wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử Lớp 10

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy tính điện tử.

b)

Internet kết nối vạn vật.

c)

động cơ hơi nước.

d)

động cơ điện.

2.

Nước nào sau đây khởi đầu cho cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Mỹ.

d)

Liên Xô.

3.

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào thời gian nào?

a)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

b)

Những năm 50 của thế kỉ XX.

c)

Những năm 40 của thế kỉ XX.

d)

Đầu thế kỉ XXI.

4.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Mạng Internet.

b)

Động cơ điện.

c)

Máy tính điện tử.

d)

World Wide Web.

5.

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là đặc điểm của cuộc Cách mạng công nghiệp

a)

lần thứ nhất.

b)

lần thứ hai.

c)

lần thứ ba.

d)

lần thứ tư.

6.

Nguồn gốc sâu xa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là gì?

a)

Do tác động của toàn cầu hoá.

b)

Do tác động của khủng hoảng tài chính.

c)

Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

d)

Do yêu cầu của cuộc chạy đua vũ trang giữa các nước tư bản.

7.

Thành tựu nào của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn đến tự động hoá trong sản xuất?

a)

Thiết bị điện tử.

b)

Internet.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Công nghệ thông tin.

8.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu từ

a)

đầu thế kỉ XVIII.

b)

đầu thế kỉ XIX.

c)

đầu thế kỉ XX.

d)

đầu thế kỉ XXI.

9.

Thành tựu nào sau đây của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba có ý nghĩa nâng cao sức mạnh trí óc cũng như công nghệ?

a)

Phương pháp sinh sản vô tính.

b)

“Bản đồ gen người".

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Máy tính điện tử.

10.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc điểm cơ bản là

a)

ứng dụng năng lượng hơi nước vào sản xuất để tăng năng suất lao động.

b)

ứng dụng điện năng vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền trên quy mô lớn.

c)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin vào cơ giới hóa sản xuất.

d)

vạn vật kết nối dựa trên nền tảng công nghệ sinh học, kĩ thuật số.

11.

Rô-bốt đầu tiên trên thế giới được chính phủ Ả-rập Xê-út cấp quyền công dân là

a)

Asimo.

b)

Chihira Aico.

c)

Qrio.

d)

Sophia.

12.

Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Dữ liệu lớn.

b)

Máy bay.

c)

Internet kết nối vạn vật.

d)

Trí tuệ nhân tạo.

13.

ại có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

Dẫn đến sự hình thành của giai cấp công nhân hiện đại.

c)

Thúc đẩy các cộng đồng, dân tộc xích lại gần nhau hơn.

d)

Đời sống vật chất và tinh thần của con người được nâng cao.

14.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội?

a)

Dẫn đến sự phân hóa trong lực lượng lao động.

b)

Thúc đẩy giao lưu và kết nối văn hoá toàn cầu.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của thương mại điện tử.

d)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

15.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là

a)

máy móc dần thay thế sức lao động của con người.

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

c)

đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin.

d)

chuyển nền sản xuất thủ công sang cơ khí hoá.

16.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại đối với đời sống văn hóa?

a)

Thúc đẩy giao lưu giữa các khu vực, các dân tộc.

b)

Phát sinh tình trạng văn hóa “lai căng”.

c)

Tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ.

d)

Xung đột giữa văn hóa truyền thống và hiện đại.

17.

Các cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại có tác động tiêu cực nào đối với đời sống văn hóa?

a)

Mở rộng giao lưu giữa con người với con người.

b)

Đưa tri thức xâm nhập sâu vào nền sản xuất.

c)

Xung đột giữa văn hóa truyền thống và hiện đại.

d)

Thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau hơn.

18.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

19.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

20.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

21.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo.

b)

sự xâm nhập của các nước phương Tây.

c)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.

22.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Chao – Phray – a.

b)

Ta – ru – ma.

c)

Phù Nam.

d)

Ma – lay – u.

23.

Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây.

24.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa.

d)

Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh.

25.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét.

b)

văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực.

c)

tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

d)

sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.

26.

Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi – lip – pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

Tôn giáo

b)

Chữ viết

c)

Văn học

d)

Nghệ thuật

27.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X – XV là

a)

ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ.

b)

sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa.

c)

quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu quốc.

d)

sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị.

28.

“Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng Ba”

Ngày giỗ Tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ thần động vật.

b)

Thờ thần tự nhiên.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Tín ngưỡng phồn thực.

29.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á ?

a)

Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển.

b)

Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất.

c)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia.

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng.

30.

Quá trình xâm nhập của các nước phương Tây vào Đông Nam Á được đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?

a)

Bồ Đào Nha đánh chiếm Ma-lắc-ca.

b)

Pháp đánh chiếm Đông Dương.

c)

Tây Ban Nha đánh chiếm Phi-lip-pin.

d)

Anh đánh chiếm Miến Điện.

31.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các giáo sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á ?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

32.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân Ả-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

33.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Mi-an-ma.

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.

b)

Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

c)

Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.

d)

Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.

35.

Người Chăm, người Khơ – me, người Thái... ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản.

b)

Ai Cập.

c)

Ấn Độ.

d)

Trung Quốc.

36.

Người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản.

b)

Ai Cập.

c)

Ấn Độ.

d)

Trung Quốc.

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài.

b)

Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước.

c)

Có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất.

d)

Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo.

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết riêng của mình từ thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo điều kiện cho sự ra đời của Nhà nước và các quốc gia thống nhất.

b)

Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài.

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.

d)

Tạo tiền đề trực tiếp cho sự phát triển kinh tế, khoa học kĩ thuật.

39.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là

a)

Truyền thuyết Pư – rắc Thon.

b)

Truyện sử Me – lay – u.

c)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước.

d)

Thần thoại Pun – hơ Nhan - hơ.

40.

Một trong những tác phẩm văn học viết tiêu biểu của Malayxia thời kì cổ - trung đại là

a)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước.

b)

Truyện sử Me-lay-u.

c)

Truyện Kiều.

d)

Ức trai thi tập.

41.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của cư dân Lào là

a)

Truyện Kiều.

b)

truyền thuyết Pơ-rắc Thon.

c)

sử thi Đẻ đất đẻ nước.

d)

thần thoại Pun-hơ Nhan-hơ.

42.

Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

đền tháp Bô-rô-bu-đua.

b)

Vạn Lý Trường Thành.

c)

đấu trường Rô – ma.

d)

kim tự tháp.

43.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Ai Cập.

c)

Hy Lạp.

d)

La Mã.

44.

Một trong những công trình điêu khắc tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

trống đồng Đông Sơn.

b)

tượng lực sĩ ném đĩa.

c)

tượng thần vệ nữ Mi – lô.

d)

đấu trường La Mã.

45.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại với văn minh phương Tây thời kì cổ đại?

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng.

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng.

c)

Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

d)

Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ.

46.

Nội dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

47.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo.

b)

kiến trúc và điêu khắc độc lập với nhau.

c)

Có tính thống nhất trong đa dạng.

d)

Đạt trình độ cao và mang tính độc đáo.

48.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang.

b)

Lâm Ấp.

c)

Chăm pa.

d)

Phù Nam.

49.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng.

b)

Sông Ấn.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Nin.

50.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

51.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn.

c)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ.

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn.

52.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt.

53.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh.

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

54.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội).

b)

Phong Châu (Phú Thọ).

c)

Phú Xuân (Huế).

d)

Quy Nhơn (Bình Định).

55.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng.

b)

Lục bộ.

c)

Lạc hầu.

d)

đại hành khiển.

56.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc.

b)

Lâm Ấp.

c)

Chămpa.

d)

Phù Nam.

57.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước.

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt.

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu.

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán.

58.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ.

b)

Đơn giản, sơ khai.

c)

Quan liêu, tập quyền.

d)

Phân quyền, pháp trị.

59.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột.

b)

tháp Phổ Minh.

c)

thành Cổ Loa.

d)

kinh thành Huế.

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng.

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến.

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè.

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

61.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

62.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có phong tục, tập quán nào sau đây?

a)

ở nhà sàn

b)

nhuộm răng đen

c)

Xăm mình

d)

thờ thần Dớt.

63.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo.

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao.

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo.

d)

Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài.

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tiếp thu đạo Phật và đạo Hinđu từ Ấn Độ.

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

c)

Thờ cúng người có công với cộng đồng.

d)

Nghệ thuật điêu khắc đạt trình độ thẩm mỹ cao.

65.

Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.

b)

Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Các tỉnh vùng duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.

66.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

a)

Hoạt động buôn bán với phương Tây đặc biệt phát triển.

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập.

d)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp tương đối phát triển.

67.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Chăm – pa?

a)

Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ai Cập.

b)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội.

c)

Sự đoàn kết, cộng cư của cư dân tiếng Mã Lai – Đa Đảo.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

68.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

69.

Trên cơ sở của văn hoá Sa Huỳnh, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ?

a)

Văn lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Chăm – pa.

d)

Phù Nam.

70.

Nhà nước Chăm – pa được tổ chức theo mô hình của thể chế

a)

dân chủ cộng hòa.

b)

dân chủ chủ nô.

c)

quân chủ chuyên chế.

d)

quân chủ lập hiến

71.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Chăm - pa?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng.

b)

Âm nhạc và ca múa hát, lễ hội đặc biệt phát triển.

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè.

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

72.

Cư dân Chăm – pa đã sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở tiếp thu chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Hán.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Nôm.

73.

Công trình kiến trúc nào sau đây của văn minh Chăm-pa được công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Chùa Một Cột.

d)

Tháp Phổ Minh.

74.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du Bắc Bộ.

c)

Nam Bộ Việt Nam.

d)

Duyên hải Trung Bộ.

75.

Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

Trung Hoa.

b)

Ấn Độ.

c)

Ai Cập.

d)

Hy Lạp.

76.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Đồng Đậu

77.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Xã hội có sự phân hóa giữa người giàu và người nghèo.

b)

Giao lưu buôn bán với các nước phương Tây phát triển.

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao.

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến.

78.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Phù Nam?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của văn hóa Óc Eo.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Ai Cập.

79.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Phù Nam?

a)

Chế tạo máy.

b)

Làm đồng hồ.

c)

Thương nghiệp biển.

d)

Chế tạo vũ khí.

80.

tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Phù Nam?

a)

Chế tạo máy.

b)

Làm đồng hồ.

c)

Thương nghiệp biển.

d)

Chế tạo vũ khí.

81.

Các nền văn minh cổ đại trên đất nước Việt Nam có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ.

b)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.

c)

Hình thành ở lưu vực các con sông.

d)

Được hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.

82.

Loại hình tôn giáo nào sau đây phổ biến trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

Hin-đu giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Công giáo.

d)

Nho giáo.

83.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Một khi cuộc cách mạng của Apple – máy tính cá nhân – Windows chứng tỏ cho mọi người thấy giá trị của khả năng số hóa thông tin và kiểm soát thông tin trên máy tính và các phần mềm văn bản, và một khi trình duyệt khiến internet trở nên sống động và cho phép các trang web có thể nhảy múa, hát và trình diễn, thì tất cả mọi người đều muốn số hóa mọi thứ càng nhiều càng tốt để họ có thể gửi những thông tin này tới người khác qua internet”.

Chọn đáp án đúng:

a)

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về những thành tựu trên mọi lĩnh vực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại.

b)

“Máy tính cá nhân”, “Windows”, “Internet” là những thành tựu tiêu biểu được khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

c)

Sự ra đời của máy tính cá nhân, hệ điều hành, internet đã đánh dấu sự ra đời của cuộc cách mạng số hóa.

d)

Chỉ khi có sự xuất hiện của internet, con người mới nảy sinh nhu cầu trao đổi và chia sẻ thông tin với nhau.

84.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Qua các văn bia, người ta biết rằng chữ Phạn của Ấn Độ đã được du nhập vào Đông Nam Á từ rất sớm. Bia Võ Cạnh có niên đại thế kỉ III – IV là bia chữ Phạn cổ nhất ở Đông Nam Á và cũng là bằng chứng đầu tiên về sự du nhập chữ Phạn vào Chămpa. Từ đó cho đến khi vương quốc Chămpa chấm dứt sự tồn tại của mình, chữ Phạn luôn luôn là chữ viết được dùng trong triều đình Chămpa. Song cũng như nhiều dân tộc khác ở Đông Nam Á, người Chăm đã sớm tiếp thu văn tự cổ Ấn Độ để sáng tạo ra chữ viết của chính mình”.

Chọn đáp án đúng:

a)

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về hệ thống các văn bia cổ của vương quốc Chămpa.

b)

Thông qua các văn bia cổ, ta thấy rằng, cư dân nhiều nước Đông Nam Á đã tiếp thu và sử dụng duy nhất chữ viết của Ấn Độ trong suốt thời kì tồn tại của vương quốc mình.

c)

Bia Võ Cạnh là một minh chứng cho thấy ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đến văn minh Chămpa về mặt chữ viết.

d)

Vương quốc Chămpa là vương quốc duy nhất ở Đông Nam Á đã sáng tạo ra được chữ viết riêng của mình trên cơ sở chữ Phạn của Ấn Độ.

85.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “A – giút – thay – a (Thái Lan) được vua U – thong xây dựng làm kinh đô năm 1350. Vào thời kì cực thịnh, A – giút – thay – a được coi là một “thành phố vĩ đại” với hoàng cung rộng lớn, hơn 300 ngôi chùa và những tháp dát vàng cùng hàng nghìn bức tượng điêu khắc. Di tích này nằm bên bờ sông Chao Phờ - ray – a và là biểu tượng của một đô thị thịnh vượng bậc nhất Đông Nam Á”.

Chọn đáp án đúng:

a)

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về các đô thị cổ của vương quốc Thái Lan.

b)

A – giút – thay – a đã từng là kinh đô của đất nước Thái Lan vào thời kì cực thịnh.

c)

Sự tồn tại của hơn 300 ngôi chùa và những tháp dát vàng ở A – giút – thay – a là minh chứng cho sự phát triển hưng thịnh của Phật giáo tại thành phố này.

d)

A – giút – thay – a là một công trình kiến trúc nổi tiếng của Thái Lan thuộc dòng kiến trúc cung đình.

86.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Nền văn minh của người Việt cổ với biểu tượng trống đồng Đông Sơn thực chất là một nền văn minh nông nghiệp trồng lúa nước dựa trên nền tảng cộng đồng xóm làng và một cơ cấu chính trị nhà nước phôi thai; không những đã vươn tới một trình độ phát triển khá cao, mà còn xác lập lối sống Việt Nam, truyền thống Việt Nam, đặt cơ sở vững chắc cho toàn bộ sự tồn tại và phát triển của quốc gia - dân tộc sau đó”.

Chọn đáp án đúng:

a)

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về quá trình xác lập các truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

b)

“Nền văn minh của người Việt cổ với biểu tượng trống đồng Đông Sơn” được nhắc đến trong đoạn tư liệu chính là nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

c)

Bản chất của “nền văn minh của người Việt cổ với biểu tượng trống đồng Đông Sơn” là một nền văn minh lấy kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước là chủ đạo với bộ máy chính quyền đơn giản, sơ khai.

d)

Toàn bộ sự tồn tại và phát triển của quốc gia - dân tộc Việt Nam sau này phụ thuộc hoàn toàn vào nền văn minh đầu tiên của người Việt cổ.

87.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Vùng đất này (Chăm – pa) được coi là vùng có khí hậu khô hạn nhất miền Trung, đồng bằng hẹp, khô hạn, cồn cát chiếm tỉ lệ cao. Trong những vùng ngăn cách bởi dải Hoành Sơn, có không gian khép kín, ba mặt là núi, hướng đông mở ra biển,... Mối liên hệ giữa các vùng với nhau chủ yếu là giao thông đường biển, bởi đường bộ phải vượt qua những đèo khá hiểm trở gian nan”.
Chọn đáp án đúng:

a)

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin những cơ sở về kiều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội cho sự hình thành nền văn minh Chăm – pa.

b)

Địa hình của vương quốc Chăm – pa bị chia cắt và phức tạp, bao gồm cả đồng bằng thấp trũng, rừng núi, cao nguyên và biển.

c)

Điều kiện tự nhiên của vương quốc Chăm – pa hoàn toàn không thuận lợi cho sự phát triển của nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

Phương thức di chuyển chủ yếu của cư dân Chăm – pa bằng thuyền trên sông, biển.

88.

“Người Chăm giữ rất lâu một số phong tục của mình. Họ “cho màu đen là đẹp” như các thư tịch cổ Trung Hoa đều ghi, trong đó đặc biệt gắn liền với tục ăn trầu là tục nhuộm răng đen.
....
Người Chăm cũng bảo lưu khá nguyên vẹn tục lệ thờ cúng tổ tiên và việc tang lễ. Tín ngưỡng thực sự bền vững và sâu sắc là tình cảm gắn bó với tổ tiên, là người sáng lập ra dòng họ. Dòng họ gắn liền với tổ tiên và trên hết tổ tiên còn được người Chăm đồng nhất với những vị thần nào đó để thờ phụng và sùng kính”.

Chọn đáp án đúng:

a)

Đoạn tư liệu cung cấp một số thông tin về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Chăm – pa.

b)

Nhiều phong tục, tập quán tốt đẹp của người Chăm vẫn được bảo tồn nguyên vẹn đến ngày nay.

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên của cư dân Chăm - pa có nhiều điểm tương đồng và khác biệt với cư dân Văn Lang – Âu Lạc.

d)

Tục nhuộm răng đen của cư dân Chăm – pa bắt nguồn từ quan điểm cho rằng màu đen là màu đẹp.

89.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

“Văn hóa Óc Eo chứng tỏ Phù Nam đã có quan hệ giao lưu rộng rãi với thế giới Đông Á, Nam Á và cả Tây Á, La Mã, trong đó ảnh hưởng văn hóa Ấn Độ sâu đậm nhất. Trong phổ hệ vua Phù Nam, ngoài Hỗn Điền trong thời hình thành nhà nước sơ khai, còn có hai vua người Ấn Độ theo Bà La Môn là Thiên Trúc Chiên Đàn và Kiều Trấn Như....

Văn hóa Phù Nam nổi bật lên tính cách của một nền văn hóa biển và văn hóa thương mại. Nông nghiệp trồng lúa nước vùng đầm lầy giữ vai trò cung cấp lương thực cho cộng đồng cư dân, vùng núi phía đông bắc cung cấp lâm thổ sản, nhưng Phù Nam trở nên giàu mạnh là từ kinh tế biển và thương mại”.

Chọn đáp án đúng:

a)

Văn minh Phù Nam là một nền văn minh mang dấu ấn biển sâu sắc.

b)

Cư dân Phù Nam đã sớm có quan hệ buôn bán với nhiều nước phương Đông và phương Tây.

c)

Trong số các vị vua của vương quốc Phù Nam, có một số vị vua là người Ấn Độ.

d)

Các sản phẩm từ nông nghiệp và khai thác lâm thổ sản của cư dân Phù Nam chỉ phục vụ cho nhu cầu của người dân chứ không buôn bán với bên ngoài.