Font size
WorksheetsÔn tập ck 2 lớp 11
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 9mins
Câu 1: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?
A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.
Câu 2: Hãy chọn câu ghép đúng: MySQL là……………
A. phần mềm khách hỗ trợ truy xuất vào CSDL trên máy tính.
B. hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
C. phần mềm quản lí nội dung phổ biến trên Intemet.
D. phần mềm thường được tích hợp vào các ứng dụng quản lí.
Câu 3: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
A. MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí nhỏ.
B. MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí trên môi trường Internet.
C. MySQL thích hợp cho cả các bài toán quản lí nhỏ và lớn cũng như các ứng dụng quản lí trên môi trường Internet.
MySQL thích hợp cho cả các bài toán quản lí nhỏ và lớn cũng như các ứng dụng quản lí trên môi trường Internet.
Câu 4: Việc quản trị CSDL trên máy tính nói chung mang lại những lợi ích gì?
A. Tăng tính sẵn sàng và khả năng phục hồi dữ liệu.
B. Giảm thiểu các sai sót trong quản lí dữ liệu.
C. Tăng tính minh bạch và công khai trong quản lí dữ liệu.
D. Tăng khả năng truy cập dữ liệu từ xa.
Câu 5: Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?
A. Tiện lợi, kịp thời.
B. Nhanh chóng hơn.
C. Hạn chế sai sót.
D. Không sợ bị mất dữ liệu.
Câu 6: Mỗi hàng của bảng được gọi là một?
A. Trường
B. Thuộc tính
C. Khóa
D. Bản ghi
Câu 7: Mỗi cột trong bảng được gọi là?
A. Thuộc tính
B. Khóa
C. Bản ghi
D. Trường
Câu 8: Các trường là khóa ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
A. dữ liệu
B. khoá ngoài
C. khoá chính
D. khoá chống trùng lặp
Câu 10: Để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau, ta có thể dùng
A. Khóa trong
B. Khóa chính
C. . Khóa ngoài
D. Khoá chống trùng lặp
Câu 11: Cho bảng dữ liệu sau:
Khoá chính của bảng SANPHAM là:
A. MaSP
B. TenSP
C. NoiSX
D. Gia
Câu 12: Cho bảng dữ liệu sau:
Khoá ngoài của bảng HOADON là:
A. SoHD
B. NgayMua
C. MaKH
D. TriGia
Câu 13: Cho bảng dữ liệu sau:
Kiểu dữ liệu của SoDT trong bảng KHACHHANG là:
A. INT
B. CHAR
C. DATE
D. FLOAT
Câu 14: Khóa cấm trùng lặp có vai trò gì?
A. Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu.
B. Hỗ trợ khoá ngoài.
C. Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.
B. Có vai trò tương tự khóa ngoài.
Câu 15: Việc tổ chức lại các bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu nhằm mục đích gì?
A. Chống lặp lại dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
B. Hạn chế lặp lại lượng lớn dữ liệu, tiết kiệm không gian lưu trữ dữ liệu.
C. Tạo thuận lợi cho việc cập nhật dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.
D. Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu.
Câu 16: . Khoá ngoài của bảng có vai trò gì?
A. Hạn chế việc lặp lại lượng lớn dữ liệu.
B. Hỗ trợ cho khóa chính.
C. Chỉ ra tham chiếu đến khoá chính của bảng khác, nhờ đó có thể liên kết hai bảng lại với nhau.
D. Thể hiện mối liên hệ giữa hai bảng.
Câu 17: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?
A. Thu thập
B. Xử lý
C. Tạo lập
D. Truy vấn dữ liệu
Câu 18: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?
A. Thu thập dữ liệu
B. Xử lý dữ liệu
C. Tạo ra một hay nhiều bảng
D. Sao chép, di chuyển nội dung trong các bảng
Câu 19: với HeidiSQL để tạo bảng mới trong một CSLD ta thực hiện:
A. Nháy nút trái chuột vào tên CSDL ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
B. Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn Bảng.
C. Nháy nút phải chuột vào tên CSDL ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
D. Nháy Ctrl + N, chọn Bảng.
Để khai báo khóa cấm trùng lặp, sau khi chọn trường cần chỉ định, nháy nút phải chuột rồi
Chọn Create new index -> Primary
Chọn Create new index -> Key
Chọn Create new index -> Unique
Chọn Create new index -> Fulltext
Câu 20: Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?
A. Thêm dữ liệu trong các bảng.
B. Sửa đổi dữ liệu trong các bảng.
C. Xóa dữ liệu trong các bảng.
D. Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong các bảng
Câu 21: Để ấn định khóa chính, sau khi chọn trường làm khóa chính, nháy nút phải chuột rồi:
A. Chọn Create new index -> Primary
B. Chọn Create new index -> Key
C. Chọn Create new index -> Unique
D. Chọn Create new index -> Fulltext
Câu 22: Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?
A. Xác định cấu trúc bảng.
B. Khai báo cấu trúc bảng.
C. Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.
D. Truy xuất dữ liệu trong bảng.
Câu 23: Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?
A. Nhấn Ctrl+Insert.
B. Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column.
C. Nhấn Shift+Insert.
D. Nháy chuột dưới dòng tên trường và chọn Add row.
Câu 24: Cần làm gì trong trường hợp chọn nhầm trường làm khóa chính, như chọn nhầm trường tenNhacsi ?
A. Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô FOREIGN KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi.
B. Nháy chuột vào ô bên cạnh dưới ô FOREIGN KEY.
C. Nháy chuột vào ô bên cạnh dưới ô PRIMARY.
D. Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi.
Câu 25: Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?
A. Tên bảng.
B. Kiểu dữ liệu.
C. Khai báo kích thước của mỗi trường.
D. Mật khẩu và tên đăng nhập.
Khoá ngoài có tác dụng?
Thể hiện dữ liệu chính
Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau
Liên kết dữ liệu giữa các bảng.
Tránh việc trùng lặp dữ liệu trong bảng
Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?
Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài
Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).
Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).
Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định hàng trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc).
Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?
Allow NULL
No default.
Add column
Add row
Các trường là khóa ngoài của bảng là?
Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác
Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác.
Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
Các bản ghi tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
Các bản ghi tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
Chính
Phụ
Cấm trùng lặp
Ngoài
Khi khai báo khóa ngoài, sau khi nháy Add trong thẻ Foreign, ta chọn bảng tham chiếu trong ô nào?
"Create database"
"Create new"
Reference table
Foreign keys
Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu có hỗ trợ khoá ngoài (foreign key), việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách?
Xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài
Chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)
Xác định hàng trong bảng hiện tại là khoá ngoài
Xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài tham chiếu đến bản ghi của bảng gốc.
Câu 33: Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng
nhacsi trong CSDL mymusic?
A. SELECT*
FROM nhacsi;
B. FROM*
SELECT nhacsi;
C. SELECT*
WHERE nhacsi;
D. FROM*
WHERE nhacsi;
Câu 34: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
Câu 35: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?
A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';
B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
C. SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;
D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';
Câu 36: Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất nhạc sĩ Văn Cao (kể cả mã idNhacsi) của bảng nhacsi?
A. SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi="Văn Cao";
B. SELECT FROM nhacsi WHERE tenNhacsi="V";
C. SELECT * FROM tenNhacsi="Văn Cao" WHERE nhacsi;
D. SELECT tenNhacsi FROM nhacsi WHERE tenNhacsi="Văn Cao";
Câu 37: Để đánh dấu những dòng muốn chọn trong HeidiSQL, ta thực hiện:
A. Nhấn giữ phím Alt và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau.
B. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau.
C. Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau.
D. Nhấn giữ phím Fn và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau.
Câu 38: Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần?
A. Nháy nút trái chuột vào vùng dữ liệu
B. Chọn Sort
C. Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu
D. Chọn Quick Filter
Câu 39: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện "idbannhac" cần tìm là 1 ta dùng câu lệnh?
A. SELECT * FROM banthuam;
B. SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;
C. SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;
D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1;
Câu 40: Dùng câu truy vấn xoá dòng có idNhacsi là 6 hoặc xoá dòng của nhạc sĩ Phan Huỳnh Điểu.
A. DELETE FROM nhacsi WHERE idNhacsi=6;
B. DELETE nhacsi WHERE idNhacsi=6;
C. DELETE FORM nhacsi WHERE idNhacsi=6;
D. DEL FROM nhacsi WHERE idNhacsi=6;
Câu 41: Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?
A. HeidiSQL sẽ thông báo lỗi.
B. Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật.
C. HeidiSQL sẽ không thông báo lỗi.
D. Vẫn cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật.
Câu 42: Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của ?
A. idNhacsi có trong bảng tenBannhac
B. nhacsi có trong bảng idNhacsi
C. idNhacsi có trong bảng nhacsi
D. nhacsi có trong bảng tenBannhac
Câu 43: Cho các bảng dữ liệu:
A. Nguyễn Nam Anh
B. Trịnh Thị Bình
C. Trương Văn Cang
D. Lê Ngọc Tú Trinh
Câu 44: Cho các bảng dữ liệu:
A. Samsung Galaxy A72
B. Samsung Galaxy A51
C. Oppo A94
D. Samsung Galaxy A72 và Samsung Galaxy A51
Câu 45: Để truy vấn hai bảng qua liên kết khoá, câu truy vấn SQL với mệnh đề JOIN nào sau đây là đúng?
Câu 46: Để lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi, dùng câu truy vấn sau đây là đúng hay sai? (Lưu ý: tenBannhac nằm trong bảng bannhac, tenNhacsi nằm trong bảng nhacsi).
Đúng
Sai
Câu 47: Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?
A. Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.
B. Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.
C. Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.
D. Xây dựng chính sách truy xuất dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.
Câu 48: Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?
A. Xảy ra tình huống bất ngờ
B. Xảy ra sự cố
C. Xảy ra các sự việc bản thân mong muốn
D. Tránh nhân viên đăng nhập vào CSDL
Câu 49: Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?
A. "File"
B. "New Session"
C. "Export Database"
D. "Select All"
Câu 50: Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?
A. New Session
B. Export Database
C. Export
D. Save
Câu 51: Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?
A. Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống.
B. Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống.
C. Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu.
D. Thiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng
Câu 52: Để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?
A. Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn
B. Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích
C. Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích
D. Chỉ có thể xây dựng cơ sở dữ liệu lại từ đầu
Câu 53: Megapixel là?
A. Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh.
B. Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác.
C. Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác.
D. Kích thước của máy ảnh.
Câu 54: Máy ảnh với độ phân giải cao, sẽ?
A. Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn.
B. Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn.
C. Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn.
D. Ghi lại hình ảnh chuyển động nhanh hơn.
Câu 55: Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?
A. In trên mười inch của một hình ảnh
B. In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh
C. In trên mỗi inch của một hình ảnh
D. In trên mỗi cm của một hình ảnh
Câu 56: Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?
A. Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi.
B. Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn.
C. Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang.
D. Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều dọc.
Câu 57: Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?
A. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch
B. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch
C. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch
D. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch
Câu 58: Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng phần mềm nào sau đây?
A. PowerPoint
B. Inkscape
C. GIMP
D. HediSQL
Câu 59: Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?
A. 41.67 x 27.78 inch
B. 20 x 13.33 inch
C. 10 x 6.67 inch
D. 5 x 3.33 inch
Câu 60: Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 x 10 inch. Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi?
A. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi
B. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải bằng 300 dpi
C. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn 300 dpi
D. Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải bằng 600 dpi
Câu 61: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ảnh số là các tệp tin có đuôi là bmp, jpeg và png.
B. Ảnh số là các tệp tin có đuôi là psd, xcf.
C. Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh, có nhiều định dạng phổ biến như bmp, jpeg, png, psd, xcf....
D. Ảnh số là các tệp tin có đuôi là mp4, gif và png.
Câu 62: Giá trị dpi càng cao thì ảnh được in ra càng:
A. Rõ nét.
B. Mờ.
C. Tươi sáng.
D. Rực rỡ.
Câu 63: Để thay đổi kích thước (số điểm ảnh) của một ảnh có sẵn, em thay đổi thông tin trong bảng chọn nào sau đây?
A. Image → Scale Image.
B. Image → Print Size.
C. Image → Canvas Size.
D. Image → Export as.
Câu 64: Để lưu một tập tin ảnh sau khi chỉnh sửa dưới dạng png, em cần chọn lệnh nào ?
A. File → Save.
B. File → Export as.
C. Image → Save.
D. Image → Export as.
Các phần mềm chỉnh sửa có chức năng nào dưới đây?
Chỉnh sửa, cắt, dán ảnh.
Phóng to, thu nhỏ ảnh.
Chỉnh sửa màu sắc ảnh.
Tính toán, thống kê số liệu.
Một megapixel tương đương với?
Một tỉ điểm ảnh
Một tỉ pixel
Một triệu điểm ảnh
Một triệu pixel
GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh như thế nào?
Chuyên nghiệp và miễn phí.
Cung cấp nhiều công cụ và tính năng mạnh mẽ để chỉnh sửa.
Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, và màu sắc của ảnh.
Phần mềm thương mại chuyên nghiệp.
Trong cửa sổ điều chỉnh Curves hoặc Levels, bạn có thể:
Phóng to bức ảnh.
Thay đổi giá trị của các kênh màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương để điều chỉnh màu sắc.
Thay đổi số điểm ảnh.
Thay đổi kích thước của ảnh.
Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện
Thay đổi số lượng điểm ảnh.
Sử dụng các kênh màu phù hợp.
Chọn màu khác nhau cho Highlights và Shadows.
Tăng độ sáng cho ảnh.
Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó?
"Hue-Saturation"
"Curves"
"Elliptical Select Tool"
"Split Tone"
Công cụ "Rectangle Select Tool" là?
Công cụ lựa chọn tự do
Công cụ lựa chọn hình ellip
Công cụ lựa chọn hình chữ nhật
Công cụ lựa chọn theo màu sắc
Công cụ "Free Select Tool là?
Công cụ lựa chọn tự do
Công cụ lựa chọn hình ellip
Công cụ lựa chọn hình chữ nhật
Công cụ lựa chọn theo màu sắc
Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ?
"Colors" chọn "Brightness-Contrast"
"Colors" chọn "Hue-Saturation"
"Colors" chọn "Color Balance"
"Colors" chọn "Levels…"
Nếu em muốn bông hoa thược dược đỏ hơn thì dùng công cụ gì trong phần mềm GIMP?
"Curves"
"Levels"
"Bucket Fill"
"Paintbrush"
Có thể điều chỉnh màu sắc của hai nửa táo bằng cách sử dụng các công cụ chỉnh sửa màu sắc như?
"Colors" chọn "Brightness-Contrast"
"Colors" chọn "Hue-Saturation"
"Colors" chọn "Color Balance"
"Colors" chọn "Invert"
Công cụ Clone trong GIMP cho phép bạn sao chép nội dung từ?
Một vùng ảnh đã chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.
Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.
Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.
Một vùng ảnh chưa chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.
Công cụ Paint Brush có chức năng?
Vẽ thêm cho lớp đang chọn.
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Công cụ Healing có chức năng?
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Công cụ Clone có chức năng?
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.
Công cụ Bucket Fill có chức năng?
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Công cụ Gradient có chức năng?
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Công cụ Eraser có chức năng?
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Nền màu xanh (hoặc màu xanh lá cây) thường được sử dụng trong trường quay vì?
. Ít gây nhiễu với các đối tượng và người mẫu trong cảnh quay
Có độ tương phản cao.
Giúp dễ dàng phân tách nền và đối tượng.
Hoà hợp với màu tự nhiên, phổ biến nhất trong tất cả các màu.
Công cụ Clone và Healing thường dùng để?
Sửa nhược điểm trên ảnh.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Lấp đầy một vùng ảnh đã cắt.
Đề bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?
Filters-> Animation
File -> Open as Layers
File -> Export As
File -> Save
Ảnh động được tạo gồm?
Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên.
Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên.
Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới.
Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới.
Em có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách?
Thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(Xms)”
Cài đặt thời gian chuyển động
Sử dụng phần mềm đếm giờ
Sử dụng công cụ căn chỉnh thời gian
X trong cụm “(Xms)” là?
Số mili-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo
Số micro-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo
Số giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo
Số phút mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo
Để xuất ra tệp ảnh động, em chọn?
File -> Save
File -> Open as Layers
File -> Export As
File -> Save as
"Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms) có nghĩa là?
Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 10 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động
Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 20 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động
Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 1 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động
Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 2 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động
Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra để làm trung gian là bao nhiêu?
55 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP
35 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP
25 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP
15 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP
Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, bạn có thể?
Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy
Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng nảy
Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy
Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó nhân bản lên nhiều lần để tạo hiệu ứng nảy
Phần mềm làm phim là gì?
Phần mềm dùng để chỉnh sửa ảnh.
Phần mềm dùng để quay phim.
Phần mềm dùng để chỉnh sửa và tạo phim.
Phần mềm dùng để lưu trữ phim.
Chức năng chính của phần mềm làm phim là gì?
. Chỉnh sửa video
Tạo video
Chỉnh sửa và tạo video.
Lưu trữ video.
Phần mềm VideoPad là gì?
Phần mềm chỉnh sửa video.
Phần mềm quay video.
Phần mềm lưu trữ video.
Phần mềm xem video.
Để xem tất cả các tệp ảnh, tệp video clip hay tệp âm thanh có thể sử dụng làm đầu vào cho dự án phim đang mở, em cần mở ngăn nào sau đây trong phần mềm VideoPad?
Ngăn tiến trình
Ngăn tư liệu.
Ngăn xem trước.
Thư mục chứa dự án phim trên ỗ đĩa cứng máy tính.
Chọn phương án ghép đúng.Tư liệu đầu vào của một đoạn phim……….
có thể là tệp ảnh, tệp video, tệp âm thanh.
là tệp ảnh hoặc tệp video.
chỉ là tệp video.
chỉ là tệp ảnh.
Phương án nào là mô tả đúng nhất về tính năng Video Wizard của phần mềm VideoPad?
Video Wizard là công cụ để chỉnh sửa video và âm thanh.
Video Wizard là một phần mềm làm phim giống như VideoPad.
Video Wizard là công cụ để tạo video tự động với các hiệu ứng và âm thanh.
Video Wizard là công cụ để chia sẻ video trực tiếp lên các mạng xã hội.
Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?
Số lớp
Màu sắc
Thời gian
Độ trễ
Sequences lưu trữ tư liệu nào?
Đoạn phim đã được xuất bản
Đoạn phim chính
. Đoạn phim kết thúc
Đoạn phim mở đầu
Video files lưu trữ tư liệu nào?
Video cho đoạn phim mở đầu
Video cho đoạn phim chính
Video cho đoạn phim kết thúc
Video cho đoạn phim đã được xuất bản
Có thể xuất đoạn phim dưới dạng?
File video
GIF
AVI
DOCX
Phần mềm làm phim có các tính năng giúp sắp xếp các tư liệu theo?
Một trình tự nhất định
. Một thời lượng nhất định.
Không giới hạn thời lượng.
Giới hạn thời lượng tối đa là 5 phút.
Các phần mềm làm phim hầu hết đều cung cấp tính năng nào dưới đây?
Cho phép tạo ra các phân cảnh phim từ các tư liệu đầu vào
Mỗi phân cảnh được thiết đặt thời lượng xuất hiện trên phim
Thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh, ghép âm thanh làm nhạc nền....
Thiết kế nhân vật, phân cảnh, tạo âm thanh, …
Việc chỉnh sửa một ảnh trong đoạn phim có thể được thực hiện tại khu vực nào của phần mềm VideoPad?
(1) Ngăn tư liệu; (2) Ngăn tiến trình; (3) Ngăn xem trước.
Cả (1), (2) và (3).
(1) và (2).
(2) hoặc (3).
(1) hoặc (3).
Thời lượng phim được hiển thị ở đâu trong phần mềm VideoPad?
Trên tiêu đề của phim.
Trên thanh công cụ.
Trên màn hình chính.
Trên mỗi phân cảnh.
Cần sử dụng hiệu ứng nào dưới đây để làm cho âm lượng nhạc nền của đoạn phim nhỏ dần khi kết thúc?
Fade In.
Fade Out.
Fade Cross.
Fade Entire clip.
Chọn phương án đúng.
Người dùng có thể thay đổi kiểu chữ, màu sắc, kích thước của phụ đề phim trong VideoPad bằng cách sử dụng công cụ định dạng văn bản (Format) trong hộp thoại tạo phụ đề (hộp thoại Subtitles)
. Người dùng có thể thay đổi kiểu chữ, màu sắc, kích thước của phụ đề phim trong VideoPad bằng cách chọn mẫu phụ đề có sẵn.
Không thể thay đổi kiểu chữ, màu sắc, kích thước của phụ đề.
VideoPad không có tính năng tạo phụ đề phim.
Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các tư liệu đầu vào thì sử dụng công cụ?
Công cụ chỉnh sửa âm thanh
Công cụ căn chỉnh thời gian
Công cụ tạo phụ đề
Công cụ chuyển cảnh
Để người xem dễ dàng theo dõi cả kênh hình lẫn kênh chữ thì cần?
Thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em
Điều chỉnh thời lượng của mỗi chuyển cảnh sao cho phù hợp với nội dung và phụ đề của đoạn phim
Chọn âm thanh, nhạc nền phù hợp với nội dung và tạo liên kết hài hòa giữa hình ảnh và âm thanh/nhạc nền trong đoạn phim
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời lượng
: Để thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em thì sử dụng công cụ?
Công cụ chỉnh sửa hình ảnh
Công cụ căn chỉnh thời gian
Công cụ tạo phụ đề
Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor)
Các công cụ cần thiết để thực hiện được một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ “Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. ngày 20/6/2021" hiện ra là?
Công cụ căn chỉnh thời gian
Công cụ tạo phụ đề
Công cụ chỉnh sửa hình ảnh
Công cụ chỉnh sửa âm thanh
Tính năng nào của VideoPad nên được sử dụng để tạo hội thoại cho nhân vật trong phim hoạt hình?
Chỉnh sửa nhạc nền.
Tính năng (lệnh) Record Narration
Tạo phụ đề phim
Không thể tạo hội thoại cho các nhân vật trong phim với phần mềm VideoPad.
Khi sử dụng Record Narration trong VideoPad, người dùng có thể tăng hoặc giảm âm lượng giọng nói như thế nào?
Bằng cách sử dụng bộ chỉnh âm thanh trong tính năng Record Narration.
Bằng cách tăng hoặc giảm âm lượng trong phần mềm chỉnh sửa âm thanh của VideoPad.
Bằng cách tăng hoặc giảm âm lượng trong phần mềm phát nhạc của máy tính.
Không thể tăng hoặc giảm âm lượng giọng nói khi sử dụng tính năng này.
Đâu là trình tự tốt nhất để tạo một đoạn phim hoạt hình bằng phần mềm VideoPad?
(1) Bổ sung phụ đề, hội thoại hoặc cả hai; (2) Xây dựng kịch bản; (3) Chuẩn bị tư liệu phim; (4) Tạo phim hoạt hình theo kịch bản.
(3) → (4) → (2) → (1).
(2) → (3) → (4) → (1).
. (3) → (1) → (2) → (4).
(2) → (4) → (3) → (1).
Để chọn và áp dụng hiệu ứng chuyển cảnh phù hợp giữa các phân cảnh của bộ phim ta sử dụng chức năng
"New Project"
. "Text"
"Transitions"
"Voiceover"
Sử dụng chức năng "Text" trong Videopad để ?
Chọn và áp dụng hiệu ứng chuyển cảnh phù hợp giữa các phân cảnh của bộ phim
Điều chỉnh âm lượng và thời lượng của nhạc nền và âm thanh trong bộ phim
Thêm thuyết minh hoặc hội thoại giữa các nhân vật vào bộ phim
Thêm phụ đề vào các phân cảnh của bộ phim
Để thêm thuyết minh hoặc hội thoại giữa các nhân vật vào bộ phim ta sử dụng chức năng?
"New Project"
"Text"
"Transitions"
"Voiceover"
Để điều chỉnh âm lượng và thời lượng của nhạc nền và âm thanh trong bộ phim ta sử dụng chức năng?
"New Project"
"Text"
"Transitions"
"Audio"
Để thêm ảnh, video clip, và nhạc nền vào dự án của bạn ta sử dụng chức năng?
"New Project"
"Text"
"Transitions"
"Import"
Đâu là những yếu tố cần thiết để thực hiện một đoạn phim hoạt hình bằng phần mềm VideoPad?
Ảnh nền của các phân cảnh.
Diễn viên.
Nhân vật tại các phân cảnh.
Hội thoại
Sau khi ghi âm bằng tính năng Record Narration, người dùng có thể thực hiện những thao tác chỉnh sửa nào đối với tệp âm thanh đó?
Chỉnh sửa hiệu ứng âm thanh.
Cắt, ghép đoạn âm thanh
Chỉnh sửa âm lượng.
Không thể chỉnh sửa tập âm thanh sau khi ghi âm bằng Record Narration
