wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Kiểm tra Học kỳ - Tin học 11

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án sai về chức năng của HĐH?
a)
Thay thế các thao tác của người dùng.
b)
Quản lý thiết bị.
c)
Quản lý việc lưu trữ dữ liệu.
d)
Tổ chức thực hiện chương trình, điều phối tài nguyên.
e)
Cung cấp môi trường giao tiếp với người dùng.
2.
HĐH nào sử dụng giao diện dòng lệnh?
a)
DOS.
b)
Windows.
c)
UNIX.
d)
LINUX.
e)
MacOS.
3.
Trong quá trình phát triển HĐH Windows phiên bản nào bắt đầu được tích hợp giao diện đồ họa?
a)
Windows 95.
b)
DOS.
c)
Windows 2000.
d)
Windows XP.
e)
Windows 10.
4.
HĐH Windows nào chạy đầu tiên trên bộ xử lý 64 bit?
a)
Windows XP.
b)
DOS.
c)
Windows 95.
d)
Windows 10.
e)
Windows 2000.
5.
HĐH nào sau đây không phải là HĐH mã nguồn mở?
a)
Windows.
b)
Ubuntu.
c)
UNIX.
d)
LINUX.
6.
HĐH Android được xây dựng dựa trên lõi của HĐH nào sau đây?
a)
LINUX.
b)
MacOS.
c)
Windows 95.
d)
Windows XP.
7.
Chỉ ra nhận định không phải là tiện ích của HĐH di động?
a)
Quản trị được dữ liệu lớn và phức tạp.
b)
Giao diện thân thiện thông qua cảm biến.
c)
Dễ dàng kết nối các mạng di động, internet.
d)
Nhiều tiện ích cá nhân hóa.
8.
Thiết bị nào sau đây không có HĐH?
a)
Bộ đàm
b)
Máy ảnh.
c)
Lò vi sóng.
d)
Điện thoại di động.
e)
Máy tính xách tay (Laptop)
9.
Chọn vai trò đúng của HĐH trong mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm?
a)
Môi trường trung gian.
b)
Đưa ra yêu cầu để người dùng thực thi.
c)
Cung cấp tài nguyên để thực hiện công việc.
d)
Thực thi nhiệm vụ do người dùng yêu cầu.
10.
Hệ điều hành quản lý dữ liệu dựa trên các nguyên tắc nào?
a)
Phân loại và phân cấp
b)
Theo dung lượng tập tin
c)
Chia theo độ phức tạp của dữ liệu.
d)
Quản lý bằng tên tệp.
11.

Chọn các đáp án đúng về chức năng cơ bản của Hệ điều hành?

a)
Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.
b)
Quản lí tệp và thư mục
c)
Thay người dùng làm việc trên phần mềm.
d)
Cấp phép sử dụng phần mềm.
e)
Cấp phép sử dụng phần cứng.
12.
Đâu không phải là tiện ích của Hệ điều hành máy tính?
a)
Dự đoán nhu cầu của con người.
b)
Kiểm tra đĩa cứng
c)
Kết nối mạng
d)
Tường lửa và diệt virus
e)
Truy cập từ xa
13.
Đâu không phải là tiện ích của hệ điều hành cho thiết bị di động?
a)
Cung cấp tài nguyên cho ứng dụng.
b)
Giao diện quản lí danh bạ
c)
Đặt lịch, hẹn giờ, nhắc việc
d)
Quản lí ứng dụng
14.
Đâu không phải là một tiện ích của Hệ điều hành máy tính?
a)
Microsoft Word 2019
b)
Disk Cleanup
c)
recovery drive
d)
snipping tool
e)
on-screen keyboard
15.
Chọn đáp án đúng? Check disk có vai trò gì trong hệ điều hành?
a)
Tiện ích
b)
Ứng dụng chuyên môn
c)
Tài nguyên
d)
Giao diện
16.
Các nhà lập trình sử dụng ngôn ngữ lập trình để tạo ra phần mềm bằng cách nào?
a)
Viết mã nguồn
b)
Viết mã máy
c)
Biên dịch mã nguồn
d)
Thông dịch mã máy
17.
Mã nguồn được thể hiện dưới dạng nào?
a)
Lệnh của ngôn ngữ lập trình
b)
Mã nhị phân
c)
Văn bản theo ngôn ngữ người
d)
Ngôn ngữ máy
18.
Mã máy được thể hiện dưới dạng nào?
a)
0 và 1
b)
0, ..., 10
c)
0, ..., 7
d)
0, ..., 10, A, B, C, D, E, F
19.
Để có được mã máy người ta làm cách nào?
a)
Biên dịch từ mã nguồn
b)
Lập trình bằng ngôn ngữ lập trình
c)
Biên tập lại mã nguồn
d)
Sửa lại mã nguồn
20.
Khi bán sản phầm nguồn đóng cho người dùng người ta chuyển giao cái gì?
a)
Mã máy
b)
Mã nguồn
c)
Giao diện
d)
Giấy phép
21.
Khi bán sản phẩm nguồn mở cho người dùng người ta cần thiết phải chuyển giao cái gì?
a)
Mã máy và có thể cả Mã nguồn
b)
Chỉ mình mã máy
c)
Quyền bản quyền
d)
Giao diện
22.
Có mấy cách chuyển giao phần mềm?
a)
3
b)
5
c)
2
d)
1
23.
Có mấy loại phần mềm theo cách chuyển giao?
a)
3
b)
6
c)
4
d)
2
24.
Loại phần mềm nào chỉ chuyển giao mã máy?
a)
Nguồn đóng
b)
Nguồn mở
c)
Thương mại
d)
Tự do
25.
Loại phần mềm nào có chuyển giao mã nguồn?
a)
Tự do
b)
Nguồn mở
c)
Thương mại
d)
Internet
26.
Loại phần mềm nào bắt buộc phải chuyển giao mã nguồn?
a)
Nguồn mở
b)
Tự do
c)
Nguồn đóng
d)
Thương mại
27.
Loại phần mềm nào có thể chuyển giao mã nguồn hoặc không?
a)
Tự do
b)
Nguồn mở
c)
Nguồn đóng
d)
Thương mại
28.
Loại phần mềm nào phải trả phí khi nhận chuyển giao?
a)
Thương mại
b)
Chạy trên Internet
c)
Tự do
d)
Nguồn mở
29.
Loại phần mềm nào miễn phí khi nhận chuyển giao?
a)
Tự do
b)
Nguồn mở
c)
Nguồn đóng
d)
Thương mại
30.
Hãy chọn đáp án đúng về phần mềm thương mại?
a)
Excel
b)
Windows 11
c)
Firefox
d)
Chrome
e)
Unikey
31.
Hãy chọn đáp án đúng về phần mềm tự do?
a)
LibreOffice
b)
Chrome
c)
Windows 11
d)
Firefox
e)
Unikey
32.
Hãy chọn phát biểu đúng về bản quyền phần mềm?
a)
Là quyền hạn chế của chủ sở hữu đối với việc sử dụng phần mềm.
b)
Là sự cho phép của chủ sở hữu đối với việc sử dụng phần mềm.
c)
Là một khoản chi phí người dùng phải trả cho chủ sở hữu.
d)
Là việc chủ sở hữu đăng ký thương hiệu phần mềm với Nhà nước.
33.
Hãy chọn phát biểu đúng về giấy phép nguồn mở?
a)
Là quyền tự do sử dụng, sửa đổi và phân phối lại sản phẩm phần mềm.
b)
Là việc cấm sử dụng, sửa đổi và phân phối lại sản phẩm phần mềm.
c)
Là việc trả phí sử dụng, sửa đổi và phân phối lại sản phẩm phần mềm.
d)
Là việc gia hạn sử dụng, sửa đổi và phân phối lại sản phẩm phần mềm.
34.
Giấy phép nguồn mở GNU GPL không cung cấp quyền nào sau đây đối với phần mềm?
a)
Quyền sở hữu.
b)
Đảm bảo quyền tiếp cận.
c)
Đảm bảo quyền miễn trừ.
d)
Đảm bảo quyền đứng tên.
35.
Loại phần mềm nào sau đây có hỗ trợ kỹ thuật khi chuyển giao?
a)
Thương mại
b)
Nguồn mở
c)
Tự do.
d)
Được cấp phép.
36.
Đâu không phải là thành phần cấu tạo chính của máy tính?
a)
Bộ điều khiển
b)
Bộ số học
c)
Bộ nhớ đệm
d)
Bộ xử lý trung tâm
e)
Bộ nhớ trong
37.
Chọn hình minh họa Bộ xử lý trung tâm đúng?
a)
Lựa chọn 1
b)
Lựa chọn 2
c)
Lựa chọn 3
d)
Lựa chọn 4
38.
Chọn hình minh họa Bộ nhớ ngoài đúng?
a)
Lựa chọn 2
b)
Lựa chọn 1
c)
Lựa chọn 3
d)
Lựa chọn 4
39.
Chọn hình minh họa Bộ nhớ trong đúng?
a)
Lựa chọn 3
b)
Lựa chọn 2
c)
Lựa chọn 1
d)
Lựa chọn 4
40.
Chọn đáp án không phải là bộ phận cấu thành Bộ xử lý trung tâm?
a)
Bộ đếm (Count Unit)
b)
Bộ điều khiển (Control Unit)
c)
Bộ số học và logic (Arithmetic & Logic Unit)
d)
Bộ nhớ (Memory Unit)
41.
Đơn vị đo tốc độ của CPU là gì?
a)
Gigahertz (GHz)
b)
Kilomet/ giây (Km/s)
c)
Jun (J)
d)
Megabit (Mb)
42.
Bộ nhớ nào ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình, khi tắt máy dữ liệu sẽ bị xóa?
a)
RAM
b)
ROM
c)
SSD
d)
HSS
43.
Bộ nhớ nào ghi chương trình của nhà sản xuất và không thể xóa được?
a)
ROM
b)
RAM
c)
SSD
d)
HSS
44.
Bộ nhớ nào thường có dung lượng lớn nhất trong các bộ nhớ sau đây?
a)
Bộ nhớ ngoài.
b)
Bộ nhớ trong.
c)
Bộ nhớ đệm.
d)
Thanh ghi
45.
Chọn nhận định sai về chức năng của RAM?
a)
Là bộ nhớ chỉ đọc dữ liệu ra
b)
Sẽ mất dữ liệu khi tắt máy.
c)
Sẽ xóa dữ liệu khi thực hiện xong
d)
Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
46.
Tốc độ đọc dữ liệu của bộ nhớ ngoài đo bằng đơn vị nào?
a)
MB/s
b)
GHz
c)
Mbps
d)
bit
47.
Với a=1; b=1, để x=0 ta chọn phép toán nào?
a)
x = a XOR b
b)
x = NOT a
c)
x = a AND b
d)
x = a OR b
48.
Với a=1; b=1, để x=1 ta chọn phép toán nào?
a)
x = a AND b
b)
x = a OR b
c)
x = a XOR b
d)
x = NOT a
49.
Với a=1; b=0, để x=0 ta chọn phép toán nào?
a)
x = a AND b
b)
x = a OR b
c)
x = a XOR b
d)
x = NOT a
50.
Với a=1; b=0, để x=1 ta chọn phép toán nào?
a)
x = a AND b
b)
x = a OR b
c)
x = a XOR b
d)
x = NOT a
51.
Với a=0; b=1, để x=0 ta chọn phép toán nào?
a)
x = a AND b
b)
x = a OR b
c)
x = a XOR b
d)
x = NOT a
52.
Với a=0; b=1, để x=1 ta chọn phép toán nào?
a)
x = a AND b
b)
x = a OR b
c)
x = a XOR b
d)
x = NOT a
53.
Với a=0; b=0, để x=0 ta chọn phép toán nào?
a)
x = a AND b
b)
x = a OR b
c)
x = a XOR b
d)
x = NOT a
54.
Với a=0; b=0, để x=1 ta chọn phép toán nào?
a)
x = a AND b
b)
x = a OR b
c)
x = a XOR b
d)
x = NOT a
55.
Hãy chọn tên mạch logic ứng với hình?
a)
AND
b)
OR
c)
NOT
d)
XOR
56.
Hãy chọn tên mạch logic ứng với hình?
a)
OR
b)
AND
c)
NOT
d)
XOR
57.
Hãy chọn tên mạch logic ứng với hình?
a)
NOT
b)
OR
c)
AND
d)
XOR
58.
Hãy chọn tên mạch logic ứng với hình?
a)
XOR
b)
NOT
c)
OR
d)
AND
59.
Chọn đáp án không phải là chức năng của thiết bị vào?
a)
Xử lý thông tin.
b)
Đưa thông tin vào máy tính.
c)
Mã hóa thông tin thành dữ liệu.
d)
Nhập dữ liệu cho máy tính.
60.
Chọn đáp án đúng về chức năng của thiết bị ra?
a)
Giải mã dữ liệu trong máy tính thành thông tin.
b)
Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính xử lý.
c)
Lưu trữ thông tin về máy tính của nhà sản xuất.
d)
Giúp kết nối máy tính với mạng Internet
61.
Chọn đáp án đúng dưới đây là thiết bị vào?
a)
Máy đọc mã QR
b)
Máy chiếu
c)
Loa
d)
Tivi thông minh
62.
Chọn đáp án đúng dưới đây là thiết bị ra?
a)
Loa
b)
Micro
c)
Máy quét
d)

Máy quay phim

63.
Chọn đáp án đúng về thông số của chuột?
a)
Tốc độ
b)
Độ phân giải
c)
Thông lượng
d)
Kích thước
64.
Tốc độ của chuột đo bằng đơn vị gì?
a)
dpi
b)
bit
c)
gpi
d)
Hz
65.
Chọn đáp án sai về thông số màn hình?
a)
Tốc độ di chuyển
b)
Nhiệt độ
c)
Kích thước
d)
Độ phân giải
e)
Màu sắc
66.
Chọn đáp án sai về kích thước màn hình?
a)
Là độ dài đường chéo.
b)
Là chu vi = chiều dài + chiều rộng
c)
Là Diện tích = chiều dài x chiều rộng
d)
Là Tần số quét hình ảnh.
67.
Kích thước màn hình đo bằng đơn vị gì?
a)
inch
b)
Centimet
c)
Hz
d)
dpi
68.
Đối với màn hình, tần số quét có ý nghĩa gì?
a)
Số lần hiển thị lại hình ảnh trong 1 giây
b)
Độ dài đường chéo
c)
Thời gian để đổi màu một điểm ảnh
d)
Tốc độ di chuyển của vật thể trên màn hình.
69.
Hãy chọn nhận định sai về thông số màn hình?
a)
Tần số quét càng thấp thì hình ảnh các rõ nét, không bị giật.
b)
Kích thước màn hình là độ dài đường chéo.
c)
Độ phân giải là số điểm ảnh trên một đơn vị màn hình
d)
Thời gian phản hồi là thời gian để đổi màu một điểm ảnh.
70.
Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?
a)
CRT
b)
LCD
c)
LED
d)
PLASMA
71.
Loại màn hình nào sử dụng công nghệ tinh thể lỏng?
a)
LCD
b)
CRT
c)
LED
d)
PLASMA
72.
Loại màn hình nào sử dụng đèn Led?
a)
LED
b)
LCD
c)
CRT
d)
PLASMA
73.
Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?
a)
Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
b)
Độ dài đường chéo trên màn hình
c)
Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
d)
Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
74.
Tần số quét màn hình là?
a)
Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
b)
Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
c)
Độ dài đường chéo trên màn hình
d)
Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
75.
Thời gian phản hồi là?
a)
Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
b)
Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
c)
Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
d)
Độ dài đường chéo trên màn hình
76.
Máy in kim dùng?
a)
Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
b)
Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
c)
Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
d)
In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
77.
Máy in laser dùng?
a)
Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
b)
Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
c)
Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
d)
In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
78.
Máy in phun dùng?
a)
Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
b)
Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
c)
Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
d)
In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
79.
Máy tin nhiệt in như thế nào?
a)
In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
b)
Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
c)
Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
d)
Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
80.
Cổng kết nối nào chỉ dùng để truyền hình ảnh?
a)
VGA
b)
HDMI
c)
USB
d)
Ethernet
81.
Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?
a)
HDMI
b)
VGA
c)
USB
d)
Ethernet
82.
Cổng kết nối mạng các máy tính ta dùng cổng kết nối nào?
a)
Ethernet
b)
HDMI
c)
VGA
d)
USB
83.
Đám mây (cloud) là gì?
a)
tập hợp các máy chủ đặt trên Internet
b)
tập hợp các phần mềm trực tuyến
c)
tập hợp các bộ nhớ của máy tính trên mạng
d)
hơi nước ngưng tụ trên bầu trời.
84.
Đâu không phải là dịch vụ được cung cấp bởi Đám mây?
a)
Ứng dụng quản trị máy tính
b)
không gian nhớ trực tuyến
c)
Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet
d)
Ứng dụng văn phòng trực tuyến
85.
Đâu không phải nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến?
a)
Intel
b)
Google
c)
Microsoft
d)
Apple
86.
Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?
a)
Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến
b)
Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến
c)
Chia sẻ thư mục và tệp
d)
Thiết lập chế độ bảo mật cho tài liệu
e)
Thiết lập chế độ diệt virut cho tài liệu
87.
Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp không thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?
a)
Quyền chia sẻ lại cho người khác.
b)
Quyền chỉ xem
c)
Quyền được nhận xét
d)
Quyền chỉnh sửa
88.
Chỉ ra đâu là ưu điểm của lưu trữ và chia sẻ tệp trên Internet?
a)
Dễ sử dụng, tốc độ nhanh
b)
Không giới hạn số người truy cập
c)
Sử dụng tệp, thư mục dùng chung
d)
Các thay đổi được cập nhật tức thì
e)
Phải có Internet mới sử dụng được
89.
Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Microsoft?
a)
One Drive
b)
iCloud
c)
Dropbox
d)
Google Drive
90.
Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?
a)
Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ
b)
Xóa bỏ tệp đã chia sẻ
c)
Làm mới tệp chia sẻ
d)
Thay đổi chế độ bảo mật
91.
Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?
a)
Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến
b)
Phân phối bán lẻ bộ nhớ
c)
Cho người dùng thuê bộ nhớ
d)
Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3
92.
Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?
a)
Có vì phụ thuộc vào gói dịch vụ đăng ký.
b)
Không, nó là vô hạn
c)
Không thể kết luận được
d)
Không, vì không gian thì không có dung lượng cố định
93.
Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
a)
Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
b)
Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
c)
Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền
d)
Thích vào thư mục của ai cũng được
94.
Máy tìm kiếm là gì?
a)
Website trên mạng.
b)
Ứng dụng cài trên máy tính
c)
Máy cơ học
d)
Máy điện tử
95.
Để khởi động việc tìm kiếm trên Internet thì ta cần những gì?
a)
Trình duyệt và địa chỉ.
b)
Vị trí và tên khu vực tìm kiếm
c)
Giá trị và thông số cụ thể cần tìm
d)
May tính tự biết thiết lập tìm kiếm theo ý người dùng.
96.
Đâu là địa chỉ máy tìm kiếm?
a)
Google.com
b)
tech12h.com
c)
newocr.com
d)
timkiem.vn
97.
Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?
a)
Từ khóa nhập bằng tiếng nói
b)
Bằng từ khóa nhập từ bàn phím
c)
Trình duyệt bằng tiếng nói
d)
Từ khóa từ video
98.
Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?
a)
Micro
b)
Bàn phím
c)
Con chuột
d)
Loa
99.
Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?
a)
Tin tức
b)
Hình ảnh
c)
Video
d)
3 đáp án đều đúng
100.
Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?
a)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf
b)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx
c)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg
d)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ site.pdf
101.
Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?
a)
Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép
b)
Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn
c)
Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống
d)
Rút gọn từ khóa
102.
Việc sử dụng và tìm kiếm thư điện tử sẽ thuận tiện hơn nhờ vào?
a)
Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử
b)
Sắp xếp thư điện từ một cách hơp lý
c)
Đưa thư vào Thùng rác
d)
Người dùng chủ động kiểm duyệt thư
103.
Gmail hỗ trợ việc?
a)
Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng
b)
Phân loại thư quan trọng
c)
Tự động đánh dấu thư
d)
Tự động chọn hộp thư đến
104.
Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?
a)
Dấu hình mũi tên màu vàng
b)
Phần mềm đánh dấu
c)
Chức năng lọc thư
d)
Dấu sao
105.
Đâu không phải là tiêu chí dựa vào để Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng?
a)
Nội dung người gửi viết bên trong thư
b)
Người gửi và tần suất gửi cho một người
c)
Thư điện tử được mở và trả lời
d)
Từ khóa có trong thư điện tử thường xuyên độc
106.
Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?
a)
is: important
b)
is: early
c)
is: delete
d)
is: import
107.
Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?
a)
Nhãn (Label)
b)
Dấu quan trọng
c)
Dấu sao
d)
Loại hộp thư
108.
Fanpage là trang web trên?
a)
Facebook
b)
Google
c)
Coccoc
d)
Instagram
109.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?
a)
Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa
b)
Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa
c)
Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư
d)
Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết
110.
Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì?
a)
Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ
b)
Không được phép sử dụng gmail
c)
Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân
d)
Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học
111.
Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử cua bạn em?
a)
Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử
b)
Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó
c)
Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet
d)
Gọi điện thoại cho bạn để hỏi
112.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn
b)
Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.
c)
Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức
d)
Chỉ mở tệp đình kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.
113.
Đâu không phải là hạn chế của mạng Internet?
a)
Cung cấp quá nhiều lượng thông tin
b)
Ảnh hưởng xấu tới sức khỏe
c)
Ảnh hướng xấu đến tinh thần
d)
Nhiều rủi ro
114.
Nguyên tắc Hãy chậm lại là?
a)
Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
b)
Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
c)
Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
d)
Hãy truy cập vào mạng có tốc độ vừa phải để tránh truy cập vài link xấu.
115.
Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?
a)
Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
b)
Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp
c)
Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân
d)
Không gửi thông tin cho bất kỳ ai
116.
Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?
a)
Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ
b)
Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
c)
Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
d)
Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện
117.
Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc Dừng lại, không gửi bằng cách?
a)
Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện
b)
Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp
c)
Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus
d)
Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như " lừa đảo" hoặc " khiếu nai". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ
118.
Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?
a)
Một công dân số
b)
Một người trưởng thành
c)
Một người có trách nhiệm
d)
Nhân viên IT
119.
Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?
a)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
b)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
c)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
d)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
120.
Quy tắc lành mạnh là?
a)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
b)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
c)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
d)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
121.
Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin là?
a)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
b)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
c)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
d)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
122.
Quy tắc trách nhiệm là?
a)
Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật
b)
Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
c)
Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
d)
Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
123.

Hãy chọn độ phân giải thích hợp?

a)

HD

1.

1366 x 768

b)

HD+

2.

1600 x 900

c)

FHD

3.

1920x1080

d)

4K

4.

3840 x 2160

e)

8K

5.

7680 x 4320

124.

Chọn phân loại đúng cho từng thiết bị?

Categorize the following

Chuột

Bàn phím

Camera

Máy scan

Màn hình cảm ứng

Micro

Loa

Màn hình

Máy in

Máy chiếu

Thiết bị vào
Thiết bị ra
125.

Hãy chọn đối tượng và loại tương ứng về bộ nhớ máy tính?

Categorize the following

RAM

ROM

CD

DVD

SSD

HDD

USB

Memory Card

Cache

Register

Bộ nhớ trong
Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ đệm