wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 75

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

4 lines
2.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020?

4 lines
3.

Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

4 lines
4.

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là

4 lines
5.

Nhân tố quan trọng nhất tác động đến tính ổn định của diện tích cây công nghiệp ở nước ta là

4 lines
6.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

4 lines
7.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

4 lines
8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường biển trong nước quan trọng nhất nối Hải Phòng với nơi nào sau đây?

a)

Quy Nhơn

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Cửa Lò

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía nam cảng Nhật Lệ?

a)

Thuận An

b)

Cửa Lò

c)

Cửa Gianh

d)

Vũng Áng

10.

Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

Nam Định

b)

Hạ Long

c)

Hải Dương

d)

Hà Nội

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Đắc Lắk

b)

Gia Lai

c)

Kon Tum

d)

Lâm Đồng

12.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đáp ứng nhu cầu dân cư, tăng hội nhập quốc tế.

b)

phát triển kinh tế, đẩy mạnh hoạt động giao lưu.

c)

khai thác lợi thế tự nhiên, phát triển kinh tế mở.

d)

thu hút đầu tư, hình thành khu kinh tế ven biển.

13.

Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

a)

Lâm Đồng

b)

Sóc Trăng

c)

Bến Tre

d)

Bình Thuận

14.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết thủy điện Cần Đơn được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Sông Bé

b)

Đồng Nai

c)

Sài Gòn

d)

Thu Bồn

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tỉnh nào sau đây có 2 di sản văn hóa thế giới?

a)

Thừa thiên - Huế

b)

Quảng Nam

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Ngãi

16.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

số lượng ngành còn kém đa dạng.

c)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.

d)

nổi lên một số ngành trọng điểm.

17.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Đắc Lắk

b)

Gia Lai

c)

Kon Tum

d)

Lâm Đồng

18.

Núi nào sau đây nằm gần hồ Dầu Tiếng nhất?

a)

Núi Bà Đen

b)

Núi Chứa Chan

c)

Núi Braian

d)

Núi Bà Rá

19.

Ý nghĩa chủ yếu của đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, nâng cao mức sống.

b)

khai thác thế mạnh vùng núi, tạo thêm nhiều việc làm mới.

c)

tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, nâng cao vị thế vùng.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Tây Ninh

d)

Bình Phước

21.

Đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất.

c)

Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.

d)

Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ.

22.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.

b)

tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

c)

giải quyết việc làm cho lao động.

d)

thúc đẩy sự phân công lao động.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh

c)

Nghệ An

d)

Quảng Ngãi

24.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không có cảng biển?

a)

Nam Định

b)

Cẩm Phả

c)

Hạ Long

d)

Hải Phòng

25.

Khai thác bôxit có ở tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cao Bằng

b)

Hà Giang

c)

Lào Cai

d)

Lai Châu

26.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020?

a)

A. Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.

b)

B. Quy mô diện tích và sản lượng lúa.

c)

C. Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.

d)

D. Tốc độ tăng diện tích và sản lượng lúa.

27.

Nhân tố nào sau đây có vai trò chủ yếu giúp ngoại thương nước ta phát triển mạnh trong thời gian qua?

a)

Đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lý của Nhà nước.

b)

Tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.

c)

Khai thác hiệu quả tài nguyên, nâng cao chất lượng

28.

Khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Vũng Áng

b)

Đình Vũ - Cát Hải

c)

Vân Đồn

d)

Nghi Sơn

29.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử, gia tăng tự nhiên của Bru-nây và Cam-pu-chia?

a)

A. Tỉ lệ sinh của Bru-nây cao hơn Cam-pu-chia.

b)

B. Tỉ lệ tử của Cam-pu-chia thấp hơn Bru-nây.

c)

C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Cam-pu-chia cao hơn Bru-nây.

d)

D. Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Cam-pu-chia thấp hơn Bru-nây.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện Cà Mau sử dụng khí đốt từ mỏ nào sau đây?

a)

Rồng

b)

Lan Tây

c)

Bạch Hổ

d)

Cái Nước

31.

Phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

đây là vùng trọng điểm số một về lương thực, thực phẩm của nước ta.

b)

thiên nhiên rất đa dạng, giàu tiềm năng nhưng cũng không ít khó khăn.

c)

vùng có nhiều tiềm năng lớn về tự nhiên để phát triển kinh tế-xã hội.

d)

thiên nhiên giàu có nhưng chưa được khai thác đúng mức, gây lãng phí.

32.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi diện tích lúa và ngô của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

A. Đường, cột.

b)

B. Cột, miền.

c)

C. Tròn, miền.

d)

D. Kết hợp, cột.

33.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

A. Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.

b)

B. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

C. Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

D. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

34.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

A. các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

B. có nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

d)

D. có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

35.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

36.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

37.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

A. có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.

b)

B. mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

D. dân cư có truyền thống sản xuất.

38.

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng lên.

b)

sự ra đời của nhiều trung tâm thương mại, siêu thị lớn.

c)

hình thức bán hàng và cung cấpc ác dịch vụ rất đa dạng.

d)

nhu cầu mua sắm, vui chơi của người dân ngày càng cao.

39.

Căn cứ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2020?

a)

A. Ma-lai-xi-a cao nhất.

b)

B. Phi-lip-pin thấp nhất.

c)

C. Việt Nam cao hơn Ma-lai

40.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt.

b)

Đường bộ và đường sông.

c)

Đường bộ và đường hàng không.

d)

Đường hàng không và đường biển.

41.

Ngành công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

42.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

43.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường

b)

Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh

c)

Nước ta trở thành thành viên của WTO

d)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

44.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

45.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

Bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Gió lào khô nóng, bão cát

c)

Xâm nhập mặn, ngập úng

d)

Sóng lừng, sạt lở bờ biển

46.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở Tây Nguyên phát triển chưa ổn định?

a)

Đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi.

b)

Thị trường không ổn định.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế.

d)

Lương thực không đảm bảo.

47.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp hàng năm theo hướng hàng hóa ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. tăng năng suất, hình thành vùng chuyên canh, sử dụng giống mới.

b)

B. gắn trồng trọt và chế biến, nâng cao sản lượng, đa dạng sản phẩm.

c)

C. sử dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng diện tích, sản xuất chuyên môn hóa.

d)

D. sản xuất tập trung, phát triển thị trường, tăng cường việc chế biến.

48.

Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản.

b)

đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoán gsản.

c)

đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản.

d)

đất, khí hậu, nguồn nước, sinhvật.

49.

Việc xây dựng hệ thống các sân bay, bến cảng ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao vai trò trung chuyển của vùng.

b)

Hình thành chuỗi các đô thị ở phía tây.

c)

Tạo ra thế mở cửa hơn nữa để hội nhập.

d)

Phát triển công nghiệp theo chiều sâu.

50.

Du lịch ở vùng núi nước ta hiện nay

a)

A. đang phát triển đa dạng các loại hình.

b)

B. sử dụng nhiều lao động trình độ cao.

c)

C. phát triển tương xứng với tiềm năng.

d)

D. hệ thống cơ sở lưu trú rất hiện đại.

51.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

A. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

B. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

c)

C. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

d)

D. Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

52.

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế là định hướng quan trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và kinh tế chung.

b)

B. giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng nhân lực.

c)

C. tăng trưởng kinh tế, thích ứng với biến đổi khí hậu.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên sinh vật và khí hậu.

53.

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do

a)

A. nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

b)

B. địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

C. có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

d)

D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.

54.

Trung Bộ là

a)

tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.

d)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.

55.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

A. Trình độ lao động được nâng cao.

b)

B. Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

D. Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

56.

Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất điện của miền Nam so với miền Bắc nước ta là

a)

có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn hơn

b)

có các nhà máy nhiệt điện với công suất lớn hơn

c)

xây dựng được một số nhà máy điện nguyên tử

d)

có các nhà máy nhiệt điện sử dụng than antraxit

57.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.

b)

B. Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

C. Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư.

58.

Nước ta cần đẩy mạnh hoạt động nội thương chủ yếu nhằm

a)

A. thúc đẩy sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

b)

B. tạo tập quán tiêu dùng mới, tăng doanh thu ngành dịch vụ.

c)

C. cân bằng xuất nhập khẩu, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. đáp ứng nhu cầu tiêu dùng, khai thác tiềm năng từng vùng.

59.

Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)

A. chuyên môn hóa nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu.

b)

B. đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến.

c)

C. ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân.

d)

D. sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường.

60.

Xuất khẩu của nước ta hiện nay tăng trưởng mạnh chủ yếu do

a)

mở rộng giao thương, liên kết các nước

b)

đổi mới sản xuất, có nhiều thành phần

c)

phát triển kinh tế, hội nhập quốc tế sâu

d)

tăng cường đầu tư, tạo nhiều hàng hóa

61.

Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. đảm nhận vai trò chủ yếu trong xuất khẩu hàng hóa, nguồn vốn lớn.

b)

B. phát huy thế mạnh, khắc phục hạn chế và nâng cao vị thế của vùng.

c)

C. yêu cầu của công cuộc đổi mới, mật độ dân số cao, vốn đầu tư lớn.

d)

D. do lực lượng lao động đông đảo và tiếp giáp nhiều vùng kinh tế.

62.

Hiện tượng xâm nhập mặn hiện nay diễn ra ngày càng trầm trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do

a)

A. nước biển dâng, nhiều cửa sông đổ ra biển, không có hệ thống đê ngăn mặn.

b)

B. mùa khô sâu sắc, tác động mạnh của thủy triều, phát triển nuôi trồng thủy sản.

c)

C. địa hình đồng bằng thấp, mạng lưới sông ngòi chằng chịt, mùa lũ đến muộn.

d)

D. biến đổi khí hậu, phát triển thủy điện ở thượng lưu, rừng ngập mặn suy giảm.

63.

Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

nguồn lao động dồi dào.

b)

giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

diện tích rộng lớn.

64.

Căn cứ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2020?

a)

Ma-lai-xi-a cao nhất.

b)

Phi-lip-pin thấp nhất.

c)

Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin cao hơn In-đô-nê-xi-a.

65.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư

b)

Thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây

d)

Tạo thế liên hoàn trong c

66.

Hậu quả chủ yếu của mùa lũ đến muộn và lưu lượng nước nhỏ ở Đồng bằng sông Cửu Long trong những năm gần đây là

a)

A. làm suy giảm mực nước ngầm, thu hẹp diện tích rừng ngập mặn.

b)

B. xâm nhập mặn sớm, tình trạng hạn hán vào mùa khô sâu sắc hơn.

c)

C. thiếu nước cho thau chua rửa mặn, tăng chi phí sản xuất vụ mùa.

d)

D. sạt lở đất ven sông nghiêm trọng hơn, thu hẹp diện tích canh tác.

67.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

68.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất

69.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng

70.

Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

đảm nhận vai trò chủ yếu trong xuất khẩu hàng hóa, nguồn vốn lớn

b)

phát huy thế mạnh, kh

71.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

bảo vệ, phát triển rừng

b)

xây dựng các hồ thủy lợi

c)

xây dựng đê, kè chắn sóng

d)

di dân đến các vùng khác

72.

Các nhân tố tự nhiên chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu cây trồng hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. sạt lở bờ biển, nước biển dâng, bề mặt sụt lún.

b)

B. đất phèn rộng, mùa khô rõ rệt, hạn mặn nhiều.

c)

C. xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt.

d)

D. lũ thất thường, bờ sông sạt lở, ít phù sa bồi đắp.

73.

Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.

b)

B. phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

c)

C. phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.

d)

D. Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.

74.

Mục đích chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo ra cơ cấu ngành, khai thác tốt hơn các thế mạnh, tạo nhiều hàng hóa.

b)

tạo sự liên kết các lãnh thổ với nhau, phát triển nhiều thành phần kinh tế.

c)

phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển các vùng, đổi mới sản xuất.

d)

phát triển cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế, phân bố lại dân cư.

75.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.

b)

lượng nước không ổn định trong năm.

c)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác.

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.