wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 11 ck2

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl+T

c)

Ctrl+0

d)

Ctrl + N

2.

Sao lưu bảng banthuam của CSDL mymusic. Gồm các bước sau:

1. Chọn CSDL mymusic

2.Chọn Các công cụ / chọn Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL

3. Check vào bảng banthuam

4. Mục Data: chọn dòng Delete + Insert

5. Mục Output: chọn dòng Single .sql file

6. Mục Tên tệp: chọn nơi chứa tệp và đặt tên tệp

7. Nháy vào Export

Sắp xếp lại thứ tự các bước ở trên để có cách thực hiện đúng.

a)

2, 1, 3, 4, 5, 6, 7

b)

2, 1, 3, 4, 5, 7,6

c)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

d)

1, 2, 3, 7, 4, 5, 6

3.

Sao lưu CSDL để làm gì?

a)

Để xoá CSDL.

b)

Để xem CSDL có bị mất hay không.

c)

Để tạo mới CSDL.

d)

Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất.

4.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Để thực hiện việc sao lưu, ta chọn mục nào sau đây?

a)

SQL export

b)

Expot

c)

Đóng

d)

Find text

5.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới, tại mục Output ta nên chọn dòng nào sau đây?

a)

Single .sql file

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Clipboard

d)

Directory

6.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Nếu muốn khi phục hồi dữ liệu thì xoá dữ liệu cũ (nếu có) trước khi chèn vào dữ liệu đã sao lưu, tại mục Data ta chọn dòng nào sau đây?

a)

Insert

b)

No data

c)

Replace existing data

d)

Delete + Insert

7.

Để sao lưu CSDL, ta chọn các công cụ rồi chọn mục nào sau đây?

a)

Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL

b)

Trình chỉnh sửa bảng

c)

Nhập từ file CSV...

d)

Cài đặt

8.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tự động, đa điểm, mã hóa dữ liệu

b)

Công cụ, đa điểm, mã hóa dữ liệu

c)

Dữ liệu, đa điểm, mã hóa dữ liệu

d)

Cài đặt, đa điểm, mã hóa dữ liệu

9.

Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là:

a)

.png

b)

.gif

c)

.xcf

d)

.bmp

10.

Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, ta chọn:

a)

Tools/Single-Window Mode

b)

Select/ Single-Window Mode

c)

Windows/Single-Window Mode

d)

View/Single-Window Mode

11.

Để xoay ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Rotate hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + R

b)

Shift+R

c)

Alt+R

d)

Shift + X

12.

Để cắt ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Crop hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Shift+C

b)

Shift + X

c)

Ctrl + C

d)

Alt + C

13.

Để xuất ảnh trong GIMP, ta chọn

a)

Image / Export

b)

File/Export

c)

File/Print

d)

File / Open

14.

Độ phân giải làm cho ảnh?

a)

phóng được to lên

b)

rõ nét

c)

thu được nhỏ lại

d)

mờ đục đi

15.

Phím tắt nào sau đây dùng để phóng to ảnh trong GIMP?

a)

+

b)

-

c)

Space

d)

Tab

16.

Phím tắt nào dùng để thêm mới lớp (layer) trong GIMP?

a)

Ctrl + N

b)

Shift + N

c)

Ctrl + Shift + N

d)

Không có phím tắt

17.

Để chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

Colors/Brightness-Contrast.

b)

Colors/Color Balance.

c)

Colors / Shadows-Highlights.

d)

Colors/Hue-Saturation.

18.

Công cụ cân bằng màu trong GIMP dùng để cân bằng màu của layer (lớp) hoặc một phần ảnh đang chọn. Để sử dụng công cụ cân bằng màu, ta chọn:

a)

Colors / Brightness-Contrast.

b)

Colors / Shadows-Highlights.

c)

Colors / Color Balance.

d)

Colors/Hue-Saturation.

19.

Công cụ chỉnh màu sắc trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh tông màu, độ bão hoà và độ sáng cho từng mảng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn. Để sử dụng công cụ chỉnh màu sắc, ta chọn:

a)

Colors / Color Balance.

b)

Colors / Shadows-Highlights.

c)

Colors/Brightness-Contrast.

d)

Colors/Hue-Saturation.

20.

Công cụ Clone có chức năng gì sau đây?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

21.

Để tạo vùng chọn, phần mềm GIMP sử dụng các công cụ nào sau đây?

a)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool.

b)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Crop Tool.

c)

Rectangle Select Tool, Rotate Tool, Free Select Tool.

d)

Bucket Fill Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool.

22.

Theo em bức ảnh này gặp vấn đề gì?

a)

Bức ảnh có ánh sáng mạnh.

b)

Bức ảnh có ánh sáng yếu.

c)

Bức ảnh có quá nhiều đối tượng.

d)

Bức ảnh rõ rang, sắc nét.

23.

Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó? Phím tắt chọn công cụ đó là gì?

a)

Dùng công cu Rectangle Select Tool. Phím tắt là R.

b)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E

c)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R.

d)

Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F.

24.

Quan sát của sổ Brightness-Contrast bên dưới và cho biết để chỉnh độ sáng cho ảnh, ta chỉnh ở dòng nào?

a)

Dòng Contrast.

b)

Dòng Blending Options.

c)

Dòng Brightness.

d)

Dòng Presets.

25.

Sau khi chỉnh độ sáng và độ tương phản như hình bên dưới. Nếu muốn lưu lại các thiết đặt này để sử dụng lần sau bằng cách nháy vào nút lệnh nào trong hình dưới đây?

a)

Nút dấu + bên trái Blengding Options

b)

Nút dầu + bên phải ô Presets.

c)

Dấu check bên trái Preview.

d)

Dòng Edit these Settings as Levels.

26.

Lớp nào được hiển thị trong hình sau đây?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK

c)

Lớp ORG

d)

Lớp KR

27.

Công cụ Healing trong GIMP cung cấp các tính năng nào sau đây?

a)

Điều chỉnh màu sắc, ánh sáng, độ mịn

b)

Điều chỉnh màu vùng, vùng chọn, độ sáng

c)

Điều chỉnh chân dung, độ sáng, độ mịn

d)

Điều chỉnh vùng chính, độ sáng, độ mịn

28.

Công cụ Paint Brush có chức năng gì sau đây?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Tô màu vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh lớp đang chọn.

29.

Công cụ Healing có chức năng gi sau đây?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn.

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

30.

Công cụ Bucket Fill có chức năng nào sau đây?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

31.

Công cụ Gradient có chức năng gi sau đây?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

32.

Công cụ Eraser có chức năng gì sau đây?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

33.

Lớp nào có thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)

Lớp 2 và 4

b)

Lớp 1 và 4

c)

Lớp 1 và 3

d)

Lớp 2 và 3

34.

Lớp nào không thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)

Lớp 2 và 4

b)

Lớp 1 và 4

c)

Lớp 1 và 3

d)

Lớp 2 và 3

35.

Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa ta có thể?

a)

Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần.

b)

Tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ.

c)

Xóa cùng lúc các thành phần.

d)

Không thể tách 1 tấm ảnh ra nhiều thành phần để chỉnh sửa

36.

Đề bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?

a)

Filters-> Animation

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> Save

37.

Trong Gimp, ảnh động được tạo gồm?

a)

Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video.

b)

Các ảnh dã mở, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên.

c)

Các ảnh đã mở, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới.

d)

Không tạo được ảnh động.

38.

Đề xuất ra tệp ảnh động, em chọn?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> Save as Layers

39.

Để chạy hiệu ứng hoạt hình của bạn theo một tốc độ nhanh hơn hoặc chậm hơn, em cần?

a)

Thay đổi thời gian trễ

b)

Thay đổi thời gian xuất hiện

c)

Thay đổi thiết đặt thời lượng

d)

Xóa bớt ảnh.

40.

Ảnh động được lưu dưới dạng

a)

.jpg

b)

.bmp

c)

.gif

d)

.doc

41.

Để tải phần mềm làm phím Videopad, truy cập vào địa chỉ nào sau dây?

a)

https://www.nchsoftware.com/videopad/index.html

b)

https://www.nch.com/videopad/index.html

c)

https://www.nchsoftware.com/videopad

d)

https://www.nchsoftware.com/videopad.html

42.

Giao diện chung của một phần mềm làm phim thường có bố cục với mấy thành phần chính?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

43.

Ngăn tiến trình là khu vực giúp thep dõi, quản lí toàn bộ trình tự cũng như các thành phần của phim. Có mấy chế độ hiển thị trong ngăn tiến trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Khi khởi động phần mềm làm phim VideoPad, một cửa sổ xuất hiện như bên dưới. Để chọn các mẫu có sẵn của phần mềm, ta chọn mục nào trong cửa sổ?

a)

Open Project.

b)

New Project.

c)

Video Wizards.

d)

Video Tutorials.

45.

Ngăn tư liệu là nơi để

a)

chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.

b)

chứa các nút lệnh để thiết lập các tỉnh năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.

c)

đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng dang xem trước.

d)

thời điểm điều khiển đối tượng đang xem trước.

46.

Khi làm việc với phần mềm làm phim Videopad, nếu lưu lại (Save Project) dự án làm phim của mình thì tên dự án có phần mở rộng là

a)

.vpj

b)

.avi

c)

.mp4

d)

.3gp

47.

Ngăn tiến trình là

a)

chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.

b)

chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.

c)

đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, diều khiển đối tượng đang xem trước.

d)

khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim.

48.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?

a)

Số lớp.

b)

Màu sắc.

c)

Thời gian.

d)

Độ trễ.

49.

Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các tư liệu đầu vào thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ tạo phụ đề

b)

Công cụ chuyển cảnh

c)

Công cụ căn chỉnh thời gian

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

50.

Công cụ chuyển cảnh giúp?

a)

Đặt thời điểm xuất hiện của video clip

b)

Tạo tỉnh liên kết giữa các cành trong phim

c)

Tạo kết cho doạn phim

d)

Để tạo phụ đề cho đoạn phim

51.

Để thêm, cất, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nên cho đoạn phim của em thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ Time Line

b)

Công cụ tạo Subtitle

c)

Công cụ Format video.

d)

Công cụ audio editor

52.

Trong quá trình kéo tăng giảm thời lượng, có thê quan sát sự thay đôi thời lượng của phân cành tại ô?

a)

Duration

b)

Timeline

c)

audio editor

d)

translation

53.

Thêm ảnh hoặc video clip vào dự án của bạn bằng cách sử dụng công cụ?

a)

"Chỉnh sửa âm thanh"

b)

"Căn chỉnh thời gian"

c)

"Tạo phụ đề"

d)

"Thêm tư liệu"

54.

Đề Căn chỉnh thời lượng của mỗi phân cảnh trong chế độ Dòng thời gian cần?

a)

Chuyển sang chế độ Thêm âm thanh trong GIMP

b)

Chuyển sang chế độ Thêm tư liệu trong GIMP

c)

Chuyển sang chế độ Căn chỉnh thời gian trong GIMP

d)

Chuyển sang chế độ Dòng thời gian (Timeline) trong GIMP

55.

Đâu không phải là tính năng biên tập của phần mềm làm phim?

a)

Chỉnh sửa hình ảnh

b)

Chỉnh sửa âm thanh

c)

Tạo các hiệu ứng chuyển cảnh

d)

Chỉnh sửa nội dung kịch bản

56.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm biên tập phim phổ biến?

a)

GIMP

b)

Adobe Premiere Pro

c)

iMovie

d)

Word

57.

Trong ngăn tiến trình, em có thể?

a)

Thay đổi vị trí các phân cành bằng cách kéo thả

b)

Thay đổi vị trí các âm thanh bằng cách kéo thả

c)

Thay đổi vị trí các lớp bằng cách kéo thả

d)

Không thể làm được gì

58.

Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:

a)

.Tiện lợi.

b)

Kịp thời.

c)

Sai sót.

d)

Nhanh chóng.

59.

Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc

a)

.rất tiện lợi.

b)

rất vất vả

c)

rất nhanh chóng.

d)

rất kịp thời.

60.

Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

ORACLE

b)

SQL Server.

c)

DB2.

d)

MySQL.

61.
62.

Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

63.

Khi nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm HeidiSQL, một cửa sổ như bên dưới xuất hiện. Để vào cửa sổ làm việc của HeidiSQL, cần thực hiện các công việc nào sau đây?

a)

.Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mới.

b)

Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mở.

c)

Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mở.

d)

Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mới.

64.

MySQL và HeidiSQL là các phần mềm

a)

.mã nguồn đóng

b)

mã nguồn mở

c)

tự do

d)

thương mại

65.

Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng anh, nếu muốn thay đổi giao diện

của HeidiSQL bằng ngôn ngữ tiếng việt. Các thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language

b)

Chọn Tools/Preferences/General/thay doi trong Application language

c)

Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language

d)

Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language

66.

Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

SELECT*

FROM nhacsi;

b)

FROM*

SELECT nhacsi;

c)

SELECT*

WHERE nhacsi;

d)

FROM*

WHERE nhacsi;

67.

Hình bên dưới là cửa sổ làm việc của HeidiSQL. Hãy cho biết chức

năng của các vùng (1), (2), (3)?

a)

Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng làm việc

chính, vùng (3) là vùng gõ câu truy vấn.

b)

Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng gõ câu truy

vấn, vùng (3) là vùng làm việc chính.

c)

Vùng (1) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (2) là vùng danh sách các CSDL đã

có, vùng (3) là vùng làm việc chính.

d)

Vùng (1) là vùng làm việc chính, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3)

là vùng danh sách các CSDL đã có.

68.

Hãy kể tên các loại khoá?

a)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

b)

Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

c)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị.

d)

Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị.

69.

Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới:

banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi)

bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi)

casi(idCasi, tenCasi)

Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào?

a)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua

trường idBannhac.

b)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua

trường tenBannhac.

c)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua

trường tenBannhac.

d)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac

thông qua trường idBannhac.

70.

Xem hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác những bản nhạc nào?

a)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Du kích sông Lô và Việt Nam quê hương tôi.

b)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Tiến về Hà Nội.

c)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Nhạc rừng và Xa khơi.

d)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Nhạc rừng.

71.

Bảng banthuam và bảng casi được viết ngắn gọn như bên dưới:

banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, idCasi)

casi(idCasi, tenCasi)

Hãy chỉ ra trường khoá chính và trường khoá ngoài cho các bảng?

a)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBanthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam,

idCasi trong bảng banthuam là trường khoá chính của bảng banthuam.

b)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng banthuam, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam,

idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam.

c)

idCasi trong bảng casi là trường khoá ngoài của bảng casi, idBathuam là trường khoá chính của bảng

banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam.

d)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi

trong bảng banthuam là trường khoá trong của bảng banthuam.

72.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là ... có độ dài

tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

kiểu số nguyên

b)

xâu kí tự

c)

trường khoá ngoài

d)

trường khoá chính

73.

Bảng banthuam có thể được viết ngắn gọn như sau:

banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi)

Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao?

a)

Trường tenBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc.

b)

Trường tenCasi được chọn làm khoá chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ.

c)

Trường tenNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ.

d)

Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm.

74.

Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việc không thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Phân tích

b)

Bảo mật

c)

Quản lý dữ liệu

d)

Giúp ca sĩ nỗi tiếng

75.

Trường ngày sinh thường sử dụng kiểu dữ liệu nào?

a)

Kiểu INT

b)

Kiểu tự động tăng giá trị

c)

Kiểu Date

d)

Kiểu Vachar

76.

Để tổ chức bảng dữ liệu đã có thì cần quan tâm đến các

a)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Sắp xếp sao cho đẹp và dể dùng.

d)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

77.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary.

b)

Chọn Create new index -> Unique.

idNhacsi

c)

Chọn Create new index -> Key.

d)

Chọn Create new index -> Fulltext.

78.

Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng.

b)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng.

c)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng.

d)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu.

79.

Để thêm trường vào bảng, cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn New column.

b)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Shift+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

c)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

d)

Nháy vào Thêm trường hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add.column.

80.

Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau:

1. nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có; 2. chọn Cơ sở dữ liệu;

3. chọn Tạo mới; 4. nhập mymusic;5. chọn OK.

Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 4, 3, 2, 5

c)

3,2,1,4,5

d)

1,3,2,4,5

81.

Để khai báo khoá chính cho trường, ta thực hiện:

a)

nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

b)

nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn KEY.

c)

nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn PRIMARY.

d)

nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn KEY

82.

Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Add column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Delete column.

d)

Nháy chuột trái vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

83.

Để chọn AUTO_INCREMENT cho trường khoá chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây?

a)

Phía dưới nhãn Length/Set.

b)

Phía dưới nhãn Mặc định.

c)

Phía dưới nhãn Allow NULL.

d)

Phía dưới nhãn Kiểu dữ liệu.

84.

Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT,

VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

b)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set.

c)

INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn

Allow NULL.

d)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.

85.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính

trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của thị trấn

b)

Mã của huyện

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

86.

Bảng sau có bao nhiêu trường, gồm những trường nào?

a)

Có 3 trường đó là trường 1, trường idBannhac và trường INT.

b)

Có 3 trường đó là trường Tên, trường Kiểu dữ liệu, trường Length/Set.

c)

Có 3 trường đó là trường idBannhac, trường tenBannhac và trường id Nhacsi.

d)

Có 3 trường đó là trường 1, trường 2 và trường 3.

87.

Khi dùng AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là

a)

VARCHAR

b)

FLOAT

c)

CHAR

d)

INT

88.

Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng lặp?

a)

idBannhacsi

b)

idBannhac

c)

Không có trường nào.

d)

tenBannhac và idNhacsi.

89.

Để khai báo khoá ngoài, nháy vào thẻ nào trong hình bên dưới?

a)

Nháy vào thẻ Basic.

b)

Nháy vào thẻ Check containts.

c)

Nháy vào thẻ Foreign keys.

d)

Nháy vào thẻ Indexes.

90.

Để khai báo khoá chống trùng lặp, cách

thực hiện nào sau đây là đúng? Đánh dấu các

trường muốn khai báo làm khoá chống trùng

lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn

a)

Create new index, chọn PRIMARY.

b)

Add to index, chọn PRIMARY.

c)

Create new index, chọn KEY.

d)

Create new index, chọn UNIQUE.

91.

Các trường là khoá ngoài của bảng là

các trường tham chiếu đến một trường .

… của

một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào

dấu ba chấm.

a)

khoá chống trùng lặp

b)

khoá chính

c)

dữ liệu

d)

khoá ngoài

92.

Trong màn hình tạo khoá ngoài như bên

dưới, sau khi nháy chuột vào thẻ Foreign keys tiếp

theo nháy chuột vào thẻ nào?

a)

Nháy chuột vào thẻ Indexes.

b)

Nháy chuột vào thẻ Tuỳ chọn.

c)

Nháy chuột vào thẻ Basic.

d)

Nháy chuột vào thẻ Thêm mới.

93.

Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoài?

a)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường idBannhac.

b)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

c)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường idNhacsi.

d)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

94.

Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?

a)

Khi các thao tác liên quan đến khoá chính

b)

Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu.

c)

Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp

d)

Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài.

95.

Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/ Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh Thành phố thì cần có

các trường nào dưới đây?

a)

Idtenthanhpho, tenthanhpho, tenquan (huyen)

b)

tenthanhpho, tenquan (huyen)

c)

tenthanhpho, thanhpho, tenquan (huyen)

d)

Idtenthanhpho, tenquan (huyen)

96.

Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên dưới?

a)

Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.

b)

Nháy vào thẻ Table: nhacsi.

c)

Nháy vào thẻ truy vấn.

d)

Nháy vào thẻ Dữ liệu.

97.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, cách làm nào sau đây là đúng nhất?

a)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của

bảng và chọn Làm mới.

b)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

c)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu nhân (x) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của

bảng và chọn Chèn hàng.

d)

Bấm phím Ctrl trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của

bảng và chọn Chèn hàng.

98.

Quan sát hình bên dưới và cho biết vì sao trường idNhacsi xuất hiện chữ (NULL).

a)

Vì trường idNhacsi là khoá chính nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

b)

Vì trường idNhacsi là khoá ngoài nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

c)

Vì trường idNhacsi là khoá không trùng lặp nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

d)

Vì trường idNhacsi có kiểu INT, AUTO_INCREMENT (tự động điền giá trị) nên không cần nhập dữ liệu cho

trường này.

99.

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi. Giả sử dữ liệu nhập có sai sót, cần sửa lại, chẳng hạn tên nhạc sĩ Đỗ Nhuận

không có dấu tiếng việt như hình bên dưới.

Để nhập lại có dấu tiếng việt, cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

b)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai và bấm phím Insert rồi nhập lại cho đúng.

c)

Nháy đúp chuột vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

d)

Nháy chuột phải vào ô nhập sai và chọn Làm mới rồi nhập lại cho đúng.

100.

Để xoá các dòng dữ liệu trong bảng, các thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Shift + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột

phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

b)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải

vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

c)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (+) hoặc nháy chuột phải

vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

d)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Alt + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải

vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

101.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi.

b)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cở sở dữ liệu: mymusic.

c)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn.

102.

Để sắp xếp thứ tự của một trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn

a)

quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình vuông là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

b)

quay lên là sắp xếp theo thứ tự giảm dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo

thứ tự tăng dần.

c)

quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình chữ nhật là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

d)

quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo

thứ tự giảm dần.

103.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó có thể thực hiện các thao tác lọc nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Find Text, chọn một trong các điều

kiện để lọc.

b)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các

điều kiện để lọc.

c)

Nháy chuột trái vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều

kiện để lọc.

d)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Xuất lưới dữ liệu, chọn một trong

các điều kiện để lọc.

104.

Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ Table

b)

Thẻ Cơ sở dữ liệu.

c)

Thẻ Truy vấn.

d)

Thẻ Dữ liệu.

105.

Thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac. Chọn bảng bannhac, nháy chuột chọn thẻ Dữ liệu, bấm phím Insert trên bàn

phím. Xuất hiện hình như bên dưới, hãy quan sát hình và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường nào?

a)

Trường tenBannhac

b)

Trường idBannhac.

c)

Trường idNhacsi

d)

Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.

106.

Đọc dòng thông báo bên dưới, chọn câu trả lời đúng

a)

Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 cột

b)

Băng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 dòng

c)

Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 dòng

d)

Bảng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 cột.

107.

Thông báo bên xuất hiện khi nào?

a)

Xoá một cột dữ liệu.

b)

Xoá một Cơ sở dữ liệu.

c)

Xoá một bảng dữ liệu.

d)

Xoá một dòng dữ liệu

108.

Thông báo bên dưới xuất hiện khi nào?

a)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng

nhacsi.

b)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi có tham chiều đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng

bannhac

c)

Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng

bannhac.

d)

Khi xoá dữ liệu trong trường id Nhacsi trong bảng bannhac không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của

bȧng nhacsi.

109.

Để truy vấn dữ liệu trong SQL ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY.

b)

Dùng toán tử BETWEEN...AND.

c)

Cú pháp câu lệnh SELECT

d)

Đáp án khác.

110.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa.

b)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa.

c)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa.

d)

Đáp án khác.

111.

Xem bảng nhacsi và bảng bannhac bên dưới, câu truy vấn lấy ra tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao có

trong bảng bannhac

a)

1 SELECT tenBannhac

2 FROM bannhac

3 WHERE idNhacsi="2"

b)

1 SELECT tenBannhac

2 FROM bannhac

3 WHERE idNhacsi="Van Cao"

c)

1 SELECT tenBannhac

2 FROM nhacsi

3 WHERE icNhacsi="Văn Cao"

d)

1 SELECT tenBannhac

2 FROM nhacsi

3 WHERE idNhacsi="2"

112.

Xem bảng bannhac bên dưới. Câu truy vấn lấy nguyên dòng dữ liệu có tên bài hát Việt Nam quê hương tôi

a)

1 SELECT*

2 FROM bannhac

3 WHERE idBannhac="5"

b)

1 SELECT tenBannhac

2 FROM bannhac

3 WHERE idBannhac="1"

c)

1 SELECT*

2 FROM bannhac

3. WHERE idBannhac="1"

d)

1 SELECT tenBannhac

2 FROM bannhac

WHERE idBannhac="5".

113.

Dùng câu truy vấn xoá dòng 6, tên nhạc sĩ là Phan Huỳnh Điểu

a)

1 DELETE FROM nhacsi

2 WHERE idNhacsi="6";

b)

1 DELETE nhacsi

2 WHERE idNhacsi="6";

c)

1 DELETE FORM nhacsi

2 WHERE idNhacsi="6";

d)

1 DEL FROM nhacsi

2 WHERE idNhacsi="6";

114.

Các bảng có thể có quan hệ với nhau, thể hiện qua?

a)

Khóa chính.

b)

Khóa phụ.

c)

Khóa ngoài.

d)

Khóa mở.

115.

Trong giao diện của một hệ quản trị CSDL, để truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ thì người dùng có thể?

a)

A.Sử dụng các trường dữ liệu

b)

Sử dụng các phần mềm truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa

c)

Sử dụng các công cụ truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa

116.

Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?

a)

Người dùng cần sử dụng khóa chính

b)

Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba

c)

Đáp án khác

d)

Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài

117.

Câu lệnh JOIN cho phép?

a)

Bạn xử lý thông tin hiệu quả

b)

Bạn sử dụng dữ liệu một cách hợp lý

c)

Bạn truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng cùng một lúc bằng cách ghép các bảng lại với nhau theo khoá ngoài

d)

Đáp án khác

118.

SELECT * là?

a)

Xác định cột bạn muốn chọn

b)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

c)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

d)

Nơi bạn muốn lưu dữ liệu

119.

FROM table là?

a)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

b)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

c)

Xác định cột bạn muốn chọn

d)

Bạn muốn chọn tất cả các ký tự

120.

Dấu * trong SELECT* nghĩa là?

a)

Xác định cột bạn muốn chọn

b)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

c)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

d)

Xác định ký tự dữ liệu

121.

Nếu muốn dữ liệu kết xuất có cả hai trường nhằm có thể đối chiếu một cách tường minh thì chỉ cần?

a)

Đổi tên hai tên trường (cùng trường) ở hai bảng

để phân biệt

b)

Đổi định dạng dữ liệu

c)

Đặt các dữ liệu sao cho giống nhau

d)

Đáp án khác

122.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện?

a)

Lặp lại mệnh đề JOIN

b)

Lặp lại mệnh đề ORDER BY

c)

Lặp lại mệnh đề WHERE

d)

Đáp án khác

123.

Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi.

b)

HeidiSQL sẽ không báo lỗi.

c)

Cho phép bạn thực hiện thao tác xuất dữ liệu.

d)

Cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật.