wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ điều hành

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là:

a)

iOS và Android

b)

Windows và Linux

c)

Windows và iOS

d)

Linux và Android

2.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hệ điều hành Windows và hệ điều hành Linux đều là hệ điều hành nguồn mở.

b)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở.

c)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành thương mại, hệ điều hành Linux là hệ điều hành nguồn mở.

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành nguồn mở, hệ điều hành Linux là hệ điều hành thương mại.

3.

Hệ điều hành của các loại máy tính nói chung có mấy nhóm chức năng?

a)

5 nhóm

b)

2 nhóm

c)

4 nhóm

d)

3 nhóm

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ điều hành Windows có giao diện dòng lệnh

b)

Hệ điều hành MS-DOS có giao diện đồ hoạ

c)

Hệ điều hành MS-DOS có giao diện dòng lệnh và giao diện đồ hoạ

d)

Hệ điều hành Windows có giao diện đồ hoạ

5.

Một số khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân là:

a)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

b)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

c)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, khó kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

d)

Giao diện không thân thiện với người dùng, khó kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

6.

Thiết bị không sử dụng hệ điều hành.

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Lò vi sóng.

c)

Laptop.

d)

Máy tính bảng.

7.

Hệ điều hành không có chức năng nào dưới đây?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Tạo ra những máy tính gọn nhẹ và đẹp

8.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu ở đâu?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Lưu trữ dữ liệu trong các tệp và thư mục

d)

ROM

9.

[TH] Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hành là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

10.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

11.

Hệ điều hành được dùng nhiều nhất cho máy tính cá nhân?

a)

Hệ điều hành MacOS

b)

Hệ điều hành UNIX

c)

Hệ điều hành Windows

d)

Hệ điều hành LINUX

12.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản Windows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái (Statusbar)

c)

Thanh công việc (Taskbar)

d)

Nút Start, thanh taskbar và statusbar

13.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

14.

[TH] Đáp án nào sai khi nói về thiêt bị di động?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

Kết nối 4G mọi lúc, mọi nơi

15.

Loại công việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý tệp và thư mục.

b)

Soạn văn bản

c)

Điều phối các thiết bị của máy tính để thực hiện các chương trình ứng dụng.

d)

Tổ chức giao tiếp người dùng với máy tính.

16.

Chọn đáp án đúng/sai cho mỗi ý, khi nói về hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành là phần mềm quản lý máy tính để thực hiện một cách có hiệu quả các phần mềm ứng dụng.

b)

Hệ điều hành là chương trình quản lý và điều hành tất cả phần cứng cùng phần mềm của thiết bị.

c)

Hệ điều hành chỉ có ở các máy tính để bàn, máy tính xách tay, điện thoại di động hay máy tính bảng.

d)

Đối với các chương trình ứng dụng, người sử dụng có thể khởi động hoặc dừng trong khi máy tính đang hoạt động. Hệ điều hành cũng là một chương trình người sử dụng cũng có thể dừng khi máy tính đang hoạt động.

17.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Quản lí các chương trình

18.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Nháy nút giữa (middle click) chuột

19.

Chương trình tiện ích là?

a)

Chương trình zalo

b)

Chương trình quản lý dữ liệu MySQL

c)

Chương trình soạn văn bản

d)

Chương trình diệt virus

20.

Chương trình nào không phải là chương trình tiện ích?

a)

Ứng dụng tính toán

b)

Chụp ảnh màn hình

c)

Gõ tiếng Việt

d)

Ứng dụng zoom metting

21.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Đĩa nhựa ghi dữ liệu bằng tia lazer

22.

Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Các đầu từ theo đường hình sin

23.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

512 terabyte

24.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Megabyte

25.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đĩa mềm

26.

[TH] Đĩa cứng thường được gọi là?

a)

CD hoặc Floppy Disk

b)

DVD & VCD

c)

HDD hoặc SSD

d)

Floppy Disk & USB

27.

[TH] Thiết bị di động không có tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Hợp mảnh ổ đĩa (Defragmemt)

28.

[TH] Đặt tên tệp không được chứa những ký tự nào?

a)

\ / > < | @ * ? "

b)

\ / > < | % * ? "

c)

\ / > < | $ * ? "

d)

\ / > < | : * ? "

29.

[TH] Để đổi tên tệp nhấn phím nào sau đây?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

30.

[TH] Để xoá vĩnh viễn một tệp hoặc thư mục ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl+Delete

b)

Alt+Delete

c)

Shift+Delete

d)

Win+Delete

31.

Để sao chép một tệp hoặc thư mục ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+D

32.

Để cắt (di chuyển) một tệp hoặc thư mục ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl+V

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+Y

33.

Để dán (paste) một tệp hoặc thư mục ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl+V

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+Y

34.

Để chọn toàn bộ tệp hoặc thư mục trong file explorer ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+D

35.

[TH] Để chọn xoá một tệp hoặc thư mục trong file explorer ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Win+D hoặc phím delete

b)

Shift+D hoặc Shift delete

c)

Ctrl+D hoặc shift detete

d)

Alt+D hoặc phím delete

36.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Nạp hệ điều hành từ đĩa cứng

37.

[TH][TF] Cho biết đáp án đúng/sai với mỗi ý?

a)

Tên tệp trong windows không được được chứa các kí tự sau: \ / > < | @ * ? #

b)

Qui tắc đặt tên của thư mục giống với qui cách đặt tên của phần tên của tệp

c)

Tên tệp có 2 phần là phần tên & phần mở rộng; Phần mở rộng của tệp cho biết kiểu của tệp và dùng để phân loại tệp

d)

Các thư mục nằm trong cùng một ổ đĩa, đều được gọi là thư mục gốc.

38.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc, khó hiểu

d)

Mã máy gần với ngôn ngữ tự nhiên

39.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Tăng giá trị lợi nhuận cho phần mềm

40.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

41.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm có mã nguồn mở

c)

Phần mềm có mã nguồn đóng

d)

Phần mềm cung cấp miễn phí

42.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

43.

Phát biểu nào sai khi nói về phần mềm tự do?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Rắc rối khi cài đặt và sử dụng

44.

Phát biểu nào sai khi nói về phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Tác giả phải chịu trách nhiệm khi xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng

45.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Ngôn ngữ lập trình Python

d)

Corel

46.

Phát biểu nào đúng khi nói về phần mềm thương mại?

a)

Dùng để bán

b)

Dùng để trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Cung mã nguồn phục vụ cho lợi ích chung của xã hội.

47.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn (Source code)

b)

Mã máy (Machine code)

c)

Mã code (Pass code)

d)

Mã giả (Pseudocode)

48.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép bảo hành cho phần mềm nguồn mở

49.

Phát biểu nào là sai khi nói về Giấy phép công cộng GNU GPL?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Quyền được bán lại cho bên thứ 3

50.

Giấy phép công cộng GNU GPL không có điều khoản nào dưới đây?

a)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

b)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

c)

Người dùng phải trả phí bản quyền phần mềm cho tác giả

d)

Đảm bảo quyền tiếp cận của người dùng đối với mã nguồn để dùng

51.

Phát biểu nào sai về phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Đa dạng và phong phú vì có sự đóng góp của đông đảo cộng đồng lập trình viên khắp hoàn cầu.

d)

Vì lợi nhuận cao nên đông đảo lập trình viên chung tay phát triển.

52.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Nhu cầu của khách hàng

53.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

54.

[TH] Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

55.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Làm tăng hiệu suất, và hiệu quả của máy tính

56.

[TH] [TF] Chọn đáp án đúng/sai cho mỗi phương án? Phần mềm thương mại là phần mềm?

a)

Không được sửa đổi, phân phối lại nếu không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả.

b)

Kiểm soát được các hành vi vì mình đã trả phí mua mã nguồn

c)

Được thiết kế theo nhu nhu cầu riêng và có bảo hành

d)

Sản phẩm mình đã mua nên có quyền phân phối lại.

57.

[TH] [TF] Chọn đáp án đúng/sai cho mỗi phương án? Ưu điểm phần mềm chạy trên Internet?

a)

Vì chạy trên Internet nên dễ bị hacker tấn công nên dễ bị mất dữ liệu

b)

Có thể làm việc mọi lúc mọi nơi, không phụ thuộc vào thiết bị, địa lý, điều kiện kỹ thuật

c)

Dữ liệu không bị mất khi thiết bị gặp sự cố bất thường như hư hỏng vật lí hoặc rơi vỡ.

d)

Không phải chép dữ liệu sang thiết bị mới để làm việc, mà chỉ đăng nhập tài khoản lưu trữ rồi làm việc

58.

Bộ nhớ thứ cấp (secondary memory) là?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ Cache

d)

Bộ nhớ ngoài

59.

Đâu là thiết bị dùng để đưa dữ liệu vào đồng thời xuất dữ liệu ra từ máy tính?

a)

Monitor

b)

Keyboard

c)

Mouse

d)

Printer

60.

Phát biểu nào sai khi nói về CPU?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Thiết bị chính quyết định hiệu năng của máy tính

d)

Có bộ nhớ lớn và tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh

61.

CPU không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ nhớ ROM

d)

Bộ nhớ Cache

62.

Bộ nhớ chính (main memory) dùng để nói về?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

63.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ nhớ Jsol lắm hả Hanh??:))

d)

Bộ nhớ ROM

64.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

KHz

c)

GHz

d)

GB

65.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

66.

Phát biểu nào sai về Thanh ghi (register) là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Vùng nhớ đặc biệt đặt trong bộ nhớ ROM và RAM

67.

Phát biểu sai khi nói về RAM?

a)

Bộ nhớ có thể đọc/ghi trong lúc làm việc

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Dữ liệu bị mất khi mất nguồn điện

d)

Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

68.

Phát biểu nào sai khi nói về ROM?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Dữ liệu được lưu trữ lâu dài, nên được xếp vào Bộ nhớ ngoài

69.

[TH] Thiết bị nào không phải là Bộ nhớ ngoài?

a)

CD-ROM

b)

SSD

c)

RAM-ROM

d)

Flash Disk

70.

Đâu là bộ nhớ trong?

a)

Đĩa từ

b)

Đĩa thể rắn

c)

Đĩa quang

d)

ROM

71.

[TH] Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

GHz

b)

GB

c)

Gw

d)

Kw

72.

Thiết bị Flash Disk còn được gọi là?

a)

USB

b)

SSD

c)

HDD

d)

DVD

73.

[TH] [TF] Chọn đáp án đúng/sai với từng phát biểu

a)

Ngôn ngữ máy là ngôn ngữ nhị phân

b)

Mọi chương trình muôn thực hiện được trên máy tính phải được biên dịch thành mã nhị phân

c)

Tính: 1101 2 +1111 2 =11100 2

d)

Đổi: 6.25 10 =110.11001 2

74.

Các thiết bị vào/ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Nhóm thiết bị quan trọng nhất của máy tính

75.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Nhập thông tin vào máy tính

76.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển dữ liệu từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

77.

Thiết bị nào không phải là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Máy in

78.

Thiết bị nào không phải là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Máy scanner

79.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

80.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị nhập thông tin bằng giọng nói (voice typing)

81.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị nhập thông tin bằng giọng nói (voice typing)

82.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

83.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

Plasma

84.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

85.

[TH] Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

86.

[TH] Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

87.

[TH] Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

88.

[TH] Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

89.

[TH] Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

90.

[TH] Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

91.

Máy in nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

92.

Có thể kết nối với máy in bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng có dây

c)

Mạng không dây

d)

Cáp, mạng có dây hoặc không dây

93.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

94.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

95.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Tự động ghép nối khi đưa 2 thiết bị lại gần nhau

96.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi tham số kết nối

d)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

97.

Phát biểu nào không đúng về lợi ích của dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Dữ liệu lưu trữ không phụ thuộc dung lượng đĩa cứng

b)

Dữ liệu lưu trữ không phụ thuộc dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dữ liệu lưu trữ không bị phụ thuộc vào tuổi thọ bộ nhớ ngoài

d)

Dữ liệu truy suất mọi lúc, mọi nơi không phụ thuộc vào điều kiện kỹ thuật.

98.

Dịch vụ nào dưới đây không tổ chức lưu trữ dữ liệu trực tuyến?

a)

DropBox

b)

OneDrive

c)

Icloud

d)

Amazon

99.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Cung cấp bộ nhớ lưu trữ miễn phí

100.

Ở chế độ chia sẻ nào, người dùng có thể đổi tên tệp được chia sẻ?

a)

Chế độ chỉnh sửa

b)

Chỉ chủ sở hữu mới được đổi tên tệp

c)

Chế độ nhận xét

d)

Chế độ chỉ xem

101.

Phát biểu nào sai khi lưu trữ dữ liệu trực tuyến trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dễ dàng tiếp cận dữ liệu miễn là có Internet.

d)

Dữ liệu bị mất khi máy tính có sự cố hư hỏng hoặc mất trộm

102.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

103.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Lưu trữ dữ liệu với chi phí thấp

104.

Lưu trữ trực tuyến còn gọi là?

a)

Lưu trữ kết nối

b)

Lưu trữ đám mây

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Lưu trữ inline

105.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ

b)

Phải có máy tính

c)

Phải có điện thoại thông minh

d)

Phải nộp phí trươc khi dùng

106.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

107.

Đâu là địa chỉ URL máy tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

microsoft.c

108.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Em sử dụng trình duyệt khác

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

Sử dụng thiết bị khác

109.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điền sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Không cần kiểm tra vì máy nhận dạng tiếng nói luôn đúng

110.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

111.

Khi tìm kiếm em sẽ không nhận được dạng thông tin nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Mùi vị

112.

[TH] Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

.pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

113.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì EM nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Video

114.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.bdf

115.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

116.

Chọn đáp án sai?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựn

117.

Để tìm tất cả các thư điện tử được đánh dấu quan trọng trong Gmail, em sử dụng từ khóa tìm kiếm nào?

a)

is:important.

b)

is:unread/read/chat

c)

is:starred

d)

is:muted

118.

Tên Fanpage có thể thay đổi bao nhiêu lần?

a)

Không được thay đổi.

b)

Được 2 lần.

c)

Không giới hạn.

d)

Tùy từng Fanpage.

119.

Nhận định nào sau đây đúng nhất?

a)

Tên fanpage, tên người dùng cá nhân trên facebook có thể trùng nhau.

b)

Trên fanpage, tên người dùng cá nhân trên facebook không được trùng nhau.

c)

Tên fanpage không được trùng nhau, tên người dùng cá nhân trên facebook có thể trùng nhau.

d)

Tên fanpage có thể trùng nhau, tên người dùng cá nhân trên facebook không được trùng nhau.

120.

Điều kiện để tạo được một fanpage trên facebook là gì?

a)

Không cần bất cứ điều kiện gì.

b)

Cần có một tài khoản cá nhân hoặc chuyển đổi từ tài khoản cá nhân sang.

c)

Gần một group trên facebook.

d)

Cần một tài khoản cá nhân và một group trên facebook.

121.

Group trên facebook có mấy loại?

a)

Có 2 loại (nhóm công khai và nhóm bí mật).

b)

Có một loại (nhóm công khai).

c)

Có 2 loại (nhóm kín và nhóm công khai).

d)

Có 3 loại (nhóm kín, nhóm công khai, nhóm bí mật).

122.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào h

123.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

124.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử cua bạn em

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

125.

Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào?

a)

Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không

c)

Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus

d)

Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

126.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đình kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.