen.

13.

Câu 13. Công thức tổng quát của ankin là?

a)

A. CnH2n+1(n ≥1).

b)

B. CnH2n-2(n ≥2).

c)

C. CnH2n(n ≥2).

d)

D. CnH2n+2(n ≥1).

14.

Câu 14. Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)
b)

c)

d)

15.

Câu 16. Ankađien liên hợp là các ankađien có hai liên kết đôi

a)

A. cách nhau nhiều hơn một liên kết đơn.    

b)

A. cách nhau nhiều hơn một liên kết đơn.    

c)

B. liền nhau.

d)

D. cách nhau một liên kết đôi.

16.

Câu 15. Các ankan không tham gia phản ứng

a)

A. tách.

b)

B. cháy.

c)

C. cộng.

d)

D. thế.

17.

Câu 17. Theo qui tắc Maccopnhicop, khi cộng HBr vào phân tử CH3-CH=CH2 với điều kiện thích hợp thì sản phẩm chính là

a)

A. CH3-CH2Br.

b)

B. CH3-CHBr-CH3.

c)

C. CH2Br-CH=CH2.

d)

D. CH3-CH2-CH2Br.

18.

Câu 18. Cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 trong điều kiện có ánh sáng thì tạo ra sản phẩm chính là

a)

A. 2-clo-2-metylbutan

b)

B. 1-clo-3-metylbutan.

c)

C. 2-clo-3-metylbutan.

d)

D. 1-clo-2-metylbutan.

19.

Câu 19. Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

A. 2-metylbut-3-in.

b)

B. 3-metylbut-1-in.

c)

C. 2-metylbut-3-en.

d)

D. 3-metylbut-1-en.

20.

Câu 20. Cho 1 mol etilen phản ứng vừa đủ với dung dịch brom. Số mol của brom đã phản ứng là

a)

A. 0,5.

b)

B. 1,5.

c)

C. 2,0.

d)

C. 1,0

21.

Câu 21. Công thức phân tử của isopren (2-metylbuta-1,3-đien) là

a)

A. C4H4.

b)

B. C4H6.

c)

C. C5H8.

d)

D. C5H10.

22.

Câu 22. Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là

a)

A. H2O, NaOH, Br2.

b)

B. H2, CaO, KMnO4.

c)

C. HCl, CH3COOH, NaOH.

d)

D. AgNO3/NH3, C2H2, H2.

23.

Câu 23. Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH2BrCH2CH=CH2

c)

C. CH3CH=CBrCH3

d)

D. CH3CH=CHCH2Br.

24.

Câu 24. Số đồng phân của ankan có công thức C4H10

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

25.

Câu25: Công thức cấu tạo:  ứng với tên gọi nào sau đây ?

a)

A. 2,3-đimetylbutan

b)

B. 2,3-metylpentan            

c)

C. 2,3-đimetylpentan

d)

D. 2,3-metylbutan

26.

Câu 26: Hiđrocacbon nào sau đây được dùng trong đèn xì để hàn, cắt kim loại?

a)

A. Axetilen.

b)

B. Buta-1,3-đien

c)

C. Propilen.

d)

D. Etilen.

27.

Câu 27: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:

a)

A. 5,6 lít.

b)

                B. 2,8 lít.

c)

C. 4,48 lít.            

d)

D. 3,92 lít.

28.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

A. CH4.

b)

B. C2H6.

c)

C. C3H8.

d)

D. C4H10.

29.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một ankan mạch không nhánh (X) thu được CO2 và H2O có = 4 : 5. X là

a)

A. propan.

b)

B. butan.

c)

C. isobutan.

d)

D. pentan.

30.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là:

a)

A. 2,24

b)

B. 3,36. 

c)

C. 4,48.

d)

D. 1,68.

31.

Câu 31: Dẫn 17,4 gam hỗn hợp X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình dd AgNO3/NH3 dư thấy có 44,1  g kết tủa. %V mỗi khí trong hỗn hợp X là:

a)

A.80%; 20%

b)

B. 75%; 25%       

c)

C. 68,96%; 31,04%

d)

D. Kết quả khác

32.

Câu 32: Cho 2,24 lít anken X (đktc) tác dụng với brom dư (trong dung dịch) thu được sản phẩm có khối lượng lớn hơn khối lượng anken là

a)

A. 8,0 g.  

b)

B. 10,0 g.               

c)

C. 12,0 g.             

d)

D. 16,0 g.

33.

câu 33: Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76%. Công thức phân tử ankan đó là

a)

A. C3H8.

b)

B. C4H10.

c)

C. C5H12.

d)

D. C2H6.

34.

Câu 34. Cho 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là

a)

                A. C5H8 .

b)

B. C2H2.

c)

C. C4H6.

d)

D. C3H4.

35.

Câu 35. Một ankin X có công thức phân tử C3Hy. Giá trị y bằng?

a)

A. 8

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 2

36.

Câu 36. Cho 13,44 lít C2H2 (đktc) qua ống than nung nóng ở 6000C, thu được 14,04 gam benzen. Vậy hiệu suất phản ứng là:

a)

A. 75%.

b)

B. 85%.

c)

C. 90%.

d)

D. 80%.

37.

Câu 37. Cho các ankin sau: pent-2-in , 3-metylpent-1-in, propin và 3,5-đimetylhex-1-in. Số ankin tác dụng với dung dịch AgNO3 / NHlà:

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3

38.

Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn anken thu được số mol CO2 và H2O như thế nào?

a)

A. nCO2 > nH2O

b)

B. nCO2 = nH2O

c)

C. nCO2 ≥ nH2O

d)

D. nCO2 < nH2O

39.

Câu 39. Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :

Tên của X là

a)

A. 4-metylpent-2-in.  

b)

B. 4-metylpent-3-in. 

c)

.       C. 2-metylpent-3-in.            

d)

D. 2-metylpent-4-in. 

40.

Câu 40. Vinyl axetilen là tên gọi thông thường chất nào sau đây?

a)

A. CH≡C-CH2-CH3

b)

B. CH3-C≡C-CH3

c)

C. CH≡C-CH=CH2

d)

D. CH≡C-CH3

41.

Câu 41. Cho phản ứng:  CH2=CH2  +  XCH3-CH2Cl. Công thức phân tử X là?

a)

A. Cl2

b)

B. CH3Cl

c)

C. HBr

d)

D. HCl

42.

Câu 42. Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) khối lượng etylen glicol  thu được bằng

a)

A. 11,625 gam.

b)

B. 23,25 gam.

c)

C. 31 gam.

d)

D. 15,5 gam.

43.

Câu 43. Thuốc thử  dùng để phân biệt propilen và propin là

a)

                A. dd HBr.

b)

B. dd KMnO4.

c)

C. dd AgNO3/NH3.             

d)

D. dung dịch Br2.

44.

Câu 44. CH≡CH có tên gọi thông thường là?

a)

A. Etin

b)

B. Etilen

c)

C. Eten

d)

D. Axetilen

45.

Câu 45. Cho phản ứng sau CH≡ CH + H2→ CH2 = CH2 điều kiện của phản ứng là

a)

A. Ni, / to.

b)

B. Pd/PbCO3,to.

c)

C. HCl / to.

d)

D. Ánh sáng.

46.

Câu 46. Trùng hợp chất nào sau đây thu được Polietilen(PE)?

a)

A. CH2=CH-CH=CH2

b)

B. CH3-CH=CH-CH3

c)

C. CH2=CH2

d)

D. CH2=CH-CH3

47.

Câu 47. Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

A. 0,03 và 0,12.

b)

B. 0,12 và 0,03.

c)

C. 0,1 và 0,05.

d)

D. 0,05 và 0,1.

48.

Câu 48. Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

a)

A. CH2=CH-CH=CH2       

b)

B. CH2=CH-CH2-CH3

c)

C. CH3CH=CHCH3

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH3

49.

Câu 49. Chất CH2=CH-CH2CH3 có tên gọi thay thế là?

a)

A. α-butilen 

b)

B. But-1-en

c)

C. But-2-in

d)

D. But-2-en

50.

Câu 50. Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

51.

Câu 51. Đốt cháy hoàn toàn một ankan X, thu được 13,44 lít (đktc) CO2 và 14,4 g H2O. Công thức phân tử của X là

a)

A. C4H10.

b)

B. C5H12.

c)

C. C2H6.

d)

D. C3H8.

52.

Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5 g H2O. Giá trị của m là:

a)

A. 1,4 g

b)

B. 2 g

c)

C. 1,8 g

d)

D. 1g

53.

Câu 53. phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?

a)

            A. 3C2H2→C6H6(benzen)

b)

B. CH≡CH + H2O →  CH3-CHO

c)

            C. CH≡CH + HCl →  CH2=CH-Cl

d)

D. 2CH≡CH→CH≡C-CH=CH2

54.

Câu 54. C4H6 có bao nhiêu đồng phân Ankin?

a)

A. 6

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

55.

Câu 55. Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

            A. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

b)

B. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

c)

            C. C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

D. K2CO3, H2O, MnO2.

56.

Câu 56. Một ankan tạo được một dẫn xuất monoclo có %Cl là 55,04%. Ankan này có CTPT là:

a)

            A. C4H10

b)

B. C2H6

c)

C. C3H8

d)

D. CH4

57.

Câu 57. Để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm người ta cho Canxi cacbua tác dụng với H2O. Công thức canxicacbua là?

a)

A. Ca2C

b)

B. CaC2

c)

C. CaC

d)

D. CaC4

58.

Câu 58. Cho phản ứng: CH2=CH-CH3+HCl  →X(sản phẩm chính).

X là?

a)

A. 2 – Clopropan

b)

B. 1 – Clopropen

c)

C. 1- Clo propan

d)

D. 2 – Clopropen

59.

Câu 59. Etilen là tên gọi thông thường chất nào sau đây?

a)

            A. CH2=CH2

b)

B. CH4

c)

C. CH≡CH

d)

D. CH3-CH3

60.
a)

            A. axetilen

b)

B. etilen

c)

C. eten

d)

D. etan

61.

Câu 61. Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có CTPT nào sau đây?

a)

A. C6H14        

b)

B. C5H12

c)

C. C4H10

d)

D. C3H8

62.

Câu 62. Chất CH≡C-CH2-CH3 có tên gọi thay thế là?

a)

            A. Butin

b)

B. Propin

c)

C. But-2-in

d)

D. But-1-in

63.

Câu 63. X là hỗn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là

a)

            A. 55 gam.

b)

B. 70 gam.

c)

C. 15 gam.

d)

D. 30,8 gam.

64.

Câu 64. Số đồng phân cấu tạo của ankan có công thức phân tử C5H12

a)

A. 6.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 4 .

65.

Câu 65. Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp

a)

A. 1.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

66.

Câu 66. Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?

a)

A. 4.

b)

B. 5.   

c)

C. 7.

d)

D. 6.

67.

Câu 67. Cho phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 +Br2 → CH2Br-CH=CH-CH2Br(sản phẩm chính). Phản ứng trên thực hiện ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

A. -800C

b)

B. 400C

c)

C. -1000C

d)

D. 1000C

68.

Câu 68. Trong phân tử C3H6 có bao nhiêu liên kết đôi?

a)

A. 8.

b)

B. 1.

c)

C. 9.

d)

D. 2.

69.

Câu 69. Axetilen thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

a)

            A. Ankan.

b)

B. Anken.

c)

C. Ankin.

d)

D. Ankadien.

70.

Câu 70. Axetilen có bao nhiêu liên kết ba?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

71.

Câu 71. Chất nào sau đây là ankan?

a)

A. C3H4.

b)

B. C2H6.

c)

C. C2H4.

d)

D. C3H6.

72.

Câu 72. Hiđrocacbon mà trong phân tử có hai liên kết đôi C=C được gọi là

a)

            A. xicloankan.

b)

B. ankađien.

c)

C. anken.

d)

D. ankan.

73.

Câu 73. Toluen là tên gọi chất nào sau đây?

a)

A. C6H5-CH3.

b)

B. C6H6.

c)

C. C6H5-CH2CH3.

d)

D. C6H5-CH=CH2.

74.

Câu 74. Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

A. CH≡C-CH3.

b)

B. CH3-C≡C-CH3.

c)

C. CH2=CH2

d)

D. CH3-CH3.

75.

Câu 75. Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

a)

A. CH2=C=CH2.

b)

B. CH2=CH-CH2-CH=CH2.

c)

C. CH3- CH=CH - CH3.

d)

D. CH2=CH-CH=CH2.

76.

Câu 76. Ankan là các hiđrocacbon

a)

A. no, mạch vòng.      

b)

B. không no, mạch hở.

c)

C. no, mạch hở.

d)

D. không no, mạch vòng.

77.

Câu 77. Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

            A. but-1-in

b)

B. meylbut-1-in.

c)

C. but-2-in.

d)

D. metylpropin.

78.

Câu 78. Trong công nghiệp, metan được điều chế từ

a)

A. natri axetat.

b)

B. khí thiên nhiên và dầu mỏ.

c)

            C. nhôm cacbua.

d)

D. canxi cacbua.

79.

Câu 79. Anken là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n-2 (n ≥ 2).

b)

B. CnH2n+2 (n ≥ 1).

c)

C. CnH2n (n ≥ 3).

d)

D. CnH2n (n ≥ 2).

80.

Câu 80. Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

81.

Câu 81. Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất. CTCT của X là

a)

A. CH2=C(CH3)2.

b)

B. CH2=CHCH2CH3.

c)

C. CH3CH=CHCH3.

d)

D. CH3CH=C(CH3)2.

82.

Câu 82. 1 mol propilen có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

A. 9.

b)

B. 1.

c)

C. 8.

d)

D. 2.

83.

Câu 83. Số đồng phân của ankan có công thức C5H12

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

84.

Câu 84. Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT C4H6?

a)

            A. 5.

b)

B. 7.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

85.

Câu 85. Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

A. CH3CHBrCH=CH2

b)

B. CH3CH=CBrCH3.

c)

C. CH3CH=CHCH2Br

d)

D. CH2BrCH2CH=CH2.

86.

Câu 86. Cho các chất sau: CH3C(CH3)=CHCH3; CH3CH2CH=CHCH2CH3; CH3CH=CHCH3. Số chất có đồng phân hình học là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

87.

Câu 87. Có thể phân biệt but-1-in, but-2-in, metan bằng hóa chất nào sau đây?

a)

            A. AgNO3/NH3.

b)

B. Br2 và quỳ tím.

c)

C. HBr và Br2.

d)

D. KMnO4 và AgNO3/NH3.

88.

Câu 88. Bao  nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

89.

Câu 89. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được hai dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là

a)

A. butan

b)

B. 2-metylpropan

c)

C. 2,3-đimetylbutan

d)

D. 3-metylpentan

90.

Câu 90: Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, to), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon. Công thức phân tử của X là

a)

A. C2H2.        

b)

B. C5H8.

c)

C. C4H6.

d)

D. C3H4.

91.

Câu 91: Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

a)

A. phản ứng tách.

b)

B. phản ứng thế.        

c)

C. Phản ứng nhiệt phân.

d)

D. phản ứng oxi hóa.