wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz ôn tập giữa kỳ II K10

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

Sa Huỳnh.

c)

Đông Sơn.

d)

Óc Eo.

2.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp.

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp.

d)

chăn nuôi, trồng trọt.

3.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Trung bộ và Nam bộ.

4.

Nhà ở của cư dân Phù Nam chủ yếu là

a)

nhà sàn.

b)

nhà đất.

c)

nhà thuyền.

d)

nhà bê tông.

5.

Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh La Mã.

b)

Văn minh Ấn Độ.

c)

Văn minh Lưỡng Hà.

d)

Văn minh Trung Hoa.

6.

Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là

a)

thương cảng Hội An.

b)

thương cảng Đà Nẵng.

c)

thương cảng Vân Đồn.

d)

thương cảng Óc Eo.

7.

Tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam bao gồm

a)

quý tộc, tăng lữ và nông dân.

b)

tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ.

c)

nông dân, thương nhân và quý tộc.

d)

nông dân, thợ thủ công và nô lệ.

8.

Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Đầu thế kỉ I.

c)

Cuối thế kỉ II.

d)

Đầu thế kỉ III.

9.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

10.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

c)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản

11.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Phố Hiến

b)

Hội An

c)

Thanh Hà

d)

Thăng Long

12.

Dưới triều đại nhà Lê vào thế kỉ XV, bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

13.

Tư tưởng yêu nước thương dân của Đại Việt phát triển theo hai xu hướng là

a)

dân tộc và dân chủ

b)

bình đẳng và văn minh

c)

dân tộc và thân dân

d)

dân chủ và bình đẳng

14.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được khai mở từ triều đại nào sau đây?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Nguyễn

15.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán

b)

Nội mệnh phủ

c)

Hàn lâm viện

d)

Ngự sử đài

16.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

a)

Phan Huy Chú

b)

Ngô Sĩ Liên

c)

Lê Văn Hưu

d)

Lương Thế Vinh

17.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

18.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Công giáo

19.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Trần là

a)

Quốc sử viện

b)

Nội mệnh phủ

c)

Hàn lâm viện

d)

Ngự sử đài

20.

Người đã xuất gia vào Phật giáo và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử là

a)

Vua Lý Thái Tổ.

b)

Vua Trần Thái Tông.

c)

Vua Trần NhânTông.

d)

Vua Lý Nhân Tông.

21.

Đại Việt sử ký toàn thư là tác phẩm sử học tiêu biểu dưới thời nào sau đây?

a)

Thời Lý.

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời Nguyễn.

22.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Cổ Loa.

b)

Tây Đô.

c)

Đại La.

d)

Phong Châu.

23.

Đê "quai vạc" được xây đắp từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Triều Lý.

b)

Triều Trần.

c)

Triều Hồ.

d)

Triều Lê sơ.

24.

Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Quốc ngữ.

b)

Chữ Hán Việt.

c)

Chữ Latinh.

d)

Chữ Nôm.

25.

Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành ở nước ta từ việc cải tiến

a)

chữ Phạn.

b)

chữ Hán.

c)

chữ La-tinh.

d)

chữ Nôm.

26.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

27.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Giáo dục.

c)

Sáng tác văn học.

d)

Sử dụng trong cung đình.

28.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

29.

Nội dung nào sau đây là đúng nhất khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ

30.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp.

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp.

d)

chăn nuôi, trồng trọt.

31.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Trung bộ và Nam bộ.

32.

Nhà ở của cư dân Phù Nam chủ yếu là

a)

nhà sàn.

b)

nhà đất.

c)

nhà thuyền.

d)

nhà bê tông.

33.

Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh La Mã.

b)

Văn minh Ấn Độ.

c)

Văn minh Lưỡng Hà.

d)

Văn minh Trung Hoa.

34.

Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là

a)

thương cảng Hội An.

b)

thương cảng Đà Nẵng.

c)

thương cảng Vân Đồn.

d)

thương cảng Óc Eo.

35.

Tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam bao gồm

a)

quý tộc, tăng lữ và nông dân.

b)

tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ.

c)

nông dân, thương nhân và quý tộc.

d)

nông dân, thợ thủ công và nô lệ.

36.

Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỉ VII TCN.

b)

Đầu thế kỉ I.

c)

Cuối thế kỉ II.

d)

Đầu thế kỉ III.

37.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

Hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

38.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

c)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

39.

Nhà nước Phù Nam mang tính chất của nhà nước

a)

Dân chủ chủ nô phương Tây.

b)

Phong kiến phương Đông.

c)

Chuyên chế cổ đại phương Đông.

d)

Cộng hòa đại nghị phương Tây.

40.

Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?

a)

Quý tộc và tu sĩ.

b)

Nông dân và nô lệ.

c)

Nông dân và thợ thủ công.

d)

Thợ thủ công và thương nhân.

41.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Đất đai canh tác giàu phù sa.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

42.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng trang phục của cư dân Phù Nam?

a)

Mặc áo chui đầu hoặc ở trần.

b)

Dùng vải quấn làm váy.

c)

Đi dép bằng gỗ cây bao hương.

d)

Nhà vua đi dép làm bằng mo cau.

43.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Phù Nam?

a)

Đất đai khô cằn, khó canh tác.

b)

Giáp biển, có nhiều hải cảng.

c)

Nguồn lợi thuỷ sản phong phú.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

44.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

45.

Nhận định nào sau đây không đúng về văn minh Phù Nam?

a)

Từ thế kỉ III đến thế kỉ V, tổ chức nhà nước ngày càng được hoàn thiện.

b)

Phù Nam là một trong những trung tâm buôn bán thương mại quan trọng bậc nhất ở thời kì thịnh vượng.

c)

Một số nghề thủ công và nông nghiệp ở Phù Nam khá phát triển.

d)

Cư dân Phù Nam có tín ngưỡng phồn thực (thờ Hải Long)

46.

Văn minh Phù Nam có điểm chung nào với Văn minh Văn Lang - Âu Lạc và Chăm Pa?

a)

Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ.

b)

Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.

c)

Hình thành ở lưu vực các con sông.

d)

Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.

47.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Văn minh Phù Nam, Văn minh Văn Lang - Âu Lạc và Chăm Pa?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.

d)

Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

48.

Nhận xét nào là đúng về vai trò của Văn minh Phù Nam, Văn minh Văn Lang - Âu Lạc và Chăm Pa?

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.

c)

Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.

d)

Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.

49.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Hội An.

c)

Thanh Hà.

d)

Thăng Long.

50.

Dưới triều đại nhà Lê vào thế kỉ XV, bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

51.

Tư tưởng yêu nước thương dân của Đại Việt phát triển theo hai xu hướng là

a)

dân tộc và dân chủ.

b)

bình đẳng và văn minh.

c)

dân tộc và thân dân.

d)

dân chủ và bình đẳng.

52.

Bộ máy nhà nước phong kiến ở nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua

a)

Lý Thái Tổ.

b)

Lê Thái Tổ.

c)

Trần Thánh Tông.

d)

Lê Thánh Tông.

53.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được khai mở từ triều đại nào sau đây?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Lê sơ.

d)

Nhà Nguyễn.

54.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán.

b)

Nội mệnh phủ.

c)

Hàn lâm viện.

d)

Ngự sử đài.

55.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là

a)

Phan Huy Chú.

b)

Ngô Sĩ Liên.

c)

Lê Văn Hưu.

d)

Lương Thế Vinh.

56.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý.

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời Hồ.

57.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

58.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Trần là

a)

Quốc sử viện.

b)

Nội mệnh phủ.

c)

Hàn lâm viện.

d)

Ngự sử đài.

59.

Người đã xuất gia vào Phật giáo và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử là

a)

Vua Lý Thái Tổ.

b)

Vua Trần Thái Tông.

c)

Vua Trần Nhân Tông.

d)

Vua Lý Nhân Tông.

60.

Đại Việt sử ký toàn thư là tác phẩm sử học tiêu biểu dưới thời nào sau đây?

a)

Thời Lý.

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời Nguyễn.

61.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Cổ Loa.

b)

Tây Đô.

c)

Đại La (Thăng Long)

d)

Phong Châu.

62.

Đê "quai vạc" được xây đắp từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Triều Lý.

b)

Triều Trần.

c)

Triều Hồ.

d)

Triều Lê sơ.

63.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

64.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Giáo dục.

c)

Sáng tác văn học.

d)

Sử dụng trong cung đình.

65.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

66.

Nội dung nào sau đây là đúng nhất khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

67.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa phương Tây qua thời kì đô hộ.

68.

Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt vì

a)

được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

b)

góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.

d)

nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.

69.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm đều tổ chức "lễ Tịch điền" nhằm mục đích

a)

khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

b)

khuyến khích khai khẩn đất hoang.

c)

khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điều.

d)

khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.

70.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Đại Việt?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

71.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong việc khuyến khích phát triển nông nghiệp?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

72.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây

d)

Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

73.

Nội dung cơ bản của các bộ luật thời Lý, Trần, Lê ở Đại Việt là gì?

a)

Bảo vệ lợi ích của mọi tầng lớp trong xã hội, đặc biệt là dân nghèo

b)

Bảo vệ đặc quyền, đặc lợi của giai cấp thống trị

c)

Bảo vệ đất đai, lãnh thổ của Tổ quốc

d)

Bảo vệ tài sản và tính mạng của nông dân làng xã.

74.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý.

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

d)

Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á.

75.

Ý nào không phản ánh đúng điều kiện để nền kinh tế nước ta phát triển vượt bậc trong các thế kỉ X - XV?

a)

Đất nước độc lập, thống nhất.

b)

Lãnh thổ trải rộng từ Bắc vào Nam.

c)

Nhà nước quan tâm, chăm lo phát triển sản xuất.

d)

Nhân dân phấn khởi, ra sức khai hoang, phát triển sản xuất.

76.

Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ chứng tỏ

a)

chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.

b)

thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

c)

thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu.

d)

chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.

77.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng ý nghĩa sự ra đời của văn học chữ Nôm (thế kỉ XIII) ở Đại Việt?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

78.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.

c)

Tổ chức lễ cày Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

79.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang đến ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

80.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)

Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

c)

Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

d)

Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

81.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc.

82.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển của thương nghiệp Đại Việt thế kỉ XVI - XVIII là

a)

các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.

83.

Nhận định nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển.

84.

Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại Việt, có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?

a)

Phát triển giáo dục khoa học xã hội.

b)

Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên.

c)

Phải duy trì nền giáo dục khoa học.

d)

Xây dựng nền giáo dục toàn diện.

85.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về bộ máy nhà nước phong kiến thời Lê sơ (thế kỉ XV)?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ lập hiến phân quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở cho sự ra đời các bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

86.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

87.

Một trong loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là:

a)

văn học nhà nước

b)

văn học viết

c)

văn học truyền miệng

d)

văn học dân gian