wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 5

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Hà Nội.

c)

Kiên Giang.   

d)

Hà Tiên.

2.

Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng

a)

8034'B à 23023'B và 10205'Đ à 109024'Đ.

b)

8030'B à 23023'B và 102010'Đ à 109024'Đ.

c)

8034'B à 23023'B và 102009'Đ à 109024'Đ. 

d)

8034'B à 23023'B và 102010'Đ à 109040'Đ.

3.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

a)

150 vĩ tuyến.    

b)

160 vĩ tuyến.        

c)

170 vĩ tuyến.

d)

170 vĩ tuyến.

4.

Trên đất liền, nước ta không có đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan.  

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào.   

d)

Trung Quốc.

5.

Việt Nam tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

6.

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

1,3 triệu km2.  

b)

1,2 triệu km2.   

c)

1,0 triệu km2

d)

1,5 triệu km2

7.

Diện tích toàn bộ lãnh thổ nước ta hiện nay là

a)

331 212 km2.   

b)

331 213 km2.

c)

313 212 km2

d)

331 122 km2

8.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào dưới đây?

a)

Khánh Hòa.  

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Nam. 

d)

Quảng Ngãi

9.

Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có

A. vùng đất, vùng biển và vùng trời.                       B. vùng đất, vùng biển và quần đảo.

C. vùng đất, đồng bằng và vùng trời.                       D. vùng núi, vùng biển và vùng trời.

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.  

b)

vùng đất, vùng biển và quần đảo.

c)

vùng đất, đồng bằng và vùng trời.   

d)

vùng núi, vùng biển và vùng trời..

10.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào dưới đây?

a)

Hàng không và đường biển.

b)

Đường ô tô và đường biển.

c)

Đường ô tô và đường sắt.

d)

Đường biển và đường sắt

11.

Vịnh biển nào sau đây ở nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long.  

b)

Vịnh Dung Quất.

c)

Vịnh Cam Ranh

d)

Vịnh Thái Lan.

12.

Nước ta hàng năm nhận được lượng bức xạ lớn là do

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến.  

b)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

d)

thiên nhiên nước ta phân hóa.

13.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất

A. cận nhiệt đới trên núi.                                          B. nhiệt đới ẩm gió mùa.

C. nhiệt đới khô trên núi.                                         D. cận xích đạo gió mùa.

a)

cận nhiệt đới trên núi.   

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

nhiệt đới khô trên núi.   

d)

cận xích đạo gió mùa.

14.

Tính đến năm 2022, nước ta có bao nhiêu tỉnh/thành phố tiếp giáp với Biển Đông?

a)

27.    

b)

28.

c)

26.

d)

29.

15.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

Móng Cái đến Hà Tiên.

b)

Quảng Ninh đến Cà Mau.

c)

Móng Cái đến Cần Thơ.

d)

Quảng Ninh đến Long An.

16.

Trên Biển Đông có dòng biển chảy theo mùa với các hướng chủ yếu là

a)

Tây Nam vào mùa đông và Đông Nam vào mùa hạ.

b)

Đông Bắc vào mùa hạ và Tây Nam vào mùa Đông.

c)

Tây Nam vào mùa hạ và Đông Bắc vào mùa đông.

d)

Đông Nam vào mùa đông và Tây Bắc vào mùa hạ

17.

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?

a)

Cận nhiệt gió mùa.

b)

Ôn đới gió mùa.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Xích đạo ẩm.

18.

Trên Biển Đông gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ

a)

tháng 11 đến tháng 4.    

b)

tháng 10 đến tháng 4.

c)

tháng 4 đến tháng 10.  

d)

tháng 11 đến tháng 5.

19.

Chế độ nhiệt trên Biển Đông

a)

mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

20.

Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?

a)

Địa hình.  

b)

Khí hậu.  

c)

Sinh vật.

d)

Đất đai.

21.

Địa hình ven biển nước ta

a)

khá đơn điệu.    

b)

chỉ có các đảo.

c)

rất đa dạng.   

d)

chủ yếu là vịnh

22.

Địa hình thềm lục địa ở miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hẹp và sâu.

b)

Bằng phẳng.

c)

Rộng, nông.  

d)

Nông và hẹp

23.

Ba đảo có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Phú Quốc, Cát Bà, Cái Bầu.    

b)

Cát Bà, Phú Quốc, Nam Hải.

c)

Phú Quý, Cái Bầu, Cô Tô.

d)

Vân Đồn, Phú Quốc, Cồn Cỏ.

24.

Bão trên Biển Đông thường được hình thành ở vùng biển

a)

phía tây Đại Tây Dương.  

b)

phía đông Thái Bình Dương.

c)

phía nam Ấn Độ Dương.  

d)

. phía tây Thái Bình Dương.

25.

Nhận định nào sau đây đúng với môi trường nước biển?

a)

Chất lượng nước biển ven bờ còn khá tốt.

b)

Vùng ven biển nước ta nhiều dạng địa hình.

c)

Các hệ sinh thái ở bờ biển rất phong phú.

d)

Nhìn chung các đảo chưa bị tác động nhiều.

26.

Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta?

 

a)

Băng cháy.    

b)

Dầu khí.

c)

Muối biển.      

d)

Sa khoáng.

27.

Yếu tố tự nhiên của môi trường biển không phải là

a)

nước biển và các bãi biển.

b)

thềm lục địa và đáy biển.

c)

bờ biển và đa dạng sinh học.  

d)

các công trình sản xuất.

28.

Dòng biển ở Biển Đông chảy theo hướng nào sau đây?

a)

đông bắc - tây nam vào mùa hạ, tây nam - đông bắc vào mùa đông.

b)

đông bắc - tây nam vào mùa đông, tây bắc - đông bắc vào mùa hạ.

c)

đông bắc - tây bắc vào mùa đông, tây nam - đông nam vào mùa hạ.

d)

đông bắc - tây nam vào mùa đông, tây nam - đông bắc vào mùa hạ

29.

Trên Biển Đông xuất hiện sóng chủ yếu do tác động của

a)

dòng biển.  

b)

địa hình.    

c)

gió mùa.

d)

thực vật.

30.

Vùng biển của Việt Nam là một phần của

a)

Biển Xu-Lu.  

b)

Biển Gia-va.   

c)

Biển Hoa Đông.  

d)

Biển Đông.

31.

Biển Đông thuộc đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.   

c)

Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương.

32.

Về diện tích, Biển Đông là biển lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

1.     

b)

. 2.     

c)

. 3.

d)

4

33.

Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á nhưng không giáp với Biển Đông?

a)

. Bru-nây

b)

Lào.    

c)

Phi-lip-pin.    

d)

. Xin-ga-po.

34.

Biển Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là vùng biển lớn, khá mở rộng và nóng ẩm quanh năm.

b)

Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

c)

Vùng biển lớn, mở rộng, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

d)

Là vùng biển nhỏ, tương đối kín và nóng ẩm quanh năm.

35.

Vùng biển Việt Nam có mấy bộ phận?

a)

3.       

b)

4.

c)

5.  

d)

6

36.

Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây?

a)

Nội thủy.     

b)

Thềm lục địa.   

c)

Lãnh hải.

d)

Các đảo.

37.

Đường phân định vịnh Bắc Bộ được xác định bằng

a)

21 điểm có toạ độ xác định.

b)

20 điểm có toạ độ xác định.

c)

23 điểm có toạ độ xác định.  

d)

22 điểm có toạ độ xác định.

38.

Hiệp định về phân định lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa ở vịnh Bắc Bộ do Việt Nam với quốc gia nào sau đây kí kết?

a)

Campuchia.

b)

Thái Lan.   

c)

Trung Quốc.  

d)

Lào.

39.

Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?

a)

Lãnh hải.    

b)

Tiếp giáp lãnh hải.  

c)

Nội thủy.

d)

Thềm lục địa

40.

Luật biển quốc tế ra đời năm nào sau đây?

a)

1985.  

b)

1982.

c)

1983.    

d)

1984.

41.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

a)

đồi núi.  

b)

đồng bằng.

c)

hải đảo.  

d)

trung du.

42.

Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung nào sau đây?

a)

Tây - Đông.

b)

Bắc - Nam.

c)

Tây Bắc - Đông Nam.  

d)

Đông Bắc - Tây Nam.

43.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn nào dưới đây?

a)

Trung sinh.      

b)

Tiền Cambri.    

c)

Cổ sinh.  

d)

. Tân kiến tạo.

44.

Ở Việt Nam, đồng bằng chiếm

a)

2/3 diện tích đất liền.

b)

1/2 diện tích đất liền.

c)

3/4 diện tích đất liền.  

d)

1/4 diện tích đất liền.

45.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)

Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn.  

b)

Địa hình chịu tác động của con người.

c)

Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt.

d)

Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm

46.

Địa hình nước ta có tính chất phân bậc khá rõ rệt. Điều này được thể hiện thông qua việc

a)

. đồi núi chiếm 3/4 diện tích đất liền, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

địa hình có hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung.

c)

trải qua quá trình địa chất lâu dài; phân thành các bậc kế tiếp nhau.

d)

bị phong hóa mạnh mẽ; nhiều nơi bị xâm thực và xuất hiện đê, đập.

47.

Nước mưa hòa tan với đá vôi tạo nên dạng địa hình đặc trưng nào sau đây?

a)

Cac-xtơ.   

b)

Hầm mỏ.    

c)

Thềm biển.

d)

Đê, đập.

48.

Quá trình xâm thực, xói mòn ở nước ta diễn ra mạnh mẽ do

a)

lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.

b)

đá dễ phong hóa, tác động từ con người.

c)

bề mặt đệm yếu, tác động của nội lực.   

d)

quá trình hình thành lâu, lượng mưa lớn.

49.

Ở Việt Nam, các cao nguyên badan phân bố ở vùng nào dưới đây?

a)

Đông Bắc.  

b)

. Tây Bắc.      

c)

Bắc Trung Bộ.  

d)

. Tây Nguyên.

50.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc?

a)

Là vùng đồi núi thấp, độ cao phổ biến dưới 1000m.

b)

. Địa hình cao nhất nước ta, các cao nguyên hiểm trở.

c)

Ít núi trên 2000m, có nhiều nhánh núi đâm ra biển.

d)

Chủ yếu là núi, cao nguyên và có hướng vòng cung