wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dia Li

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một quốc gia

b)

B.  Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

c)


C. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.

d)

D.   Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

2.

Câu 2:  Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)


A.  thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

B. xây dựng thương hiệu sản phẩm.

c)

C. Đảm bảo lực lượng sản xuất.

d)

D. xuất hiện nhiều ngành mới

3.

Câu 3: Các ngành công nghiệp đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử -tin học thuộc nhóm ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp chế biến

b)

Dịch vụ công nghiệp.

c)

C. Công nghiệp khai thác, chế biến.

d)

D. Công nghiệp khai thác.

4.

Câu 4: Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất là

a)

A. Đường biển

b)

đường hàng không.

c)

đường sắt.

d)

D. đường ô tô.

5.

Câu 5:  Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

A. Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

b)

​B. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

d)

D. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.

6.

Câu 6: Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

Trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

b)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

c)

C. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

d)

D. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

7.

Câu 7: Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công

nghiệp là

a)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

b)

C.  thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

xuất hiện nhiều ngành mới.

d)

Tác động đến thị trường tiêu thụ

8.

Câu 8: Cán cân xuất nhập khẩu là

a)

Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu so với hàng hoá, dịch vụ nhập khẩu

b)

sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương.

c)

C. giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá, dịch vụ nhập khẩu.

d)

quan hệ so sánh giữa giá trị hàng hóa nhập khẩu so với hàng hóa xuất.

9.

Câu 9:  Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuát công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

b)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngáh

c)

C. Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

d)

D. Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hó

b)

Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

c)

C. Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.

d)

Trực tiếp tạo mới các hàng hoá trao đổi

11.

Câu 11: Các ngành công nghiệp đóng tàu, sản xuất ô tô, điện tử -tin học thuộc nhóm ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp khai thác.

b)

C. Dịch vụ công nghiệp.

c)

Công nghiệp khai thác, chế biến.

d)

B. công nghiệp chế biến

12.

Câu 12:  Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

b)

B. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.

c)

C. Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

d)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

13.

Câu 13: Chức năng của giao thông vận tải là

a)

A.  chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.  

b)

B.  những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

c)

C.  con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

d)

D.  các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

14.

Câu 14: Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một quốc gia

b)

B.   Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.    

c)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.  

d)

D.  Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

15.

Câu 15: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

Có mức độ tập trung hoá, chuyên môn hoá và hợp tác hoá rất cao

b)

B. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

C. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

16.

Câu 16: Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất là

a)

A. đường sắt.

b)

B. đường ô tô.

c)

C. đường biển.

d)

D. đường hàng không.

17.

Câu 17: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

A. có mức độ tập trung hoá, chuyên môn hóa và hợp tác hoá rất cao.

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

C. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

18.

Câu 18: Ngành dịch vụ nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của tài nguyên thiên nhiên?

a)

Văn hoá - nghệ thuật.  

b)

 Du lịch.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Thông tin liên lạc.

19.

Câu 19: Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.

b)

B. Trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một quốc gia.

c)

C. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.

d)

D. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

20.

Câu 20: Ý nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đốivới các ngành kinh tế?

a)

A. Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.

b)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế

d)

D. Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.

21.

Câu 21: Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

tiêu dùng.

b)

B. công.

c)

Sản xuất

d)

D. kinh doanh.

22.

Câu 22: Cán cân xuất nhập khẩu là

a)

A. giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá, dịch vụ nhập khẩu.

b)

sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương.

c)

C. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng hóa nhập khẩu so với hàng hóa xuất.

d)

quan hệ so sánh giữa giá trị hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu so với hàng hoá, dịch vụ nhập khẩu

23.

Câu 23: Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Ô tô.

b)

Tàu phá băng.

c)

C. Trực thăng.

d)

D. Xe kéo.

24.

Câu 24: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

A. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

b)

B. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

C. có mức độ tập trung hoá, chuyên môn hóa và hợp tác hoá rất cao.

d)

​D. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

25.

Câu 1: Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

b)

B. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

c)

C. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

d)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

26.

Câu 2: Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

A. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

b)

B. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

c)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

d)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

27.

Câu 3: Thương mại là hoạt động

a)

A.  sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

b)

 phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

d)

D.  nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

28.

Câu 4: Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công

nghiệp là

a)

A.  tác động đến thị trường tiêu thụ.

b)

B. xây dựng thương hiệu sản phẩm.

c)

C.  thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp

d)

D. xuất hiện nhiều ngành mới.

29.

Câu 5: Vai trò của thương mại đối với môi trường là

a)

A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.

c)

C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

30.

Câu 6: Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. xây dựng thương hiệu sản phẩm

b)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

​C.  đảm bảo lực lượng sản xuất.

d)

D. xuất hiện nhiều ngành mới.

31.

Câu 7: Khu vực có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ.

b)

B. Bắc Âu.

c)

C. Bắc Phi.

d)

Tây Á.

32.

Câu 8: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

Có mức độ tập trung hoá, chuyên môn hoá và hợp tác hoá rất cao.

b)

Có tính mùa vụ phân bố tương đôí rộng

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

33.

Câu 9: Ngành dịch vụ nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của tài nguyên thiên nhiên?

a)

A. Văn hoá - nghệ thuật.

b)

Du lịch

c)

C. Giao thông vận tải

d)

​Thông tin liên lạc

34.

Câu 10: Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Trực thăng.

b)

B. Tàu phá băng

c)

Xe kéo.

d)

Ô tô.

35.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Trực tiếp tạo mới các hàng hoá trao đổi.

b)

B. Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá

c)

C. Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng

d)

Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.

36.

Câu 12: Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

năng lượng mới.

b)

dầu khí.

c)

C. củi gỗ.

d)

D. than đá.

37.

Câu 13: Ý nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đốivới các ngành kinh tế?

a)

Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.

c)

Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

38.

Câu 14: Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

xây dựng công trình.

b)

quy mô sản xuất.

c)

cơ cấu sản xuất.

d)

tổ chức các xí nghiệp.

39.

Câu 15: Cán cân xuất nhập khẩu là

a)

quan hệ so sánh giữa giá trị hàng hóa nhập khẩu so với hàng hóa xuất

b)

quan hệ so sánh giữa giá trị hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu so với hàng hoá, dịch vụ nhập khẩu.

c)

sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương.  

d)

giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá, dịch vụ nhập khẩu.

40.

Câu 16: Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là


a)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

d)

rẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

41.

Câu 17:  Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

A Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

b)

B. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.

c)

C. Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

d)

D. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

42.

Câu 18: Vai trò của thương mại đối với môi trường là

a)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.

b)

. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

43.

Câu 19: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

b)

có mức độ tập trung hoá, chuyên môn hoá và hợp tác hoá rất cao.

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

44.

Câu 20: Khu vực có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Tây Á.

b)

Bắc Phi.

c)

​Bắc Mỹ.

d)

Bắc Âu.

45.

Câu 21:  Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công

nghiệp là

a)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

b)

tác động đến thị trường tiêu thụ.

c)

 thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp

d)

xuất hiện nhiều ngành mới.

46.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.

b)

Trực tiếp tạo mới các hàng hoá trao đổi.

c)


​Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

d)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

47.

Câu 23:  Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.

b)

BSản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn

c)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

d)

​ Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

48.

Câu 24: Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một quốc gia.

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.

c)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.  

d)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.

49.

Câu 25: Chức năng của giao thông vận tải là

a)

 con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.    

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

C.  các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

d)

D.  những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

50.

Câu 26: Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt

a)

xây dựng công trình.

b)

B. tổ chức các xí nghiệp.

c)

cơ cấu sản xuất.

d)

D. quy mô sản xuất.

51.

Câu 27:  Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

​Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

C. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.

d)

D. Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

52.

Câu 28: Vai trò của thương mại đối với môi trường là

a)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

b)

B. . điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

C. . hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.

d)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

53.

Câu 29: Cán cân xuất nhập khẩu là

a)

sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương.

b)

B.  quan hệ so sánh giữa giá trị hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu so với hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu.

c)

quan hệ so sánh giữa giá trị hàng hóa nhập khẩu so với hàng hóa xuất.

d)

D. giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá, dịch vụ nhập khẩu.

54.

Câu 30: Ngành dịch vụ nào sau đây chịu ảnh hưởng nhiều nhất của tài nguyên thiên nhiên?

a)

A. Văn hoá - nghệ thuật.

b)

B. Thông tin liên lạc

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D.  Du lịch.

55.

Câu 31: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

A. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.  

b)

B. đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

C. có mức độ tập trung hoá, chuyên môn hóa và hợp tác hoá rất cao.

d)

D. có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

56.

Câu 32: Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.      

b)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện

c)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.  

d)

 D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

57.

Câu 33. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

B.Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn

d)

D.Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

58.

Câu 34. Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

59.

Câu 35. Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

60.

Câu 36. Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

61.

Câu 37. Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên dường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách

d)

D.vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

62.

Câu 38. Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

63.

Câu 39. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

B. Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

D. Đông Nam Á và châu Âu.

64.

Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

C. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.D

d)

D. Phối hợp được với các phương tiện khác.

65.

Câu 41. Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)

Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

66.

Câu 42. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

Sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

C. vàng, bạc

d)

D. kẽm, nhôm

67.

Câu 43. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt.

b)

B. mangan

c)

​ti tan.

d)

D.nhôm

68.

Câu 44. Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

A. thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

C. đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

69.

Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây

b)

B. Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

70.

Câu 46. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A. nhiều diện tích rộng.

b)

B. nhiều kim loại, điện.      

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

71.

Câu 47. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

B. linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

D. máy fax, điện thoại, mạng viba.

72.

Câu 48. Sản phẩm công nghiệp điện tử-tin học thuộc nhóm thiết bị điện tử là

a)

A. thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

B. linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

D. máy fax, điện thoại, mạng viba.

73.

Câu 49. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

A. thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

B. linh kiện điện tử, các vi mạch

c)

C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

D. máy fax, điện thoại, mạng viba.

74.

Câu 50. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

A. thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

B. linh kiện điện tử, các vi mạch

c)

C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

D. máy fax, điện thoại, mạng viba.

75.

Câu 51. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

b)

B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

76.

Câu 52. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

​​ Da - giày.  

c)

Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.